Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về lịch sử Đại Việt

Total questions: 45

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Cư dân Đại Việt không đạt được những thành tựu nào sau đây trong nông nghiệp?

a)

Cải tiến kĩ thuật thâm canh lúa nước.

b)

Mở rộng diện tích canh tác

c)

Du nhập và cải tạo các giống cây từ bên ngoài.

d)

Chiếm 30% thị phần xuất khẩu gạo ở khu vực.

2.

Đặc trưng nổi bật của văn minh Đại Việt thời Mạc là:

a)

Kinh tế hướng ngoại.

b)

Kinh tế hướng nội.

c)

Độc tôn Nho giáo.

d)

Tính thống nhất.

3.

“Tam giáo đồng nguyên" là sự kết hợp hài hoà giữa các tư tưởng, tôn giáo nào sau đây?

a)

Nho giáo – Phật giáo – Đạo giáo.

b)

Nho giáo – Phật giáo – Công giáo.

c)

Phật giáo – Ấn Độ giáo – Công giáo.

d)

Phật giáo – Bà La Môn giáo – Nho giáo.

4.

Thiết chế chính trị quân chủ trung ương tập quyền ở Việt Nam đạt đến đỉnh cao vào thời nào sau đây?

a)

Thời Đinh – Tiền Lê,

b)

Thời Lý.

c)

Thời Trần.

d)

Thời Lê sơ.

5.

Văn minh Đại Việt thời Nguyễn có đặc điểm nổi bật nào sau đây?

a)

Tính đa dạng.

b)

Tính thống nhất.

c)

Tính bản địa.

d)

Tính vùng miền.

6.

Thiết chế chính trị thời Lý – Trần có đặc trưng nào sau đây?

a)

Tập quyền thân dân.

b)

Quan liêu.

c)

Chuyên chế.

d)

Phân quyền.

7.

Để khuyến khích nghề nông phát hiện nghi lễ nào sau đây?

a)

Lễ Tịch điền.

b)

Lễ cúng cơm mới.

c)

Lễ cầu mùa.

d)

Lễ đâm trâu.

8.

Sự kiện nhà Lý cho dựng Đàn Xã Tắc ở Thăng Long năm 1048 đã thể hiện chính sách nào của nhà nước phong kiến?

a)

Trọng nông.

b)

Bế quan toả cảng.

c)

Trọng thương.

d)

Ức thương.

9.

“Những kẻ ăn trộm trâu của công thì xử 100 trượng, 1 con phạt thành 2 con".

4 lines
10.

Đoạn trích trên thể hiện chính sách nào của Vương triều Lý?

a)

Quan tâm bảo vệ sức kéo cho nông nghiệp.

b)

Nhà nước độc quyền trong chăn nuôi trâu bò.

c)

Bảo vệ nguồn nguyên liệu cho nghề thủ công.

d)

Bảo vệ trâu bò cho các gia đình nghèo.

11.

Cục Bách tác là tên gọi của:

a)

Các xưởng thủ công của Nhà nước.

b)

Cơ quan quản lí việc đắp đê.

c)

Các đồn điền sản xuất nông nghiệp.

d)

Cơ quan biên soạn lịch sử.

12.

Hệ tư tưởng tôn giáo nào sau đây giữ địa vị thống trị ở Việt Nam trong các thế kỉ XV-XIX?

a)

Phật giáo.

b)

Công giáo.

c)

Nho giáo.

d)

Đạo giáo.

13.

Chữ Quốc ngữ ra đời xuất phát từ nhu cầu nào sau đây?

a)

Truyền đạo.

b)

Giáo dục.

c)

Sáng tác văn học.

d)

Sử dụng trong cung đình.

14.

Đông Hồ (Bắc Ninh), Hàng Trống (Hà Nội), Làng Sinh (Thừa Thiên Huế) là những làng nghề nổi tiếng trong lĩnh vực nào?

a)

Đúc đồng.

b)

Điêu khắc gỗ.

c)

Gốm sứ.

d)

Tranh dân gian.

15.

