wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Công nghệ 11 Cuối HK2

Total questions: 44

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là yêu cầu về mặt bằng xây dựng trong xây dựng chuồng nuôi?

a)

Tính toán phù hợp với quy mô chăn nuôi, đảm bảo đủ điện tích cho từng con vật nuôi (khách sạn, nhà hàng, sân golf, bể bơi....)

b)

Tỉnh toán phù hợp với quy mô chăn nuôi, đảm bảo đủ diện tích cho từng con vật nuôi (nơi ở, máng ăn, màng uống, sân chơi....)

c)

Xây dựng càng lớn càng tốt, tận dụng mọi nguồn lực về cơ sở vật chất, không gian.

d)

Xây dựng càng nhỏ càng tốt, tối ưu mọi nguồn lực về cơ sở vật chất, không gian

2.

"Gà con khi mới nở, cần bố trí quây úm cho gà con mới nở ngay tại chuồng. Sử dụng bìa cứng, cót ép, tấm nhựa.... có chiều cao 40 - 50 cm, đường kính từ 2,5 - 3 m quây úm cho 300-500 gà con. Trong quây có bố trí đèn sưởi, máng ăn, máng uống." Đây là yêu cầu kĩ thuật cho kiểu chuồng nào?

a)

Chuồng nuôi gà thịt

b)

Chuồng gà đẻ nuôi nền

c)

Chuồng gà đẻ nuôi lồng

d)

Chuồng gà nuôi trên không

3.

Máng ăn, máng uống đối với gả nuôi nền có những loại máng thông dụng nào?

a)

Máng ăn tự động và núm uống tự động

b)

Máng dài chia ô và núm uống nhỏ giọt

c)

Măng tròn chia ô và hệ thống cung cấp thức ăn, nước uống tự động

d)

Tất cả các đáp án trên.

4.

Chuồng gà đẻ nuôi lồng được thiết kế giống như chuồng gà nuôi nền chỉ khác:

a)

Hệ sống vệ sinh

b)

Hệ thống lồng nuôi

c)

Hệ thống tản nhiệt

d)

Hệ thống xử lý chất thải.

5.

Đây là cái gì?

a)

Chuồng kín chia ô

b)

Máng tròn chia ô

c)

Cũi nái đẻ

d)

Lồng gà đẻ

6.

Chuồng nuôi bỏ được thiết kế theo kiểu:

a)

Chuồng kín hai dãy

b)

Chuồng hở có một hoặc hai dãy

c)

Chuồng kín hai dãy hoặc chuồng hở có một hoặc hai dãy

d)

Phối kết hợp cá chuồng kín hai dây và chuồng hở một dây

7.

Phân loại thành "chuồng lợn nái hậu bị, chuồng lợn nái đẻ, chuồng gà thịt,..." là kiểu phân loại nào?

a)

Theo đối tượng vật nuôi

b)

Theo giai đoạn sinh trưởng

c)

Theo quy mô chăn nuôi

d)

Theo mục đích sử dụng.

8.

Diện tích mỗi ô của chuồng nuôi lợn thịt công nghiệp là:

a)

5 m²/con

b)

2 m³/con

c)

0,7 m²/con

d)

0.25 m²/con

9.

Câu nào sau đây không đúng về kĩ thuật chăm sóc lợn thịt?

a)

Lợn con sau khi cai sữa sẽ được ở cùng lợn mẹ và lợn cha đề tiên nuôi dưỡng, chăm sóc. Khi gh dân cần chú ý tránh để lợn phân biệt đản và cân nhau.

b)

Khi phân đân, cần đảm bảo khối lượng lợn trong cùng một lô không nên chênh lệch quá nhiều.

c)

Vệ sinh và khử trùng chuồng trại cần thực hiện trong suốt quá trình nuôi.

d)

Tiêm vaccine phòng các bệnh: dịch tả lợn cổ điển, lở mồm long móng, phó thương hàn, tai xanh,...

10.

Cho những ý sau:

- Kiểm tra sót nhau ở lợn mẹ.

- Ô úm lợn con có đèn sưởi nhiệt độ 35°C. Những ngày sau giảm 2°C/ngày đến ngày thứ 8 duy trì 23-25 °C.

- Cho lợn con bú sữa đầu trong 16h sau sinh (con nhỏ bú trước).

