wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Hóa Học 12

Total questions: 111

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tố nào sau đây không thuộc nhóm kim loại kiềm?

a)

Na

b)

Li

c)

K

d)

Cu

2.

Cho dãy các nguyên tố: Mg, K, Fe, Na, Al và Cs. Số nguyên tố thuộc nhóm IA là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca, K và Rb. Số kim loại kiềm trong dãy là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IA là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

5.

Cấu hình e lớp ngoài cùng nào ứng với kim loại kiềm là

a)

ns2np1

b)

ns1

c)

ns2np5

d)

ns2np2

6.

Cation M⁺ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s22p6. M là

a)

Rb

b)

Na

c)

Li

d)

K

7.

Quặng nào sau đây có chứa nhiều nguyên tố potassium?

a)

Halite

b)

Sylvinite

c)

Dolomite

d)

Calcite

8.

Trong các kim loại nhóm IA từ Li đến Cs, nhiệt độ nóng chảy và độ cứng biến đổi như thế nào?

a)

Không đổi

b)

Giảm dần

c)

Tăng dần

d)

Không có quy luật

9.

Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử, sự biến đổi tính chất của các nguyên tố nhóm IA nào sau đây đúng?

a)

Bán kính nguyên tử giảm dần

b)

Nhiệt độ nóng chảy tăng dần

c)

Độ cứng giảm dần

d)

Khối lượng riêng của đơn chất giảm dần

10.

Nhận định nào sau đây về các kim loại nhóm IA không đúng?

a)

Độ cứng thấp

b)

Dễ nóng chảy

c)

Khối lượng riêng lớn

d)

Dẫn điện tốt

11.

Tính chất hoá học chung của kim loại kiềm là

a)

tính acid

b)

tính base

c)

tính oxi hoá

d)

tính khử

12.

Tính khử của các kim loại nhóm IA từ Li đến Cs biến đổi như thế nào?

a)

Tăng dần

b)

Không đổi

c)

Không có quy luật

d)

Giảm dần

13.

Trong các hợp chất, kim loại nhóm IA có số oxi hóa là

a)

+4

b)

+1

c)

+2

d)

+3

14.

Khi nói về kim loại kiềm, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim

b)

Trong tự nhiên, các kim loại kiềm tồn tại ở dạng hợp đơn chất

c)

Các kim lo

15.

Khi nói về kim loại kiềm, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim.

b)

Trong tự nhiên, các kim loại kiềm tồn tại ở dạng hợp đơn chất.

c)

Các kim loại kiềm đều có tính khử mạnh.

d)

Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp.

16.

Trong các kim loại Li, Na, K, Cs, kim loại có tính khử mạnh nhất là

a)

Li.

b)

Na.

c)

K.

d)

Cs.

17.

Khi đốt cháy kim loại Na trong bình chứa khí oxygen tạo thành sản phẩm là

a)

NaO.

b)

Na2O2.

c)

Na2O.

d)

NaO2.

18.

Ở nhiệt độ thường, kim loại Na phản ứng với nước tạo thành sản phẩm gồm

a)

Na2O và O2.

b)

NaOH và H2.

c)

Na2O và H2.

d)

NaOH và O2.

19.

Dãy nào sau đây sắp xếp các kim loại nhóm IA theo mức độ phản ứng với nước tăng dần?

a)

K, Na, Li.

b)

Na, K, Li.

c)

Li, Na, K.

d)

K, Li, Na.

20.

Kim loại kiềm có khả năng phản ứng hoá học dễ dàng với nhiều chất. Trong phòng thí nghiệm, để bảo quản kim loại kiềm, người ta dùng biện pháp nào sau đây?

a)

Ngâm trong dầu hoả khan.

b)

Để trong ống thuỷ tinh chứa khí hiếm.

c)

Ngâm trong nước cất.

d)

Ngâm trong cồn tuyệt đối.

21.

