wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Thi Luật Lao Động

Total questions: 127

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Quan hệ xã hội nào sau đây không là đối tượng điều chỉnh của Luật lao động:

a)

Quan hệ giữa công chức Ủy ban nhân dân với người đi đăng ký khai sinh.

b)

Quan hệ giữa thành viên Hợp tác xã với Hợp tác xã.

c)

Quan hệ giữa công chức Sở Xây dựng với Sở Xây dựng.

d)

Quan hệ giữa người làm việc trong công ty cổ phần với công ty đó.

2.

Luật Lao động có bao nhiêu nguyên tắc:

a)

5

b)

6

c)

4.

d)

7

3.

Theo điều 2 Bộ luật Lao động, đối tượng áp dụng của luật lao động bao gồm:

a)

4 nhóm.

b)

5 nhóm

c)

3 nhóm

d)

6 nhóm

4.

Đoàn TN có tư cách để sử dụng lao động không?

a)

Có.

b)

Không

5.

Có bao nhiêu người được coi là người sử dụng lao động?

a)

5

b)

3

c)

4

d)

6 .

6.

Quan hệ lao động giữa NLĐ và NSDLD xuất hiện khi nào?

a)

Khi 2 bên giao kết hợp đồng lao động .

b)

Khi người lao động đi làm

7.

Cá nhân có được thuê người NLĐ để làm việc cho mình không?

a)

b)

không

8.

Môn học Luật Lao động có số tín chỉ là?

a)

3 tín chỉ

b)

4 tín chỉ

c)

2 tín chỉ

9.

Phương pháp điều chỉnh đặc thù của Luật lao động là:

a)

Phương pháp mệnh lệnh.

b)

Phương pháp quyền uy.

c)

Phương pháp tác động thông qua hoạt động của tổ chức công đoàn trong quá trình lao động.

d)

Phương pháp bình đẳng, thỏa thuận.

10.

Sự kiện pháp lý nào sau đây làm phát sinh quan hệ pháp luật về sử dụng lao động:

a)

Ký hợp đồng lao động.

b)

Chấm dứt hợp đồng lao động.

c)

Sửa đổi hợp đồng lao động.

d)

Tạm hoãn hợp đồng lao động.

11.

Sự kiện pháp lý nào sau đây làm Thay đổi quan hệ pháp luật về sử dụng lao động:

a)

A. Người sử dụng lao động xử lý kỷ luật cách chức người lao động

b)

Người sử dụng lao động thông báo tuyển dụng lao động

c)

Người sử dụng lao động ban hành nội quy lao động.

d)

Người sử dụng lao động sa thải người lao động.

12.

Sự kiện pháp lý nào sau đây làm chấm dứt quan hệ pháp luật về sử dụng lao động:

a)

Người sử dụng lao động chuyển người lao động sang làm công việc khác so với hợp đồng lao động.

b)

Người lao động tạm hoãn hợp đồng lao động.

c)

Hết hạn hợp đồng lao động.

d)

Người lao động nghỉ chế độ thai sản.

13.

Trong trường hợp đồng học nghề, tập nghề để làm việc cho người sử dụng lao động, khi hết thời hạn học nghề, tập nghề, nếu đủ các điều kiện theo quy định của Bộ luật Lao động thì:

a)

Hai bên phải ký hợp đồng lao động.

b)

Người học nghề, tập nghề có thể làm việc cho người sử dụng lao động.

c)

Hai bên có thể thỏa thuận về việc giao kết hợp đồng chính thức.

d)

Người sử dụng lao động có thể nhận người lao động vào làm chính thức.

14.

NSDLD có quyền tuyển dụng lao động thông qua: (chọn nhiều đáp án)

a)

Trung tâm dịch vụ việc làm

b)

NSDLD trực tiếp tuyển dụng

c)

Doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm

d)

Doanh nghiệp cho thuê lại

15.

Hằng năm, NSDLD có phải báo cáo kết quả đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ, kỹ năng nghề không?

a)

b)

Không

16.

Trường hợp người sử dụng lao động tuyển người vào học nghề, tập nghề để làm việc cho mình thì trong thời gian học nghề, tập nghề, nếu người học nghề, tập nghề trực tiếp hoặc tham gia lao động làm ra sản phẩm hợp quy cách, thì được người sử dụng lao động trả lương với mức:

a)

Bằng tiền lương tối thiểu vùng.

b)

Bằng 85% tiền lương của lao động làm chính thức.

c)

 Do hai bên thỏa thuận

d)

Không phải trả lương cho người học nghề tập nghề

17.

Quỹ quốc gia về việc làm do ai thành lập :

a)

NSDLD

b)

NLD

c)

Nhà nước

18.

Hợp đồng đào tạo nghề gồm có những nội dung nào?

a)

Trách nhiệm hoàn trả chi phí đào tạo; Trách nhiệm của người sử dụng lao động.

b)

Nghề đào tạo; địa điểm đào tạo, thời hạn đào tạo; chi phí đào tạo.

c)

Thời hạn người lao động cam kết phải làm việc cho người sử dụng lao động sau khi được đào tạo.

d)

Tất cả các phương án còn lại đều đúng

19.

Đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ kĩ năng nghề cho NLĐ là trách nhiệm của:

a)

Công đoàn

b)

NSDLD

c)

Nhà nước

20.

Việc làm là gì?

a)

Là bất cứ hoạt động tạo ra thu nhập trên cơ sở hợp đồng lao động.

b)

Mọi hoạt động lao động tạo ra nguồn thu nhập, không bị pháp luật cấm được thừa nhận là việc làm.

c)

Là hoạt động lao động tạo ra thu nhập mà không bị pháp luật cấm

21.

Chỉ tiêu tạo việc làm tăng thêm trong kế hoạch phát triển kinh tế hằng năm do ai xây dựng

a)

Nhà nước

b)

Người lao động

c)

Công đoàn

d)

NSDLD

22.