- Tiêm sắt cho lợn con trong 1-3 ngày tuổi.

Những ý trên đây thuộc nội dung nào?

a)

Những biểu hiện của lợn nái sắp sinh

b)

Công đoạn chuẩn bị cho đỡ đẻ lợn nái

c)

Quá trình đỡ đẻ lợn nái

d)

Chăm sóc lợn nái và lợn con sau sinh

11.

Giai đoạn vỗ béo bò thịt kéo dài bao lầu?

a)

Kéo dài 6 tháng

b)

Kéo dài 12 tháng

c)

Kéo dài 16 - 30 tháng đến lúc xuất chuồng

d)

Kéo dài từ lúc xuất chuồng đến lúc giết thịt

12.

Lợn nái mang thai trung bình trong bao nhiêu ngày?

a)

90

b)

107

c)

108

d)

114

13.

Đối với lợn thịt có khối lượng 10 - 35 kg thì mật độ nuôi là bao nhiêu?

a)

0.4-0.5 m²/con

b)

0.7-0.8 m²/con

c)

1.4-1.5 m²/con

d)

1.7-1.8 m²/con

14.

Câu nào sau đây không đúng về việc nuôi dưỡng, chăm sóc bê theo mẹ?

a)

Giai đoạn này bê bú sữa mẹ, cần phải giữ ẩm, tránh gió lùa.

b)

Từ tháng thứ 2 có thể tập ăn cho bê với thức ăn tập ăn và có xanh.

c)

Cai sữa cho bê khi bê có thể thu nhận 4 kg thức ăn tỉnh tính theo vật chất khô/ngày, thường vào lúc bê 6 tháng tuổi. Tuy nhiên, nếu sử dụng sữa thay thế có thể giúp cai sữa sớm bê ở khoảng 1-2 tháng tuổi.

d)

Cho bê vận động tự do dưới ánh nắng trong thời tiết nằng ẩm để có đủ vitamin D giúp chắc xương. Nhu cầu protein trong khẩu phần ở giai đoạn này cao, trung bình 14%.

15.

Câu nào sau đây không đúng về bước úm gà con trong quy trình nuôi gà thịt công nghiệp?

a)

Gà con 1 ngày tuổi sẽ được ủm trong quây. Thời gian úm đao động 14 - 28 ngày.

b)

Nhiệt độ quây úm cho gà 1 - 7 ngày tuổi là 28 - 30°C, sau đó tăng lên 30 - 31°C ở tuần 2, 31-32 °C ở tuần 3, 32 - 34°C ở tuần 4.

c)

Thức ăn cho gà úm: hàm lượng protein 21% cho gà 1 - 14 ngày tuổi, 19% cho gà 15 - 28 ngày tuổi.

d)

Cho gà ăn 4 - 6 lần/ngày đêm. Nước cho uống tự do.

16.

Phương pháp vật lí trong vệ sinh chuồng nuôi gồm có:

a)

Tiêu độc bằng tia A, khử trùng bằng tia B

b)

Khử trùng, tiêu độc bằng nhiệt độ, khử trùng bằng tia cực tím

c)

Loại bỏ các virus gây hại bằng nhiệt động lực học

d)

Sử dụng chối, xéng, với xịt nước.

17.

Chăn nuôi công nghệ cao là:

a)

Là mô hình chăn nuôi đáp ứng đủ mọi quy chuẩn của Cách mạng công nghiệp 4.0.

b)

Là mô hình chăn nuôi ứng dụng các công nghệ, máy móc hiện đại, tiên tiến nhằm nâng cao hiệu quả chăn nuôi và giảm nhân công lao động.

c)

Là yếu tố nền tảng của xây dựng một đất nước có sự tự chủ cao, không lo ràng buộc với các nước trên thế giới.

d)

Là mô hình chăn nuôi theo hướng hữu cơ, tạo ra các sản phẩm sạch

18.

Trong chuồng nuôi lợn áp dụng công nghệ cao, các thông tin về tiểu khí hậu chuồng nuôi (nhiệt độ, độ ẩm, bụi....), thông tin về đàn lợn (giống, tình trạng sức khoẻ, năng suất, dịch bệnh...) được giám sát nhờ:

a)

Hệ thống camera và hệ thống khử trùng tự động

b)

Hệ thống camera và các thiết bị cảm biến trong chuồng nuôi

c)

Hệ thống cách âm và hệ thống khử trùng tự động

d)

Hệ thống máy tỉnh và hệ thống quạt gió

19.

