wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Ôn Tập Khoa Học Lớp 4

Total questions: 55

Worksheet time: 1hrs 24mins

Name
Class
Date
1.

Nấm mốc thích hợp phát triển trong môi trường nào?

a)

Nhiệt độ thấp, độ ẩm cao.

b)

Nhiệt độ cao, độ ẩm thấp.

c)

Nhiệt độ cao, độ ẩm cao.

d)

Nhiệt độ ẩm thấp, độ ẩm thấp.

2.

Đánh dấu X vào ý phù hợp.

a)

Nấm mốc làm thay đổi màu sắc bên ngoài, mùi vị của thực phẩm.

b)

Nấm mốc thường sống và phát triển ở nơi ẩm ướt, xâm nhập vào thức ăn để lâu ngày.

c)

Nấm mốc xâm nhập vào thực phẩm, làm biến đổi mùi vị thực phẩm, do đó thực phẩm trở nên thơm ngon, hấp dẫn.

d)

Nấm mốc xâm nhập vào thực phẩm tạo ra độc tố. Người sử dụng thực phẩm nhiễm nấm mốc gây tác hại cho gan, thận, gây rối loạn tiêu hóa.

3.

Điền những từ ngữ cho trong ngoặc để hoàn thành sơ đồ.

4 lines
4.

Thức ăn nào sau đây không thuộc nhóm thức ăn chứa nhiều chất béo?

a)

Trứng

b)

Vừng

c)

Dầu ăn

d)

Mỡ động vật

5.

Chất đạm có vai trò gì?

a)

Giàu năng lượng và giúp cơ thể hấp thụ các vi-ta-min: A, D, E, K

b)

Giúp cơ thể phát triển và lớn lên.

c)

Tạo ra những tế bào già giúp cơ thể lớn lên.

d)

Tất cả các ý trên.

6.

Ghi tên chất dinh dưỡng có nhiều trong các thức ăn sau.

4 lines
7.

Điền Đúng (Đ), Sai (S) vào ô trống.

4 lines
8.

Điền Đúng (Đ), Sai (S) vào ô trống. Chất béo dự trữ năng lượng, giúp cơ thể hấp thụ vi ta min. Chất bột đường giúp cơ thể phát triển và lớn lên. Vitamin, chất khoáng giúp cơ thể tang cường sức đề kháng, giúp tiêu hóa tốt. Chất đạm cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống.

4 lines
9.

Dựa vào lượng các chất dinh dưỡng chứa trong mỗi loại thức ăn, người ta chia thức ăn thành mấy nhóm?

a)

2 nhóm

b)

3 nhóm

c)

4 nhóm

d)

1 nhóm

10.

Để phòng tránh bệnh do thiếu chất dinh dưỡng cần:

a)

Ăn nhiều thịt cá.

b)

Ăn nhiều hoa quả.

c)

Ăn nhiều rau xanh.

d)

Ăn uống đủ chất,cân đối, hợp lí.

11.

Tại sao chúng ta phải thường xuyên thay đổi món ăn?

a)

Để không nhàm chán khẩu vị.

b)

Để không bị béo phì.

c)

Để cung cấp đủ các chất dinh dưỡng đa dạng cho nhu cầu của cơ thể.

d)

Để cơ thể đầy đủ chất đạm.

12.

Loại thức ăn nào cần hạn chế dùng hàng ngày?

a)

Rau xanh, trái cây

b)

Chất bột đường

c)

Đồ uống có đường

d)

Vi ta min và khoáng chất

13.

Nối "Tình huống" ở cột A với "Nguy cơ đối với cơ thể" ở cột B cho phù hợp.

4 lines
14.

Việc không nên làm để thực hiện tốt vệ sinh an toàn thực phẩm:

a)

Chọn thức ăn tươi, sạch, có giá trị dinh dưỡng, không có màu sắc, mùi vị lạ.

b)

Dùng thực phẩm nào cũng được miễn sao cho thuận tiện.

c)

Dùng nước sạch để rửa thực phẩm, dụng cụ và để nấu ăn.

d)

Thức ăn chưa dùng hết phải bảo quản đúng cách.

15.

Thế nào là thực phẩm an toàn?

a)

Thực phẩm được đóng gói cẩn thận.

b)

Thực phẩm có đầy đủ nhãn mác, nguồn gốc xuất xứ.

c)

Thực phẩm đã được nấu chín.

d)

Thực phẩm đã có dấu hiệu nấm mốc.