Trong trương hợp học nghề để làm việc cho NSDLD thì người học nghề phải đủ :

a)

16 tuổi

b)

15tuooir

c)

14 tuổi

d)

13 tuổi

23.

Hợp đồng đào tạo nghề được lập thành:

a)

6 bản.

b)

1 bản

c)

2 bản

d)

4 bản

24.

Hợp đồng đào tạo nghề được lập thành:

a)

6 bản.

b)

1 bản

c)

2 bản

d)

4 bản

25.

Những nội dung chủ yếu phải có trong hợp đồng học nghề là (chọn nhiều đáp án)

a)

Trách nhiệm của người sử dụng lao động.

b)

Nghề đào tạo;

c)

Nơi ở của người học nghề

d)

Trách nhiệm hoàn trả chi phí đào tạo

e)

Địa điểm đào tạo,thời hạn đào tạo;

26.

Nếu người sử dụng lao động tuyển người vào học nghề, tập nghề để làm việc cho mình, thì:

a)

Không phải ký kết hợp đồng đào tạo nghề.

b)

Không được thu học phí.

c)

Không phải đăng ký hoạt động dạy nghề

d)

Không phải đăng ký hoạt động dạy nghề và không được thu học phí.(đúng)

27.

NLĐ có thể tìm việc làm thông qua: (chọn nhiều đáp án)

a)

Doanh nghiệp cho thuê lại

b)

Trung tâm dịch vụ việc làm

c)

Tự tìm việc

d)

Doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm

28.

Trong trường hợp học nghề để làm việc cho NSDLD mà người học nghề tạo ra sản phẩm hợp quy cách thì :

a)

Người học nghề không được trả lương

b)

Người học nghề được trả lương

29.

Trong trường hợp người lao động được đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề, đào tạo lại ở trong nước hoặc nước ngoài từ kinh phí của người sử dụng lao động, kể cả kinh phí do đối tác tài trợ cho người sử dụng lao động thì hình thức của hợp đồng đào tạo phải:

a)

Lập thành văn bản.

b)

Lập thành văn bản hoặc lời nói

c)

Lập dưới dạng lời nói.

d)

Do các bên tự thương lượng.

30.

Yếu tố nào sau đây không phải là đặc điểm của việc làm :

a)

Pháp luật không cấm.

b)

Tạo ra thu nhập.

c)

Lao động trên 15 tuổi được thực hiện

d)

Là hoạt động lao động.

31.

Khi người lao động tham gia đánh giá kỹ năng nghề để được cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia thì :

a)

Người sử dụng lao động có trách nhiệm tạo điều kiện để NLĐ tham gia

b)

NSDLD được phép không cho NLĐ tham gia

c)

NSDLD phải cho NLĐ tham gia

32.

Trong quá trình thực hiện hợp đồng lao động, nếu bên nào có yêu cầu sửa đổi, bổ sung thì phải báo trước cho bên kia biết ít nhất bao nhiêu ngày?

a)

Ít nhất 03 ngày làm việc.

b)

Ít nhất 10 ngày làm việc.

c)

Ít nhất 05 ngày làm việc.

d)

Ít nhất 07 ngày làm việc

33.

Chị B làm việc theo hợp đồng lao động có thời hạn 36 tháng, không đóng bảo hiểm thất nghiệp. Nếu hai bên chấm dứt hợp đồng lao động do hết hạn thì chị B thuộc trường hợp:

a)

Được trợ cấp thôi việc.

b)

Được trợ cấp thất nghiệp.

c)

Không được bất kỳ loại trợ cấp nào.

d)

Được trợ cấp mất việc làm.

34.

Trường hợp nào sau đây có thể giao kết hợp đồng lao động bằng hình thức lời nói:

a)

Công việc tạm thời có thời hạn dưới 3 tháng.

b)

Công việc tạm thời có thời hạn 3 tháng.

c)

Công việc tạm thời có thời hạn 6 tháng.

d)

Công việc tạm thời có thời hạn dưới 6 tháng.

35.

Nhóm người lao động được ủy quyền cho một người lao động trong nhóm ký hợp đồng lao động bằng văn bản đối với công việc:

a)

Có thời hạn dưới 12 tháng.

b)

Có thời hạn dưới 36 tháng.

c)

Có thời hạn dưới 3 tháng.

d)

Có bất kỳ thời hạn nào miễn các thành viên trong nhóm nhất trí.

36.

Đối với hợp đồng lao động không xác định thời hạn, người lao động:

a)

Có quyền đơn phương chấm dứt nhưng phải có lý do và báo cho người sử dụng lao động biết trước ít nhất 45 ngày.

b)

Không có quyền đơn phương chấm dứt.

c)

Có quyền đơn phương chấm dứt nhưng phải báo cho người sử dụng lao động biết trước ít nhất 45 ngày. (đúng)

d)

Có quyền đơn phương chấm dứt nhưng phải báo trước cho người sử dụng biết trước ít nhất 30 ngày.

37.

Người lao động làm việc thường xuyên từ đủ 12 tháng trở lên khi chấm dứt Hợp đồng lao động thì mức trợ cấp thôi việc như thế nào?

a)

Mỗi năm làm việc được trợ cấp 1⁄2 tháng tiền lương trên tổng thu nhập.

b)

Mỗi năm làm việc được trợ cấp 1⁄2 tháng tiền lương.

c)

Mỗi năm làm việc được trợ cấp 1⁄2 tháng lương tối thiểu vùng.

38.

