Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm khtn

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Hiện tượng cảm ứng ở sinh vật được con người ứng dụng rộng rãi trong thực tiễn nhằm: (1) Nâng cao hiệu quả học tập cho con người. (2) Tạo điều kiện tốt cho sự sinh trưởng của cây trồng (3) Thúc đẩy sự phát triển cho vật nuôi. (4) Xây dựng các thói quen không tốt. Trong số các phát biểu trên, số phát biểu ĐÚNG là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Câu 2: Cây nắp ấm có nguồn gốc từ các nước Đông Nam Á và Australia là một trong các loài thực vật ăn thịt nguy hiểm đối với nhiều loài côn trùng. Hiện nay người ta chọn chúng làm loại cây trong nhà vì (1) Có hình dạng độc đáo dùng để trang trí. (2) Tiêu diệt sâu bệnh, ruồi muỗi (3) Thanh lọc không khí. (4) Có tác dụng chữa bệnh. (5) Thu hút nhiều côn trùng. Trong số các phát biểu trên, số phát biểu ĐỨNG là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

3.

Câu 3: Cho các nhận định sau: (1) Trồng cây ở nơi ánh sáng từ một phía để tạo thế cho cây cảnh. (2) Sử dụng giống cây sạch bệnh. (3) Làm giàn cho cây mướp. (4) Bón phân theo tán lá để kích thích rễ mọc. (5) Trồng cây ở nơi ánh sáng từ mọi phía để cây phát triển đều. Có bao nhiêu nhận định thể hiện ứng dụng hiện tượng cảm ứng trong trồng trọt?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

4.

. Câu 4: Các thói quen xấu ở người đều là những (1).. ., được hình thành do (2). Cụm từ thích hợp điền vào các chỗ trồng là

a)

A. (1) tập tính sẵn có, (2) cha mẹ di truyền lại.

b)

B. (1) tập tính sẵn có, (2) lặp đi lặp lại nhiều lần trong quá trình sống.

c)

C. (1) tập tính học được, (2) cha mẹ di truyền lại.

d)

D. (1) tập tính học được, (2) lặp đi lặp lại nhiều lần trong quá trình sống.

5.

Câu 5: Điền vào chỗ trống: "Dựa trên những hiểu biết về ....(1)....., con người đã huẩn luyện cho các vật nuôi trong nhà hình thành được những...(2).... như ăn, ngủ đúng giờ; đi vệ sinh đúng chỗ; nghe hiệu lệnh (tiếng kêng. tiếng gọi, huýt sáo, tiếng vỗ tay,...)."

a)

A. (1) tập tính học được ở động vật; (2) thói quen tốt.

b)

B. (1) thói quen ở động vật; (2) tập tính tốt

c)

C. (1) thói quen ở động vật; (2) thói quen tốt.

d)

D. (1) tập tính học được ở động vật; (2) tập tính tốt.

6.

Câu 6: Đâu không phải là ví dụ về ứng dụng tập tính của động vật trong chăn nuôi?

a)

A. Dùng đèn để thu hút một số loài hải sản (mực) trong đánh bắt.

b)

B. Huấn luyện chim cốc để đánh bắt cá ở trên sông.

c)

C. Ứng dụng tập tính bảo vệ lãnh thổ của chó để huẩn luyện chó trông nhà.

d)

D. Dùng đèn bẫy côn trùng gây hại cây trồng.

7.

Câu 7: Phát biểu nào sau đây không đúng về cảm ứng ở sinh vật?

a)

A.Là phán ứng của sinh vật với kích thích của môi trường.

b)

B. Gây hại cho sinh vật.

c)

C. Ciúp sinh vật thích ứng với điều kiện môi trường.

d)

D. Đảm bảo cho sinh vật tồn tại và phát triền.

8.

Câu 8: Đơn chất là chất tạo nên tử

a)

A, một chất.

b)

B, một nguyên tố hóa học,

c)

C, một nguyên từ.

d)

D, một phân tử.

9.

Câu 9: Hợp chất là chất tạo nên từ

a)

A, hai nguyên tử trở lên.

b)

B, một nguyên tố hóá học.

c)

C,hai nguyên tố hóa học trở lên.

d)

D.một phân tử

10.

Câu 10: Trong các chất sau đây chất nào là đơn chất?

a)

A. Khí carbon dioxide do hai nguyên tổ tạo nên là C, O,

b)

B. Than chì do nguyên tố C tạo nên

c)

C. Hydrochlorie neid do hai nguyên tố cầu tạo nên là H, CI,

d)

D. Water do hai nguyên tố cấu tạo nên là H, O,

11.

Câu 11: Trường hợp nào sau đây là hợp chất?

a)

A. Kim cương do nguyên tố C tạo nên.

b)

B. Khí nitrogen do nguyêp tố N tạo nên.

c)

C. Khí chorine do nguyên tố CI tạo nên. nên.

d)

D. Sodium choride do nguyên tố Na và CI tạo

12.

Cậu 12: Nguyên tử kim loại nhường electron sẽ trở thành

a)

A, ion âm.

b)

B. ion dương,

c)

C, ion dương hoặc ion âm.

d)

D khí hiếm.