16.

Điền các từ còn thiếu (an toàn, bơi, đùa nghịch, áo phao) Để phòng tránh đuối nước em cần học ............... và chỉ bơi ở những nơi .....................có người giám sát và cứu hộ. Khi đi trên các phương tiện giao thông đường thủy cần mặc............ và không ......................trên tàu thuyền.

a)

an toàn

b)

bơi

c)

đùa nghịch

d)

áo phao

17.

Một dãy các loài sinh vật có mối quan hệ với nhau về mặt dinh dưỡng, trong đó sinh vật này là thức ăn của sinh vật khác, mối liên hệ đó nối tiếp nhau tạo thành gì?

a)

Nhóm dinh dưỡng.

b)

Bậc dinh dưỡng.

c)

Chuỗi thức ăn.

d)

Các sinh vật.

18.

Hãy viết sơ đồ chuỗi thức ăn cho các sinh vật trong hình sau

a)

Chim → Bắp cải → Sâu.

b)

Chim → Sâu → Bắp cải.

c)

Bắp cải → Sâu → Chim.

d)

Sâu → Bắp cải → Chim.

19.

Cần làm gì để phòng tránh ngộ độc do nấm lạ gây ra?

4 lines
20.

Kể tên một số bệnh liên quan đến dinh dưỡng.

4 lines
21.

Em cần làm gì để phòng tránh bệnh thừa cân, béo phì?

4 lines
22.

Nếu bạn em thường xuyên không ăn rau trong bữa ăn, em sẽ nói gì với bạn?

4 lines
23.

Vai trò của thực vật trong chuỗi thức ăn

a)

Cung cấp khí ô-xi.

b)

Cân bằng chuỗi thức ăn trong tự nhiên.

c)

Cung cấp thức ăn cho con người và động vật.

24.

Nếu em là Nam, em sẽ làm gì để giúp Tí an toàn?

4 lines
25.

Viết tên các bộ phận của nấm vào hình vẽ sau:

4 lines
26.

Nấm mốc thích hợp phát triển trong môi trường nào?

a)

Nhiệt độ thấp, độ ẩm cao.

b)

Nhiệt độ cao, độ ẩm thấp.

c)

Nhiệt độ cao, độ ẩm cao.

d)

Nhiệt độ ẩm thấp, độ ẩm thấp.

27.

Đánh dấu X vào ý phù hợp.

a)

Nấm mốc làm thay đổi màu sắc bên ngoài, mùi vị của thực phẩm.

b)

Nấm mốc thường sống và phát triển ở nơi ẩm ướt, xâm nhập vào thức ăn để lâu ngày.

c)

Nấm mốc xâm nhập vào thực phẩm, làm biến đổi mùi vị thực phẩm, do đó thực phẩm trở nên thơm ngon, hấp dẫn.

d)

Nấm mốc xâm nhập vào thực phẩm tạo ra độc tố. Người sử dụng thực phẩm nhiễm nấm mốc gây tác hại cho gan, thận, gây rối loạn tiêu hóa.

28.

Điền những từ ngữ cho trong ngoặc để hoàn thành sơ đồ.

a)

Lợi ích

b)

gây hỏng thực phẩm

29.

Thức ăn nào sau đây không thuộc nhóm thức ăn chứa nhiều chất béo?

a)

Trứng

b)

Vừng

c)

Dầu ăn

d)

Mỡ động vật

30.

Chất đạm có vai trò gì?

a)

Giàu năng lượng và giúp cơ thể hấp thụ các vi-ta-min: A, D, E, K

b)

Giúp cơ thể phát triển và lớn lên.

c)

Tạo ra những tế bào già giúp cơ thể lớn lên.

d)

Tất cả các ý trên.

31.

Ghi tên chất dinh dưỡng có trong các thức ăn sau.

4 lines
32.

Điền Đúng (Đ), Sai (S) vào ô trống.

4 lines
33.

Dựa vào lượng các chất dinh dưỡng chứa trong mỗi loại thức ăn, người ta chia thức ăn thành mấy nhóm?

a)

2 nhóm

b)

3 nhóm

c)

4 nhóm

d)

1 nhóm

34.

