wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Đạo đức trong Doanh nghiệp

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về niềm tin trong biểu trưng phi trực quan của văn hóa doanh nghiệp?

a)

Niềm tin rất khó có thể giải thích được.

b)

Niềm tin được hình thành một cách có ý thức.

c)

Niềm tin có thể được

d)

Niềm tin là khái niệm nhận thức của con người về vấn đề đúng - sai.

2.

Chương trình tuân thủ đạo đức muốn đạt hiệu quả thì nên thiết kế?

a)

"Phòng" các hành vi sai phạm.

b)

"Chống" các hành vi sai phạm

c)

Tất cả các ý trên đều sai.

d)

Vừa "phòng" và "chống" các hành vi sai phạm

3.

Doanh nghiệp đối xử với nhân viên thiếu đạo đức có thể khiến người lao động ra sao?

a)

Thêm hứng khởi để thách thức lại

b)

Xin thôi việc để lập công ty cạnh tranh lại

c)

Cố gắng phản ứng thiếu đạo đức ngược lại

d)

Không có trách nhiệm với công ty, phá hoại ngầm

4.

Chọn phát biểu đúng về biểu trưng của văn hoá doanh nghiệp?

a)

Sự vận động không ngừng của cuộc cạnh tranh trong nước và quốc tế.

b)

Sự phát triển của khoa học.

c)

Sự thay đổi của các chính sách và quy định của Nhà nước.

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng.

5.

Nếu các thành viên cho rằng hành vi phi đạo đức đang gia tăng thì ban lãnh đạo phải làm gì?

a)

Xác định nguyên nhân xuất hiện.

b)

Tìm hiểu để có nhìn nhận đúng đắn.

c)

Tìm ra biện pháp giải quyết.

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng.

6.

Một công ty muốn duy trì hành vi có đạo đức chính sách, tiêu chuẩn của công ty đó phải hoạt động trong một hệ thống tuân thủ?

a)

Mục tiêu

b)

Nội qui

c)

Luật lệ

d)

Chiến lược

7.

Các doanh nghiệp cần phải bảo vệ môi trường và cải tạo môi trường nếu có the vì?

a)

Tránh gây ô nhiễm môi trường và lãng phí nguồn tài nguyên thiên nhiên

b)

Nhà nước bắt buộc, ngăn chặn sự lãng phí nguồn tài nguyên thiên và tránh gây ô nhiễm môi trường

c)

Nhà nước bắt buộc

d)

Nhà nước yêu cầu

8.

Chương trình đào tạo đạo đức được thiết kế đầy đủ, chặt chẽ sẽ giúp cho các thành viên?

a)

Nhận ra các tình huống có thể bao hàm quyết định đạo đức; hiểu được các tiêu chuẩn đạo đức và văn hóa của tổ chức; tăng năng suất làm việc

b)

Hiểu được các tiêu chuẩn đạo đức và văn hóa của tổ chức; có thể đánh giá tác động của các quyết định đạo đức đối với giá trị doanh nghiệp; giảm năng suất làm việc

c)

Nhận ra các tình huống có thế bao hàm quyết định đạo đức; hiếu được các tiêu chuẩn đạo đức và văn hóa của to chức; có thế đánh giá tác động của các quyết định đạo đức đối với giá trị doanh nghiệp

d)

Các đáp án trên đều đúng

9.

Khi một cá nhân nào đó nhận ra vấn đề đạo đức và thảo luận với một cá nhân khác có nghĩa là anh ta đang trong quá trình đưa ra có đạo đức?

a)

Quyết định.

b)

Hành động

c)

Hành vi

d)

Suy nghĩ

10.

Môi trường đạo đức của tổ chức vững mạnh sẽ mang lại điều gì?

a)

Mang lại lợi nhuận cho doanh nghiệp

b)

Niềm tin và sự hài lòng cho khách hàng, sự tận tâm của nhân viên và lợi nhuận cho doanh nghiệp

c)

Niềm tin cho khách hàng, sự tận tâm của nhân viên và lợi nhuận cho doanh nghiệp

d)

Sự tận tâm của nhân viên và sự hài lòng của khách hàng

11.