Công thức chung của hydroxide kim loại nguyên tố nhóm IA là

a)

R(OH)2.

b)

RO2.

c)

R2O.

d)

ROH.

22.

Khi đốt nóng tinh thể LiCl trong ngọn lửa đèn khí không màu thì tạo ra ngọn lửa có màu

a)

da cam.

b)

tím nhạt.

c)

vàng.

d)

đỏ tía.

23.

Khi đốt nóng tinh thể NaCl trong ngọn lửa đèn khí không màu thì tạo ra ngọn lửa có màu

a)

đỏ cam.

b)

tím nhạt.

c)

vàng.

d)

đỏ tía.

24.

Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ có màng ngăn xốp, phân tử hay ion nào sau đây di chuyển được từ anode sang cathode qua màng ngăn xốp?

a)

Cl-.

b)

Na+.

c)

ОН-.

d)

Cl2.

25.

Điện phân dung dịch NaCl bão hoà, không có màng ngăn để sản xuất hoá chất nào sau đây?

a)

Soda.

b)

Xút công nghiệp.

c)

Baking soda.

d)

Nước Javel.

26.

Soda là hoá chất quan trọng trong sản xuất thuỷ tinh, bột giặt, phẩm nhuộm, giấy, sợi. Công thức hoá học của soda là

a)

NaCl.

b)

Na2SO4.

c)

NaNO3.

d)

Na2CO3.

27.

Soda là hoá chất quan trọng trong sản xuất thuỷ tinh, bột giặt, phẩm nhuộm, giấy, sợi. Công thức hoá học của soda là

a)

NaCl

b)

Na2SO4

c)

NaNO3

d)

Na2CO3

28.

Trong đời sống, người ta dùng baking soda (là một hợp chất của sodium) để giặt, khử mùi hôi và tẩy trắng vết ố trên quần áo, vệ sinh đồ gia dụng,... Baking soda có công thức là

a)

NaHCO3

b)

Na2CO3

c)

Na2SO3

d)

NaHSO4

29.

Để tẩy dầu mỡ đóng cặn trong dụng cụ, thiết bị và đường ống nhà bếp,…người ta thường dùng Na2CO3. Tên thường gọi của Na2CO3 là tên nào sau đây?

a)

Soda

b)

Baking soda

c)

Xút ăn da

d)

Muối ăn

30.

Cho sơ đồ phản ứng: NaHCO3 + X → Na2CO3 + H2O. Hợp chất X là

a)

KOH

b)

NaOH

c)

K2CO3

d)

HCl

31.

Trong dãy kim loại nhóm IA từ Li đến Cs, số electron hoá trị trên một đơn vị thể tích biến đổi như thế nào?

a)

Giảm dần

b)

Không đổi

c)

Tăng dần

d)

Không có quy luật

32.

Kim loại kiềm thuộc loại kim loại nhẹ và có khối lượng riêng nhỏ là do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Liên kết kim loại trong mạng tinh thể kim loại kiềm bền vững.

b)

Kim loại kiềm có bán kính nguyên tử lớn.

c)

Kim loại kiềm có thể điện cực chuẩn âm.

d)

Nguyên tử kim loại kiềm chỉ có một electron hoá trị ở lớp ngoài cùng.

33.

Kim loại kiềm có độ cứng thấp, rất mềm (có thể cắt bằng dao, kéo) là do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Mạng tinh thể kim loại kiềm có liên kết kim loại yếu.

b)

Kim loại kiềm có giá trị thế điện cực chuẩn âm.

c)

Kim loại kiềm có cấu trúc tinh thể đặc khít.

d)

Kim loại kiềm tan tốt trong nước.

34.

Cho dãy các kim loại sau: Fe, Na, K, Cu và Li. Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

Đặt một mẩu nhỏ sodium lên một tờ giấy thấm gấp thành dạng thuyền. Đặt chiếc thuyền giấy này lên một chậu nước có nhỏ sẵn vài giọt phenolphtalein. Dự đoán hiện tượng có thể quan sát được ở thí nghiệm như sau:

a)

Chiếc thuyền chạy vòng quanh chậu nước.

b)

Thuyền bốc cháy.

c)

Nước chuyển màu hồng.

