wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDCD

Total questions: 40

Worksheet time: 10hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Người kinh doanh phải tuân theo quy định của pháp luật và ...............................

a)

A. Sự quản lí của nhà nước

b)

B. Sự quản lí của chủ sở hữu

c)

C. Sự điều tiết của thị trường

d)

D. Yêu cầu của thị trường

2.

Câu 2. Theo quy định của pháp luật thì việc đóng thuế là.

a)

A. So sự tự nguyện của công dân.

b)

B. Nộp tiền cho Nhà nước.

c)

C. Không bắt buộc đối với công dân

d)

D. Nghĩa vụ của công dân.

3.

Câu 3. Thuế xuất nhập khẩu

a)

A. Là loại thuế đánh vào hàng hóa xuất khẩu và hàng hóa nhập khẩu.

b)

B. Là loại thuế đánh vào giấy phép kinh doanh của các doanh nghiệp và hộ kinh doanh.

c)

C. Là khoản tiền mà người có thu nhập phải trách nộp một phần tiền lương hoặc từ các nguồn thu nhập khác vào ngân sách.

d)

D. Tất cả các đáp án trên.

4.

Câu 4. Doanh nghiệp tư nhân là

a)

A. Một ngành kinh doanh có điều kiện.

b)

B. Doanh nghiệp có tên riêng, có tài sản, có trụ sở giao dịch ổn định, được đăng kí kinh doanh theo quy định của pháp luật, nhằm mục đích thực hiện các hoạt động kinh doanh.

c)

C. Doanh nghiệp do một tổ chức hoặc một cá nhân làm chủ sở hữu (sau đây gọi là chủ sở hữu công ty).

d)

D. Chủ sở hữu công ty chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của công ty trong phạm vi số vốn điều lệ của công ty.

5.

Câu 5. Quyền của công dân được lựa chọn hình thức tổ chức kinh tế, ngành nghề và quy mô kinh doanh được gọi là quyền

a)

A. Tự do buôn bán.

b)

B. Tự do kinh doanh.

c)

C. Lựa chọn nghề nghiệp

d)

D. Tự do lao động

6.

Câu 6. Công ty do nhiều thành viên cùng tham gia góp vỗn, cùng kinh doanh và chịu trách nhiệm hữu hạn về tài sản theo tỉ lệ vốn góp được gọi là .............................

a)

A. Doanh nghiệp tư nhân

b)

B. Công ty trách nhiệm hữu hạn

c)

C. Công ty liên doanh

d)

D. Hợp tác xã

7.

Câu 7. Những ngành, nghề nào sau đây bị cấm kinh doanh?

a)

A.Kinh doanh chất ma túy các loại.

b)

B.Kinh doanh các sản phẩm văn hóa phản động, đồi trụy, mê tín dị đoan.

c)

C.Kinh doanh các loại pháo.

d)

D.Tất cả các đáp án trên.

8.

Câu 8. Hoạt động sản xuất, dịch vụ và trao đổi hàng hóa nhằm mục đích thu lợi nhuận được gọi là:

a)

A. Đầu cơ

b)

B. Buôn bán

c)

C. Kinh doanh

d)

D. Tổ chức kinh tế.

9.

Câu 9. Những loại hàng hóa, dịch vụ phải chịu thuế tiêu thụ đặc biệt như

a)

A. Rượu, bia, thuốc lá, hàng mã, vàng mã, xăng các loại, kinh doanh vũ trường.

b)

B. Ma túy các loại, vũ khí, phương tiện khí tài quân sự, động vật quý hiếm, kinh doanh ăn uống,...

c)

C. Đất có rừng tự nhiên, đất trồng cỏ tự nhiên, đất dùng để ở, đất chuyên dùng.

d)

D. Đất trồng trọt, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản.

10.

Câu 10. Hành vi trốn thuế, gian lận khi nộp thuế là

a)

A. Không hoàn thành nhiệm vụ

b)

B. Vi phạm hành chính

c)

C. Vi phạm kỉ luật.

d)

D.Vi phạm pháp luật.

11.

Câu 11. Doanh nghiệp nhà nước là doanh nghiệp mà trong đó Nhà nước sở hữu

a)

A. trên 60% vốn điều lệ

b)

B. trên 50% vốn điều lệ.

c)

C. trên 40% vốn điều lệ.

d)

D. trên 30% vốn điều lệ

12.

Câu 12. Công dân có quyền tự do kinh doanh theo

a)

A. Khả năng của bản thân

b)

B. Sở thích của bản thân

c)

C. Quy định của thị trường

d)

D. Quy định của pháp luật

13.

Câu 13. Trong quá trình kinh doanh, những người tham gia kinh doanh phải thực hiện những yêu cầu nào sau đây?

a)

A. Phải có giấy phép kinh doanh.

b)

B. Kê khai đúng số vốn.

c)

C. Kinh doanh đúng ngành, đúng mặt hàng đã đăng kí trong giấy phép.

d)

D. Tất cả các ý trên.

14.