Nghệ thuật biểu diễn truyền thống Việt Nam không có loại hình nào sau đây?

a)

Múa rối.

b)

Ca trú.

c)

Kịch nói.

d)

Chèo.

16.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống (.....), hoàn thiện câu sau đây: “Nền văn minh Đại Việt là nền văn minh ...... và văn hoá làng xã.”

a)

nông nghiệp độc canh cây lúa

b)

hướng biển

c)

nông nghiệp lúa nước

d)

thương nghiệp

17.

Hoàng Việt luật lệ là bộ luật của:

a)

Thời Lý

b)

Thời Trần

c)

Thời Lê sơ

d)

Thời Nguyễn

18.

Làng nghề gốm Chu Đậu ở:

a)

Hải Dương

b)

Bắc Giang

c)

Nam Định

d)

Hà Nội

19.

Hoàng Việt luật lệ là bộ luật của:

a)

Thời Lý

b)

Thời Trần

c)

Thời Lê sơ

d)

Thời Nguyễn

20.

Làng nghề gốm Chu Đậu ở:

a)

Hải Dương

b)

Bắc Giang

c)

Nam Định

d)

Hà Nội

21.

“Đại Việt sử ký toàn thư, Hồng Đức bản đồ, Dư địa chí” là những công trình thuộc thời nào?

a)

Thời Lý

b)

Thời Trần

c)

Thời Lê sơ

d)

Thời Nguyễn

22.

Nội dung nào sau đây là đúng về văn minh Đại Việt?

a)

Chỉ tiếp thu văn minh Trung Hoa.

b)

Tiếp thu văn minh Trung Hoa, Ấn Độ, phương Tây...

c)

Không tiếp thu văn minh phương Tây

d)

Chỉ tiếp thu văn minh Đông Nam Á và Trung Hoa.

23.

Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống (.....) để hoàn thiện câu dưới đây. “Thời Lê trung hưng, văn minh Đại Việt phát triển theo xu hướng ...... và bước đầu tiếp xúc với văn minh ......".

a)

Dân gian hoá Ấn Độ.

b)

Cung đình hoá/phương Tây.

c)

Dân gian hoá/phương Đông.

d)

Dân gian hoá/phương Tây.

24.

Thương nghiệp Việt Nam thời kì Đại Việt phát triển do nguyên nhân chủ quan nào sau đây?

a)

Các chính sách trọng thương của nhà nước phong kiến.

b)

Hoạt động tích cực của thương nhân nước ngoài.

c)

Sự phát triển của nông nghiệp và thủ công nghiệp.

d)

Sức ép từ các nước lớn buộc triều đình Đại Việt phải mở cửa.

25.

Các bia đá được dựng ở Văn Miếu – Quốc Tử Giám (Hà Nội) thể hiện chính sách nào của Vương triều Lê sơ?

a)

Đề cao giáo dục, khoa cử.

b)

Coi trọng nghề thủ công chạm khắc.

c)

Phát triển các loại hình văn hoá dân gian.

d)

Quan tâm đến biên soạn lịch sử.

26.

Sự ra đời của văn học chữ Nôm là một biểu hiện của:

a)

Sự sáng tạo, tiếp biến văn hoá của người Việt Nam.

b)

Ảnh hưởng của quá trình truyền bá đạo Công giáo đến Việt Nam.

c)

Sự phát

27.

Sự ra đời của văn học chữ Nôm là một biểu hiện của:

a)

Sự sáng tạo, tiếp biến văn hoá của người Việt Nam.

b)

Ảnh hưởng của quá trình truyền bá đạo Công giáo đến Việt Nam.

c)

Sự phát triển của văn minh Đại Việt thời Lý – Trần.

d)

Ảnh hưởng của văn hoá Ấn Độ đến Việt Nam trên phương diện ngôn ngữ.

28.