36.

t chậu nước có nhỏ sẵn vài giọt phenolphtalein. Dự đoán hiện tượng có thể quan sát được ở thí nghiệm như sau: (a) Chiếc thuyền chạy vòng quanh chậu nước. (b) Thuyền bốc cháy. (c) Nước chuyển màu hồng. (d) Mẩu natri nóng chảy. Trong các dự đoán trên, số dự đoán đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

37.

Những phát biểu nào sau đây là đúng về hợp chất sodium hydrogencarbonate?

a)

(1) Còn gọi là sodium bicarbonate hay baking soda.

b)

(2) Được dùng để điều trị chứng dư acid trong dạ dày, làm mềm thực phẩm.

c)

(3) Là chất dạng bột màu trắng, dễ bị oxi hoá bởi oxygen trong không khí.

38.

Dãy nào sau đây sắp xếp các dung dịch (có cùng nồng độ 0,1 M) theo thứ tự pH tăng dần?

a)

LiOH, Na2CO3, KCl.

b)

Na2CO3, KCl, LiOH.

c)

KCl, Na2CO3, LiOH.

d)

Na2CO3, LiOH, KCl.

39.

X và Y là các hợp chất vô cơ của một kim loại kiềm, có nhiều ứng dụng trong thực tế và khi đốt nóng ở nhiệt độ cao trên đèn khí cho ngọn lửa màu vàng. Biết chúng thoả mãn các sơ đồ sau: X + NaOH Y + H2O; X Y. Y là chất nào sau đây?

a)

NaOH.

b)

K2CO3.

c)

Na2CO3.

d)

NaHCO3.

40.

Cho sơ đồ phản ứng: NaCl → X → NaHCO3 → Y → NaNO3. Chất X và Y phù hợp có thể là

a)

NaOH và Na2CO3.

b)

NaOH và NaClO.

c)

Na2CO3 và NaClO.

d)

NaClO3 và Na2CO3.

41.

Hòa tan hết 4,68 gam kim loại kiềm M vào H2O dư, thu được 0,06 mol khí H2 (đkc). Kim loại M là

a)

Rb.

b)

Li.

c)

K.

d)

Na.

42.

Một gia đình pha 1kg nước muối sinh lí 0,9% để làm nước súc miệng. Khối lượng muối ăn cần dùng là

a)

9 g.

b)

27 g.

c)

18 g.

d)

36 g.

43.

Cho a mol CO2 vào dung dịch chứa b mol NaOH, dung dịch thu được chứa muối Na2CO3 và NaHCO3. Giá trị của a và b trong trường hợp nào sau đây là đúng?

a)

a > b.

b)

a < b < 2a.

c)

b > 2a.

d)

a = b.

44.

Cho 0,53 gam muối carbonate của kim loại nhóm IA tác dụng với dung dịch HCl, thu được 1223,95 mL khí CO2 (đkc). Công thức của muối là

a)

Na2CO3.

b)

NaHCO3.

c)

KHCO3.

d)

K2CO3.

45.

Kim loại nào sau đây là không phải là kim loại kiềm thổ?

a)

Cu.

b)

Mg.

c)

Be.

d)

Ba.

46.

Cho dãy các nguyên tố: Mg, K, Ba, Na, Al, Sr. Số nguyên tố thuộc nhóm IIA là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

47.

Ở trạng thái cơ bản, số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là

a)

4.

b)

1.

c)

2.

d)

3.

48.

Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của các kim loại nhóm IIA có dạng chung là

a)

ns1.

b)

ns2.

c)

ns2np3.

d)

ns2np5.

49.

