wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Kiểm Tra Tin Học 11

Total questions: 56

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Mục tiêu chính của việc lưu trữ dữ liệu trong các bài toán quản lý là gì?

a)

Để bảo mật dữ liệu.

b)

Để phân tích dữ liệu.

c)

Để cung cấp thông tin cho các hoạt động quản lý.

d)

Để tiết kiệm không gian lưu trữ.

2.

Tại sao cần phải cập nhật dữ liệu thường xuyên trong các bài toán quản lý?

a)

Để dữ liệu luôn được chính xác và phản ánh đúng tình hình thực tế.

b)

Để tăng khả năng bảo mật.

c)

Để làm giảm dung lượng dữ liệu lưu trữ.

d)

Để tăng tính thẩm mỹ của dữ liệu.

3.

Truy xuất dữ liệu là gì?

a)

Là quá trình xóa dữ liệu không còn sử dụng.

b)

Là quá trình tìm kiếm, sắp xếp và lọc dữ liệu theo tiêu chí nhất định.

c)

Là quá trình sao lưu dữ liệu vào hệ thống đám mây.

d)

Là quá trình nhập dữ liệu mới vào hệ thống.

4.

Khai thác thông tin từ những dữ liệu đã có là?

a)

Tính toán và phân tích dữ liệu

b)

Phân tích và thống kê dữ liệu

c)

Thống kê và tính toán dữ liệu

d)

Tính toán, phân tích và thống kê dữ liệu

5.

Những công việc nào sau đây không phải là khai thác thông tin từ dữ liệu đã có?

a)

Lập bảng xếp hạng học sinh theo điểm số.

b)

Thống kê học sinh có kết quả học tập xuất sắc.

c)

Nhập điểm mới vào hệ thống.

d)

Lọc học sinh đạt từ điểm 8 trở lên.

6.

Việc nào được gọi là cập nhật dữ liệu?

a)

Thêm, xóa, chỉnh sửa dữ liệu

b)

Xóa và sửa dữ liệu

c)

Thêm dữ liệu mới

d)

Chỉnh sửa và thêm mới dữ liệu

7.

Việc ghi chép dữ liệu dùng để?

a)

Lưu trữ, khai thác, truy xuất dữ liệu

b)

Lưu trữ và khai thác dữ liệu

c)

Khai thác và truy xuất dữ liệu

d)

Lưu trữ dữ liệu

8.

Truy xuất dữ liệu là?

a)

Tìm kiếm dữ liệu

b)

Sắp xếp dữ liệu

c)

Lọc ra dữ liệu theo 1 tiêu chí nào đó

d)

Sắp xếp, tìm kiếm và chọn lọc dữ liệu

9.

Truy xuất dữ liệu là?

a)

Tìm kiếm dữ liệu

b)

Sắp xếp dữ liệu

c)

Lọc ra dữ liệu theo 1 tiêu chí nào đó

d)

Sắp xếp, tìm kiếm và chọn lọc dữ liệu

10.

Cơ sở dữ liệu (CSDL) là gì?

a)

Một tập hợp các bảng tính trong Excel.

b)

Một tập hợp các tệp văn bản trong máy tính.

c)

Một tập hợp dữ liệu có liên quan, được lưu trữ có tổ chức trên máy tính.

d)

Một bộ sưu tập hình ảnh và video.

11.

Tính chất nào sau đây là tính chất quan trọng của CSDL?

a)

Tính dư thừa dữ liệu.

b)

Tính toàn vẹn dữ liệu.

c)

Tính phụ thuộc phần mềm.

d)

Tính lưu trữ trên giấy

12.

Khi thiết kế CSDL, việc đảm bảo tính không dư thừa có nghĩa là:

a)

Giảm thiểu số lượng người dùng truy cập dữ liệu.

b)

Hạn chế việc lưu trữ các dữ liệu lặp lại.

c)

Tăng cường sự phụ thuộc vào phần mềm.

d)

Lưu trữ tất cả dữ liệu ở cùng một nơi.

13.