Câu nào sau đây không đúng?

a)

Các cuộc đấu tranh chống ngoại xâm, bảo vệ độc lập của nhân dân Việt Nam từ thế kỉ X đến thế kỉ XIX là một cơ sở để văn minh Đại Việt phát triển.

b)

Văn minh sông Hồng, văn minh Chăm-pa và văn minh Phù Nam là cội nguồn của văn minh Đại Việt.

c)

Đặc trưng của văn minh Đại Việt thời nhà Nguyễn là tính thống nhất.

d)

Văn minh Đại Việt thời Lê sơ đạt được những thành tựu rực rỡ trên cơ sở “tam giáo đồng nguyên".

29.

Câu nào sau đây là đúng?

a)

Thiết chế chính trị được các triều đại phong kiến Đại Việt xây dựng trên cơ sở tiếp thu mô hình chính trị của Trung Quốc và Ấn Độ.

b)

Văn minh Đại Việt phát triển dựa trên nền nông nghiệp lúa nước và văn hoá xóm làng.

c)

Một trong những điểm nổi bật của văn minh Đại Việt là có nhiều phát minh khoa học, kĩ thuật có ảnh hưởng thế giới.

d)

Trong kỉ nguyên Đại Việt, kinh tế nông nghiệp, thủ công nghiệp, thương nghiệp đều được coi trọng, đề cao.

30.

Chọn phương án sắp xếp các cuộc cải cách sau đây theo đúng trình tự thời gian.

a)

Cải cách của Hồ Quý Ly - cải cách của Minh Mạng - cải cách của Lê Thánh Tông

b)

Cải cách của Lê Thánh Tông – cải cách của Hồ Quý Ly – cải cách của Minh Mạng.

c)

Cải cách của Hồ Quý Ly - cải cách của Lê Thánh Tông - cải cách của Minh Mạng.

d)

Cải cách của Lê Thánh Tông – cải cách của Minh Mạng

31.

Câu nào sau đây không đúng về văn minh Đại Việt?

a)

Nông nghiệp ngô – khoai – sắn và văn hoá đô hội là một trong những đặc trưng của văn minh Đại Việt.

b)

Nhà nước thành lập các cơ quan chuyên trách đê điều, cử quan lại thường xuyên trông coi việc đắp đê, khơi vét kênh mương, đào nắn các dòng chảy,… phục vụ sản xuất.

c)

Công cuộc khai hoang mở rộng diện tích canh tác được tiến hành thường xuyên.

d)

Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên, thờ các vị anh hùng, người có công với đất nước tiếp tục được duy trì.

32.

Đâu không phải một hạn chế của văn minh Đại Việt?

a)

Trong một số thời kì, thương nghiệp không được đề cao. Trong thời kì trung đại, người Việt ít có phát minh khoa học, kĩ thuật.

b)

Vì áp dụng tư tưởng của văn hoá Trung Hoa một cách mạnh mẽ nên những chính sách hà khắc với con người xuất hiện nhiều, làm hạn chế khả năng của người Việt chúng ta.

c)

Việc sinh sống thành làng xã tạo nên tâm lí bình quân, cào bằng giữa các thành viên, do đó, hạn chế động lực phát triển, sáng tạo của xã hội và từng cá nhân.

d)

Nho giáo ngày càng được đề cao tạo ra sự bảo th, chậm cải cách trước những biến đổi về xã hội, kinh tế, đặc biệt là sự xâm nhập của chủ nghĩa tư bản phương Tây

33.

Văn minh Đại Việt kéo dài trong bao lâu?

a)

Gần 200 năm

b)

Gần 500 năm

c)

Gần 1000 năm

d)

Gần 2000 năm

34.

Một trong những triều đại gắn liền với văn minh Đại Việt là:

a)

Hán

b)

Đường

c)

Tống

d)

Trần

35.

Đại Việt kéo dài trong bao lâu?

a)

Gần 200 năm

b)

Gần 500 năm

c)

Gần 1000 năm

d)

Gần 2000 năm

36.

Một trong những triều đại gắn liền với văn minh Đại Việt là:

a)

Hán

b)

Đường

c)

Tống

d)

Trần

37.

