Font size
WorksheetsCông nghệ 7
Total questions: 39
Worksheet time: 21mins
Câu 1: Gà Đông Tảo có xuất xứ ở địa phương nào sau đây?
A. Văn Lâm - Hưng Yên.
B. Khoái Châu - Hưng Yên.
C. Tiên Lữ - Hưng Yên.
D. Văn Giang - Hưng Yên.
Câu 2: Gà từ 1 đến 3 tháng cần ăn mấy lần một ngày?
A. 1 lần
B. 2 lần
C. 3 – 4 lần
D. 5 lần
Câu 3: Gà trên 3 tháng tuổi:
A. Ăn 1 lần/ ngày
B. Ăn tự do
C. Ăn 2 lần/ ngày
D. Ăn 3 lần/ ngày
Câu 4: Cần bỏ quây gà con để gà đi lại tự do vào thời gian nào là phù hợp nhất?
A.Sau từ 1 – 2 tuần tuổi
B.Sau từ 2 – 3 tuần tuổi
C.Sau từ 3 – 4 tuần tuổi
D.Sau khoảng 8 tuần tuổi
Câu 5: Theo em công việc phòng, trị bệnh vật nuôi thuộc nhóm nghề nào?
A.Nhà chăn nuôi
B. Nhà nuôi trồng thủy sản
C. Nhà tư vấn thủy sản
D. Bác sĩ thú y
Câu 7: Khi gà bị lạnh:
A. Gà phân bố đều trên sàn
B. Gà chụm lại thành đám ở dưới đèn úm
C. Tản ra xa, tránh đèn úm
D. Tản ra xa đèn , chụm lại gần nhau
Câu 8: Khi gà bị nóng quá:
A. Gà phân bố đều trên sàn
B. Gà chụm lại thành đám ở dưới đèn úm
C. Tản ra xa, tránh đèn úm
D. Tản ra xa đèn , chụm lại gần nhau
Câu 9: Nguyên nhân nào đưới đây có thể gây dịch, bệnh cho vật nuôi?
A. Chuồng trại không hợp vệ sinh.
B. Không cho vật nuôi tiếp xúc với nguồn bệnh.
C. Tiêm phòng vaccine đầy đủ cho vật nuôi.
D. Cho vật nuôi ăn đầy đủ dinh dưỡng
Câu 10: Khi bị bệnh, vật nuôi thường có những biểu hiện phổ biến nào sau đây?
A. Nhanh nhẹn, linh hoạt.
B. Bỏ ăn hoặc ăn ít.
C. Nhanh lớn, đẻ nhiều.
D. Thường xuyên đi lại.
Câu 11: Trong chăn nuôi gà thịt, việc thay lớp độn chuồng và làm tổng vệ sinh nền chuồng khi nào là phù hợp nhất?
A. Sau khi nuôi được 1 tháng.
B. Sau khi nuôi được 2 tháng.
C. Sau khi nuôi được 3 tháng.
D. Sau mỗi lứa gà
Câu 12: Các bệnh có thể lây lan nhanh thành dịch, làm chết nhiều vật nuôi thường có nguyên nhân chính là gì?
A. Do thời tiết không phù hợp.
B. Do vi khuẩn và virus.
C. Do thức ăn không đảm bảo vệ sinh.
D. Do chuồng trại không phù hợp.
Câu 13: Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của sự phát triển cơ thể vật nuôi non?
A. Sự điều tiết thân nhiệt chưa hoàn chỉnh.
B. Chức năng hệ tiêu hóa chưa hoàn chỉnh.
C. Chức năng sinh sản hoàn chỉnh.
D. Chức năng miễn dịch chưa tốt.
Câu 14: Biện pháp hữu hiệu để xử lí chất thải trong chăn nuôi, bảo vệ môi trường và góp phần tiết kiệm điện năng là?