Người sử dụng lao động muốn chấm dứt hợp đồng lao động xác định thời hạn thì phải thông báo bằng văn bản ít nhất bao nhiêu ngày trước khi hợp đồng lao động hết hạn?

a)

Phải thông báo bằng văn bản cho người lao động biết thời điểm chấm dứt hợp đồng lao động ít nhất 15 ngày trước ngày hợp đồng lao động xác định thời hạn hết hạn.

b)

Phải thông báo bằng văn bản cho người lao động biết thời điểm chấm dứt hợp đồng lao động ít nhất 45 ngày trước ngày hợp đồng lao động hết hạn.

c)

Phải thông báo bằng văn bản cho người lao động biết thời điểm chấm dứt hợp đồng lao động ít nhất 30 ngày trước ngày hợp đồng lao động hết hạn.

39.

Chị D có bằng tốt nghiệp đại học, ký hợp đồng thử việc để làm công việc cần trình độ trung cấp. Vậy thời gian thử việc đối với chị D là:

a)

Không quá 30 ngày.

b)

Không quá 60 ngày.

c)

Không quá 6 ngày

d)

Không quá 6 ngày làm việc.

40.

Nếu người lao động đã làm việc trong doanh nghiệp được 18 tháng mà đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động đúng quy định của pháp luật thì:

a)

Không được hưởng loại trợ cấp nào.

b)

Được hưởng trợ cấp thôi việc.

c)

Được hưởng trợ cấp thất nghiệp.

d)

Được hưởng trợ cấp mất việc làm.

41.

Hợp đồng lao động chấm dứt trong trường hợp nào sau đây thì người sử dụng lao động không phải chi trả trợ cấp thôi việc cho người lao động:

a)

Người lao động bị kết án tù giam hoặc bị cấm làm công việc cũ ghi trong hợp đồng lao động theo bản án, quyết định có hiệu lực pháp luật của tòa án.

b)

Người lao động đủ điều kiện về thời gian đóng bảo hiểm xã hội và tuổi hưởng lương hưu theo quy định của pháp luật.

c)

Hết hạn hợp đồng lao động

d)

Hai bên thỏa thuận chấm dứt hợp đồng lao động.

42.

Việc hủy bỏ việc đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động được quy định như thế nào?

a)

Mỗi bên đều có quyền huỷ bỏ việc đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động trước khi hết thời hạn báo trước nhưng phải thông báo bằng văn bản.

b)

Mỗi bên đều có quyền huỷ bỏ việc đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động trước khi hết thời hạn báo trước nhưng phải thông báo bằng văn bản và phải được bên kia đồng ý.

c)

Mỗi bên có thể hủy bỏ việc đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động trước khi.

43.

Chị A (có bằng tốt nghiệp đại học), ký hợp đồng thử việc để làm công việc cần trình độ trung cấp. Hỏi thời gian thử việc nào đối với A là đúng?

a)

Không quá 60 ngày

b)

Không quá 30 ngày

c)

Không quá 6 ngày

d)

Không quá 6 ngày làm việc.

44.

Trường hợp nào sau đây người sử dụng lao động được quyền chấm dứt hợp đồng lao động đối với người lao động nữ:

a)

Vì nuôi con dưới 12 tháng tuổi.

b)

Hết hạn hợp đồng.

c)

Đang nghỉ hàng năm.

d)

Vì lý do kết hôn.

45.

Nếu người lao động đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động trái pháp luật thì:

a)

Không được trợ cấp mất việc làm và phải bồi thường cho người sử dụng lao động 2 tháng tiền lương theo hợp đồng lao động.

b)

Không được trợ cấp mất việc làm và phải bồi thường cho người sử dụng lao động nửa tháng tiền lương theo hợp đồng lao động.

c)

Không được trợ cấp thôi việc và phải bồi thường cho người sử dụng lao động 2 tháng tiền lương theo hợp đồng lao động.

d)

Không được trợ cấp thôi việc và phải bồi thường cho người sử dụng lao động nửa tháng tiền lương theo hợp đồng lao động.

46.

Hợp đồng lao động của chị B (có thời hạn 6 tháng) đã hết hạn cách đây 2 tháng. Kể từ khi hợp đồng lao động hết hạn cho đến nay, chị B vẫn tiếp tục làm việc tại doanh nghiệp. Trong trường hợp này, hợp đồng lao động của chị B sẽ trở thành:

a)

Hợp đồng lao động theo mùa vụ hoặc theo một công việc nhất định có thời hạn dưới 12 tháng.

b)

Hợp đồng lao động xác định thời hạn.

c)

Hợp đồng lao động xác định thời hạn với thời hạn 24 tháng.

d)

Hợp đồng lao động không xác định thời hạn.

47.

Hợp đồng lao động trong trường hợp nào sau đây không bị coi là vô hiệu toàn bộ:

a)

Công việc mà hai bên đã giao kết trong hợp đồng lao động là công việc bị pháp luật cấm.

b)

Người ký kết hợp đồng lao động không đúng thẩm quyền.

c)

Một phần nội dung hợp đồng lao động trái pháp luật nhưng không ảnh hưởng đến các phần còn lại.

48.

Khi tạm thời chuyển người lao động làm việc khác so với hợp đồng lao động, người sử dụng lao động phải thông báo cho người lao động biết trước bao nhiêu ngày?

a)

Ít nhất 10 ngày làm việc.

b)

Ít nhất 05 ngày làm việc.

c)

Ít nhất 03 ngày làm việc

d)

Ít nhất 07 ngày làm việc

49.

Tình huống nào sau đây không thuộc trường hợp chấm dứt hợp đồng lao động:

a)

Người lao động bị xử lý kỷ luật sa thải.

b)

Người lao động bị tạm giữ, tạm giam theo quy định của pháp luật tố tụng hình sự.

c)

Người sử dụng lao động chấm dứt hoạt động.

d)

Người lao động bị kết án tù giam, tử hình hoặc bị cấm làm công việc ghi trong hợp đồng lao động theo bản án, quyết định có hiệu lực pháp luật của Toà án.

50.