Khẩu hiệu trong biếu trưng trực quan của văn hóa doanh nghiệp thường?

a)

Không diễn đạt được triết lý của doanh nghiệp

b)

Cô đọng, ngắn gọn, dễ nhớ

c)

Càng thể hiện nhiều nội dung càng tốt

d)

Hoành tráng, mỹ miều, dễ nhớ

12.

Hiện nay có nhiều doanh nhân đã chấp nhận hối lộ ở nhiều hoạt động khác nhau nhằm mục đích gì?

a)

Tiêu bớt lợi nhuận kiếm được

b)

Thỏa mãn nhu cầu thiết yếu bản thân

c)

Tìm kiếm thuận lợi và lợi nhuận trong kinh doanh

d)

Chia sẻ lợi nhuận với người khác

13.

Khi một cá nhân nào đó nhận ra vấn đề đạo đức và thảo luận với một cá nhân khác có nghĩa là anh ta đang trong quá trình đưa ra có đạo đức?

a)

Quyết định

b)

Hành động

c)

Hành vi

d)

Suy nghĩ

14.

Tính hiệu quả của một chương trình tuân thủ đạo đức được xác định bởi các yếu tố nào?

a)

Việc thực hiện và tổ chức.

b)

Thiết kế và việc thực hiện.

c)

Thiết kế, điều chỉnh.

d)

Thiết kế và tổ chức.

15.

Vì sao khi thực hiện chương trình tuân thủ đạo đức thì các điều phối viên hoặc cán bộ đạo đức không nên uỷ quyền cho các thành viên khác?

a)

Khó điều hành, kiểm soát dẫn đến xảy ra vi phạm

b)

Dễ xảy ra hành vi vi phạm

c)

Khó kiếm tra, điều hành và có thế xảy ra hành vi vi phạm

d)

Dễ xảy ra vi phạm do khó kiểm soát

16.

Phát biếu nào sau đây là sai khi nói về giai thoại trong biếu trưng trực quan của văn hoá doanh nghiệp?

a)

Thường được tạo lập từ những sự kiện có thật, được mọi thành viên trong doanh nghiệp cùng chia sẻ và truyền đạt lại với người mới

b)

Không phải là những câu chuyện, thông tin về nhân vật điến hình, tấm gương xuất sắc về chuẩn mực và giá trị văn hoá doanh nghiệp

c)

Có tác dụng duy trì sức sống cho các giá trị ban đầu của doanh nghiệp và giúp thống nhất về nhận thức của tất cả thành viên

d)

Được thêu dệt thêm, đôi khi biến thành huyền thoại chứa đựng giá trị và niềm tin trong doanh nghiệp mà không cần chứng minh qua thực tế.

17.

Chương trình đào tạo đạo đức được thiết kế đầy đủ, chặt chẽ sẽ giúp cho các thành viên?

a)

Nhận ra các tình huống có thể bao hàm quyết định đạo đức; hiểu được các tiêu chuẩn đạo đức và văn hóa của tổ chức; tăng năng suất làm việc

b)

Các đáp án trên đều đúng

c)

Hiểu được các tiêu chuẩn đạo đức và văn hóa của tổ chức; có thể đánh giá tác động của các quyết định đạo đức đối với giá trị doanh nghiệp; giảm năng suất làm việc

d)

Nhận ra các tình huống có thế bao hàm quyết định đạo đức; hiếu được các tiêu chuẩn đạo đức và văn hóa của to chức; có thế đánh giá tác động của các quyết định đạo đức đối với giá trị doanh nghiệp

18.

Thế nào là chương trình tuân thủ đạo đức có hiệu quả?

a)

Trách nhiệm đối với các hành động kinh doanh nằm trong tay các cán bộ quản lí cao cấp

b)

Nó phải giải quyết một cách có hiệu quả những nguy cơ liên quan đến một doanh nghiệp cụ thể và phải trở thành một bộ phận của văn hóa tổ chức

c)

Tính hiệu quả của một chương trình tuân thủ đạo đức được xác định bởi các thiết kế và việc thực hiện của nó

d)

Giúp các doanh nghiệp giảm những khả năng bị phạt và những phản ứng tiêu cực của công chúng đối với những hành động sai trái

19.

