WorksheetsN5_Từ vựng_Bài 12
Total questions: 30
Worksheet time: 10mins
Name
Class
Date
1.
かんたん(な) (簡単)
a)
đơn giản, dễ
b)
gần
c)
xa
d)
nhanh, sớm
2.
gần
a)
ちかい (近い)
b)
とおい (遠い)
c)
あつい (暑い、熱い)
d)
さむい (寒い)
3.
とおい (遠い)
a)
gần
b)
xa
c)
ngọt
d)
cay
4.
はやい (早い、速い)
a)
nhanh, sớm
b)
chậm, muộn
c)
mát
d)
ấm
5.
おそい (遅い)
a)
chậm, muộn
b)
nhanh, sớm
c)
ấm
d)
mát
6.
(ひとが)おおい (人が多い)
a)
cay
b)
ít (người)
c)
ngọt
d)
nhiều (người)
7.
(ひとが)すくない (人が少ない)
a)
ít (người)
b)
nhiều (người)
c)
ngọt
d)
cay
8.
あたたかい (暖かい、温かい)
a)
ấm
b)
mát
c)
ngọt
d)
nặng
9.
すずしい (涼しい)
a)
nhẹ
b)
ấm
c)
mát
d)
nặng
10.
あまい (甘い)
a)
nặng
b)
cay
c)
ngọt
d)
nhẹ
11.
からい (辛い)
a)
ngọt
b)
cay
c)
nặng
d)
nhẹ
12.
おもい (重い)
a)
nặng
b)
nhẹ
c)
ngọt
d)
cay
13.
かるい (軽い)
a)
nhẹ
b)
nặng
c)
ngọt
d)
cay
14.
thích, chọn, dùng (cà phê)
a)
(コーヒーが)いい
b)
あまい (甘い)
c)
からい (辛い)
d)
すずしい (涼しい)
15.
mùa
a)
あき (秋)
b)
はる (春)
c)
なつ (夏)
d)
きせつ (季節)
16.
mùa xuân
a)
なつ (夏)
b)
はる (春)
c)
あき (秋)
d)
ふゆ (冬)
17.
mùa hè
a)
なつ (夏)
b)
はる (春)
c)
あき (秋)
d)
ふゆ (冬)
18.
mùa thu
a)
なつ (夏)
b)
はる (春)
c)
あき (秋)
d)
ふゆ (冬)
19.
mùa đông
a)
なつ (夏)
b)
はる (春)
c)
ふゆ (冬)
d)
あき (秋)
20.
thời tiết
a)
てんき (天気)
b)
あめ (雨)
c)
ゆき (雪)
d)
くもり (曇り)
21.
mưa
a)
ゆき (雪)
b)
あめ (雨)
c)
くもり (曇り)
d)
てんき (天気)
22.
tuyết
a)
てんき (天気)
b)
あめ (雨)
c)
くもり (曇り)
d)
ゆき (雪)
23.
có mây
a)
くもり (曇り)
b)
あめ (雨)
c)
ゆき (雪)
d)
てんき (天気)
24.
khách sạn
a)
ホテル
b)
くうこう (空港)
c)
うみ (海)
d)
セロテープ
25.
sân bay
a)
うみ (海)
b)
くうこう (空港)
c)
ホテル
d)
セロテープ
26.
biển, đại dương
a)
ホテル
b)
うみ (海)
c)
くうこう (空港)
d)
セロテープ
27.
thế giới
a)
せかい (世界)
b)
パーティー
c)
おまつり (お祭り)
d)
すきやき (すき焼き)
28.
tiệc
a)
パーティー
b)
せかい (世界)
c)
おまつり (お祭り)
d)
すきやき (すき焼き)
29.
lễ hội
a)
パーティー
b)
(お)まつり (お祭り)
c)
すきやき (すき焼き)
d)
さしみ (刺身)
30.
Sukiyaki (món lẩu thịt bò, rau)
a)
すきやき (すき焼き)
b)
さしみ (刺身)
c)
(お)すし
d)
てんぷら
100 %