Hợp đồng lao động của anh A (có thời hạn 24 tháng) hết hạn nhưng anh A vẫn tiếp tục làm việc. Quá 30 ngày, kể từ ngày hết hạn, hai bên vẫn không ký kết hợp đồng lao động mới. Trong trường hợp này, hợp đồng lao động của anh A sẽ:

a)

Phải sửa đổi, bổ sung.

b)

Trở thành hợp đồng lao động xác định thời hạn với thời hạn 36 tháng.

c)

Trở thành hợp đồng lao động không xác định thời hạn.

d)

Chấm dứt.

51.

Trong thời gian thử việc người lao động được trả lương như thế nào?

a)

Mức lương do hai bên thỏa thuận.

b)

Do hai bên thỏa thuận nhưng ít nhất phải bằng 85% mức lương của công việc đó.

c)

Mức lương cơ bản.

d)

Ít nhất 85% tiền lương của công việc đó.

52.

Trong trường hợp hai bên không thoả thuận được việc sửa đổi, bổ sung nội dung hợp đồng lao động thì:

a)

Hai bên ký kết phụ lục hợp đồng lao động.

b)

Hai bên tiếp tục thực hiện hợp đồng lao động đã giao kết.

c)

Bên đã yêu cầu sửa đổi, bổ sung nội dung hợp đồng lao động có quyền chấm dứt hợp đồng lao động.

d)

Mỗi bên đều có quyền chấm dứt hợp đồng lao động.

53.

Căn cứ vào thời hạn, hợp đồng lao động gồm:

a)

Hợp đồng lao động vô thời hạn, hợp đồng lao động xác định thời hạn từ 36 tháng trở lên, hợp đồng lao động theo mùa vụ hoặc theo một công việc nhất định có thời hạn từ đủ 12 tháng đến 36 tháng.

b)

Hợp đồng lao động không xác định thời hạn, hợp đồng lao động xác định thời hạn, hợp đồng lao động theo mùa vụ hoặc theo một công việc nhất định có thời hạn dưới 12 tháng.

c)

Hợp đồng lao động không xác định thời hạn, hợp đồng lao động xác định thời hạn, hợp đồng lao động theo sự vụ.

d)

Hợp đồng lao động không xác định thời hạn, hợp đồng lao động xác định thời hạn, hợp đồng lao động theo mùa màng.

54.

NLĐ làm việc theo HĐLĐ không xác định thời hạn có quyền đơn phương chấm dứt HĐLĐ không?

a)

Có quyền đơn phương chấm dứt HĐLĐ nhưng phải báo cho NSDLĐ biết trước ít nhất 45 ngày.

b)

Có quyền đơn phương chấm dứt HĐLĐ nhưng phải báo trước cho NSDLĐ biết trước ít nhất 30 ngày.

c)

Có quyền đơn phương chấm dứt HĐLĐ nhưng phải báo cho NSDLĐ biết trước ít nhất 45 ngày làm việc.

d)

Không có quyền đơn phương chấm dứt HĐLĐ

55.

Thời gian thử việc căn cứ vào tính chất và mức độ phức tạp của công việc người sử dụng lao động được thử việc bao nhiêu lần?

a)

Chỉ được thử việc 02 lần.

b)

Chỉ được thử việc 01 lần.

c)

Chỉ được thử việc 03 lần.

56.

Mức trợ cấp mất việc làm là:

a)

Mỗi năm làm việc trả 01 tháng tiền lương nhưng ít nhất phải bằng 02 tháng tiền lương.

b)

Mỗi năm làm việc trả nửa tháng tiền lương nhưng ít nhất phải bằng 02 tháng tiền lương.

c)

Mỗi năm làm việc trả nửa tháng tiền lương.

d)

Mỗi năm làm việc trả 01 tháng tiền lương.

57.

Khi ký hợp đồng lao động có thời hạn 24 tháng với công ty X, chị C đã cam kết không sinh con trong thời gian thực hiện hợp đồng. Trường hợp nào sau đây công ty X được chấm dứt hợp đồng lao động đối với chị C:

a)

Vì lý do kết hôn.

b)

Vì lý do nuôi con dưới 12 tháng tuổi.

c)

Vì lý do doanh nghiệp bị giải thể.

d)

Vì lý do sinh con trong thời gian thực hiện hợp đồng.

58.

Khi người lao động phải ngừng việc do lỗi của người sử dụng lao động thì người lao động vẫn được trả lương.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Yếu tố nào sau đây không phải là đặc điểm của việc làm:

a)

Tạo ra thu nhập

b)

Là hoạt động lao động.

c)

Pháp luật không cấm.

d)

Do người trên 15 tuổi thực hiện.

60.

Trong trương hợp học nghề để làm việc cho NSDLD mà người học nghề tạo ra sản phẩm hợp quy cách thì:

a)

Người học nghề không được trả lương

b)

Người học nghề được trả lương

61.

Theo quy định của Bộ luật Lao động 201 thì Hợp đồng lao động là gì?

a)

Hợp đồng lao động là thỏa thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động về tiền lương, tiền công trong quan hệ lao động.

b)

Hợp đồng lao động là sự thỏa thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động về việc làm có trả công, tiền lương, điều kiện lao động, quyền và nghĩa vụ của mỗi bên trong quan hệ lao động (đúng)

c)

Hợp đồng lao động là sự thỏa thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động về công việc, tiền lương, thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi và các quyền, nghĩa vụ khác trong quan hệ lao động.

d)

Hợp đồng lao động là sự thỏa thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động về việc làm có trả công, điều kiện lao động, quyền và nghĩa vụ của mỗi bên trong quan hệ lao động.

62.