"Xem xét và chỉnh sửa chương trình đạo đức để nâng cao hiệu quả thực hiện" là trách nhiệm của ai?

a)

Toàn thể nhân viên trong công ty

b)

Điều phối viên, cán bộ đạo đức

c)

Các đối tác kinh doanh của công ty

d)

Các đáp án trên đều sai

20.

Bản quy định về đạo đức phải như thế nào để có thể ngăn chặn được một cách hợp lí các hành vi sai phạm?

a)

Tóm tắt, gọn dưới 5 trang.

b)

Nghiêm ngặt.

c)

Cụ thể và đầy đủ.

d)

Dài ít nhất 10 trang

21.

Cạnh tranh không lành mạnh là?

a)

Thông đồng với đối thủ cạnh tranh nâng giá s ản phẩm

b)

Ép giá, độc quyền kinh doanh s ản phẩm

c)

Cung cấp những thông tin không chính đúng về s ản phẩm cạnh tranh

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

22.

Xác định "động cơ" của một "vấn đề đạo đức" thực chất là xác định giữa các yếu tố một cách hệ thống để tìm ra bản chất của vấn đề đó?

a)

Mối quan hệ nhân quả

b)

Mối quan hệ

c)

Mối liên hệ nhân quả

d)

Mối liên hệ

23.

Sự điều chỉnh hành vi của đạo đức cần mang tính gì?

a)

Tự nguyện

b)

Đe doạ

c)

Phục tùng

d)

Cưỡng bức

24.

Chọn phát biểu đúng về nghi lễ trong biểu trưng trực quan của văn hoá doanh nghiệp?

a)

Không thể sử dụng để giới thiệu về những giá trị được doanh nghiệp coi trọng

b)

Không nhằm vào mục đích thiết lập, tăng cường mối quan hệ doanh nghiệp

c)

Cả ba đáp án trên đều đúng

d)

Những hoạt động đã được dự kiến từ trước và chuẩn bị kỹ với các hình thức hoạt động, sự kiện văn hoá - xã hội.

25.

Trong việc ra quyết định cho các hành vi đạo đức, đối tượng hữu quan "Phương tiện" được hiểu như thế nào?

a)

Phương tiện là các công cụ, cách thức được s ử dụng dể hỗ trợ việc thực hiện mục đích nào đó

b)

Tất cả các đáp án trên đều Đúng

c)

Phương tiện là tiêu chí định hướng cho mỗi người khi hành động

d)

Phương tiện là bất kì thứ gì đó xuất hiện như một logic hay s ản phẩm tất yếu của hành động hoặc quá trình

26.

Để mong muốn có thể trở thành mục đích, chúng phải đảm bảo yêu cầu về tính xác đáng của mục đích như?

a)

Tính kế hoạch, tính tiêu chuẩn.

b)

Tính động cơ, tính kế hoạch, tính tiêu chuẩn, tính kiểm tra, tính nhân văn.

c)

Tính động cơ, tính kế hoạch.

d)

Tính động cơ, tính kế hoạch, tính tiêu chuẩn, tính kiểm tra.

27.

Ưu điểm của một chương trình đạo đức hiệu quả?

a)

Hạn chế, giảm thiểu được vi phạm dân sự, hình sự

b)

Chỉ duy nhất đáp án C đúng

c)

Cả 2 đáp án A và C đều đúng

d)

Hạn chế, giảm thiểu các hậu quả điều hành bằng hình thức phạt, chịu sự phán quyết của cơ quan pháp luật

28.