13.

Câu 13: Liên kết lon được hình thành nhờ

a)

A một hay nhiều cặp electron dùng chung.

b)

B lực hút tĩnh điện giữa các ion trái dầu.

c)

C một hay nhiều cặp neutron dùng chung.

d)

D lực hút tĩnh điện giữa các nguyên tử.

14.

Câu 14: Nguyên từ K khi nhường đi một electron thì tạo thành ion nào?

a)

A. K* ( * là cộng á )

b)

B. K2+

c)

B. K2+

d)

D. K°

15.

Câu 15: Nguyên tử O khi nhận thêm 2 electron thì tạo thành ion nào?

a)

A. O*( O+ )

b)

B.O"*( O2+ )

c)

C. O ( O- )

d)

D/O* ( O2- )

16.

Câu 16: Nguyên tử Al trở thành ion AP3+ khi

a)

A, nhận 1 electron,

b)

B, nhận 3 electron

c)

C, nhường 1 electron.

d)

D, nhường 3 electron

17.

Câu 17: Cách biểu diễn 4H có nghĩa là:

a)

A. 4 nguyên từ helium

b)

B, 4 nguyên tồ hydrogen

c)

C, 4 nguyên từ hydrogen

d)

D. 4 nguyên tố helium.

18.

Câu 18: Khối lượng phân tử của hợp chất iron (III) hydroxide tạo bởi 1Fe, 3O và 3H là

a)

A. 48 amu

b)

B, 72 amu

c)

C. 80 amu

d)

D. 107 amu

19.

Câu 19: Biết phosphoric acid gồm 3H, IP và 40. Khối lượng phân tử của phosphorie acid là

a)

A. 48 amu

b)

B, 86 amu.

c)

C,98 amu

d)

D. 96 amu

20.

Câu 20: Nguyên tử của các nguyên tố có xu hướng tham gia liên kết hóa học đề đạt được lớp electron ngoài cùng giống

a)

A, kim loại

b)

B khí hiếm.

c)

C, phí kim

d)

D, đơn chất

21.

Câu 21: Nguyên tử phí kim nhận electron sẽ trở thành

a)

A, ion dương

b)

B, Ion âm

c)

C, khí hiếm.

d)

D, ion dương hoặc ion âm.

22.

Câu 22: Khí oxygen có công thức là

a)

O

b)

O2

c)

O3

d)

O4

23.

Câu 23: Công thức nào sau đây là của đơn chất?

a)

A. H2O

b)

B. NaCl

c)

C. BaCl2

d)

D. Cl2

24.

Câu 24: Công thức nào sau đây là của hợp chất?

a)

A. H2.

b)

B. .NaOH

c)

С. О2

d)

D. Cl2

25.

Câu 25: Hợp chất sodium carbonate có công thức hóa học là Na2CO3 thí tỉ lệ các nguyên tố là

a)

А. 2:0:3

b)

B. 1:2:3

c)

C. 2:1:3

d)

D. 3:2:1

26.

Câu 26: Khi nào hai thanh nam châm hút nhau?

a)

A.Khi hai cực Bắc để gần nhau.

b)

B.Khi hai cực Nam để gần nhau.

c)

C./Khi để hai cực khác tên gần nhau.

d)

D. Khi để hai cực cùng tên gần nhau

27.

Câu 27: Có hai thanh thép luôn hút nhau bất kể đưa đầu nào của chúng lại gần nhau. Trong các thông tin sau đây, thông tin nào đúng?

a)

A, Cả hai thanh đều là nam châm.

b)

B, Một trong hai thanh là nam châm, thanh còn lại là thép.

c)

C, Cả hai thanh đều không phải là nam châm

d)

D. Cả 3 thông tin A, B, C đều hợp lí

28.

Câu 28: Có hai thanh kim loại A và B bề ngoài giống hệt nhau, trong đó một thanh là nam châm. Làm thế nào để xác định được thanh nào là nam châm?

a)

A. Đưa thanh A lại gần B, nếu A hút B thì A là nam châm.

b)

B.Đưa thanh A lại gần B, nếu A dẩy B thì A là nam châm.

c)

C.Dùng một sợi chỉ mềm buộc vào giữa thanh kim loai rồi treo lên, nếu khi cân bằng thanh đó luôn nằm theo hướng Bắc Nam thì đó là nam châm.

d)

D.Đưa thanh kim loại lên cao rồi thả cho rơi, nếu thanh đó luôn rơi lệch về một cực của Trái Đất thì đó là nam châm.

29.

Câu 29: Nam châm không dùng để hút những vật nào sau đây?

a)

A. Đồng

b)

B. Sắt

c)

C. Coban

d)

D. Thép

30.

Câu 30: Khi một thanh nam châm thẳng bị gãy thành hai nửa. Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

A.Mỗi nửa tạo thành nam châm mới chỉ có một từ cực ở một đầu.

b)

B.Hai nữa đều mất hết từ tính

c)

C.Mỗi nửa tạo thành một nam châm mới có hai cực cùng tên ở hai đầu.

d)

D.Mỗi nửa tạo thành một nam châm mới có hai cực từ khác tên ở hai đầu