Tiền lương của người lao động trong thời gian thử việc do hai bên thoả thuận nhưng ít nhất phải bằng 85% mức lương của công việc đó.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Khi người lao động phải ngừng việc do nguyên nhân bất khả kháng thì người sử dụng lao động vẫn phải trả lương cho người lao động.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Cứ đủ 05 năm làm việc cho một người sử dụng lao động thì số ngày nghỉ hằng năm của người lao động được tăng thêm bao nhiêu ngày ?

a)

3 ngày

b)

4 ngày

c)

1 ngày

d)

2 ngày

65.

Tiền lương để tính trợ cấp mất việc làm là tiền lương bình quân theo hợp đồng lao động của 03 tháng liền kề trước khi người lao động mất việc làm.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Mức lương tối thiểu vùng được áp dụng chung thống nhất đối với các doanh nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

. Những đối tượng nào sau đây không phải làm thêm giờ và làm việc vào

ban đêm?

a)

Lao động nữ mang thai từ tháng thứ 07 hoặc từ tháng thứ 06 nếu làm việc ở vùng cao, vùng sâu, vùng xa, biên giới, hải đảo;

b)

Người chưa đủ 15 tuổi

c)

Lao động nữ đang nuôi con dưới 12 tháng tuổi, trừ trường hợp được người lao động đồng ý.

d)

Người lao động là người khuyết tật nhẹ suy giảm khả năng lao động từ 51% trở lên, khuyết tật nặng hoặc khuyết tật đặc biệt nặng

68.

Nếu người sử dụng lao động đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động trái pháp luật thì phải nhận người lao động trở lại làm việc theo hợp đồng lao động đã giao kết và phải trả 85% tiền lương trong những ngày người lao động không được làm việc cộng với ít nhất 02 tháng tiền lương theo hợp đồng lao động.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Người lao động làm công việc trong điều kiện bình thường. Tính đến thời điểm thôi việc vào tháng 01/9/21 thì người lao động có thâm niên làm việc 16 năm cho một người sử dụng lao động. Vậy số ngày nghỉ tương ứng với số tháng làm việc là *

a)

10 ngày

b)

8 ngày

c)

9 ngày

d)

11 ngày

70.

Quan hệ lao động nào sau đây thuộc đối tượng điều chỉnh chủ yếu của Luật lao động:

a)

Quan hệ giữa Ủy ban nhân dân quận Y với công chức C đang làm việc tại Ủy ban nhân dân.

b)

Quan hệ giữa công ty cổ phần X với người lao động A của công ty.

c)

Quan hệ giữa trường Đại học G với viên chức B đang làm việc tại trường.

d)

Quan hệ giữa hợp tác xã Z với thành viên của hợp tác xã.

71.

Người sử dụng lao động phải trả đủ lương cho người lao động trong toàn bộ thời gian người lao động phải ngừng việc không do lỗi của người lao động gây ra.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Trong thời gian thử việc người lao động được trả lương như thế nào?

a)

Mức lương cơ bản.

b)

Mức lương do hai bên thỏa thuận.

c)

Ít nhất 85% mức lương của công việc đó.

d)

Ít nhất 85% tiền lương của công việc đó.

73.

Khi tạm thời chuyển người lao động sang làm công việc khác so với hợp đồng lao động thì tiền lương của người lao động do hai bên tự do thỏa thuận.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Mức lương tối thiểu là mức thấp nhất trả cho người lao động làm công việc giản đơn nhất, trong điều kiện lao động khắc nghiệt và phải bảo đảm nhu cầu sống tối thiểu của người lao động và gia đình họ.

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Nếu người lao động từ đủ 18 tuổi trở lên giao kết hợp đồng lao động thì:

a)

Phải được sự đồng ý của các thành viên trong gia đình người lao động.

b)

Phải có mặt của người đại diện theo pháp luật của người lao động.

c)

Phải có sự đồng ý bằng văn bản của người đại diện theo pháp luật của người lao động.

d)

Không cần các điều kiện nêu trên.

76.

Việc hủy bỏ việc đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động được quy định như thế nào?

a)

Mỗi bên đều có quyền huỷ bỏ việc đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động trước khi hết thời hạn báo trước nhưng phải thông báo bằng văn bản và phải được bên kia đồng ý.

b)

Mỗi bên đều có quyền huỷ bỏ việc đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động trước khi hết thời hạn báo trước nhưng phải thông báo bằng văn bản.

c)

Mỗi bên có thể hủy bỏ việc đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động trước khi hết thời hạn báo trước. Khi hết thời hạn báo trước, mỗi bên đều có quyền chấm dứt hợp đồng lao động.

77.

Hằng năm, NSDLD có phải báo cáo kết quả đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ, kỹ năng nghề không ?

a)

Không

b)

78.

Người lao động làm việc thường xuyên từ đủ 12 tháng trở lên khi chấm dứt Hợp đồng lao động thì mức trợ cấp thôi việc như thế nào?

a)

Mỗi năm làm việc được trợ cấp 1⁄2 tháng lương tối thiểu vùng.

b)

Mỗi năm làm việc được trợ cấp 1⁄2 tháng tiền lương trên tổng thu nhập.

c)

Mỗi năm làm việc được trợ cấp 1⁄2 tháng tiền lương.

79.

Khi ngừng việc do doanh nghiệp bị mất điện, người lao động vẫn được hưởng nguyên lương.

a)

Đúng

b)

Sai.

80.

Cá nhân có được thuê người NLĐ để làm việc cho mình không?

a)

b)

Không

81.

Tai nạn lao động là:

a)

Tai nạn xảy ra trong cuộc sống của người lao động.

b)

Tai nạn xảy ra trong quá trình lao động, gắn liền với việc thực hiện công việc, nhiệm vụ lao động của người sử dụng lao động.

c)

Tai nạn xảy ra trong quá trình lao động, nhưng không nhất thiết phải gắn liền với việc thực hiện công việc, nhiệm vụ lao động của người lao động.

d)

Tai nạn xảy ra trong quá trình lao động, gắn liền với việc thực hiện công việc, nhiệm vụ lao động của người lao động.