Ion X2+ có cấu hình electron ở trạng thái cơ bản 1s22s22p6. Nguyên tố X là

a)

O (Z = 8).

b)

Mg (Z = 12).

c)

Na (Z = 11).

d)

Ne (Z = 10).

50.

Trong nhóm IA và IIA, theo chiều từ trên xuống dưới trong mỗi nhóm, tính kim loại biến đổi như thế nào?

a)

Không đổi.

b)

Giảm dần.

c)

Tăng dần.

d)

Không có quy luật.

51.

Trong nhóm IIA, nguyên tố phổ biến trong vỏ Trái Đất là

a)

Rb và Sr.

b)

Mg và Ba.

c)

Mg và Ca.

d)

Be và Ca.

52.

Khoáng vật phosphorite có thành phần chính là calcium phosphate. Công thức hóa học của muối canxi photphat là

a)

CaHPO4.

b)

Ca3(PO4)2.

c)

CaCO3.

d)

Ca(H2PO4)2.

53.

Ở điều kiện thường, kim loại nhóm IIA nào sau đây bền do có lớp oxide bảo vệ?

a)

Beryllium (Be).

b)

Magnesium (Mg).

c)

Strontium (Sr).

d)

Barium (Ba).

54.

Ở nhiệt độ thường, kim loại nào sau đây phản ứng chậm với nước?

a)

Mg.

b)

Ca.

c)

Sr.

d)

Ba.

55.

Kim loại Ca tác dụng với nước sinh ra khí H2 và

a)

CaO.

b)

Ca(OH)2.

c)

CaCl2.

d)

CaSO4.

56.

Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường, tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là

a)

Na, Ba, K.

b)

Be, Na, Ca.

c)

Na, Fe, K.

d)

Na, Cr, K.

57.

ung dịch có môi trường kiềm là

a)

Na, Ba, K.

b)

Be, Na, Ca.

c)

Na, Fe, K.

d)

Na, Cr, K.

58.

Trong công nghiệp, kim loại kiềm thổ thường được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy muối chloride. Quá trình khử xảy ra tại cathode là

a)

M M+ + le.

b)

M+ + le M.

c)

M2+ + 2e M.

d)

M M2+ + 2e.

59.

Calcium là nguyên tố kim loại đóng vai trò thiết yếu cho việc phát triển cơ thể động vật, đồng thời góp phần duy trì hoạt động của cơ bắp, truyền dẫn thần kinh, tăng cường khả năng miễn dịch,... Trong cơ thể người, phần lớn lượng calcium tập trung ở

a)

xương.

b)

răng.

c)

cơ.

d)

móng.

60.

Ở 20oC, chất nào sau đây không tan trong nước?

a)

BaSO4.

b)

ΚΝΟ3.

c)

MgSO4.

d)

SrCl2.

61.

Dãy gồm các chất đều không tan trong nước ở 20oC là

a)

BaCO3, CaCO3, SrCO3.

b)

MgSO4, CaSO4, SrSO4.

c)

MgCl2, CaCl2, SrCl2.

d)

Mg(NO3)2, Ca(NO3)2, Sr(NO3)2.

62.

Độ tan trong dãy muối sulfate từ MgSO4 đến BaSO4 biến đổi như thế nào?

a)

Tăng dần.

b)

Giảm dần.

c)

Không có quy luật.

d)

Không đổi.

63.

Cho phương trình hoá học của phản ứng nhiệt phân sau: M2(CO3)n(s) M2On(s) + nCO2(g) Kim loại M nào sau đây không thỏa mãn?

a)

Ca.

b)

Mg.

c)

K.

d)

Sr.

64.

Xét phản ứng phân huỷ muối nitrate của kim loại nhóm IIA: Từ Mg(NO3)2 đến Ba(NO3)2, biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng biến đổi như thế nào?

a)

Không đổi.

b)

Giảm dần.

c)

Tăng dần.

d)

Không có quy luật.

65.