Câu nào sau đây không đúng về hệ thống thu trứng tự động trong chuồng nuôi gà đẻ công nghệ cao?

a)

Hệ thống thu trứng tự động thường được áp dụng trong các trang trại gà đẻ nuôi chăn thả ngoài trời.

b)

Trứng từ các khu vực chuồng nuôi sẽ được thu gom tự động và theo hệ thống băng tải chuyển về khu xử lí để xếp khay.

c)

Quy trình khép kín bao gồm xử lí trứng qua máy soi, cân và phân loại trứng theo trọng lượng. Khi soi qua thiết bị hiện đại, trứng được tiệt trùng bằng tia UV, loại bỏ trứng có tia máu, nứt vỡ, tránh bị vi khuẩn xâm nhập.

d)

Hệ thống có chức năng rửa và vệ sinh tự động, thiết bị máy móc luôn sạch sẽ, đảm bảo trứng chất lượng cao - sạch - an toàn đến tay người tiêu dùng.

20.

Trong chăn nuôi lợn công nghệ cao, công nghệ nào được ứng dụng trong xây dựng kiểu chuồng kín có hệ thống kiểm soát tiểu khí hậu tự động và chế tạo các trang thiết bị chăn nuôi như hệ thống cung cấp thức ăn, nước uống?

a)

Công nghệ Al

b)

Công nghệ HyperFrame

c)

Công nghệ cơ khí tự động hoá

d)

Công nghệ chuồng nuôi tự động

21.

Ở trong chuồng nuôi bò sữa hiện đại, nền chuồng được trải các tấm cao su lót sàn giúp:

a)

Vệ sinh dễ dàng và tránh trơn trượt

b)

Hấp thu độ ẩm, tránh thoát khí độc ra môi trường

c)

Khống chế lượng rác thải do bỏ tạo ra

d)

Giữ ẩm cho chuồng nuôi.

22.

Ở mô hình chăn nuôi gà đẻ công nghệ cao, gà được nuôi tập trung trong:

a)

Chuồng kín có hệ thống kiểm soát nhiệt độ tự động và hệ thống camera giám sát

b)

Chuồng kín có hệ thống biển đổi tiểu khí hậu và hệ thống cảm biến

c)

Chuồng hở có hệ thống lưu thông gió và hệ thống camera giám sát

d)

Chuồng hở có hệ thống cảm biến tác động môi trường xung quanh

23.

Khu vực vắt sữa ở chuồng nuôi bò sữa công nghệ cao như thế nào?

a)

tách riêng với khu vực nuôi bò và khép kín hoàn toàn

b)

trong cùng khu vực nuôi bò và khép kín hoàn toàn

c)

trong cùng khu vực nuôi bò và bản khép kín

d)

tách riêng với khu vực nuôi bò và bán khép kín

24.

Câu nào sau đây không đúng về chuồng nuôi bò sữa áp dụng công nghệ cao?

a)

Bò sữa được nuôi trong hệ thống chuồng nửa kín nửa hở năm dãy có hệ thống thay đổi tiểu khí hậu chuồng nuôi.

b)

Hệ thống làm mát tự động được lập trình dựa vào các cảm biến khí hậu trong và ngoài chuồng nuôi.

c)

Mỗi con bỏ được gắn chíp điện tử để kiểm soát tình trạng sức khoẻ, phát hiện động dục ở bò cái.

d)

Khu vực vắt sữa tách riêng với khu vực nuôi bỏ và khép kín hoàn toàn.

25.

Theo tiêu chuẩn VietGAP, chuồng trại phải được thiết kế phù hợp với:

a)

Mục đích sản xuất, cơ chế vận hành nhà máy, khả năng tài chính.

b)

Từng lứa tuổi, đối tượng vật nuôi và mục đích sản xuất.

c)

Đối tượng vật nuôi, quy mô sản xuất và tình trạng của thị trường.

d)

Tất cả các đáp án trên.

26.

Phương thức quản lí "cùng vào - cùng ra" theo thứ tự ưu tiên nào sau đây?

a)

cả khu - từng chuồng - từng dãy chuồng - từng ô

b)

từng ô - từng chuồng - từng dãy chuồng - cả khu

c)

cả khu - từng dãy chuồng - từng chuồng - từng ô

d)

từng ô - từng dãy chuồng - từng chuồng - cả khu

27.