Câu 14. Trong các quyền dưới đây, quyền nào là quyền lao động?

a)

A. Quyền tự do kinh doanh

b)

C.Quyền được tuyển dụng lao động.

c)

B. Quyền sở hữu tài sản.

d)

D.Quyền bóc lột sức lao động.

15.

Câu 15. Một trong những nội dung về bình đẳng trong thực hiện quyền lao động là mọi người đều có quyền lựa chọn?

a)

A.Việc làm theo sở thích của mình.

b)

B.Việc làm phù hợp với khả năng của mình mà không bị phân biệt đối xử.

c)

C. Điều kiện làm việc theo nhu cầu của mình.

d)

D. Thời gian làm việc theo ý muốn chủ quan của mình.

16.

Câu 16. Để tìm việc làm phù hợp, anh H có thể căn cứ vào quyền bình đẳng nào?

a)

A.Trong tuyển dụng lao động

b)

B.Trong giao kết hợp đồng lao động.

c)

C.Thay đổi nội dung hợp đồng lao động.

d)

D.Tự do lựa chọn việc làm.

17.

Câu 17. Độ tuổi thấp nhất của người lao động là?

a)

A.15 tuổi

b)

B.Từ đủ 15 tuổi

c)

C.18 tuổi

d)

D. Từ đủ 18 tuổi

18.

Câu 18. Hoạt động có mục đích của con người nhằm tạo ra của cải vật chất và tinh thần cho xã hội được gọi là?

a)

A. Lao động.

b)

B.Sản xuất

c)

C.Hoạt động

d)

D.Cả A, B, C.

19.

Câu 19. Vai trò của lao động đối với sự tồn tại và phát triển của nhân loại là?

a)

A.Nhân tố quyết định.

b)

B.Là điều kiện

c)

C.Là tiền đề

d)

D.Là động lực

20.

Câu 20. Trách nhiệm của Thanh niên thế hệ hôm nay trong lao động là gì?

a)

A.Tham gia các hoạt động xã hội.

b)

B.Vận dụng kiến thức đã học vào công việc.

c)

C. Cả A, B, D.

d)

D. Nỗ lực học tập, rèn luyện toàn diện

21.

Câu 21. Tác dụng quan trọng của lao động đối với sự phát triển kinh tế đất nước?

a)

A.Làm thay đổi nền kinh tế đất nước

b)

B.Sản Xuất trì trệ

c)

C.Doanh thu hàng hóa cao

d)

D.Cả A, C.

22.

Câu 22. Những việc làm tích cực trong lao động của thanh niên đóng góp vào sự nghiệp phát triển đất nước là?

a)

A. Tích cực nghiên cứu khoa học.

b)

B. Sang các nước tiến bộ học hỏi khoa học kĩ thuật về áp dụng vào trong nước.

c)

C. Đóng góp ý kiến vào các cuộc tọa đàm, hội thảo khoa học.

d)

D. Cả A, B, C.

23.

Câu 23. Lao động có ý nghĩa gì?

a)

A.Đảm bảo cuộc sống ổn định

b)

B.Giúp phát triển đất nước.

c)

C.Tránh xa tệ nạn xã hội

d)

D. Cả A, B, C.

24.

Câu 24. Yếu tố quan trọng trong lao động để đạt hiệu quả cao là gì?

a)

A.Con người

b)

B.Câu A và D

c)

C.Máy móc hiện đại

d)

D.Cơ sở vật chất.

25.

Câu 25. Những hành vi nào dưới đây được cho là gia đình hạnh phúc?

a)

A.Vợ chồng bình đẳng, yêu thương nhau.

b)

B.Gia đình một vợ, một chồng.

c)

C.Trong gia đình người chồng luôn có quyền quyết định.

d)

D.Cả A, B.

26.

Câu 26. Nội dung nào sau đây thể hiện quyền bình đẳng trong lĩnh vực hôn nhân và gia đình?

a)

A. Cùng đóng góp công sức để duy trì đời sống phù hợp với khả năng của mình.

b)

B. Tự do lựa chọn nghề nghiệp phù phợp với khả năng của mình.

c)

C. Thực hiện đúng các giao kết trong hợp đồng lao động.

d)

D. Đảm bảo quyền lợi hợp pháp của người lao động.

27.

Câu 27. Kết hôn là:

a)

A.Xác lập quan hệ vợ chồng với nhau theo quy định của Luật về điều kiện kết hôn và đăng kí kết hôn.

b)

B.Xác lập quan hệ vợ chồng với nhau theo quy định của Luật về độ tuổi, năng lực trách nhiệm pháp lý và đăng ký kết hôn.

c)

C.Xác lập quan hệ vợ chồng với nhau theo quy định của Luật về sự tự nguyện, không bị mất năng lực hành vi dân sự và đăng ký kết hôn.

d)

D.Xác lập quan hệ vợ chồng với nhau theo quy định của Luật về độ tuổi, sự tự nguyện và đăng kí kết hôn.

28.