Trong dãy muối nitrate của kim loại nhóm IIA từ Mg(NO3)2 đến Ba(NO3)2, muối nào có nhiệt độ bắt đầu phần hủy thấp nhất?

a)

BaCO3.

b)

CaCO3.

c)

MgCO3.

d)

SrCO3.

66.

Cho phương trình hoá học của phản ứng nhiệt phân sau: 4M(NO3)x 2M2Ox + 4xNO2 + xO2 M là kim loại nào sau đây?

a)

Ca.

b)

Mg.

c)

K.

d)

Ag.

67.

Có thể nhận biết dung dịch BaCl2 bằng dung dịch chất nào sau đây?

a)

NaOH.

b)

Na2CO3.

c)

NaCl.

d)

NaNO3.

68.

Dung dịch nào sau đây hòa tan kết tủa CaCO3?

a)

NaCl.

b)

HCl.

c)

BaCl2.

d)

NaOH.

69.

Phản ứng nào sau đây được gọi là phản ứng nung vôi?

a)

CaCO3 CaO + CO2.

b)

2Ca + O2 2CaO.

70.

ịch nào sau đây hòa tan kết tủa CaCO3?

a)

NaCl.

b)

HCl.

c)

BaCl2.

d)

NaOH.

71.

Phản ứng nào sau đây được gọi là phản ứng nung vôi?

a)

CaCO3 CaO + CO2.

b)

2Ca + O2 2CaO.

c)

Ca + 2H2O Ca(OH)2 + H2.

d)

CaO + H2O Ca(OH)2.

72.

Hiện tượng "nước chảy đá mòn" và hiện tượng "xâm thực" của nước mưa vào các phiến đá vôi là do trong nước có hoà tan khí nào sau đây?

a)

O2.

b)

N2.

c)

CO2.

d)

CH4.

73.

Khi để vôi sống trong không khí ẩm một thời gian sẽ có hiện tượng một phần bị chuyển hoá trở lại thành đá vôi. Khí nào sau đây có trong không khí gây ra hiện tượng trên?

a)

Oxygen.

b)

Methane.

c)

Nitrogen.

d)

Carbon dioxide.

74.

Phản ứng giải thích sự hình thành thạch nhũ trong các hang động núi đá vôi là

a)

CaCO3 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2.

b)

CaCO3 + 2HCl CaCl2 + CO2 + H2O.

c)

CaCO3 CaO + CO2.

d)

Ca(HCO3)2 CaCO3 + CO2 + H2O.

75.

Trong đời sống, người ta dùng sữa vôi để quét lên tường, tạo lớp rắn, mịn, màu trắng trên bức tường. Hiện tượng này được giải thích bằng phản ứng nào dưới đây?

a)

Ca(OH)2 + CO2 CaCO3 + H2O.

b)

CaO + CO2 CaCO3.

c)

Ca(OH)2 + 2CO2 Ca(HCO3)2.

d)

CaO + H2O Ca(OH)2.

76.

Vôi sống có tính hút ẩm mạnh nên được sử dụng để làm khô khí trong phòng thí nghiệm. Không sử dụng vôi sống để làm khô khí nào sau đây?

a)

O2.

b)

H2.

c)

CO2.

d)

N2.

77.

Hợp chất nào của calcium là thành phần hoá học chính của quặng apatite và phosphorite, được dùng trong công nghiệp sản xuất phân bón superphosphate?

a)

CaCO3.

b)

Ca3(PO4)2.

c)

Ca3P2.

d)

Ca(OH)2.

78.

Nước thải công nghiệp thường chứa các ion kim loại nặng như Hg2+, Pb2+, Fe3+. Để xử lí sơ bộ và làm giảm nồng độ các ion kim loại nặng với chi phí thấp, người ta sử dụng dung dịch chất nào sau đây?

a)

HCl.

b)

NaCl.

c)

Ca(OH)2.

d)

K2SO4.

79.

