wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chủ đề 9, 10

Total questions: 32

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Bệnh thủy sản là

a)

trạng thái chậm lớn của các loài thủy sản khi có nguyên nhân tác động.

b)

trạng thái bỏ ăn của các loài thủy sản khi có nguyên nhân tác động.

c)

trạng thái không bình thường của các loài thủy sản khi có nguyên nhân tác động.

d)

trạng thái tổn thương cơ thể của các loài thủy sản khi có nguyên nhân tác động.

2.

Thủy sản bị bệnh có thể có biểu hiện nào sao đây?

a)

Bơi tách đàn, giảm ăn hoặc bỏ ăn.

b)

Nhanh lớn, xuất hiện các tổn thương trên cơ thể.

c)

Chậm lớn, ăn nhiều.

d)

Ăn nhiều, hay nổi đầu vào buổi sáng.

3.

Phòng bệnh cho thủy sản có vai trò nào sau đây?

a)

Tiêu diệt các tác nhân gây bệnh trên động vật thủy sản.

b)

Nâng cao khả năng sinh sản của một số loài thủy sản.

c)

Bảo vệ các loài thủy sản trước các tác nhân gây bệnh.

d)

Nâng cao hiệu quả sử dụng thức ăn của các loài thủy sản.

4.

Nội dung nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của phòng, trị bệnh thủy sản?

a)

Giảm tác hại của bệnh đối với động vật thủy sản.

b)

Nâng cao sức đề kháng cho động vật thủy sản.

c)

Tạo điều kiện thuận lợi cho các loài thủy sản sinh trưởng và phát triển tốt.

d)

Tạo giống mới có khả năng kháng một số loại bệnh thường gặp.

5.

Nội dung nào sau đây đúng khi nói về vai trò của phòng, trị bệnh thủy sản đối với sức khỏe con người?

a)

Giúp tăng tỉ lệ sống của thủy sản, mang lại hiệu quả kinh tế cho người nuôi.

b)

Giúp hạn chế lây truyền một số bệnh từ thủy sản sang người.

c)

Hạn chế tồn dư hóa chất trong môi trường nước.

d)

Giảm thiểu sự tiếp xúc của hóa chất độc hại đối với người nuôi.

6.

Bệnh nào sau đây có thể lây truyền từ thủy sản sang người?

a)

Bệnh đốm trắng trên tôm.

b)

Bệnh gan thận mủ ở cá tra.

c)

Bệnh lồi mắt ở cá rô phi.

d)

Bệnh sán lá gan.

7.

Bệnh lồi mắt ở cá rô phi là do tác nhân nào sau đây gây ra?

a)

Liên cầu khuẩn Streptococcus Agalactiae.

b)

Vi khuẩn Micopacterium.

c)

Vi khuẩn Vibrio.

d)

Vi khuẩn Edwardsiella Ictaluri.

8.

Có phát biểu về triệu chứng của cá rô phi bị bệnh lồi mắt như sau:

(1) Thân cá có màu đen.

(2) Bơi tách đàn.

(3) Giảm ăn đến bỏ ăn.

(4) Xuất huyết trên da.

(5) Bệnh nặng gây xuất huyết mắt, lồi mắt.

(6) Bơi xoay tròn hoặc bơi không có định hướng.

Số phát biểu đúng là:

a)

6.

b)

4.

c)

3.

d)

5.

9.

Một trong những biện pháp phòng bệnh lồi mắt cá rô phi hiệu quả là :

a)

Sử dụng thuốc kháng sinh thích hợp trộn vào thức ăn cho cá.

b)

Tiêm vaccine định kì cho cá.

c)

Tăng cường bổ sung chế phẩm vi sinh, vitamin để tăng sức đề kháng cho cá.

d)

Tăng lượng thức ăn cho cá vào ngày nắng nóng.

10.

Khi phát hiện cá rô phi bị bệnh lồi mắt, cần thực hiện biện pháp nào sau đây?

a)

Tiêm vaccine cho cá.

b)

Bổ sung thêm thức ăn để tăng cường năng lượng cho cá.

c)

Khử trùng nước ao nuôi.

d)

Bổ sung chế phẩm chứa vi sinh vật có lợi vào thức ăn của cá.

11.

Vì sao sau khi điều trị bệnh lồi mắt ở cá rô phi cần bổ sung chế phẩm vi sinh vào thức ăn và môi trường nước?

a)

Để vi sinh vật có lợi tiêu diệt triệt để mầm bệnh.

b)

Để vi sinh vật ức chế nếu mầm bệnh tái phát.

c)

Để phục hồi hệ vi sinh có lợi cho môi trường và động vật thủy sản.

d)

Để hệ vi sinh vật có lợi cạnh tranh dinh dưỡng với vi sinh vật gây bệnh.

