wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tâm lý học đại cương

Total questions: 40

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

.Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải của phản xạ có điều kiện?

a)

. Là phản xạ tự tạo trong đời sống từng cá thể, được thành lập với bất kỳ kích thích nào

b)

. Quá trình diễn biến của phản xạ là quá trình thành lập các đường liên hệ thần kinh tạm thời.

c)

Cơ sở giải phẫu sinh lý của phản xạ là vỏ não và hoạt động bình thường của vỏ não

d)

Là phản xạ đảm bảo mối liên hệ thường xuyên giữa cơ thể và môi trường xung quanh

2.

Cơ chế chủ yếu của sự phát triển tâm lí con người theo quan điểm duy vật biện chứng và duy vật lịch sử là gì?

a)

là đáp ứng những yêu cầu của xã hội.

b)

Là phản xạ của não.

c)

Là lĩnh hội nền văn hóa xã hội

d)

Là cải tạo thế giới

3.

Mục đích của hoạt động là?

a)

Làm biến đổi thế giới và biến đổi bản thân.

b)

tạo ra sản phẩm cho thế giới.

c)

làm bộc lộ đặc điểm tâm lý của chủ thể.

d)

nhằm thỏa mãn nhu cầu của mình.

4.

Về mặt cấu trúc, ý thức bao gồm ba mặt thống nhất hữu cơ với nhau đó là

a)

nhận thức, đánh giá và điều khiển.

b)

.Tâm lý, ý thức và tự ý thức.

c)

định hướng, điều khiển và  điều chỉnh

d)

nhận thức, thái độ và năng động

5.

Nguyên nhân quan trọng nhất khiến hình ảnh tâm lý mang tính chủ thể là gì?

móc.

a)

Hình ảnh tâm lý luôn thuộc về một chủ thể nhất định nào đó.

b)

Hình ảnh tâm lý mang tính sáng tạo, sống động chứ không rập khuôn, máy

c)

Đặc điểm riêng của cá nhân tham gia, tác động vào quá trình phản ánh hiện thực khách quan.

d)

. Chủ thể là người duy nhất ý thức được hình ảnh tâm lý của mình

6.

Để có hiện tượng tâm lý người cần phải đảm bảo những điều kiện nào?

a)

Có thế giới khách quan trực tiếp tác động vào bộ não con người.

b)

Có thế giới khách quan trực tiếp tác động vào giác quan con ngườ

c)

Có bộ não hoạt động bình thường và hệ thống các giác quan nguyên vẹn

d)

Có tác động thế giới khách quan vào não và não hoạt động bình thường

7.

Giữa phản xạ có điều kiện và hoạt động tâm lý có mối quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Phản xạ có điều kiện là cơ sở sinh lý của hoạt động tâm lý.

b)

Phản xạ có điều kiện quyết định trực tiếp các hoạt động tâm lý.

c)

Phản xạ có điều kiện là kết quả phản ánh các hoạt động tâm lý.

d)

Phản xạ có điều kiện có mối quan hệ biện chứng với hoạt động tâm lý.

8.

Theo khái niệm về hoạt động, điều quan trọng nhất của quá trình đối tượng hóa đối với chủ thể hoạt động là gì?

a)

Chủ thể có học hỏi cách thức sử dụng những tri thức, kinh nghiệm của mình trong cuộc sống.

b)

Chủ thể sử dụng tri thức, hiểu biết, kinh nghiệm của mình để tạo ra sản phẩm cho xã hội.

c)

Chủ thể có thể thỏa mãn những nhu cầu vật chất và tinh thần của bản thân

d)

Chủ thể khách quan hóa đặc điểm tâm lý của bản thân, từ đó có thể tự nhận thức, tự đánh giá, tự điều chỉnh, tự phát triển.

9.

Hoạt động của con người khác hẳn hành vi của con vật. Trong khi hoạt động của con người ... thì hành vi của con vật ...

a)

bao giờ cũng có mục đích/ không có mục đích.

b)

bị quy định bởi những mục đích xã hội/ bị quy định bởi những nhu cầu.

c)

luôn sử dụng những công cụ/ không phải bao giờ cũng sử dụng công cụ.

d)

luôn luôn điều khiển bởi ý thức/ hoàn toàn là do bản năng

10.

Sự khác biệt quan trọng nhất giữa "vô thức" và "vô ý thức" là gì?

a)

Mức độ tham gia của ý thức.

b)

Mức độ sáng tỏ của hiện tượng tâm lý

c)

ý nghĩa của chúng đối với xã hội.

d)

Cấp độ của ý thức.