Nước cứng gây nhiều tác hại trong đời sống và sản xuất như đóng cặn đường ống dẫn nước, làm cho xà phòng có ít bọt khi giặt quần áo, làm giảm mùi vị thực phẩm khi nấu ăn. Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion

a)

Mg2+ và Ca2+.

b)

Na+ và K+.

c)

F- và Cl-.

d)

SO42- và CO32

80.

Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion

a)

Mg2+ và Ca2+.

b)

Na+ và K+.

c)

F- và Cl-.

d)

SO42- và CO32-.

81.

Loại nước gặp nhiều trong tự nhiên (nước ngầm, nước mặt) là

a)

nước mềm.

b)

nước cứng vĩnh cửu.

c)

nước cứng tạm thời.

d)

nước cứng toàn phần.

82.

Một loại nước cứng khi đun sôi thì chỉ giảm bớt một phần tính cứng. Trong loại nước này có hoà tan những hợp chất nào sau đây?

a)

MgCl2 và CaCl2.

b)

Ca(HCO3)2 và Mg(HCO3)2.

c)

CaSO4 và MgCl2.

d)

Ca(HCO3)2 và MgSO4.

83.

Cặp chất nào sau đây gây nên tính cứng vĩnh cửu của nước?

a)

NaHCO3, KHCO3.

b)

NaNO3, KNO3.

c)

CaCl2, MgSO4.

d)

NaNO3, KHCO3.

84.

Một mẫu nước tự nhiên có chứa lượng lớn các ion: Ca2+, Mg2+, HCO3-, Cl-. Mẫu nước trên thuộc loại

a)

nước có tính cứng toàn phần.

b)

nước có tính cứng tạm thời.

c)

nước có tính cứng vĩnh cửu.

d)

nước mềm.

85.

Một mẫu nước sinh hoạt chứa một lượng nhiều các ion: Ca2+, Mg2+, Cl-, SO42-. Nước trong cốc trên thuộc loại gì?

a)

Nước mềm.

b)

Nước có tính cứng tạm thời.

c)

Nước có tính cứng vĩnh cửu.

d)

Nước có tính cứng toàn phần.

86.

Nước chứa nhiều các ion nào sau đây có tính cứng toàn phần?

a)

Mg2+, Ca2+, HCO3-, SO42-.

b)

Na+, K+, SO42-, Сl-.

c)

Mg2+, Ca2+, HCO3-.

d)

Mg2+, Ca2+, SO42-, Cl-.

87.

Cho các nhận định sau về tác hại của nước cứng: (1) làm giảm bọt khi giặt quần áo bằng xà phòng; (2) làm đường ống dẫn nước đóng cặn, giảm lưu lượng nước; (3) làm thức ăn lâu chín và giảm mùi vị; (4) làm nồi hơi phủ cặn, gây tốn nhiên liệu và có nguy cơ gây nổ. Số nhận định đúng là

a)

2.

b)

1.

c)

3.

d)

4.

88.

Chất làm mềm nước có tính cứng toàn phần là

a)

CaSO4.

b)

NaCl.

c)

Na2CO3.

d)

CaCO3.

89.

Đặc điểm nào sau đây là điểm chung của nước có tính cứng vĩnh cửu và nước có tính cứng toàn phần?

a)

Đều có thể làm mềm bằng Na3PO4.

b)

Đều không chứa anion HCO3-.

c)

Đều bị mất một phần tính cứng khi đun sôi nước.

d)

Thành phần anion giống nhau.

90.

có tính cứng toàn phần?

a)

Đều có thể làm mềm bằng Na3PO4.

b)

Đều không chứa anion HCO3-.

c)

Đều bị mất một phần tính cứng khi đun sôi nước.

d)

Thành phần anion giống nhau.

91.

Cho dãy các kim loại: Cu, Na, K, Ca, Ga. Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là

a)

4.

b)

1.

c)

2.

d)

3.

92.