82.

Nếu người lao động bị tai nạn lao động mà do lỗi của họ và bị suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên thi được người sử dụng lao động:

a)

Bồi thường.

b)

Trợ cấp.

c)

Bồi hoàn

d)

Phụ cấp.

83.

 Ngày 23/5/2015 tại cửa hàng của công ty Gas N xảy ra một vụ tai nạn

nghiêm trọng. Trong lúc đang làm. việc (sang binh gas) anh E đã sơ suất gây ra

vụ cháy nổ. Hậu quả là: E chết. Hỏi: những người lao động trên được hưởng

chế độ và mức hưởng nào sau đây:

a)

Tiền bồi thường

b)

Tiền trợ cấp

c)

1⁄4 tháng tiền lương

d)

3.5 tháng tiền lương

84.

Do không sử dụng dây an toàn khi làm việc trên cao nên anh A đã bị ngã và gây cột sống. Cho rằng tại nạn trên là do lỗi của anh A nên công ty chỉ chi trả cho anh A chi phí sơ cấp cứu. Hỏi: Công ty giải quyết như vậy đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Chị H ký hợp đồng lao động để giúp việc gia đình cho ông bà E. từ tháng 04/2015. Tháng 8/2015, trong lúc đang làm việc nhà, chị H bị trượt chân cầu thang, ngã từ giữa cầu thang xuống tầng một. Hậu quả là chị bị chấn thương sọ não, gãy xương sống, suy giảm sức khoẻ 50% sức lao động. Hỏi: chỉ H được hưởng chế độ và mức hưởng nào sau đây, biết rằng 2 tháng đầu chị được lượng là 10 triệu/ tháng, thu nhập 12 triệu/tháng; các tháng sau chị được lượng là 12 triệu/tháng, thu nhập 15 triệu/tháng.

a)

Tiền trợ cấp

b)

Tiền bồi thường

c)

Bồi hoàn

d)

1⁄4 tháng tiền lương

86.

Ngày 01/11/19, trong khi đang làm việc, hệ thống điện tại phân xưởng bị chập, gây cháy nổ làm cho chị C đang làm việc gần đó bị bỏng. chị C bị suy giảm 30% khả năng lao động. Biết rằng chị ở công ty từ 01/01/19, với tiền lương ghi trong hợp đồng lao động là 10 triệu/tháng, vào ngày 01/08/19 chị được tăng lương lên là 12 triệu. Hỏi chị được hưởng chế độ và mức hưởng nào sau đây:

a)

45.6 triệu

b)

95 triệu

c)

Tiền bồi thường

d)

Tiền trợ cấp

87.

Vào giờ nghỉ trưa ngày 25/12, M và N rủ nhau đi uống rượu. Trên đường về cơ quan, do say rượu, hai anh va chạm với một xe cùng chiều khiển M bị chấn thương sọ não nặng, mất 85% khả năng lao động; còn N bị thương nhẹ, mất 20% khả năng lao động. Hỏi trong trường hợp trên, anh N được hưởng:

a)

Không được hưởng

b)

Được hưởng tiền trợ cấp

c)

Được hưởng tiền bồi thường

88.

Bệnh nghề nghiệp là:

a)

Bệnh phát sinh do điều kiện lao động không phù hợp của nghề nghiệp tác động đối với người lao dộng

b)

Bệnh phát sinh do điều kiện sống có hại tác động đối với người lao động.

c)

Bệnh phát sinh do điều kiện sống O khắc nghiệt, có hại tác động đối với người lao động.

d)

Bệnh phát sinh do điều kiện lao động có hại của nghề nghiệp tác động đối với người lao động.

89.

Ông X là thợ xây, được chủ thầu là 1/1 anh A thuế đi xây dựng công trình. Do bận về quê nên ông X đã tự ý cho con trai mình là anh H đi làm việc thay mà không hề nói trước với chủ thầu. Không may hôm đó giàn giáo bị sập nên anh H bị ngã, phải vào viện cấp cứu. Hai ngày sau, anh H bị chết tại bệnh viện. Hỏi: trong anh H được hưởng chế độ và mức hưởng nào sau đây:

a)

30 tháng lương

b)

Tiền trợ cấp

c)

Tiền bồi thường

d)

Không được hưởng

90.

Trường hợp nào sau đây người lao động hưởng tiền bồi thường do tai nạn lao động:

a)

Bị suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên do bất cứ tai nạn nào.

b)

Bị suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên do tai nạn lao động.

c)

Bị tai nạn lao động mà không do lỗi của người lao động và bị suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên.

d)

Bị bất kỳ tai nạn lao động nào mà không do lỗi của người lao động

91.

Trường hợp người lao động bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp do lỗi của mình thì người lao động đó cũng được trợ cấp một khoản tiền ít nhất bằng:

a)

10% mức bồi thường.

b)

20% mức bồi thường.

c)

30% mức bồi thường.

d)

40% mức bồi thường.

92.

Trong tháng 5, do sơ suất trong khi làm việc, anh A đã để máy nghiền mất một nửa cánh tay phải mất 40% khả năng lao động). Biết A mời làm việc được 5 tháng tại công ty, lương theo hợp đồng lao động là 6 triệu/tháng, hàng tháng thu nhập là 8 triệu/tháng. Vậy anh A được hưởng chế độ và mức hưởng nào sau đây:

a)

43.2 triệu

b)

Tiền trợ cấp

c)

108 triệu

d)

Tiền bồi thường

93.

Nếu trong thời gian mang thai, người lao động nữ vi phạm kỷ luật lao động thì họ sẽ không bị áp dụng trách nhiệm kỷ luật.

a)

Đúng

b)

Sai

94.

Người sử dụng lao động không được áp dụng nhiều hình thức kỷ luật lao động đối với một người lao động, kể cả trường hợp người lao động đó có nhiều hành vi vi phạm kỷ luật lao động đồng thời.

a)

Đúng

b)

Sai

95.

