wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm Đ S Tin học 7 HK2

Total questions: 27

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án Đúng hoặc Sai:

Câu 1: Hai bạn đã đưa ra một số nhận định sau về văn bản của phần mềm trình chiếu:

a) Nên chọn phông chữ đơn giản, dễ đọc như Arial, Calibri, Tahoma khi trình bày văn bản trình chiếu.  

b) Cỡ chữ của tiêu đề nên nhỏ hơn cỡ chữ của nội dung văn bản.                                              

c) Mỗi trang chiếu nên tập trung vào một ý chính để người xem dễ tiếp thu.                           

d) Cỡ chữ cho văn bản nội dung nên từ 18 trở lên. 

e) Không nên sử dụng quá nhiều phông chữ khác nhau trên một trang trình chiếu.                               

f) Nội dung trình chiếu nên dài dòng, chi tiết để người xem hiểu rõ hơn.                                    

g) Màu chữ nên có độ tương phản với màu nền để dễ đọc hơn.               

(a)  

2.

a) Trong thuật toán sắp xếp nổi bọt, sau mỗi vòng lặp, phần tử lớn nhất sẽ nổi lên vị trí cuối dãy.       

b) Ở vòng lặp đầu tiên của thuật toán nổi bọt, ta thực hiện so sánh từ cuối dãy lên đầu dãy.                 

c) Trong thuật toán sắp xếp nổi bọt, việc thực hiện nhiều vòng lặp giúp đưa phần tử lớn dần lên đầu danh sách.

d)Nếu dãy số đã được sắp xếp tăng dần, thuật toán nổi bọt vẫn tiếp tục hoán đổi các phần tử để kiểm tra đúng thứ tự.          

h) Việc sử dụng quá nhiều màu sắc và kiểu chữ khác nhau sẽ giúp nội dung dễ gây ấn tượng hơn.

(a)  

3.

Câu 3: Hai bạn trao đổi với nhau để sử dụng thuật toán tìm kiếm tuần tự và đưa ra một số nhận định sau:

a)    Thuật toán tìm kiếm tuần tự sẽ dừng lại ngay khi tìm thấy phần tử cần tìm.

b)    Thuật toán tìm kiếm tuần tự bắt đầu kiểm tra từ phần tử cuối của danh sách.

c)    Sau khi kiểm tra từng phần tử mà không tìm thấy giá trị cần tìm, thuật toán trả về kết quả “không tìm thấy”.

d)    Thuật toán tìm kiếm tuần tự yêu cầu danh sách phải được sắp xếp tăng dần.

e)    Thuật toán tìm kiếm tuần tự luôn duyệt hết danh sách dù đã tìm thấy phần tử cần tìm.

(a)  

4.

a) Thuật toán tìm kiếm nhị phân luôn bắt đầu bằng cách xét phần tử ở giữa danh sách.            

b) Tìm kiếm nhị phân có thể áp dụng cho cả danh sách chưa được sắp xếp.                                           

c) “Nửa trước” và “nửa sau” trong thuật toán không bao gồm phần tử ở vị trí giữa.                  

d) Trong danh sách đã sắp xếp tăng dần từ 1 đến 100, nếu tìm số 75 bằng tìm kiếm nhị phân, phần tử ở giữa ban đầu có thể là 50.

e) Vị trí giữa của vùng tìm kiếm được tính bằng phần nguyên của (vị trí đầu + vị trí cuối)/2.                                                            

f) Trong một dãy có 7 phần tử được sắp xếp, thuật toán tìm kiếm nhị phân tối đa cần 4 bước để kết luận.

(a)  

5.

Câu 5: Hai bạn trao đổi với nhau về bài trình chiếu và trang tiêu đề, có một số nhận xét sau:

a)      Phần mềm trình chiếu thường được sử dụng để tạo bài trình chiếu phục vụ hội nghị, dạy học, quảng cáo,…

b)      Trang đầu tiên của bài trình chiếu là trang trình bày nội dung chi tiết của bài.

c)      Tiêu đề trong mỗi trang trình chiếu thường được đặt ở cuối trang để dễ nhìn.

d)      Phần mềm trình chiếu có thể nhập và xử lý văn bản, hình ảnh trên các trang chiếu.

e)      Các phần mềm trình chiếu có sẵn các mẫu bố trí nội dung để người dùng lựa chọn và sử dụng.

f)      Chức năng chính của phần mềm trình chiếu là tính toán tự động và xử lý số liệu.