Tính độc lập dữ liệu trong CSDL là gì?

a)

Khả năng phần mềm không cần cập nhật khi thay đổi dữ liệu.

b)

Khả năng dữ liệu không phụ thuộc vào bất kỳ phần mềm nào.

c)

Dữ liệu có thể được lưu trữ trên nhiều hệ thống khác nhau.

d)

Dữ liệu chỉ có thể được truy cập từ một chương trình duy nhất.

14.

Trong CSDL, tính bảo mật có nghĩa là:

a)

Chỉ có một người được phép xem dữ liệu.

b)

Mọi người đều có quyền truy cập dữ liệu.

c)

Dữ liệu được bảo vệ khỏi truy cập trái phép và sửa đổi không hợp lệ.

d)

Dữ liệu không bao giờ được thay đổi

15.

Cơ sở dữ liệu nào sau đây cần đảm bảo tính nhất quán dữ liệu cao?

a)

Hệ thống quản lý thư viện.

b)

Ứng dụng lịch cá nhân.

c)

Quản lý điểm thi của học sinh.

d)

Tài khoản ngân hàng trực tuyến

16.

Khi dữ liệu được lưu trữ trên máy tính thì việc lập bảng điểm lớp học từ dữ liệu cơ sở có thể?

a)

Thực hiện một cách phức tạp

b)

Thực hiện một cách đơn giản

17.

Khi dữ liệu được lưu trữ trên máy tính thì việc lập bảng điểm lớp học từ dữ liệu cơ sở có thể?

a)

Thực hiện một cách phức tạp

b)

Thực hiện một cách khó khăn

c)

Thực hiện một cách dễ dàng

d)

Không thể thực hiện

18.

Trong hệ cơ sở dữ liệu tập trung, dữ liệu được lưu trữ ở đâu?

a)

Trên nhiều máy tính ở các địa điểm khác nhau.

b)

Trên một máy tính duy nhất.

c)

Trên nhiều máy chủ ở các quốc gia khác nhau.

d)

Trên các máy trạm và máy chủ riêng biệt.

19.

Ưu điểm của hệ cơ sở dữ liệu phân tán là gì?

a)

Khó khăn trong việc đảm bảo tính nhất quán và bảo mật dữ liệu.

b)

Chi phí duy trì thấp.

c)

Tính sẵn sàng và độ tin cậy cao hơn.

d)

Không cần bổ sung thêm trạm dữ liệu khi mở rộng.

20.

Chức năng sao lưu dự phòng của hệ QTCSDL nhằm mục đích gì?

a)

Giảm thiểu chi phí lưu trữ.

b)

Đảm bảo dữ liệu không bị mất mát trong trường hợp sự cố.

c)

Tăng tốc độ truy xuất dữ liệu.

d)

Hỗ trợ người dùng thao tác dữ liệu dễ dàng hơn.

21.

Hệ cơ sở dữ liệu tập trung có nhược điểm nào sau đây?

a)

Khó khăn trong việc mở rộng khi cần thêm máy trạm.

b)

Chi phí bảo trì thấp.

c)

Dễ dàng đảm bảo tính nhất quán của dữ liệu.

d)

Tăng tính bảo mật dữ liệu.

22.

Trong hệ cơ sở dữ liệu phân tán, dữ liệu được lưu trữ như thế nào?

a)

Tập trung trên một máy tính duy nhất.

b)

Phân tán trên nhiều máy tính ở các trạm khác nhau.

c)

Được sao lưu duy nhất trên một máy chủ tập.

d)

Lưu trên máy tính cục bộ và không có sự phân tán.

23.

Khái niệm cơ sở dữ liệu quan hệ là gì?

a)

CSDL lưu trữ dữ liệu dưới dạng tệp tin.

b)

CSDL tổ chức dữ liệu theo dạng bảng.

c)

CSDL không có quan hệ giữa các bảng.

d)

CSDL chỉ có thể lưu trữ văn bản

24.

Khoá chính trong một bảng là gì?

4 lines
25.

Khoá chính trong một bảng là gì?

a)

Trường không bao giờ có giá trị trùng lặp.

b)

Trường chứa thông tin về mối quan hệ giữa các bảng.

c)

Trường có thể chứa giá trị trùng lặp.

d)

Trường chỉ được sử dụng để lưu trữ văn bản.

26.

