wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ 1 ÔN KHOA HỌC 4 CUỐI HKII

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Cây xanh có thể sống ở đâu?

a)

Chỉ ở trên cạn

b)

Chỉ sống dưới nưới

c)

Vừa sống trên cạn vừa sống dưới nước

2.

Cây nào vừa sống trên cạn vừa sống dưới nước?

a)

cây hoa sứ

b)

cây hoa sen

c)

rau muống

d)

cây rong

3.

Để sống và phát triển tốt thực vật cần những gì?

a)

nước, ánh sáng

b)

chất khoáng

c)

không khí

d)

cát, sỏi

4.

Tác hại mà bão có thể gây ra là:

a)

Làm đổ nhà cửa

b)

Phá hoa màu

c)

Gây ra tai nạn cho con người.

d)

Tất cả các ý trên.

5.

Trong các vật: Mặt Trời, Mặt Trăng, Trái Đất, cái gương, ngọn lửa, cốc thủy tinh, các vật tự phát sáng là:

a)

Mặt Trời và Mặt Trăng.

b)

Mặt Trời và ngọn lửa

c)

Mặt Trời, Mặt Trăng, cái gương, ngọn lửa, cốc thủy tinh.

d)

Tất cả các vật đã nêu

6.

Trường hợp nào sau đây có hại cho mắt nếu nhìn trực tiếp vào:

a)

. Mặt trời

b)

Ngọn đèn pin

c)

Ngọn đèn pha xe máy.

d)

Tất cả các trường hợp trên.

7.

Chuỗi thức ăn chỉ ra:

a)

Mối quan hệ giữa các sinh vật với nhau

b)

Mối quan hệ giữa sinh vật với môi trường sống.

c)

Mối quan hệ thức ăn giữa các sinh vật với sinh vật.

8.

Nguồn nhiệt có thể....( chọn nhiều đáp án)

a)

Làm tăng nhiệt độ của thức ăn

b)

Làm cho vật nhận nhiệt chuyển từ thể lỏng sang thể rắn.

c)

Làm cho nước bay hơi nhanh.

d)

Làm cho vật nở ra.

9.

Những việc nên làm để thực hiện tiết kiệm khi sử dụng các nguồn nhiệt trong sinh hoạt.

a)

Đốt lửa quá to khi đun.

b)

Nút phích nước sôi chặt.

c)

Theo dõi khi đun.

d)

Dùng nước lã để uống

10.

Chọn những câu đúng

a)

Hổ, báo, rắn, voi là nhóm động vật ăn thịt.

b)

Hươu, nai, dê, ngựa là nhóm động vật ăn cỏ, lá cây.

c)

Chó, mèo, lợn là nhóm động vật ăn tạp.

d)

Cáo, cá, thỏ là nhóm động vật ăn thịt.

11.

Chọn ý đúng

a)

Các loài cây khác nhau có nhu cầu về các chất khoáng, ánh sáng, nước .... không giống nhau.

b)

Các giai đoạn trong quá trình phát triển của một loài cây, nhu cầu về các chất khoáng, ánh sáng, nước,... không thay đổi.

12.

Chọn những ý đúng

a)

Cây lúa cần ít nước vào giai đoạn làm đòng.

b)

Cây lúa cần ít nước vào giai đoạn lúa chín.

c)

Khi ở giai đoạn còn non, cây lúa cần nhiều nước.

d)

Cây ăn quả cần ít nước khi quả chín.

13.

Mặt Trời có vai trò gì? (Chọn nhiều đáp án)

a)

Sưởi ấm.

b)

Giúp động vật tạo ra thức ăn cho chúng.

c)

Giúp thực vật tạo ra thức ăn cho chúng.

d)

Giúp làm khô thức ăn.

14.

Những vật dẫn nhiệt tốt là

a)

Đồng

b)

Bông

c)

. Gỗ.

d)

Nhôm

e)

Len.

15.

Chọn những ý đúng

a)

Không nên xem ti vi liên tục trong một thời gian dài

b)

Khi viết (bằng tay phải) thì đèn bàn cần chiếu sáng từ phía phải để tránh bị sấp bóng.

c)

Khi ngồi học, đặt mắt càng sát sách vở thì càng tốt.

d)

Nên đeo kính râm, đội mũ rộng vành,… khi đi ngoài trời nắng để tránh cho mắt khỏi bị tổn thương.

16.

Chọn các ý đúng

a)

Các loài thực vật khác nhau có thể có nhu cầu về ánh sáng khác nhau.

b)

Với cuộc sống của con người, ánh sáng chỉ có vai trò giúp con người nhìn thấy mà không có vai trò gì khác.

c)

Ánh sáng chỉ quan trọng với đời sống động vật, hoàn toàn không ảnh hưởng gì tới đời sống thực vật.

d)

Ánh sáng không hề ảnh hưởng tới sự sinh sản của các động vật

e)

Ánh sáng mặt trời đem lại không khí sạch cho động vật và con người.

17.

Nêu những biện pháp chống nóng cho con người.

a)

Dùng quạt.

b)

Nhà cửa cần thoáng.

c)

Trồng cây để có bóng mát

d)

Tất cả các phương án trên

18.