Nếu hết thời gian tạm đình chỉ công việc mà người lao động không bị xử lý kỷ luật lao động thì người sử dụng lao động phải:

a)

Trả 85% lương cho người lao động

b)

Trả 100% lương cho người lao động.

c)

Trả 75% lương cho người lao động.

d)

Trả 50% lương cho người lao động.

96.

Người sử dụng lao động không được xử lý kỷ luật lao động đối với người lao động là:

a)

Cha đẻ, cha nuôi đang nuôi con nhỏ dưới 12 tháng tuổi.

b)

Mẹ đẻ, mẹ nuôi hợp pháp đang nuôi con nhỏ dưới 12 tháng tuổi.

c)

Cha đẻ, mẹ đẻ hoặc cha nuôi, mẹ nuôi hợp pháp đang nuôi con nhỏ dưới 12 tháng tuổi.

d)

Cha đẻ, mẹ

97.

Không x��� lý kỷ luật lao động đối với người lao động vi phạm nội quy lao động trong khi mắc bệnh tâm thần.

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Thời gian tạm đình chỉ công việc đổi với người lao động có hành vi vi phạm kỷ luật là:

a)

30 ngày, trường hợp đặc biệt không quá 60 ngày.

b)

15 ngày trường hợp đặc biệt không quá 45 ngày.

c)

Không quá 15 ngày, trường hợp đặc biệt không quá 90 ngày.

d)

90 ngày trường hợp đặc biệt không quả 120 ngày.

99.

Thời hạn xử lý kỷ luật lao động tối đa đối với những vi phạm liên quan đến tài chính, tài sản, tiết lỗ bí mật công nghệ, kinh doanh là:

a)

01 năm kể từ ngày xảy ra hành vi vi phạm.

b)

03 tháng kể từ ngày xảy ra hành vi vi phạm.

c)

06 tháng kể từ ngày xảy ra hành vi vi phạm

d)

01 tháng kể từ ngày xảy ra hành vi vi phạm

100.

Trước khi ban hành nội quy lao động, người sử dụng lao động phải tham khảo ý kiến của:

a)

Tập thể người lao động.

b)

Đại diện người lao động.

c)

Tổ chức đại diện tập thể lao động tại cơ sở.

d)

Người lao động.

101.

Người sử dụng lao động có quyền đặt ra các hình thức xử lý kỷ luật lao động ngoài những quy định của Bộ luật lao động.

a)

Đúng

b)

Sai

102.

Sa thải không có lý do chính đáng cũng có nghĩa là người sử dụng lao động đã đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động bất hợp pháp.

(a)  

103.

 Tổ chức dịch vụ việc làm bao gồm: (chọn nhiều phương án)

a)

 Hợp tác xã dịch vụ việc làm

b)

Trung tâm dịch vụ việc làm

c)

Doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm

104.

Các hình thức kỷ luật lao động theo quy định của Bộ luật Lao động

hiện hành gồm: Khiển trách; Kéo dài thời hạn nâng lương không quá 6 tháng;

Buộc thôi việc.

a)

Đúng

b)

 Sai

105.

 Ông A bị bảo vệ bắt vì ăn cắp tài sản trị giá 500.000 đồng của doanh

nghiệp nơi anh đang làm việc. Trong nội quy của doanh nghiệp có quy định:

"Người lao động ăn cắp tài sản có giá trị từ 1 triệu đồng trở lên thì bị sa thải”.

Hỏi: Trong trường hợp trên, Giám đốc có quyền sa thải ông A không

a)

.Có

b)

Không

106.

Chủ thể có thẩm quyền áp dụng trách nhiệm kỷ luật lao động đối với

người lao động vi phạm kỷ luật lao động là:

a)

Nhà nước.

b)

 Nhà nước và người sử dụng lao động.

c)

Người lao động trực tiếp sử dụng lao động đó.

d)

Người sử dụng lao động.

107.

Nội quy lao động phải được ban hành đối với doanh nghiệp sử dụng

lao động từ:

a)

15 lao động trở lên

b)

. 20 lao động trở lên.

c)

 30 lao động trở lên.

d)

10 lao động trở lên.

108.

 Anh S đã làm việc tại một công ty được 5 năm, nay anh xin nghỉ hằng

năm để về quê. Trong thời gian anh đang nghỉ hằng năm, Giám đốc ra quyết

định sa thải với anh vì lý do anh đã vi phạm nội quy lao động trong tháng trước.

Hỏi: Quyết định trên của giám đốc là đúng hay sai

a)

đúng

b)

sai

109.

. Người sử dụng lao động có thể dùng hình thức phạt tiền thay cho việc

xử lý kỷ luật lao động.

a)

đúng

b)

sai

110.

 Không phải mọi doanh nghiệp đều có nghĩa vụ ban hành nội quy lao

động.

a)

đúng

b)

sai

111.

 Hình thức xử lý kỷ luật lao động bao gồm:

a)

Khiển trách, cảnh cáo, buộc thôi việc

b)

Khiển trách, cảnh cáo, cách chức, sa thải.

c)

Khiển trách, cảnh cáo, tạm đình chỉ công việc.

d)

Khiển trách; kéo dài thời hạn nâng lương không quá 06 tháng, cách chức; sa thải

112.

Người sử dụng lao động không được xử lý kỷ luật lao động đối với

người lao động vi phạm kỷ luật lao động trong khi:

a)

Mắc bệnh tâm lý hoặc một bệnh khác làm mất khả năng nhận thức hoặc khả năng điều khiển hành vi của mình.

b)

Mắc bệnh tâm thần hoặc một bệnh khác làm mất khả năng nhận thức hoặc khả

năng điều khiển hành vi của mình.

113.