Khái niệm khoá ngoài là gì?

a)

Trường trong bảng xác định duy nhất bản ghi.

b)

Trường trong bảng kết nối với khoá chính của bảng khác.

c)

Trường chỉ lưu trữ dữ liệu văn bản.

d)

Trường không có giá trị.

27.

Liên kết dữ liệu trong cơ sở dữ liệu quan hệ là gì?

a)

Việc lưu trữ dữ liệu trong một bảng.

b)

Việc gộp nhiều bảng dữ liệu thành một bảng duy nhất.

c)

Việc sử dụng khoá ngoài để kết nối dữ liệu từ hai bảng khác nhau.

d)

Việc xóa dữ liệu trong bảng.

28.

Mỗi hàng trong một bảng được gọi là gì?

a)

Trường (field).

b)

Bản ghi (record).

c)

Khoá (key).

d)

Dữ liệu (data).

29.

Tại sao cần phải có khoá chính trong một bảng?

a)

Để lưu trữ thông tin về mối quan hệ giữa các bảng.

b)

Để xác định duy nhất mỗi bản ghi trong bảng.

c)

Để tránh việc lưu trữ dữ liệu trùng lặp.

d)

Để tiết kiệm dung lượng lưu trữ.

30.

Khi nào nên sử dụng khoá ngoài?

a)

Khi cần phân biệt giữa các bản ghi trong cùng một bảng.

b)

Khi cần kết nối thông tin giữa hai bảng khác nhau.

c)

Khi cần lưu trữ dữ liệu văn bản.

d)

Khi cần lưu trữ dữ liệu số.

31.

Tại sao nên sử dụng nhiều bảng trong cơ sở dữ liệu thay vì chỉ sử dụng một bảng lớn?

a)

Để tiết kiệm thời gian.

b)

Để dễ dàng sửa đổi và bảo trì dữ liệu.

c)

Để giảm chi phí lưu trữ.

d)

Để tránh việc mất dữ liệu.

32.

Một bảng có thể có bao nhiêu khoá chính?

a)

Nhiều hơn một khoá chính.

b)

Chỉ một khoá.

33.

Một bảng có thể có bao nhiêu khoá chính?

a)

Nhiều hơn một khoá chính.

b)

Chỉ một khoá chính.

c)

Không có khoá chính.

d)

Tối đa hai khoá chính

34.

Câu lệnh SQL nào được sử dụng để thêm dữ liệu vào một bảng?

a)

CREATE TABLE

b)

INSERT INTO

c)

SELECT FROM

d)

DELETE FROM

35.

Câu truy vấn nào sau đây dùng để truy xuất tất cả các dòng trong bảng với một điều kiện cụ thể?

a)

SELECT * FROM bảng WHERE điều kiện

b)

SELECT * FROM bảng

c)

DELETE FROM bảng WHERE điều kiện

d)

UPDATE bảng SET cột = giá trị WHERE điều kiện

36.

Câu lệnh SQL nào sau đây được sử dụng để xóa các dòng dữ liệu trong bảng?

a)

DELETE FROM bảng

b)

UPDATE bảng SET cột = giá trị

c)

DROP TABLE bảng

d)

TRUNCATE TABLE bảng

37.

Trong mô hình phân quyền bảo mật cơ sở dữ liệu, nhóm người dùng nào có quyền thêm dữ liệu mới nhưng không có quyền sửa hoặc xóa dữ liệu cũ?

a)

Nhóm khách (guest)

b)

Nhóm quản trị viên (admin)

c)

Nhóm người dùng thường (regular user)

d)

Nhóm người dùng có quyền nhập dữ liệu (moderator)

38.

Quyền nào dưới đây được giới hạn cho người dùng nhóm khách (guest)?

a)

Quyền thêm bản ghi mới

b)

Quyền sửa bản ghi đã có

c)

Quyền xóa bản ghi

d)

Quyền tìm kiếm và xem dữ liệu

39.

Để đảm bảo an ninh cho hệ cơ sở dữ liệu, điều nào sau đây là cần thiết?

a)

Tất cả người dùng đều nên có quyền truy cập đầy đủ vào tất cả các bảng trong cơ sở dữ liệu. (SAI)

b)

Chỉ người dùng có thẩm quyền mới được phép sửa đổi cấu trúc bảng và thêm dữ liệu mới. (ĐÚNG)

c)

Không cần thiết lưu trữ các hoạt động truy cập của người dùng vì không cần kiểm tra lại sau này. (SAI)

d)

Phân quyền truy c

40.