Dưới đây là mục tiêu của chương trình đạo đức, ngoại trừ?

a)

Xác định những người có thể giúp giải quyết rắc rối về đạo đức.

b)

Nâng cao khả năng nhận biết của thành viên về các vấn đề đạo đức.

c)

Thông báo cho nhân viên về quy trình, quy định và các chính sách liên quan về vấn đề đạo đức.

d)

Giải quyết được tất cả tình huống đạo đức khó xử.

29.

Mục tiêu của một chương trình đào tạo đạo đức là?

a)

Xác định những người có thể giúp các nhân viên giải quyết các rắc rối về đạo đức

b)

Thông báo cho các nhân viên quy định và luật lệ liên quan

c)

Rèn cho nhân viên tính kỉ luật cao

d)

Nâng cao khả năng nhận biết của thành viên về các vấn đề đạo đức, thông báo cho họ quy trình và xác định những người có thể giúp giải quyết rắc rối về đạo đức

30.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về thái độ trong biểu trưng phi trực quan của văn hóa doanh nghiệp?

a)

Tương đối ổn định và có ảnh hưởng nhất định đến hành động

b)

Không cần sự phán xét dựa trên cảm giác, tình cảm

c)

Là thói quen tư duy theo kinh nghiệm để phản ứng theo cách nhất quán mong muốn hoặc không quan tâm đối với sự vật, hiện tượng.

d)

Thái độ của con người tương đối ổn định và ảnh hưởng lâu dài đến động cơ.

31.

Mục đích hành động của cá nhân được quyết định bởi các yếu tố nào?

a)

Mức độ phát triển về ý thức đạo đức, hoàn cảnh ra quyết định

b)

Nhận thức về vấn đề giải quyết, quan điểm về giá trị và triết lí đạo đức

c)

Cơ hội tiếp cận hoặc phương tiện hành động

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

32.

Nghĩa vụ về nhân văn trong trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp liên quan đến những đóng góp cho cộng đồng và xã hội như thế nào?

a)

Nâng cao chất lượng cuộc sống, san sẻ bớt gánh nặng cho chính phủ, nâng cao năng lực và phát triển nhân cách đạo đức cho người lao động

b)

Nâng cao chất lượng cuộc sống, san sẻ bớt gánh nặng cho chính phủ, nâng cao năng lực lãnh đạo cho nhân viên, và phát triển nhân cách đạo đức cho người lao động

c)

Nâng cao chất lượng cuộc sống, san sẻ bớt gánh nặng cho chính phủ, nâng cao năng lực lãnh đạo cho nhân viên và phát triển cho người lao động

d)

Nâng cao chất lượng cuộc sống, nâng cao năng lực lãnh đạo cho nhân viên, và phát triển nhân cách đạo đức cho người lao động

33.

Đâu là đặc điểm của "Hệ quả":

a)

Thể hiện dưới hai hình thức: Định tính và Định lượng

b)

Được hiểu theo hai nghĩa: Nghĩa tác động và Nghĩa ảnh hưởng

c)

Cả 2 đáp án trên đều Đúng

d)

Cả 2 đáp án trên đều Sai

34.

Phương tiện?

a)

Là các công cụ, cách thức được sử dụng để hỗ trợ thực hiện mục đích nào đó.

b)

Phương tiện là hành vi hay cách thức hành động của một người để đạt được mục đích đã định.

c)

Gồm 2 nội dung: phương pháp hành động và sử dụng công cụ hành động.

35.

Liên quan đến việc ra quyết định, khái niệm động cơ được hiểu là?

a)

Tiêu chí định hướng cho mỗi người khi hành động

b)

Nguồn sức mạnh nội tại thôi thúc và hướng hành vi của con người để đạt mục tiêu nhất định

c)

Tập hợp tất cả yếu tố bản năng về xu thế, ước mơ, nhu cầu, nguyện vọng và áp lực tâm sinh lí của con người

d)

Cả 2 đáp án A và C

36.

Biểu trưng phi trực quan nào của văn hóa doanh nghiệp thể hiện niềm tin phát triển ở mức độ cao, trạng thái tình cảm của con người không chỉ là sự tự giác và lòng nhiệt tình mà còn hơn thế nữa, là sự sẵn sàng hy sinh và cống hiến?

a)

Lý tưởng

b)

Thái độ

c)

Giá trị

d)

Niềm tin

37.