11.

Trường hợp nào dưới đây diễn tả một trạng thái tâm lý?

a)

Năng khiếu hội họa của Phương thể hiện rất sớm.

b)

Mãi chưa thấy Hường về, mẹ Hường bồn chồn đứng ngồi không yên, đi ra đi vào ngóng chờ con.

c)

Mắt không rời bản nhạc nhạc công lướt những ngón tay điêu luyện trên phím đàn.

d)

Đọc sách là niềm đam mê của Hoa từ ngày còn nhỏ

12.

Hiện tượng tâm lý nào dưới đây là thuộc tính tâm lý?

a)

. Tâm trạng thoải mái, vui vẻ.

b.

b)

Nhìn ngắm một bức tranh.

c)

Tinh thần đoàn kết, tương trợ.

d)

Sự tập trung chú ý của học sinh trong giờ học

13.

Không kịp nói gì với Lan, Hoa ra hiệu cho bạn biết là mình cần phải ra ga rồi sách valy leo lên xe đi ngay. Loại giao tiếp nào đã được Hoa sử dụng trong trường hợp này?

a)

Giao tiếp không chính thức, gián tiếp và phi ngôn ngữ.

b)

Giao tiếp trực tiếp, không chính thức và phi ngôn ngữ.

c)

Giao tiếp trực tiếp, chính thức và phi ngôn ngữ.

d)

Giao tiếp gián tiếp, không chính thức và phi ngôn ngữ

14.

Xác định trường hợp nác Bộ trưởng đang trả lời chất vấn của Đại biểu Quốc hội.

a)

Các Bộ trưởng đang trả lời chất vấn của Đại biểu Quốc hội.

b)

Thầy Hùng và thầy Nam đang bình luận trận bóng tối qua.

c)

An cúi mặt khi cô giáo hỏi lí do không làm bài tập về nhà

d)

Cảnh sát hình sự đang hỏi cung phạm nhân.

15.

. Vì sao các nhà tâm lý học thường khuyên các bậc phụ huynh không nên bắt các cháu trong lứa tuổi mẫu giáo học văn hóa nhiều hơn vui chơi?

a)

Vì hệ thần kinh trung ương của trẻ chưa phát triển đủ để có khả năng đáp ứng với việc học văn hóa.

b)

Vì ở lứa tuổi này trẻ vẫn còn thích vui chơi nhiều hơn học văn hóa.

c)

Vì hoạt động chủ đạo ở lứa tuổi này là hoạt động vui chơi đóng vai trò rất quan trọng trong sự phát triển tâm lý của trẻ.

d)

Vì líc này trẻ chưa sẵn sàng để học văn hóa và nếu bắt buộc trẻ học sớm thì có thể sẽ có tác dụng phản giáo dục.

16.

Hành vi nào sau đây là hành vi kĩ xảo?

a)

Con cáo nằm "giả vờ" chết để vồ con quạ.

b)

Con vịt vừa chui ra từ trứng đã biết bơi.

c)

Con ong biết bay theo một đường nhất định.

d)

Con mèo "giấu phân" trên nền nhà để kẻ thù khỏi phát hiện.

17.

Loan cảm thấy như có gì đó thúc đẩy mình rời khỏi căn phòng mặc dù không có lí do gì rõ ràng. Mấy phút sau, mái nhà sập xuống và Loan đã thoát nạn. Hiện tượng tâm lý xảy ra với Loan thể hiện cấp độ nào của ý thức?

a)

Ý thức

b)

Vô ý thức

c)

Tự ý thức

d)

Vô thức

18.

Sức di chuyển của chú ý là khả năng

a)

Không chỉ chú ý đến đối tượng này mà còn có thể chú ý đến đối tượng khác.

b)

Chuyển chú ý từ đối tượng này sang đối tượng khác khi cần thiết.

c)

Chuyển từ trạng thái không chú ý sang trạng thái chú ý.

d)

Di chuyển các đối tượng từ vị trí này sang vị trí khác để tạo chú ý.chuyển các đối tượng từ vị trí này sang vị trí khác để tạo chú ý.

19.

Phương án nào dưới đây phản ánh KHÔNG đúng đặc điểm của chú ý có chủ định?

a)

Có mục đích tự giác và có biện pháp để chú ý.

b)

Có đòi hỏi sự nỗ lực ý chí và căng thẳng thần kinh

c)

Có phụ thuộc vào đặc điểm vật kích thích.

d)

Có liên quan chặt chẽ với hệ thống tín hiệu thứ ha

20.