12.

Tác nhân gây bệnh gan thận mủ trên cá tra là

a)

Một loại vi khuẩn gram dương.

b)

Một loại vi khuẩn gram âm.

c)

Một loại virus có vật chất di truyền là DNA.

d)

Một loại virus có vật chất di truyền là RNA.

13.

Cá bị bệnh gan thận mủ sẽ có biểu hiện nào sau đây?

a)

Gan, lách, thận bị hoại tử thành những đốm trắng đục.

b)

Gan, ruột xuất huyết.

c)

Thận, lách sưng kèm theo xuất huyết hoặc tụ huyết.

d)

Gan, thận sưng kèm theo xuất huyết.

14.

Bệnh lồi mắt ở cá rô phi và bệnh gan thận mủ trên cá tra có điểm chung nào sau đây?

a)

Tác nhân gây bệnh là vi khuẩn.

b)

Tác nhân gây bệnh là virus.

c)

Bệnh thường xuất hiện và gây hại chủ yếu vào mùa hè.

d)

Biện pháp phòng bệnh hiệu quả nhất là sử dụng vaccine.

15.

Bệnh hoại tử thần kinh (VNN) gây hại chủ yếu trên đối tượng thủy sản nào sau đây?

a)

Một số loài tôm nước ngọt.

b)

Một số loài tôm nước mặn.

c)

Một số loài cá nước mặn.

d)

Một số loài cá nước ngọt.

16.

Bệnh hoại tử thần kinh (VNN) ở thủy sản do tác nhân nào sau đây gây ra?

a)

Một loại vi khuẩn gram dương.

b)

Một loại vi khuẩn gram âm.

c)

Một loại virus có vật chất di truyền là RNA.

d)

Một loại virus có vật chất di truyền là DNA.

17.

Một trong những biểu hiện của động vật thủy sản khi bị bệnh hoại tử thân kinh (VNN) ở giai đoạn chuyển nặng là

a)

Bơi lờ đờ, không định hướng, da tối màu.

b)

Bơi lội hỗn loạn và không định hướng, đầu chúc xuống dưới.

c)

Giảm ăn hoặc bỏ ăn, ruột không có thức ăn, da tối màu.

d)

Ăn mất kiểm soát, bơi lờ đờ và hỗn loạn không định hướng.

18.

Có thể phòng bệnh hoại tử thần kinh (VNN) cho động vật thủy sản bằng biện pháp nào sau đây?

a)

Định kì khử trùng nước ao nuôi để tiêu diệt mầm bệnh.

b)

Bổ sung vào thức ăn một số loại kháng sinh phù hợp.

c)

Tăng cường sử dụng thức ăn tươi sống để tăng sức đề kháng cho động vật thủy sản.

d)

Chọn cá giống khỏe mạnh, không bị nhiễm mầm bệnh.

19.

Bệnh đốm trắng trên tôm do tác nhân nào sau đây gây ra?

a)

Một loại vi khuẩn gram dương.

b)

Một loại vi khuẩn gram âm.

c)

Một loại virus có vật chất di truyền là RNA.

d)

Một loại virus có vật chất di truyền là DNA.

20.

Dấu hiệu đặc trưng của bệnh đốm trắng trên tôm là

a)

Xuất hiện những đốm trắng trên thịt tôm ở giai đoạn bệnh nặng.

b)

Xuất hiện những đốm trắng trên vỏ tôm ở giai đoạn bệnh nặng.

c)

Xuất hiện những đốm trắng trên vỏ tôm ở giai đoạn bệnh mới bắt đầu.

d)

Xuất hiện những đốm trắng trên thịt tôm ở giai đoạn bệnh mới bắt đầu.

21.

Một ao nuôi tôm bị bệnh đốm trắng, cách xử lí nào sao đây là phù hợp?

a)

Tháo bớt nước ao tôm bị bệnh ra bên ngoài để loại bỏ bớt nguồn bệnh trong ao.

b)

Chuyển tôm chưa bị bệnh sang khu vực lân cận.

c)

Tiêu hủy đối với tôm đã chết.

d)

Chọn bán tôm đạt kích cỡ thương phẩm.

22.

Biện pháp nào sau đây không có tác dụng phòng bệnh đốm trắng trên tôm?

a)

Chọn con giống khoẻ mạnh, không nhiễm bệnh và có chứng nhận kiểm dịch.

b)

Khử trùng các dụng cụ, phương tiện ra vào khu vực nuôi tôm.

c)

Bổ sung vitamin C vào nước nuôi để tăng sức đề kháng cho tôm.

d)

Khi sử dụng thức ăn tươi sống cần đảm bảo thức ăn không nhiễm mầm bệnh.