Nêu những biện pháp chống rét đối với người, động vật và thực vật.

a)

Dùng lò sưởi

b)

Mặc áo bông, áo len.

c)

.Chuồng trại kín gió

d)

Tất cả các phương án trên

19.

Quá trình hô hấp của thực vật diễn ra khi nào?

a)

Ban ngày

b)

Ban đêm

c)

Cả ngày và đêm

20.

Trong quá trình quang hợp cây xanh thải ra khí nào?

a)

Ô-xi

b)

Các- bô- nic

c)

Ni-tơ

d)

Tất cả các đáp án trên

21.

Các thùng đựng kem thường có lớp xốp để làm gì?

a)

Trang trí cho thùng kem đẹp hơn

b)

Ngăn sự truyền nhiệt từ ngoài vào thùng kem

c)

Giữ cho nhiệt lạnh của kem không bị truyền ra ngoài

d)

Giữ cho kem không bị cứng

22.

Chúng ta cần làm gì để phòng chống tiếng ồn ở nhà và ở trường

a)

Không nói to, cười đùa ở nơi cần yên tĩnh

b)

Trồng cây xanh xung quanh nhà

c)

Nhắc nhở mọi người đi nhẹ, nói khẽ.

d)

Tất cả các phương án trên

23.

Nêu một số cách phòng chống bão mà em biết?

a)

Theo dõi bản tin dự báo thường xuyên. Khi cần, mọi người phải đến nơi trú ẩn an toàn.

b)

Tìm cách bảo vệ nhà cửa, sản xuất, chuẩn bị thức ăn, nước uống.

c)

Ra khơi đánh bắt cá.

d)

Ở vùng biển, ngư dân không nên ra khơi vào lúc có gió to.

24.

Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Các loài cây khác nhau có nhu cầu nước khác nhau.

b)

Tất cả các loài cây đều có nhu cầu nước như nhau.

c)

Cây ưa mát không cần nước.

25.

Cùng một cây, ...

a)

trong những giai đoạn phát triển khác nhau cần một lượng nước nhất định.

b)

trong mọi giai đoạn đều cần một lượng nước nhất định.

c)

trong những giai đoạn phát triển khác nhau cần những lượng nước khác nhau.

26.

Thực vật cần không khí để ...

a)

quang hợp

b)

hô hấp

c)

quang hợp và hô hấp

27.

Khí oxi cần cho quá trình nào của thực vật?

a)

hô hấp

b)

quang hợp

c)

cả hô hấp và quang hợp

28.

Khí cacbonic cần cho quá trình nào của thực vật?

a)

hô hấp

b)

quang hợp

c)

cả hô hấp và quang hợp

29.

Điều gì sẽ xảy ra nếu thực vật thiếu oxi?

a)

phát triển tốt hơn

b)

không sao cả

c)

ngừng hô hấp và chết

30.

Trong quá trình hô hấp, thực vật ...

a)

hấp thụ khí cacbonic và thải ra khí oxi

b)

hấp thụ khí oxi và thải ra khí cacbonic

c)

hấp thụ cả khí oxi và cacbonic cùng lúc

31.

Tính chất nào sau đây không phải là của nước?

a)

Trong suốt.

b)

Không mùi.

c)

Có hình dạng nhất định

d)

Chảy từ cao xuống thấp

32.

Nước thường tồn tại ở những thể nào?

a)

Lỏng, bột, rắn

b)

Rắn, lỏng, đặc.

c)

Lỏng, khí, rắn.                              

d)

Rắn, lỏng,

33.

Mây được hình thành như thế nào?

a)

Hơi nước bay lên cao, gặp lạnh ngưng tụ thành những hạt nước rất nhỏ tạo thành các đám mây.

b)

Mây được tạo ra từ thiên nhiên.

c)

Do nước mưa đọng lại tạo thành mây

d)

Tất cả đều đúng

34.

Hiện tượng nước trong tủ lạnh biến thành đá là hiện tượng

a)

Ngưng tụ      

b)

Đông đặc        

c)

Nóng chảy           

d)

Bay hơi

35.

Vật nào cho nước thấm qua?

a)

Chai thủy tinh   

b)

Vải bông           

c)

Áo mưa         

d)

Lon sữa bò

36.

Thức ăn chứa nhiều chất bột đường là:

a)

Gạo, bánh mì, khoai lang, ngô

b)

Đậu cô ve, đậu nành, rau cải

c)

Dừa, lạc, mỡ lợn, vừng

d)

Thịt, cá, trứng, cua

37.

Lớp không khí bao quanh Trái Đất được gọi là

a)

Thạch quyển

b)

Thủy quyển

c)

Khí quyển

d)

Sinh quyển

38.

Khi đổ nước từ bình ra cốc, ta phải đặt miệng bình cao hơn miệng cốc. Điều này vận dụng tính chất:

a)

Nước chảy từ trên cao xuống dưới thấp

b)

Nước không có hình dạng nhất định

c)

Nước có thể thấm một số vật

d)

Nước có thể hòa tan một số chất

39.