Theo tiêu chuẩn VietGAP, ý nào sau đây đúng về yêu cầu khi xây dựng khu chăn nuôi?

a)

Phải có tường hoặc hàng rào bao quanh, cổng ra vào có hổ khử trùng.

b)

Bố trí trộn lẫn các khu: khu chuồng trại, khu cách li vật nuôi bệnh, khu cho nhân viên kĩ thuật, khô bảo quản thức ăn chăn nuôi và thuốc thú y, khu khử trùng, thay quần áo cho công nhân, khu tập kết và xử lí chất thải và các khu phụ trợ khác (nếu có).

c)

Phải đảm bảo năng suất và chất lượng mỗi khi vật nuôi được xuất chuồng.

d)

Tất cả các đáp án trên.

28.

Bước đầu tiên trong quy trình chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP là gì?

a)

Chuẩn bị con giống

b)

Chuẩn bị chuồng trại và thiết bị chăn nuôi

c)

Chuẩn bị hồ sơ lưu trữ

d)

Chuẩn bị công tác kiểm tra, đánh giá

29.

Bước cuối cùng trong quy trình chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP là gì?

a)

Nuôi dưỡng và chăm sóc

b)

Quản lí dịch bệnh

c)

Quản lí chất thải và bảo vệ môi trường

d)

Lưu trữ hồ sơ - Kiểm tra nội bộ

30.

Bảng sau đây dùng để làm gì?

a)

Ghi chép nhập nguyên liệu, thức ăn

b)

Ghi chép theo dõi nhập con giống

c)

Ghi chép tiêm phòng vaccine cho vật nuôi

d)

Ghi chép quá trình kiểm định chất lượng

31.

Theo tiêu chuẩn VietGAP, vật nuôi được chăm sóc theo quy trình phù hợp với:

a)

Nhu cầu của thị trường và khả năng đáp ứng của trang trại

b)

Năng lực của nhân viên và thiết bị máy móc

c)

Đặc điểm sinh lí và từng giai đoạn sinh trưởng

d)

Tất cả các đáp án trên.

32.

So với các quy trình chăn nuôi thông thường, chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP:

a)

Yêu cầu chặt chẽ về an toàn sinh học, kiểm soát dịch bệnh và bảo vệ môi trường

b)

Yêu cầu tính ứng dụng cao của công nghệ thông tin trong chăm sóc và quản lí vật nuôi.

c)

Đánh giá cao năng suất và giá thành

d)

Chi phí tốn kém hơn so với quy trình chăn nuôi truyền thống

33.

Sản phẩm được bảo quản bằng phương pháp HPP có ưu điểm gì?

a)

An toàn và giữ được hương vị tươi ngon. Thời gian bảo quản đến 1 năm.

b)

An toàn và giữ được hương vị tươi ngon. Thời gian bảo quản đến 120 ngày.

c)

Chi phí thấp và giữ được độ đàn hồi, hình dạng. Thời gian báo quan đến 1 năm.

d)

Chi phí thấp và giữ được độ đàn hồi, hình dạng. Thời gian bảo quan đến 120 ngày.

34.

Thời gian bảo quản < 48 giờ là của loại sản phẩm nào?

a)

Thịt mát

b)

Trứng gà tươi

c)

Sữa tươi nguyên liệu

d)

Sữa tươi thanh trùng

35.

Nhiệt độ kho để bảo quản thịt mát là bao nhiêu?

a)

-5 - 0 độ C

b)

0 - 4 độ C

c)

4 - 10 độ C

d)

10 - 15 độ C

36.

Đây là quy trình sản xuất sữa bột bằng công nghệ khử nước: Số 2 là gì ?

a)

Lọc

b)

Khử trùng Pasteur

c)

Sấy

d)

Cô đặc

37.

Nhiệt độ kho để bảo quản trứng gà tươi là bao nhiêu?

a)

0 - 6 độ C

b)

6 - 12 độ C

c)

10 - 13 độ C

d)

14 - 20 độ C

38.

Xúc xích được chế biến từ thịt bò, thịt lợn hoặc thịt gà kết hợp với gia vị và hương liệu bằng phương pháp

a)

Nhồi thịt vào vỏ collagen hoặc cellulose

b)

Nhồi bánh đúc

c)

Nhồi lòng lợn

d)

Xay nhuyễn và trộn hỗn hợp

39.