(a)  

6.

Câu 6: Một số ý kiến về hiệu ứng động trong bài trình chiếu:

a) Hiệu ứng động là cách thức và thời điểm xuất hiện của các trang chiếu và đối tượng trên trang chiếu.            

b) Đối tượng trên trang chiếu có thể là văn bản, hình ảnh, biểu đồ, đoạn video, …                                           

c) Hiệu ứng động giúp bài trình chiếu sinh động và hấp dẫn hơn.                                                       

d) Sử dụng càng nhiều hiệu ứng động càng giúp bài trình chiếu đạt hiệu quả tốt trong việc truyền đạt thông tin.

e) Hiệu ứng động là các hiệu ứng được tạo ra bởi việc đưa các đoạn phim và âm thanh vào bài trình chiếu.           

f) Có hai loại hiệu ứng động là hiệu ứng cho đối tượng và hiệu ứng chuyển trang.                                          

g) Nên cân nhắc sử dụng các hiệu ứng động hợp lí, tránh gây hiệu ứng ngược khiến người nghe mất tập trung.

(a)  

7.

Đâu là tên của phần mềm trình chiếu?

a)

Microsoft Excel.

b)

Microsoft Word.        

c)

Mozilla Firefox.         

d)

Microsoft Powerpoint.

8.

Các mẫu tạo sẵn bố cục nội dung có thể được sử dụng cho bài trình chiếu gọi là:

a)

Trình chiếu. 

b)

Mẫu bố trí.

c)

Mẫu kí tự.      

d)

Mẫu thiết kế.

9.

Để tăng bậc phân cấp, em đặt con trỏ ở đầu dòng cần tạo cấu trúc phân cấp (nếu cần tạo cấu trúc phân cấp giống nhau cho nhiều dòng thì dùng chuột chọn các dòng) rồi nhấn phím?

a)

Shift.

b)

Tab.    

c)

Alt.     

d)

Ctrl.

10.

Thuật toán sắp xếp nổi bọt thực hiện việc hoán đổi giữa các phần tử nào trong danh sách?

a)

Hai phần tử có giá trị nhỏ nhất và lớn nhất.

b)

Hai phần tử bất kỳ trong danh sách.

c)

Hai phần tử liền kề nhau nếu chúng không đúng thứ tự.

d)

Hai phần tử ở đầu và cuối danh sách.

11.

Trang chiếu được sử dụng để giới thiệu một chủ đề và định hướng cho bài trình bày được gọi là:

a)

Trang tiêu đề.

b)

Trang nội dung.

c)

Trang trình bày bảng.   

d)

Trang trình bày đồ hoạ.

12.

Để giảm bậc phân cấp, em đặt con trỏ ở đầu dòng cần tạo cấu trúc phân cấp (nếu cần tạo cấu trúc phân cấp giống nhau cho nhiều dòng thì dùng chuột chọn các dòng) rồi nhấn tổ hợp phím?

a)

Alt +Tab.

b)

Shift +Tab.

c)

Ctrl + Tab. 

d)

Ctrl+ Shift.

13.

Trong PowerPoint, em mở thẻ nào để định dạng văn bản?

a)

Home.

b)

Insert.

c)

Design.           

d)

View.

14.

Khi nào thì thuật toán sắp xếp nổi bọt dừng lại?

a)

Khi không còn phần tử nào nhỏ hơn phần tử kế tiếp.

b)

Khi không có sự hoán đổi nào xảy ra trong một vòng lặp.

c)

Khi đã thực hiện đúng số vòng lặp theo số lượng phần tử.

d)

Khi phần tử lớn nhất được đưa về cuối danh sách.

15.

Lệnh nào dùng để chèn hình ảnh vào trang chiếu?

a)

Insert\Pictures.

b)

Insert\Video.  

c)

Insert\Audio.

d)

Insert\Shapes.