A.Mô hình VAC
B.Mô hình RVAC
C.Lắp đặt hầm chứa khí biogas
D.Làm đệm lót sinh học
Câu 16: Các bệnh có thể lây lan nhanh thành dịch, làm chết nhiều vật nuôi thường có nguyên nhân chính là
A. Do thời tiết không phù hợp.
B. Do chuồng trại không phù hợp.
C. Do thức ăn không đảm bảo vệ sinh.
D. Do vi khuẩn và virus.
Câu 17. Vai trò của thủy sản?
A. Tạo việc làm cho lao động
B. Đáp ứng nhu cầu vui chơi
C. Khẳng định chủ quyền
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 18: Đâu là thủy sản có giá trị xuất khẩu cao?
A. Tôm hùm
B. Ốc hương
C. Cá tầm
D. Bề bề
Câu 19: Thời gian mỗi lần phơi đáy ao là:
A. 2 ngày
B. 3 – 5 ngày
C. Trên 5 ngày
D. 8 ngày
Câu 20:Yêu cầu về cá giống:
A. Màu sắc tươi sáng, phản ứng nhanh nhẹn, kích cỡ phù hợp, khỏe mạnh.
B. Phản ứng chậm chạp
C. Kích cỡ to
D. Khỏe mạnh, con to, con nhỏ đều được chọn.
Câu 21: Trong các loài cá sau, loài nào có giá trị kinh tế cao ở nước ta?
A. Cá rô và cá basa
B. Cá basa và cá tra
C. Cá Lăng và cá ngừ
D. Tất cả đều sai
Câu 22: Thức ăn nhân tạo của thủy sản gồm
A. Thức ăn thô
B. Thức ăn viên
C. Rau , thóc
D. Ngô, cám, gạo.
Câu 23: Khi chuẩn bị ao nuôi và xử lí nguồn nước gồm các biện pháp nào?
A.Thiết kế ao hợp lí
B.Xử lí đáy ao
C. Xử lí nước
D. Tất cả đều đúng
Câu 24: Lượng thức ăn cho cá như thế nào là phù hợp?
A. Khoảng 1-3% khối lượng cá trong ao
B. Khoảng 3-5% khối lượng cá trong ao
C. Khoảng 5-7% khối lượng cá trong ao
D. Khoảng 7-9% khối lượng cá trong ao
Câu 25: Khi lấy nước mới vào ao nuôi cá, cần chú ý đến vấn đề nào sau đây
A. Lọc nước qua túi lưới nhằm tránh không cho cá tạp vào ao
B. Khử trùng nước trước khi lấy nước vào ao
C. Lọc nước qua túi lưới nhằm không cho các vi sinh vật gây bệnh vào ao
D. Sử dụng 50% nước cũ, 50% nước mới
Câu 26: Người ta thường phòng, trị bệnh cho cá bằng cách nào sau đây:
A. Trộn thuốc vào thức ăn của cá
B. Tiêm thuốc cho cá
C. Bôi thuốc cho cá
D. Cho cá uống thuốc
Câu 27: Có mấy hình thức thu hoạch cá khi cá trong ao đạt cỡ thương phẩm:
A. 1
B. 2
C. 3
D.4
Câu 28: Có mấy yêu cầu về kĩ thuật chuẩn bị cá giống
A.1
B.2
C. 3
D.4
Câu 29. Rắc vôi bột vào đáy ao có tác dụng gì?
A. Cải tạo độ mặn cho nước ao. .
B. Tạo độ trong cho nước ao.
C. Tiêu diệt các mầm bệnh có trong đáy ao.
D. Tăng lượng vi sinh vật trong đáy ao để làm thức ăn cho cá
Câu 30. Để khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản hiệu quả cần thực hiện mấy vấn đề?