Mệnh đề nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm cơ bản của tri giác?

a)

Phản ánh một cách trọn vẹn các thuộc tính bên ngoài của sự vật hiện tượng

b)

Phản ánh sự vật hiện tượng một cách gián tiếp.

c)

Phản ánh sự vật  hiện tượng đang trực tiếp tác động vào các giác quan.

d)

Phản ánh sự vật hiện tượng theo cấu trúc nhất định.

21.

Tính ổn định của tri giác là gì?

a)

.Khả năng duy trì tri giác sự vật, hiện tượng vào một cách lâu dài và bền vững.

b.

b)

Tri giác là một đặc điểm tâm lý ổn định của mỗi cá nhân nên tri giác không thay đổi khi hoàn cảnh giống nhau.

c)

Khả năng phản ánh sự vật, hiện tượng một cách không thay đổi khi điều kiện tri giác thay đổi.

d)

Phản ánh tính ổn định của sự vật, hiện tượng trong thế giới khách quan.

22.

Lựa chọn nào sau đây KHÔNG phải là một loại tư duy?

a)

Tư duy trừu tượng (từ ngữ - lôgic).

b)

Tư duy không chủ định.

c)

Tư duy trực quan - hành động.

d)

Tư duy trực quan - hình ảnh.

23.

. Lựa chọn nào sau đây KHÔNG thể hiện đăc điểm của tư duy?

a)

.Tính chất lý tính của tư duy.

b)

Tính gián tiếp của tư duy.

c)

Tính thống nhất của tư duy

d)

Tính trừu tượng và khái quát của tư duy

24.

Tưởng tượng sáng tạo là loại tưởng tượng…

a)

Nhằm hướng đến tương lai của chủ thể và xã hộ

b)

Tạo ra hình ảnh mới đối với chủ thể và xã hội

c)

Đem lại sản phẩm mới mang ý nghĩa tích cực với xã hội

d)

Được hình thành thông qua sự mô tả của người khác.

25.

Cách sáng tạo hình ảnh mới dựa trên sự tổng hợp sáng tạo, mang tính khái quát những thuộc tính và đặc điểm cá biệt của nhân cách là

a)

Nhấn mạnh chí tiết

b)

.Liên hợp.

c)

.Loạ suy.

d)

Điển hình hóa

26.

Mệnh đề nào sau đây KHÔNG phản ánh chức năng của ngôn ngữ

.

a)

.Chức năng chỉ nghĩa

b)

Chức năng nhận thức.

c)

Chức năng khái quát hóa.

d)

Chức năng thông báo.

27.

Ngôn ngữ có chức năng chỉ nghĩa, khi mà

a)

Con người hiểu được mỗi từ gắn với một sự vật, hiện tượng nhất định như thế nào.

b)

Con người hiều được ý nghĩa của mỗi đơn vị ngôn ngữ trong những hoàn cảnh khác.

c)

Con người dùng quá trình ngôn ngữ để phản ánh một loại sự vật, hiện tượng.

d)

Con người dùng quá trình ngôn ngữ để chỉ chính bản thân sự vật, hiện tượng

28.

Ý nghĩa lớn nhất của sự di chuyển của chú ý là gì?

a)

Đảm bảo cho chủ thể cùng một lúc có thể tham gia nhiều hoạt động khác nhau.

b)

Đảm bảo tính linh hoạt cho hoạt động của con người.

c)

Đảm bảo cho hoạt động được tiến hành một cách có hiệu quả.

d)

Giúp cho hệ thần kinh trung ương không bị mệt mỏi.

29.

Điểm quan trọng nhất để phân biệt giữa “chú ý không chủ định” và “chú ý sau chủ định” đó là:

a)

Khối lượng chú ý.

b)

Thời gian chú ý.

c)

Tính mục đích chú ý.

d)

Sự nỗ lực của chủ thể

30.

Quy luật thích ứng của cảm giác có thể đemlại ảnh hưởng tiêu cực cho con người không vì sao?

a)

Không, vì quy luật thích ứng của cảm giác giúp con người phản ánh sự vật hiện tượng tốt khi cường độ kích thích yếu.

b)

Có, vì độ nhạy cảm của cảm giác có thể tăng (tích cực) theo quy luật thích ứng của cảm giác.

c)

Có, vì nếu phải thường xuyên giảm độ nhạy cảm để thích ứng thì độ nhạy cảm của cảm giác sẽ giảm hẳn.

d)

Không, vì quy luật thích ứng của cảm giác giúp bảo vệ hệ thần kinh trung ương và các giác quan khi cường độ kích thích mạnh.