Việc xác minh mục tiêu, mục đích là công việc?

a)

A và B đều đúng.

b)

Khá phức tạp.

c)

A và B đều sai.

d)

Có nhiều cách tiến hành, trong đó hữu hiệu nhất là xây dựng "cây mục tiêu".

38.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về lý tưởng trong biểu trưng phi trực quan của văn hóa doanh nghiệp?

a)

Lý tưởng khó thay đổi vì nó không thể đưa ra để diễn giải, đối chứng.

b)

Lý tưởng được hình thành một cách tự nhiên.

c)

Lý tưởng có thể được đưa ra tranh luận với nhau.

d)

Lý tưởng là trạng thái tình cảm rất phức tạp.

39.

Câu nào sau đây là sai khi nói về trách nhiệm của điều phối viên, cán bộ phụ trách đạo đức?

a)

Phổ biến vấn đề đạo đức cho khách hàng và đối thủ cạnh tranh của doanh nghiệp

b)

Phát triển, phê duyệt và ban hành quy định đạo đức

c)

Phát triển giao tiếp và truyền đạt hiệu quả các tiêu chuẩn đạo đức

d)

Phối hợp với ban lãnh đạo cấp cao, hội đồng quản trị thực hiện chương trình tuân thủ đạo đức

40.

Hạn chế của một chương trình đạo đức không hiệu quả là?

a)

Làm giảm thu nhập của doanh nghiệp.

b)

Để lại hậu quả tiêu cực, trong đó hành động phi đạo đức trong kinh doanh sẽ làm giảm uy tín, giá trị doanh nghiệp.

c)

Làm tăng thu nhập của doanh nghiệp.

d)

Tăng khả năng cạnh tranh của doanh nghiệp với các đối thủ khác trên thị trường.

41.

Đây là các yếu tố cấu thành algorithm đạo đức?

a)

Động cơ, mục tiêu, phương tiện, hệ quả.

b)

Biện pháp, mục tiêu, hệ quả.

c)

Lợi nhuận, mục tiêu, hệ quả, động cơ.

d)

Mục tiêu, hệ quả, kinh tế, động cơ.

42.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về các biểu trưng phi trực quan của văn hóa doanh nghiệp?

a)

Lý tưởng không thể đưa ra, diễn giải, tranh luận, đối chứng.

b)

Niềm tin có thể thay đổi dễ dàng hơn so với lý tưởng.

c)

Lý tưởng chỉ hình thành nên từ niềm tin.

d)

Lý tưởng được hình thành bởi cảm xúc và giá trị của con người.

43.

Một chương trình điều hành, thực hiện, kiểm tra tuân thủ đạo đức trong doanh nghiệp cần có những yếu tố nào?

a)

Có các chương trình thưởng cho những nhân viên tuân thủ đúng chính sách và tiêu chuẩn đạo đức của doanh nghiệp.

b)

Định kỳ kiểm tra việc tuân thủ đạo đức.

c)

Tất cả các ý trên đều đúng.

d)

Quy định mức kỹ luật đối với những hành vi vi phạm tiêu chuẩn đạo đức.

44.

Giám đốc cấp cao chịu trách nhiệm về chương trình "Xây dựng đạo đức trong kinh doanh" thường được gọi là?

a)

Điều phối viên, cán bộ đạo đức.

b)

Điều phối viên, Cán bộ thực thi, Cán bộ đạo đức.

c)

Cán bộ thực thi, điều phối.

d)

Cán bộ điều hành, cán bộ điều phối, cán bộ thực hiện.

45.

Hoạt động nào nhằm phát hiện ra những dấu hiệu bất lợi cho việc triển khai các chương trình đạo đức hiện hành để có thể thiết lập kế hoạch điều chỉnh thích hợp?

a)

Điều hành

b)

Thanh tra, kiểm tra

c)

Xây dựng chương trình

d)

Tổ chức thực hiện

46.

