wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi Vật Lý Cơ Bản

Total questions: 26

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Động lượng của một vật được xác định bởi công thức:

a)

𝑝=𝑚⋅𝑎

b)

𝑝=𝑚⋅𝑣

c)

𝑝=1/2𝑚𝑣²

d)

𝑝=𝐹⋅𝑡

2.

Đơn vị của động lượng là:

a)

kg

b)

kg·m/s

c)

N

d)

J

3.

Trong hệ cô lập, tổng động lượng:

a)

Không đổi theo thời gian

b)

Phụ thuộc khối lượng

c)

Tăng dần theo vận tốc

d)

Luôn bằng 0

4.

Một vật khối lượng 2 kg đang chuyển động với vận tốc 5 m/s. Động năng của vật là:

a)

10 J

b)

20 J

c)

25 J

d)

50 J

5.

Khi một vật rơi tự do, đại lượng nào không đổi?

a)

Vận tốc

b)

Động năng

c)

Thế năng

d)

Gia tốc

6.

Một vật đang rơi, thế năng giảm thì:

a)

Động năng tăng

b)

Động năng giảm

c)

Cơ năng tăng

d)

Khối lượng giảm

7.

Công suất là đại lượng đo:

a)

Khối lượng sinh công

b)

Vận tốc

c)

Tốc độ sinh công

d)

Độ lớn lực tác dụng

8.

Công thức tính công là:

a)

𝐴=𝐹⋅𝑡

b)

𝐴=𝐹⋅𝑠⋅cosα

c)

𝐴=𝑚⋅𝑎⋅𝑡

d)

𝐴=1/2𝑚𝑣²

9.

Cơ năng của vật gồm:

a)

Động năng + trọng lượng

b)

Thế năng + vận tốc

c)

Động năng + thế năng

d)

Lực + quãng đường

10.

Khi vật chuyển động chậm dần đều thì:

a)

Động năng tăng

b)

Cơ năng không đổi

c)

Động năng giảm

d)

Gia tốc bằng 0

11.

Trong ba hình thức truyền nhiệt, bức xạ:

a)

Không xảy ra trong chân không

b)

Chỉ xảy ra ở chất rắn

c)

Không cần môi trường truyền

d)

Là sự truyền nhiệt bằng dòng chất lỏng

12.

Truyền nhiệt bằng dẫn nhiệt xảy ra chủ yếu ở:

a)

Chất khí

b)

Chất rắn

c)

Chân không

d)

Chất lỏng

13.

Một vật 0,5 kg thu vào 2100 J, tăng nhiệt từ 20°C lên 30°C. Nhiệt dung riêng là:

a)

420 J/kg·°C

b)

210 J/kg·°C

c)

1050 J/kg·°C

d)

840 J/kg·°C

14.

Nhiệt dung riêng là:

a)

Nhiệt lượng cần để 1 kg chất đó tăng 1°C

b)

Nhiệt lượng toàn phần của vật

c)

Lượng nhiệt hấp thụ

d)

Tốc độ truyền nhiệt

15.

Nhiệt dung riêng là:

a)

Nhiệt lượng cần để 1 kg chất đó tăng 1°C

b)

Nhiệt lượng toàn phần của vật

c)

Lượng nhiệt hấp thụ

d)

Tốc độ truyền nhiệt

16.

Một vật rơi từ độ cao 20 m, vận tốc chạm đất là: (lấy g = 10 m/s²)

a)

10 m/s

b)

20 m/s

c)

30 m/s

d)

40 m/s

17.

Một lực 10 N kéo vật đi 3 m, công thực hiện là:

a)

13 J

b)

30 J

c)

300 J

d)

3 J

18.

Khi một vật đang đứng yên được thả rơi tự do:

a)

Động năng không đổi

b)

Thế năng tăng

c)

Cơ năng giảm

d)

Động năng tăng

19.

Trong hiện tượng đối lưu:

a)

Không truyền nhiệt

b)

Vật rắn truyền nhiệt

c)

Chất lỏng hoặc khí chuyển động mang theo nhiệt

d)

Không có sự di chuyển của phân tử

20.

Một vật có động năng 60 J và thế năng 40 J, cơ năng là:

a)

20 J

b)

100 J

c)

40 J

d)

120 J

21.

Khi vật đang chuyển động đều, lực tác dụng lên nó là:

a)

Không có lực

b)

Có lực tác dụng và bằng 0

c)

Có lực tác dụng và không đổi

d)

Lực tác dụng luôn lớn hơn ma sát

22.

Một vật có khối lượng 3 kg, chịu lực kéo 12 N đi đều. Nếu công suất là 36 W, thì vận tốc là 3 m/s.

4 lines
23.

Một vật có khối lượng 2 kg rơi tự do từ độ cao 20 m. Vận tốc chạm đất là 25 m/s.

4 lines
24.

Một vật có động năng 75 J và cơ năng 120 J. Thế năng của vật là 45 J.

4 lines
25.

Một vật thu vào 1000 J nhiệt lượng, khối lượng 0,5 kg, tăng từ 20°C đến 60°C. Nhiệt dung riêng là 50 J/kg·°C.

4 lines
26.

Một vật rơi từ độ cao 20 m, vận tốc chạm đất là: (lấy g = 10 m/s²)

a)


A. 10 m/s

b)


B. 20 m/s

c)


C. 30 m/s

d)


D. 40 m/s