Kỷ luật lao động là các quy định về việc:

a)

Tuân theo nội quy lao động của doanh nghiệp.

b)

Tuân theo nội quy điều hành sản xuất kinh doanh.

c)

 Tuân theo thời gian, công nghệ và điều hành sản xuất, kinh doanh trong nội quy

lao động.

d)

 Tuân theo thời gian quy định trong hợp đồng lao động.

114.

Kỷ luật lao động là các quy định về việc:

a)

Tuân theo nội quy lao động của doanh nghiệp.

b)

Tuân theo nội quy điều hành sản xuất kinh doanh.

c)

 Tuân theo thời gian, công nghệ và điều hành sản xuất, kinh doanh trong nội quy

lao động.

d)

 Tuân theo thời gian quy định trong hợp đồng lao động.

115.

Kỷ luật lao động là các quy định về việc:

a)

Tuân theo nội quy lao động của doanh nghiệp.

b)

Tuân theo nội quy điều hành sản xuất kinh doanh.

c)

 Tuân theo thời gian, công nghệ và điều hành sản xuất, kinh doanh trong nội quy

lao động.

d)

 Tuân theo thời gian quy định trong hợp đồng lao động.

116.

Kỷ luật lao động là các quy định về việc:

a)

Tuân theo nội quy lao động của doanh nghiệp.

b)

Tuân theo nội quy điều hành sản xuất kinh doanh.

c)

 Tuân theo thời gian, công nghệ và điều hành sản xuất, kinh doanh trong nội quy

lao động.

d)

 Tuân theo thời gian quy định trong hợp đồng lao động.

117.

Kỷ luật lao động là các quy định về việc:

a)

Tuân theo nội quy lao động của doanh nghiệp.

b)

Tuân theo nội quy điều hành sản xuất kinh doanh.

c)

 Tuân theo thời gian, công nghệ và điều hành sản xuất, kinh doanh trong nội quy

lao động.

d)

 Tuân theo thời gian quy định trong hợp đồng lao động.

118.

Kỷ luật lao động là các quy định về việc:

a)

Tuân theo nội quy lao động của doanh nghiệp.

b)

Tuân theo nội quy điều hành sản xuất kinh doanh.

c)

 Tuân theo thời gian, công nghệ và điều hành sản xuất, kinh doanh trong nội quy

lao động.

d)

 Tuân theo thời gian quy định trong hợp đồng lao động.

119.

Nếu người lao động vi phạm kỷ luật lao động mà người sử dụng lao

động không xử lý kỷ luật thì người sử dụng lao động sẽ bị coi là vi phạm pháp

luật.

a)

đúng

b)

sai

120.

Trách nhiệm kỷ luật là:

a)

Một loại trách nhiệm pháp lý do nhà nước và người sử dụng lao động áp dụng

đối với người lao động có hành vi vi phạm kỷ luật.

b)

 Một loại trách nhiệm pháp lý do nhà nước áp dụng đối với người lao động có

hành vi vi phạm kỷ luật.

c)

 Một loại trách nhiệm pháp lý do người sử dụng lao động đặt ra đối với người lao động có hành vi vi phạm kỷ luật.

d)

 Một loại trách nhiệm pháp lý do người sử dụng lao động áp dụng đối với người

lao động có hành vi vi phạm kỷ luật lao động.

121.

Tiền lương người lao động được tạm ứng trong thời gian tạm đình chỉ

công việc:

a)

50%

b)

75%

c)

100%

d)

Ít nhất50%

122.

 Trách nhiệm vật chất là:

a)

Một loại trách nhiệm pháp lý do nhà nước và người sử dụng lao động áp dụng

đối với người lao động có hành vi vi phạm kỷ luật.

b)

. Một loại trách nhiệm pháp lý do người sử dụng lao động áp dụng đối với người

lao động có hành vi vi phạm kỷ luật lao động và có lỗi.

c)

Một loại trách nhiệm pháp lý do nhà nước áp dụng đối với người lao động có

hành vi vi phạm kỷ luật lao động và có lỗi.

d)

Một loại trách nhiệm pháp lý do người sử dụng lao động áp dụng đối với người

lao động có hành vi vi phạm kỷ luật lao động gây thiệt hại về tài sản cho người sử

dụng lao động

123.

. Mọi quan hệ về bồi thường thiệt hại giữa người sử dụng lao động và

người lao động đều do ngành Luật lao động điều chỉnh

a)

đúng

b)

sai

124.

Chị M đang nuôi con nhỏ 8 tháng tuổi. Chị đã nhiều lần vi phạm nội

quy gây thiệt hại nghiêm trọng về lợi ích của công ty nên giám đốc đã ra quyết

định sa thải chị. Hỏi: Quyết định trên của giám đốc là đúng hay sai?

a)

đúng

b)

sai

125.

Nếu làm hư hỏng dụng cụ thiết bị hoặc gây thiệt hại tài sản không

nghiêm trọng với giá trị không quá 10 tháng tiền lương tối thiểu vùng thì người

lao động phải bồi thường cho người sử dụng lao động là:

a)

Nhiều nhất 03 tháng lương.

b)

15 tháng lương tối thiểu.

c)

10 tháng lương tối thiểu

d)

05 tháng lương tối thiểu.

126.

.Mọi trường hợp người lao động đã bị xử lý kỷ luật thì phải chịu trách

nhiệm vật chất.

a)

đúng

b)

sai

127.

Những nội dung chủ yếu phải có trong hợp đồng học nghề là (chọn

nhiều đáp án)

a)

Trách nhiệm hoàn trả chi phí đào tạo,Thời hạn người lao động cam kết phải làm việc cho người sử dụng lao đào động

sau khi được tạo;

b)

Nơi ở của người học nghề

c)

 Nghề đào tạo;

d)

 Trách nhiệm của người sử dụng lao động.

e)

Địa điểm đào tạo,thời hạn đào tạo;Chi phí đào tạo;