Câu 28. Độ tuổi được phép kết hôn theo quy định của pháp luật hiện hành đối với nam, nữ là?

a)

A.Nam từ đủ 20 tuổi trở lên, nữ từ đủ 18 tuổi trở lên.

b)

B.Nam đủ 20 tuổi trở lên, nữ từ 17 tuổi trở lên

c)

C.Nam đủ 21 tuổi trở lên, nữ đủ 18 tuổi trở lên

d)

C.Nam từ 19 tuổi trở lên, nữ đủ 18 tuổi.

29.

Câu 29. Điều nào sau đây không phải là mục đích của hôn nhân:

a)

A.Xây dựng gia đình hạnh phúc

b)

B.Củng cố tình yêu lứa đôi

c)

C.Tổ chức đời sống vật chất của gia đình

d)

D.Thực hiện đúng nghĩa vụ của công dân đối với đất nước

30.

Câu 30. Nhận định nào sau đây sai?

a)

A.Vợ chồng phải có trách nhiệm với nhau trong công việc gia đình

b)

B.Chỉ có cha mẹ mới có quyền dạy dỗ con cái

c)

C.Cha mẹ nuôi phải có trách nhiệm nuôi dạy con cái như con ruột.

d)

D.Ông bà, người thân có trách nhiệm nuôi dạy con cháu cho đến khi trưởng thành nếu mồ côi cha mẹ.

31.

Câu 31. Các hoạt động thể hiện lao động tự giác là?

a)

A. Giúp đỡ bố mẹ làm việc nhà.

b)

B. Tự giác làm bài tập về nhà, không cần phải nhắc nhở.

c)

C. Đi làm đúng giờ.

d)

D. Cả A, B, C.

32.

Câu 32. Quyền của người lao động là gì?

a)

A. Được hưởng tất cả các chế độ của người lao động theo đúng quy luật.

b)

B. Bị cắt các ngày nghỉ theo quy định.

c)

C. Được tham gia bảo hiểm đầy đủ.

d)

D. Cả A, C.

33.

Câu 33. Nghĩa vụ của người công dân là?

a)

A. Chấp hành đúng kỉ cương nề nếp do công ty đặt ra

b)

B. Đi làm đúng giờ.

c)

C. Không đánh nhau cãi nhau trong công ty.

d)

D. Cả A, B, C.

34.

Câu 34. Những hành vi nào dưới đây là không đúng với luật lao động?

a)

A. Bắt trẻ dưới 15 tuổi vào làm việc.

b)

B. Công dân đủ 18 tuổi được nhận vào các công ty để làm việc.

c)

B. Được nghỉ tất cả các ngày lễ tết theo quy định của nhà nước.

d)

D. Được tham hỏi những lúc ốm đau, bệnh tật.

35.

Câu 35. Hôn nhân hạnh phúc là gì?

a)

A.Một vợ, một chồng

b)

B. Một chồng, hai vợ.

c)

C. Đánh nhau, cãi nhau.

d)

D. Một vợ, hai chồng.

36.

Câu 36. Quy định của pháp luật Việt Nam về luật hôn nhân là gì?

a)

A. Hôn nhân tự nguyện, một vợ, một chồng, vợ chồng bình đẳng.

b)

B. Công dân được quyền kết hôn với người khác dân tộc, tôn giáo.

c)

C. Được kết hôn với người nước ngoài.

d)

D. Cả A, B, C.

37.

Câu 37. Những hành vi nào dưới đây là phá hoại hạnh phúc gia đình?

a)

A. Có tình cảm xen ngang giữa hai vợ chồng.

b)

B. Hay nói xấu, chê bai vợ người khác.

c)

C. Vợ chồng bình đẳng.

d)

D. Cả A, B.

38.

Câu 38. Câu thành ngữ "Thuận vợ thuận chồng, tát biển Đông cũng cạn" có ý nghĩa gì?

a)

A. Vợ chồng không thống nhất được quan điểm chung.

b)

B. Vợ chồng đưa ra được thống nhất chung, cùng nhau giải quyết được công việc.

c)

C. Chồng không đồng ý với lời tham gia của vợ.

d)

D. Tự ý giải quyết vấn đề không nghe theo lời khuyên của vợ (hoặc chồng).

39.

Câu 39. Nhà nước nghiêm cấm

a)

A. Kinh doanh các ngành nghề mà pháp luật không cấm.

b)

B. Kinh doanh các sản phẩm văn hóa có hại tới giáo dục thẩm mĩ, nhân cách con người.

c)

C. Kinh doanh các mặt hàng dịch vụ.

d)

D. Kinh doanh những ngành nghề  đem lại lợi nhuận cao.

40.

Câu 40. Thuế môn bài là:

a)

A. Loại thuế đánh vào hàng hóa xuất khẩu và hàng hóa nhập khẩu.

b)

B. Khoản tiền mà người có thu nhập phải trách nộp một phần tiền lương hoặc từ các nguồn thu nhập khác vào ngân sách.

c)

C. Loại thuế đánh vào giấy phép kinh doanh của các doanh nghiệp và hộ kinh doanh.

d)

D. Thuế GTGT hay còn gọi tắt là thuế VAT.