Để phòng tránh bệnh do thiếu chất dinh dưỡng cần:

a)

Ăn nhiều thịt cá.

b)

Ăn nhiều hoa quả.

c)

Ăn nhiều rau xanh.

d)

Ăn uống đủ chất,cân đối, hợp lí.

35.

Tại sao chúng ta phải thường xuyên thay đổi món ăn?

a)

Để không nhàm chán khẩu vị.

b)

Để không bị béo phì.

c)

Để cung cấp đủ các chất dinh dưỡng đa dạng cho nhu cầu của cơ thể.

d)

Để cơ thể đầy đủ chất đạm.

36.

Loại thức ăn nào cần hạn chế dùng hàng ngày?

a)

Rau xanh, trái cây

b)

Chất bột đường

37.

Loại thức ăn nào cần hạn chế dùng hàng ngày?

a)

Rau xanh, trái cây

b)

Chất bột đường

c)

Đồ uống có đường

d)

Vi ta min và khoáng chất

38.

Nối "Tình huống" ở cột A với "Nguy cơ đối với cơ thể" ở cột B cho phù hợp.

a)

Chất béo

b)

Chất đạm

c)

Chất bột đường

d)

Vi ta min và chất khoáng

39.

Việc không nên làm để thực hiện tốt vệ sinh an toàn thực phẩm:

a)

Chọn thức ăn tươi, sạch, có giá trị dinh dưỡng, không có màu sắc, mùi vị lạ.

b)

Dùng thực phẩm nào cũng được miễn sao cho thuận tiện.

c)

Dùng nước sạch để rửa thực phẩm, dụng cụ và để nấu ăn.

d)

Thức ăn chưa dùng hết phải bảo quản đúng cách.

40.

Thế nào là thực phẩm an toàn?

a)

Thực phẩm được đóng gói cẩn thận.

b)

Thực phẩm có đầy đủ nhãn mác, nguồn gốc xuất xứ.

c)

Thực phẩm đã được nấu chín.

d)

Thực phẩm đã có dấu hiệu nấm mốc.

41.

Điền các từ còn thiếu (an toàn, bơi, đùa nghịch, áo phao)

(a)  

42.

Điền các từ còn thiếu (an toàn, bơi, đùa nghịch, áo phao)

4 lines
43.

Quan sát hình, đánh dấu X vào ô trống chỉ những việc có nguy cơ dẫn tới đuối nước.

4 lines
44.

Một dãy các loài sinh vật có mối quan hệ với nhau về mặt dinh dưỡng, trong đó sinh vật này là thức ăn của sinh vật khác, mối liên hệ đó nối tiếp nhau tạo thành gì?

a)

Nhóm dinh dưỡng.

b)

Bậc dinh dưỡng.

c)

Chuỗi thức ăn.

d)

Các sinh vật.

45.

Hãy viết sơ đồ chuỗi thức ăn cho các sinh vật trong hình sau

a)

Chim → Bắp cải → Sâu.

b)

Chim → Sâu → Bắp cải.

c)

Bắp cải → Sâu → Chim.

d)

Sâu → Bắp cải → Chim.

46.

Cần làm gì để phòng tránh ngộ độc do nấm lạ gây ra?

4 lines
47.

Kể tên một số bệnh liên quan đến dinh dưỡng.

4 lines
48.

Em cần làm gì để phòng tránh bệnh thừa cân, béo phì?

4 lines
49.

Nếu bạn em thường xuyên không ăn rau trong bữa ăn, em sẽ nói gì với bạn?

4 lines
50.

Vai trò của thực vật trong chuỗi thức ăn

a)

Cung cấp thức ăn cho con người và động vật.

b)

Cung cấp khí ô.

51.

Vai trò của thực vật trong chuỗi thức ăn?

a)

Cung cấp thức ăn cho con người và động vật.

b)

Cân bằng chuỗi thức ăn trong tự nhiên.

c)

Cung cấp khí ô-xi.

52.

Nếu em là Nam, em sẽ làm gì để giúp Tí an toàn?

4 lines
53.

Đồ ăn Hà mua có đảm bảo an toàn thực phẩm không? Vì sao?

4 lines
54.

Để bảo vệ sức khỏe, em nên làm gì khi lựa chọn thực phẩm?

4 lines
55.

Điền những từ ngữ cho trong ngoặc để hoàn thành sơ đồ