Không khí có thành phần chính là:

a)

Khí Ni - tơ

b)

Khí Ôxi và khí Hiđrô

c)

Khí Ôxi và khí Ni - tơ

d)

Khí Các - bô - níc và khí Ni - tơ

40.

Không khí và nước có tính chất giống nhau là:

a)

Có hình dạng nhất định

b)

Không màu, không mùi

c)

Chảy từ cao xuống thấp

d)

Có mùi vị

41.

Người thừa cân béo phì có nguy cơ mắc bệnh

a)

Bệnh về mắt

b)

Tim mạch, tiểu đường

c)

Rối loạn tiêu hóa

d)

Kém phát triển về trí tuệ

42.

Như mọi sinh vật khác, con người cần gì để duy trì sự sống

a)

Không khí, thức ăn

b)

Thức ăn

c)

Thức ăn, ánh sáng

d)

Không khí, thức ăn, nước uống, ánh sáng

43.

Người bị bệnh tiêu chảy cần:

a)

Không ăn uống

b)

Chỉ uống nước đun sôi, không ăn cháo

c)

Ăn uống đủ chất dinh dưỡng và uống thuốc

d)

Ăn uống thật nhiều

44.

Thịt, cá, tôm, cua rất giàu chất

a)

Chất béo

b)

Chất đạm

c)

Chất bột đường

d)

Vi - ta - min

45.

Vai trò của chất bột đường là

a)

Tạo ra những tế bào mới

b)

Duy trì nhiệt độ cơ thể.

c)

Cung cấp oxi cho cơ thể

d)

Cung cấp năng lượng cần thiết cho mọi hoạt động và duy trì nhiệt độ cơ thể.

46.

Những thức ăn nào sao đây chứa nhiều chất đạm:

a)

Thịt lợn, trứng.

b)

Thịt vịt, cá.

c)

Tôm , cua

d)

Cả 3 ý trên.

47.

Vai trò của chất đạm là?

a)

Giàu năng lượng và giúp cơ thể hấp thụ các vi ta min: A, D, E, K.

b)

Không có giá trị dinh dưỡng nhưng rất cần thiết để đảm bảo hoạt động bình thường của bộ máy tiêu hóa.

c)

Xây dựng và đổi mới cơ thể.

d)

Tham gia trực tiếp vào việc xây dựng cơ thể, tạo men để thúc đẩy và điều khiển hoạt động sống.

48.

Thức ăn chứa nhiều chất béo là:

a)

thịt, cá, cua.

b)

đậu cô ve, đậu nành, rau cải.

c)

gạo, bún, khoai lang, bắp.

d)

sữa bò, dừa, mỡ lợn.

49.

Chất béo có tác dụng gì đối với cơ thể:

a)

Giúp cơ thể mập lên.

b)

Giúp cơ thể hấp thu Vitamin A, D, E, K.

c)

Giúp cơ thể lớn lên.

d)

Giúp cơ thể tiêu hủy tế bào già.

50.

Một số bệnh do thiếu chất dinh dưỡng là:

a)

Bướu cổ, mắt kém, còi xương…

b)

Ho, bướu cổ, còi xương,...

c)

Tiêu chảy, tả, lị…

d)

Nhức đầu, ho, sổ mũi,…

51.

Để phòng bệnh lây qua đường tiêu hoá ta cần:

a)

Vận động ít, ăn ít.

b)

Ăn lâu, hoạt động ít, không cần tập thể dục.

c)

Ăn sống, ăn thức ăn qua ngày.

d)

Giữ vệ sinh ăn uống, cơ thể và giữ vệ sinh môi trường.

52.

Những tính chất của nước là:

a)

Là chất lỏng, có mùi.

b)

Là chất lỏng trong suốt, không mùi.

c)

Là chất lỏng trong suốt, không mùi, không vị, không hình dạng nhất định.

d)

là chất lỏng trong suốt, không có hình dạng nhất định.

53.

Thiếu vi-ta-min A.

a)

Mắt nhìn kém, có thể mù lòa.

b)

Bị còi xương.

c)

Bị suy dinh dưỡng.

d)

Bị bướu cổ, chậm phát triển trí tuệ.

54.

Thiếu I-ốt.

a)

Mắt nhìn kém, có thể mù lòa.

b)

Bị còi xương.

c)

Bị suy dinh dưỡng.

d)

Bị bướu cổ, chậm phát triển trí tuệ.

55.

Thiếu chất đạm.

a)

Mắt nhìn kém, có thể mù lòa.

b)

Bị còi xương.

c)

Bị suy dinh dưỡng.

d)

Bị bướu cổ, chậm phát triển trí tuệ.

56.

Làm thế nào để phòng tránh bệnh béo phì? (Chọn nhiều đáp án)

a)

Ăn uống điều độ, ăn chậm, nhai kĩ.

b)

Rèn luyện thói quen ăn uống điều độ.

c)

Luyện tập thể dục thể thao,năng vận động cơ thể.

d)

Sử dụng đồ ăn nhanh như: bánh mì sandwich, nước pepsi, ...