Thời gian bảo quản của thịt đông lạnh là bao nhiêu?

a)

15 - 30 ngày

b)

1 - 2 tháng

c)

2 - 6 tháng

d)

6 - 18 tháng

40.

Công nghệ khử nước được ứng dụng cho bảo quản

a)

Sản phẩm sữa

b)

Các loại thịt gà

c)

Các loại thịt lợn

d)

Sản phẩm lòng trứng

41.

Câu 1: Khi thảo luận về “Các yêu cầu xây dựng chuồng nuôi gia súc, gia cầm”. Một nhóm học sinh đã đưa ra các ý kiến sau. Ý kiến nào là Đúng/Sai

a. Vị trí và địa điểm xây chuồng nên chọn vị trí cao ráo, thoáng mát, giao thông thuận tiện

b. Thiết kế chuồng theo từng đối tượng vật nuôi và tận dụng tối đa diện tích

c. Nền chuồng cao hơn mặt đất 50-80 cm để tránh ẩm ướt, trơn trượt và thoát nước tốt

d. Dụng cụ, trang thiết bị chăn nuôi được trang bị đầy đủ phù hợp với đối tượng vật nuôi và từng giai đoạn sinh trưởng

(a)  

42.

Câu 2: Ở nước ta hiện nay, các mô hình chăn nuôi công nghệ cao đang rất phát triển. Dưới đây là một số nhận định về việc ứng dụng công nghệ cao trong chân nuôi. Nhận định nào Đúng/Sai

a. Là mô hình chăn nuôi ứng dụng các công nghệ, máy móc hiện đại nhằm nâng cao hiệu quả chân nuôi và giảm nhân công lao động

b. Quy mô chăn nuôi lớn, gây khó khăn trong công tác vệ sinh và bảo vệ môi trường chăn nuôi

c. Chân nuôi công nghệ cao giúp thuận tiện trong công tác quản lý và kiểm soát chất lượng sản phẩm

d. Việc sử dụng các trang thiết bị hiện đại giúp người chăn nuôi kiểm soát được khí hậu và sức khỏe

của vật nuôi

(a)  

43.

Câu 3: Gia đình bạn An chuẩn bị nuôi gà đẻ trứng với quy mô trang trại theo tiêu chuẩn VIETGAP. Bố An đưa ra các bước thực hiện như sau. Bước nào là Đúng, bước nào Sai

a. Địa điểm chuồng nuôi cần phải yên tĩnh, xa khu dân cư, cao ráo, giao thông thuận tiện

b. Chuồng trại phải được thiết kế phù hợp với từng lứa tuổi, đối tượng vật nuôi và mục đích sản xuất

c. Chuẩn bị con giống: phải là các con giống thuần chủng, khỏe mạnh, có sức sinh sản tốt

d. Trong quá trình nuôi dưỡng nên cho gà ăn các loại hạt ngũ cốc, tuyệt đối không sử dụng thức ăn công nghiệp

(a)  

44.

Câu 4: Khi thảo luận về “ Việc áp dụng công nghệ lên men lactic trong chế biến sữa

chua". Các nhận định được đưa ra như sau. Nhận định nào sau đây là Đúng, nhận định nào là Sai

A. Công nghệ lên men lactic ứng dụng quá trình lên men của vi khuẩn lactic trong chế biến các sản phẩm sữa và thịt như sữa chua, phô mai, thịt chua, nem chua.

B. Trong chế biến sữa chua ở quy mô công nghiệp, dây chuyền lên men liên tục với hệ thống các

thùng lên men truyền thống, điều khiển thủ công được áp dụng nhằm đảm bảo độ chính xác trong quá trình lên men.

C. Các khâu khử trùng, làm lạnh, đóng hộp và bao gói đều được thực hiện bằng thiết bị thự động hóa, đảm bảo độ chính xác và an toàn vệ sinh

D. Quy trình chế biến được đồng bộ và tự động hóa cao, giúp công nghiệp hóa sản xuất và tạo ra nhiều loại sản phẩm sữa chua (sữa chua từ sữa dê, sữa bò, sữa trâu; sữa chua hoa quả,...), có mùi vị thơm ngon, đáp ứng nhu cầu của thị trường

(a)