Nguyên tố nhóm IIA được tìm thấy trong tự nhiên dưới dạng nào?

a)

Các cation M2+ trong nước ao hồ, nước ngầm.

b)

Các khoáng vật ít tan như carbonate, sulfate, silicate.

c)

Các hợp chất ít tan trong răng, xương động vật.

93.

Barium phản ứng với nước dễ dàng hơn so với magnesium ở điều kiện thường là do các nguyên nhân nào sau đây?

a)

Barium có tính khử mạnh hơn magnesium.

b)

Độ tan của barium hydroxide trong nước cao hơn nhiều so với magnesium hydroxide.

c)

Bọt khí hydrogen sinh ra bám trên bề mặt magnesium nhiều hơn, cản trở phản ứng tiếp diễn.

94.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Các hydroxide của kim loại nhóm IIA đều dễ tan trong nước.

b)

Đung sôi dung dịch CaCl2 và NaHCO3 có xuất hiện kết tuả.

c)

Điện phân dung dịch NaCl (điện cực graphite) có bọt khí ở cả hai điện cực.

d)

Sodium là kim loại phổ biến nhất trong nước biển.

95.

Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau: Bước 1: Chuẩn bị hai ống nghiệm, ống (1) chứa 2 mL dung dịch CaCl2, ống (2) chứa 2 mL dung dịch BaCl2 1M. Bước 2: Nhỏ đồng thời vào mỗi ống nghiệm 3 giọt dung dịch CuSO4 1 M, thấy ống (1) xuất hiện kết tủa chậm hơn và ít hơn so với ống (2). Nhận định nào sau đây đúng khi so sánh CaSO4 với BaSO4?

a)

Khó nhiệt phân hơn.

b)

Khó thuỷ phân hơn.

c)

Dễ kết tủa hơn.

d)

Dễ tan hơn.

96.

Cho dung dịch HCl vào dung dịch X thấy sủi bọt khí, nếu cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch X sinh ra kết tủa. Dung dịch X là

a)

Na2SO4.

b)

KNO3.

c)

Ca(HCO3)2.

d)

BaCl2.

97.

ch Ca(OH)2 vào dung dịch X sinh ra kết tủa. Dung dịch X là

a)

Na2SO4.

b)

KNO3.

c)

Ca(HCO3)2.

d)

BaCl2.

98.

Cho nước vôi trong lần lượt vào từng dung dịch: HNO3, Na2CO3, Ba(HCO3)2, NaHSO4. Số trường hợp có phản ứng xảy ra là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

99.

Các dung dịch muối ăn, phèn chua, nước vôi trong được kí hiệu ngẫu nhiên là X, Y, Z. Một số kết quả thí nghiệm được ghi ở bảng dưới đây. Mẫu thử Thuốc thử Hiện tượng X Dung dịch phenolphthalein Chuyển màu hồng Z Dung dịch BaCl2 Có kết tủa trắng Các dung dịch ban đầu tương ứng với các kí hiệu là

a)

Y, Z, X.

b)

Z, X, Y.

c)

X, Y, Z.

d)

Y, X, Z.

100.

Cho các phát biểu sau: (a) Trong nông nghiệp, người ta dùng vôi để khử chua đất. (b) Thạch cao nung dùng để nặn tượng, bó bột khi gãy xương. (c) Cho dung dịch Ba(HCO3)2 vào dung dịch NaHSO4, thu được kết tủa trắng và có khí thoát ra. (d) Thành phần chính của vỏ các loài ốc, sò, hến là CaCO3. Số phát biểu đúng là

a)

3.

b)

2.

c)

4.

d)

1.

101.

Cho sơ đồ các phản ứng sau: (1) X + Ba(OH)2 Y + Z (2) X + T MgCl2 + Z (3) MgCl2 + Ba(OH)2 Y + T Các chất Z, T thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là

a)

MgSO4, BaCl2.

b)

BaSO4, BaCl2.

c)

H2SO4, BaCl2.

d)

BaSO4, MgSO4.

102.