31.

. Luận điểm nào sau đây không thể hiện sự khác biệt giữa cảm giác và tri giác?

a)

Tri giác có thể phán ánh sự vật một cách gián tiếp còn cảm giác thì không thể.

b)

Tri giác là hoạt động tổng hợp  của nhiều cơ quan phân tích trong khi chỉ có một cơ quan phân tích tham gia vào cảm giác.

c)

Tri giác phản ánh mối liên hệ giữa các thuộc tính còn cảm giác thì không vì chỉ phản ánh từng thuộc tính một.

d)

Tri giác là quá trình tích cực, mang tính tự giác chứ không thụ động như cảm giác.

32.

Thực tế, yếu tố trung gian làm nên tính gián tiếp của tư duy đó là:

a)

ngôn ngữ, công cụ tâm lý và dụng cụ đo đạc.

b)

ngôn ngữ, tri thức trong nền văn hóa xã hội loài người và đồ vật.

c)

ngôn ngữ, công cụ tâm lý và công cụ kỹ thuật.

d)

ngôn ngữ, tri thức, máy móc.

33.

. Đặc điểm chung quan trọng nhất của hiện tượng “mơ mộng” và “mộng tưởng” là gì?

a)

Đều mang tính tiêu cực, không thực hiện được trong thực tế.

b)

Đều hướng đến tương lai.

c)

Đều kích thích tính tích cực hoạt động của chủ thể.

d)

Đều mang tính sáng tạo.

34.

Điểm giống nhau quan trọng nhất giữa “ước mơ” và “mơ mộng” là

a)

đều thể hiện mong muốn của chủ thể.

b)

đều thể hiện tính sáng tạo cao.

c)

đều kích thích tính tích cực hoạt động của chủ thể.

d)

đều giúp con người thỏa mãn nhu cầu của bản thân.

35.

.“Loại suy” là một cách sáng tạo hình ảnh mói trên cơ sở

a)

sao chép một số chi tiết và công dụng cả những sự vật có thật.

b)

phương pháp loại suy vẫn thường được sử dụng trong logic học.

c)

. mô phỏng, bắt chước những chi tiết, công dụng… của những sự vật có thật

d)

. mô phỏng, bắt chước những thao tác lao động của bàn tay để chế tạo dụng cụ lao động

36.

Kích thích nào dưới đây có khả năng gây chú ý không chủ định nhất?

a)

Bảng quảng cáo ngộ nghĩnh mới được treo ở gần cổng trường.

b)

Cảnh vật quen thuộc vẫn gặp mỗi ngày trên đường đến trường.

c)

Tiếng tập đàn mỗi tối của cô bé hàng xóm.

d)

Bức tranh vẫn treo trong phòng khách.

37.

. Loan mải mê đọc quyển tiểu thuyết vừa mới mượn được của bạn và chỉ dừng lại sau khi đọc xong trang cuối cùng. Thuộc tính nào của chú ý được thể hiện rõ nét nhất trong trường hợp này?

a)

Sự di chuyển của chú ý.

b)

. Sự phân tán chú ý.

c)

Sự phân phối chú ý.

d)

Tính bền vững của chú ý

38.

Là giáo viên có kinh nghiệm cô giáo Thanh vừa giảng bài vừa bao quát lớp và thường xuyên khuyến khích, động viên các em bằng cử chỉ, điệu bộ của mình. Thuộc tính nào của chú ý đã được cô Thanh rèn luyện và phát triển?

a)

Sức tập trung chú ý.

b)

Sự giao động của chú ý

c)

Sự phân phối chú ý.

d)

Tính bền vững của chú ý.

39.

Cách sáng tạo hình ảnh mới nào của tưởng tượng đã được Nam Cao sử dụng chủ yếu nhất để xây dựng nhân vật Chí Phèo?

.

a)

Điển hình hóa.

b)

Nhấn mạnh.

c)

Liên hợp.

d)

Chắp ghép.

40.

40: Đặc điểm nào sau đây thuộc hành động tự động hóa?

a)

Có mục đích đề ra từ trước.

b)

Không cần sự kiểm soát trực tiếp của ý thức

c)

Có sự lựa chọn phương tiện, biện pháp thực hiện hành động.

d)

Có sự khắc phục những trở ngại, khó khăn trên đường đến mục đích