Câu 1: Ai có thẩm quyền mới được phép sửa đổi cấu trúc bảng và thêm dữ liệu mới?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

c)

ĐÚNG

d)

SAI

41.

Câu 2: Biện pháp nào sau đây giúp đảm bảo an toàn dữ liệu trong cơ sở dữ liệu?

a)

SAI

b)

ĐÚNG

c)

ĐÚNG

d)

SAI

42.

Câu 3: Trong SQL, thành phần nào của SQL được sử dụng để tạo bảng và khởi tạo cơ sở dữ liệu?

a)

SAI

b)

ĐÚNG

c)

SAI

d)

SAI

43.

Câu 4: Câu lệnh SQL nào dưới đây được sử dụng để thêm một dòng dữ liệu mới vào bảng?

a)

SAI

b)

ĐÚNG

c)

SAI

d)

SAI

44.

Câu 5: Theo bảng Điểm trên, khẳng định nào về các trường dữ liệu sau đây là đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

ĐÚNG

c)

SAI

d)

SAI

45.

Theo bảng Điểm trên, khẳng định nào về các trường dữ liệu sau đây là đúng hay sai?

a)

Trường dữ liệu Nơi Sinh nên chọn kiểu dữ liệu là - kiểu Logic (SAI)

b)

Trường dữ liệu Ngày Sinh nên chọn kiểu dữ liệu là - Ngày tháng năm (ĐÚNG)

c)

Trường dữ liệu Điểm Toán, Điểm Văn nên chọn kiểu dữ liệu là - Số Nguyên (SAI)

d)

Trường dữ liệu Kết Quả nên chọn kiểu dữ liệu là - Kiểu Logic (ĐÚNG)

46.

Theo bảng Điểm trên, khẳng định nào về các trường dữ liệu sau đây là đúng hay sai?

a)

Nên chọn trường dữ liệu SBD làm khóa chính (ĐÚNG)

b)

Trường dữ liệu Ngày tháng năm không thể dùng để tính toán (SAI)

c)

Trường dữ liệu Điểm Toán, Điểm Văn nên chọn kiểu dữ liệu là - Số Thập Phân (ĐÚNG)

d)

Trường dữ liệu Nơi Sinh nên chọn kiểu dữ liệu là - Xâu ký tự <20 ký tự (ĐÚNG)

47.

Theo bảng Điểm trên, khẳng định nào về các trường dữ liệu sau đây là đúng hay sai?

a)

Trường dữ liệu kiểu Logic có thể dùng cho trường Đoàn Viên, Học Thêm (ĐÚNG)

b)

Trường dữ liệu Số Điện Thoại Liên Lạc có thể dùng kiểu dữ liệu - Ngày tháng năm (SAI)

c)

Trường dữ liệu Điểm Toán, Điểm Văn không được dùng để tính toán (SAI)

d)

Trường dữ liệu Kết Quả nên chọn kiểu dữ liệu là - Kiểu Logic (ĐÚNG)

48.

Câu truy vấn kiểm soát quyền người dùng gồm:

a)

GRANT : Cấp quyền cho người dùng

b)

REVOKE: Thu hồi quyền đối với người dùng

49.

Nêu tóm tắt các quyền của các tài khoản moderator và admin

4 lines
50.

Nêu tóm tắt các quyền của các tài khoản moderator và admin (1 điểm)

4 lines
51.

Vì sao cần phải sao lưu dữ liệu định kỳ? (1 điểm)

4 lines
52.

Tại sao cần có những quy định về ý thức trách nhiệm của những người vận hành hệ thống? (1 điểm)

4 lines
53.

Khóa là gì? (1 điểm)

4 lines
54.

Vai trò của Khóa chính là gì? (1 điểm)

4 lines
55.

Nhược điểm của việc liên kết dữ liệu là gì? (1 điểm)

4 lines
56.

Khoá ngoài dùng để làm gì? (1 điểm)

4 lines