A. 1
B. 3
C. 5
D. 7
Câu 31. Công việc đầu tiên được đề cập đến để khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản hiệu quả là:
A. Xây dựng các khu bảo tồn biển.
B. Hạn chế đánh bắt ở khu vực gần bờ, mở rộng khai thác xa bờ.
C. Thả các loài thủy sản quý hiếm vào một số nội thủy, vũng và vịnh
D. Nghiêm cấm đánh bắt thủy sản bằng hình thức có tính hủy diệt.
Câu 32: Cách phòng bệnh cho cá
A. Thăm ao hằng tuần
B. Cho cá ăn liên tục trong ngày
C. Thăm ao hằng ngày , có hiện tượng bất thường, cần quan sát và đưa ra phương án xử lí, liên hệ với kĩ sư thủy sản để được tư vấn kịp thời.
D. Không cần quan sát hoạt động bơi, bắt mồi, tình trạng thức ăn của cá cứ theo cữ là cho cá ăn.
Câu 33. Đo nhiệt độ của nước thực hiện theo mấy bước?
A.1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 34: Các biện pháp bảo vệ môi trường nuôi thủy sản là
1. Xử lí nguồn nước
2. Sử dụng kháng sinh , hóa chất
3. Khuyến khích sử dụng các loại chế phẩm sinh học chăm sóc thủy sản và xử lí môi trường.
4.Thường xuyên tuyên truyền, vận động người dân nâng cao ý thức trong việc bảo vệ môi trường nuôi thủy sản.
5. Sử dụng các chế phẩm sinh học, hạn chế sử dụng hóa chất.
6. Khuyến khích người dân tăng thu – giảm nuôi
A. 1.2.3.5
B. 1.2.4.5
C.1.3.4.6
D. 1.3.4.5
Câu 35. Hoạt động nào trong chăn nuôi dưới đây có thể gây ô nhiễm môi trường?
A. Xây hầm biogas để xử lí chất thải cho các trang trại chăn nuôi.
B. Thường xuyên vệ sinh chuồng nuôi sạch sẽ.
C. Thu chất thải để ủ làm phân hữu cơ.
D. Thả rông vật nuôi, nuôi vật nuôi dưới gầm nhà sàn
Câu 1 : Khi vật nuôi có dấu hiệu bị bệnh:
a. Nhốt cách li vật nuôi ốm để theo dõi.
c. Báo cho cán bộ thú y đến kiểm tra.
d. Vệ sinh, khử khuẩn chuồng trại.
e. Vứt xác vật nuôi xuống ao, mương hay chỗ vắng người.
b. Bán nhanh những con khỏe, mổ thịt những con ốm.
Câu 1 : Khi vật nuôi có dấu hiệu bị bệnh:
a. Nhốt cách li vật nuôi ốm để theo dõi.
c. Báo cho cán bộ thú y đến kiểm tra.
e. Vứt xác vật nuôi xuống ao, mương hay chỗ vắng người.
f. Mang vật nuôi sang nơi khác để tránh dịch
d. Vệ sinh, khử khuẩn chuồng trại.
Câu 2 : Để nâng cao hiệu quả bảo vệ môi trường nuôi thủy sản, cần tiến hành đồng bộ các biện pháp:
a. Xả chất thải, nước thải, không đảm bảo ra môi trường sông , suối , ao , hồ. .
b. Thực hiện tốt các biện pháp quản lí, chăm sóc ao nuôi, đặc biệt là phòng chống dịch bệnh
c. Khuyến khích các hộ nuôi trồng thủy sản tăng cường áp dụng các biện pháp tiến bộ kĩ thuật, ứng dụng công nghệ cao trong nuôi trồng thủy sản thâm canh. .
d. Tăng cường sử dụng kháng sinh, hóa chất.
Câu 2 : Để nâng cao hiệu quả bảo vệ môi trường nuôi thủy sản, cần tiến hành đồng bộ các biện pháp: c bảo vệ môi trường nuôi thủy sản.
d. Tăng cường sử dụng kháng sinh, hóa chất.
e. Khuyến khích sử dụng các loại chế phẩm sinh học chăm sóc thủy sản và xử lí môi trường.
f. Thường xuyên tuyên truyền, vận động người dân nâng cao ý thức trong việ
