Font size
WorksheetsCÁC CÂU TRÚC CỤM GIỚI TỪ 182 236 E12
Total questions: 55
Worksheet time: 18mins
trái ngược với cái gì
(a)
góp phần vào cái gì/làm cái gì
(a)
hợp tác với ai đó
(a)
đâm cái gì vào cái gì
(a)
đã có từ...
(a)
đối phó với
(a)
quyết định điều gì
(a)
miêu tả, coi ai/cái gì như là ai/cái gì
(a)
làm giảm bớt cái gì
(a)
không đồng ý với ai đó về điều gì
(a)
khiến cho ai không còn muốn làm gì
(a)
thảo luận cái gì với ai
(a)
chia ai/cái gì đó thành
(a)
quyên góp, ủng hộ thứ gì cho ai
(a)
mơ về điều gì
(a)
giáo dục ai về cái gì
(a)
đồng cảm với ai
(a)
kết thúc với cái gì đó
(a)
tham gia vào cái gì/làm cái gì
(a)
thu hút, lôi kéo ai vào việc gì
(a)
hỏi/điều tra về điều gì
(a)
thoát khỏi ai/cái gì
(a)
xuất sắc, giỏi ở việc gì
(a)
chuyên gia về cái gì
(a)
giải thích điều gì đó cho ai
(a)
giúp ai đó hiểu / làm quen với cái gì
(a)
cảm thấy có lỗi vì điều gì
(a)
cảm thấy căng thẳng từ cái gì
(a)
cảm thấy biết ơn vì điều gì
(a)
chiến đấu chống lại / chiến đấu vì
(a)
ủng hộ hay phản đối
(a)
trong suốt quãng đời còn lại
(a)
buộc ai tránh xa/ra khỏi
(a)
quên điều gì
(a)
tức giận với ai
(a)
dán mắt vào cái gì đó
(a)
buôn chuyện phiếm về việc gì
(a)
tốt nghiệp từ đâu
(a)
giúp đỡ ai với cái gì
(a)
đồng cảm với ai
(a)
đắm mình vào cái gì
(a)
áp đặt lên ai
(a)
trong cơn hoảng loạn
(a)
trước
(a)
tóm lại
(a)
bằng tiền mặt
(a)
kết luận lại
(a)
ngược lại, trái lại
(a)
một cách chi tiết
(a)
nghi ngờ
(a)
về bản chất, về cơ bản
(a)
trên thực tế
(a)
nhìn chung
(a)
vinh dự được, để tôn vinh
(a)
cần, đang cần cái gì
(a)