Văn minh Đại Việt còn được gọi là gì?

a)

Văn minh Thăng Long

b)

Văn minh Đông Kinh

c)

Văn minh phương Nam

d)

Tất cả các đáp án trên.

38.

Sự kiện nào mở ra thời kì độc lập, tự chủ lâu dài cho dân tộc?

a)

Năm 938, sau chiến thắng quân Nam Hán trên sông Bạch Đằng, Ngô Quyền xưng vương

b)

Năm 1009, nhà Lý thành lập

c)

Năm 1010, Lý Công Uẩn dời đô từ Hoa Lư ra Đại La (sau đổi thành Thăng Long)

d)

Năm 1054, Lý Thánh Tông đã đổi tên nước từ Đại Cồ Việt thành Đại Việt.

39.

Nhiều thành tựu của các nền văn minh bên ngoài khi du nhập vào Đại Việt đã được:

a)

Thay đổi hoàn toàn để tránh khỏi tình trạng bị đồng hoá.

b)

Cải biên, điều chỉnh để phù hợp với thực tiễn

c)

Nâng cấp lên một tầm cao mới, qua đó tạo dựng vị thế quốc gia.

d)

Cả B và C.

40.

Đâu không phải một cơ sở hình thành văn minh Đại Việt?

a)

Kế thừa nền văn minh Văn Lang – Âu Lạc

b)

Dựa trên nền độc lập, tự chủ của quốc gia Đại Việt

c)

Tiếp thu có chọn lọc những thành tựu của văn minh bên ngoài.

d)

Tích cực mở rộng lực lượng vũ trang, luôn trong trạng thái phòng ngự, không để kẻ địch thừa cơ tấn công.

41.

Văn minh Đại Việt ở thế kỉ X có đặc điểm gì?

a)

Chưa được hình thành

b)

Bước đầu được định hình, thông qua công cuộc củng cố chính quyền, phát triển kinh tế và văn hoá

c)

Tương đối phát triển, nhờ sự ổn định trong nước cũng như ngoại giao mềm dẻo.

d)

Phát triển rực rỡ, trở thành điểm tựa tinh thần cho nhân dân trong cả nước.

42.

Văn minh Đại Việt từ thế kỉ XI đến đầu thế kỉ XV gắn liền với sự tồn tại của các vương triều nào?

a)

Ngô, Đinh, Tiền Lê

b)

Lý, Trần, Hồ

c)

Lê sơ, Mạc, Lê Trung hưng

d)

Tây Sơn, Nguyễn

43.

Đặc điểm về tôn giáo trong giai đoạn từ thế kỉ XI đến đầu thế kỉ XV của văn minh Đại Việt là gì?

a)

Phật giáo chiếm vị trí độc tôn, Nho giáo và Đạo giáo khá nhạt nhoà.

b)

Phật giáo chủ yếu phát triển ở kinh thành Thăng Long còn Nho giáo chủ yếu ở vùng miền núi phía bắc, Đạo giáo là ở vùng giáp biển.

c)

Nho giáo, Phật giáo, Đạo giáo phát triển hài hoà

d)

Tất cả các đáp án trên.

44.

Câu nào không đúng về văn minh Đại Việt từ thế kỉ XV đến thế kỉ XVII?

a)

Gắn liền với vương triều Lê sơ, Mạc, Lê Trung hưng

b)

Tiếp tục phát triển và đạt được nhiều thành tựu đặc sắc

c)

Giáo dục, khoa cử có vai trò to lớn trong đời sống chính trị, văn hoá

d)

Một số yếu tố văn hoá phương Tây từng bước bị triều đình coi là không chính thống và bị loại bỏ ra khỏi Đại Việt

45.

Văn minh Đại Việt giai đoạn đầu thế kỉ XVIII đến giữa thế kỉ XIX có đặc điểm gì?

a)

Tiếp tục phát triển và đạt được nhiều thành tựu đặc sắc

b)

Có những dấu hiệu đình trệ và lạc hậu

c)

Gần như bị thay thế bởi văn minh phương Tây

d)

Bị đàn áp và không còn chỗ đứng trong xã hội.