16.

Trong PowerPoint, em mở thẻ nào để hiển thị các mẫu định dạng?

a)

File. 

b)

Insert. 

c)

Design. 

d)

Anitations.

17.

Điều gì xảy ra sau mỗi vòng lặp trong thuật toán sắp xếp nổi bọt?

a)

Phần tử lớn nhất được đưa về đầu danh sách.

b)

Phần tử nhỏ nhất được đưa về cuối danh sách.

c)

Một phần tử đúng vị trí được cố định.

d)

Mọi phần tử đều thay đổi vị trí trong danh sách.

18.

Trong tìm kiếm tuần tự thì có mấy điều kiện cần kiểm tra để dừng vòng lặp?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Thuật toán tìm kiếm nhị phân bắt đầu thực hiện ở vị trí nào trong danh sách?

a)

Vị trí giữa.

b)

Vị trí cuối cùng.          

c)

Vị trí đầu tiên.                

d)

Bất kì vị trí nào.

20.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc gì?

a)

Lưu trữ dữ liệu.

b)

Sắp xếp dữ liệu theo chiều tăng dần.

c)

Xử lí dữ liệu.

d)

Tìm kiếm dữ liệu cho trước trong một danh sách đã cho.

21.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào KHÔNG đúng?

a)

Hình ảnh minh họa làm cho trang chiếu ấn tượng hơn.    

b)

Nên chọn hình ảnh phù hợp với chủ đề của bài trình chiếu. 

c)

Màu sắc, họa tiết trên hình ảnh không cần trùng khớp với chủ đề.

d)

Hình ảnh minh họa cần có tính thẩm mĩ.

22.

Cho các thao tác sau:

a) Chọn tệp ảnh, nháy chuột chọn lệnh Insert.        

b) Chọn trang, vị trí trong trang cần chèn hình ảnh.

c) Chọn Insert/ Pictures để mở hộp thoại Insert Picture.

d) Sử dụng các công cụ định dạng cho hình ảnh để được hình ảnh như ý.

Em hãy sắp xếp lại trình tự các bước chèn và xử lí hình ảnh cho đúng:

a)

a → c → b→ d.

b)

d → b → c→ a.

c)

b → c → a → d.

d)

c → a → b→ d.

23.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự cần bao nhiêu bước để tìm thấy số 7 trong danh sách [1, 4, 8, 7, 10, 28]?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

24.

Cách xác định vị trí giữa của vùng tìm kiếm trong thuật toán tìm kiếm nhị phân là gì?

a)

Vị trí giữa = (vị trí đầu - vị trí cuối) / 2

b)

Vị trí giữa = (vị trí đầu + vị trí cuối) / 2

c)

Vị trí giữa = (vị trí cuối - vị trí đầu) / 2

d)

Vị trí giữa = (vị trí đầu + vị trí cuối) * 2

25.

Trong thuật toán tìm kiếm nhị phân, khi so sánh giá trị cần tìm với giá trị của vị trí giữa, nếu giá trị cần tìm lớn hơn giá trị giữa thì:

              

a)

A. Tìm trong nửa đầu của danh sách.       

b)

Tìm trong nửa đầu hoặc nửa sau của danh sách.     

c)

Dừng lại.                        

d)

Tìm trong nửa sau của danh sách.                      

26.

Điều gì xảy ra khi thuật toán tìm kiếm tuần tự không tìm thấy giá trị cần tìm trong danh sách?

a)

Tiếp tục tìm kiếm và không bao giờ kết thúc.           

b)

Thông báo “Tìm thấy".          

c)

Thông báo “Tìm thấy” và kết thúc.

d)

Thông báo “Không tìm thấy” và kết thúc.

27.

 Khi so sánh giá trị cần tìm với giá trị của vị trí giữa, nếu giá trị cần tìm nhỏ hơn giá trị giữa thì:

a)

Tìm trong nửa đầu của danh sách.                     

b)

Tìm trong nửa sau của danh sách.                      

c)

Dừng lại.                        

d)

Tìm trong nửa đầu hoặc nửa sau của danh sách.