23.

Có thể ứng dụng kĩ thuật/công nghệ nào sau đây để phát hiện sớm bệnh thuỷ sản?

a)

Công nghệ lên men.

b)

Công nghệ vi sinh.

c)

Kĩ thuật chuyển gene.

d)

Kĩ thuật PCR.

24.

Nội dung nào sau đây đúng khi nói về ưu điểm của vaccine DNA so với vaccine truyền thống?

a)

Chi phí sản xuất thấp, quy trình sản xuất đơn giản.

b)

Sử dụng được cho nhiều loại bệnh khác nhau.

c)

Tính ổn định và tính an toàn cao.

d)

Có hiệu quả cao trong cả phòng và trị bệnh.

25.

Nội dung nào sau đây là đúng khi nói về đặc tính của các loài thảo dược?

a)

Có khả năng sinh trưởng nhanh, cho năng suất cao.

b)

Chứa nhiều thành phần dinh dưỡng cần thiết cho động vật thuỷ sản.

c)

Chứa nhiều hoạt chất kích thích các vi sinh vật có lợi phát triển.

d)

Chứa nhiều hoạt chất có hoạt tính kháng bệnh cao.

26.

Một trong những ưu điểm của việc sử dụng chế phẩm thảo dược trong phòng trị bệnh cho thuỷ sản là

a)

phòng, trị bệnh cho hiệu quả nhanh.

b)

phòng, trị bệnh có tính đặc hiệu cao.

c)

an toàn cho con người và thân thiện với môi trường.

d)

giá thành thấp và cho hiệu quả phòng, trị bệnh lâu dài.

27.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về nguồn lợi thuỷ sản?

a)

Là tài nguyên trong vùng nước tự nhiên có giá trị kinh tế, khoa học, du lịch, giải trí.

b)

Là tài nguyên sinh vật trong vùng nước tự nhiên có giá trị kinh tế, khoa học, du lịch, giải trí.

c)

Là tài nguyên sinh vật trong vùng nước tự nhiên, nhân tạo có giá trị kinh tế, khoa học, du lịch, giải trí.

d)

Là tài nguyên trong vùng biển, sông, hồ có giá trị kinh tế, khoa học, du lịch, giải trí.

28.

Để bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản, cần nghiêm cấm hoạt động nào sau đây?

a)

Đánh bắt thuỷ sản xa bờ.

b)

Khai thác thuỷ sản bằng ngư cụ thân thiện môi trường.

c)

Khai thác các loài thuỷ sản có giá trị kinh tế cao.

d)

Đánh bắt thuỷ sản bằng thuốc nổ.

29.

Việc thả các loài thuỷ sản quý, hiếm vào một số nội thuỷ, vũng và vịnh ven biển nhằm mục đích chính nào sau đây?

a)

Tập trung chúng vào một nơi để thuận lợi khi khai thác.

b)

Giúp chúng tăng khả năng sinh sản.

c)

Tạo khu vực có nhiều loài thuỷ sản quý hiếm phục vụ du lịch.

d)

Tạo khu vực có nhiều loài thuỷ sản quý hiếm phục vụ nghiên cứu.

30.

Môi trường sống của các loài thuỷ sản có thể bị ô nhiễm bởi nhiều nguyên nhân như sau:

(1) Các chất thải sinh hoạt.

(2) Các chất thải trong sản xuất nông nghiệp.

(3) Các chất thải trong sản xuất công nghiệp.

(4) Các chất thải trong hoạt động khai thác lâm sản. (5) Các chất thải trong hoạt động khai thác thuỷ sản.

Các phương án trả lời đúng là:

a)

(1), (2), (3).

b)

(2), (3), (5).

c)

(2), (3), (4), (5).

d)

(1), (2), (3), (5).

31.

Nội dung nào sau đây không đúng khi nói về ý nghĩa của bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản?

a)

Giúp phục hồi, tái tạo nguồn lợi thuỷ sản.

b)

Cung cấp nguồn thực phẩm giàu protein cho con người.

c)

Bảo vệ các loài thuỷ sản, đặc biệt là các loài thuỷ sản quý hiếm.

d)

Bảo vệ đa dạng sinh học và cân bằng sinh thái.

32.

Hoạt động nào sau đây không có tác dụng bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản?

a)

Khai thác các loài thuỷ sản quý, hiếm phục vụ cho nhu cầu làm cảnh.

b)

Khai thác thuỷ sản đúng quy định, sử dụng ngư cụ khai thác thân thiện môi trường.

c)

Thả các loài thuỷ sản quý, hiếm vào một số nội thuỷ, vũng và vịnh ven biển.

d)

Bảo vệ môi trường sống của các loài thuỷ sản.