Để xác định kim loại X thuộc nhóm IIA trong lọ bị mất nhãn, một bạn học sinh đã thực hiện thí nghiệm như hình bên dưới: Cân 0,36 g kim loại X cho vào bình tam giác chứa lượng dư dung dịch HCl 20%, phía trên đậy kín bằng nút cao su có ống nhọn nối với một ống tiêm có vạch chia độ để đo thể tích khí thoát ra. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khí thoát ra ở điều kiện chuẩn. Piston của ống tiêm di chuyển đến vị trí 0,37 dm3. Kim loại X là

a)

Be.

b)

Ca.

c)

Ba.

d)

Mg.

103.

Hấp thụ hoàn toàn 0,7437 lít khí CO2 (đkc) vào dung dịch Ba(OH)2 dư. Khối lượng kết tủa thu được là

a)

1,97 gam.

b)

3,00 gam.

c)

3,94 gam.

d)

5,91 gam.

104.

Nhiệt phân hoàn toàn 40 gam một loại quặng dolomite có lẫn tạp chất trơ sinh ra 9,916 L khí CO2 (ở đkc). Thành phần phần trăm về khối lượng

4 lines
105.

Nhiệt phân hoàn toàn 40 gam một loại quặng dolomite có lẫn tạp chất trơ sinh ra 9,916 L khí CO2 (ở đkc). Thành phần phần trăm về khối lượng của CaCO3.MgCO3 trong loại quặng trên là

a)

40%

b)

50%

c)

84%

d)

92%

106.

Thực hiện bốn phản ứng hoá học theo sơ đồ: NaOH X Y T Z. Biết X, Y, Z, T là các hợp chất của kim loại. Công thức hoá học của T là

a)

NaOH

b)

CaCO3

c)

Na2CO3

d)

CaO

107.

Cho sơ đồ chuyển hoá sau: CaO Y CaCO3 T CaSO4. Biết: X, Y, Z, T, E là các hợp chất khác nhau; mỗi mũi tên ứng với một phương trình hoá học. Các chất Z, E thoả mãn sơ đồ trên lần lượt là

a)

Na2CO3, H2SO4

b)

CO2, KHSO4

c)

NaHCO3, Na2SO4

d)

CO2, BaSO4

108.

Cho sơ đồ: …+ B3↓ B2 B1 X A1 A2↓ CO2 + … Chất X trong sơ đồ có thể là

a)

CaCO3

b)

BaCO3

c)

BaSO3

d)

MgCO3

109.

Từ hai muối X và Y thực hiện các sơ đồ phản ứng hoá học sau: (a) X X1 + CO2; (b) X1 + H2O X2; (c) X2 + Y X + Y1 + H2O; (d) X2 + 2Y X + Y2 + 2H2O. Hai chất Y1, Y2 thoả mãn sơ đồ trên lần lượt là

a)

Na2CO3, NaOH

b)

NaHCO3, Ca(OH)2

c)

Ca(OH)2, NaHCO3

d)

NaOH, Na2CO3

110.

Cho các sơ đồ phản ứng sau: X1 + H2O X2 + X3 ↑+ H2↑ X2 + X4 → BaCO3 + Na2CO3 + H2O X2 + X3 → X1 + X5 + H2O X4 + X6 → BaSO4 + K2SO4 + CO2 + H2O Các chất X2, X5, X6 lần lượt là

a)

KOH, KClO3, H2SO4

b)

NaOH, NaClO, KHSO4

c)

NaHCO3, NaClO, KHSO4

d)

NaOH, NaClO, H2SO4

111.

Tiến hành các thí nghiệm sau: (a) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3. (b) Sục khí CO2 dư vào dung dịch KOH. (c) Nhiệt phân hoàn toàn CaCO3. (d) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4 dư. (e) Dẫn khí CO dư đi qua bột CuO nung nóng. (f) Đun nóng hỗn hợp gồm CaCl2 và NaHCO3. Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được chất khí là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2