Ý nghĩa của việc lựa chọn phương tiện xây dựng đạo đức trong doanh nghiệp?

a)

Xây dựng môi trường nội bộ tốt.

b)

Xác định cách thức hành động thuận lợi nhất để hoàn thành mục tiêu.

c)

Không giúp doanh nghiệp nghiên cứu nhu cầu, tạo ra sản phẩm và dịch vụ .

d)

Giảm chi phí cho doanh nghiệp.

47.

Chọn câu không đúng: "Một trong những biện pháp của algorithm để phân tích và giải thích bí mật thương mại" là?

a)

Quyền sở hữu và sử dụng tài sản.

b)

Những quy định hạn chế đối với nhân viên.

c)

Cạnh tranh trung thực.

d)

Thu hồi chi phí xây dựng bí mật thương mại.

48.

Để mong muốn có thể trở thành mục đích, mong muốn đó phải đảm bảo các yêu cầu về?

a)

Tính động cơ, tính nhân văn, tính tiêu chuẩn, tính kiểm tra

b)

Tính động cơ, tính kế hoạch, tính kiểm tra, tính chính xác

c)

Các đáp án trên đều đúng

d)

Tính động cơ, tính kế hoạch, tính tiêu chuẩn, tính kiểm tra

49.

Sự trung thực trong kinh doanh của doanh nghiệp?

a)

Đem lại sự phồn vinh cho nền kinh tế xã hội

b)

Là yếu tố góp phần hạn chế tăng năng xuất nhưng không phải là yếu tố quan trọng để phát triển

c)

Không phải là yếu tố quan trọng để phát triển

d)

Không phải là yếu tố thúc đẩy tăng năng xuất

50.

Câu 50.Biện pháp marketing mà cung cấp những thông tin dẫn đến quyết định sai lầm của người tiêu dùng thì bị coi là?

a)

Hợp lí, nhưng không hợp lệ về mặt đạo đức.

b)

Không hợp lí, nhưng hợp lệ về mặt đạo đức.

c)

Hợp lí, h ợp lệ về mặt đạo đức.

d)

Không hợp lí, không hợp lệ về mặt đạo đức.

51.

Câu 51.Doanh nghiệp cần phải làm gì để kiểm tra việc tuân thủ hành vi đạo đức cũng như hiệu quả của chương trình đạo đức?

a)

Xem xét các yếu tố ảnh hưởng đến việc ra quyết định của nhân viên

b)

Kh ả năng hiểu biết các v ấn đề đạo đức của nhân viên.

c)

Mức độ ảnh hưởng của hệ thống thưởng phạt đối với hành vi vi phạm đạo đức của các thành viên.

d)

Cả 3 ý trên.

52.

Câu 52.Vai trò của phương tiện trong vi ệc xây dựng đạo đức trong kinh doanh?

a)

Làm giảm lợi nhuận cho doanh nghiệp.

b)

Giúp con người có thêm s ức mạnh, s ự tự tin và hiệu quả hành động.

c)

Gắn kết lợi ích của doanh nghiệp, khách hàng và xã hội.

d)

Đóng vai trò quan trọng, đảm bảo cho s ự tồn tại của doanh nghiệp.

53.

Câu 53.Các cấp lãnh đạo trong tổ chức có vai trò?

a)

Không phải truyền bá tiêu chuẩn, quy định đạo đức nghề nghiệp.

b)

Không phải thiết lập chương trình rèn luyện đạo đức.

c)

Hướng dẫn giúp nhân viên lưu tâm đến khía cạnh đạo đức.

d)

Không phải ngăn cản các hành vi phi đạo đức.

54.

Câu 54.Các doanh nghiệp cần phải đối xử với khách hàng như thế nào để có thể thu hút được nhiều khách hàng trên thị trường?

a)

Quảng cáo rầm rộ, phóng đại

b)

Khuyến mãi càng nhiều càng tốt

c)

Tôn trọng

d)

Mua chuộc

55.

ng dành cho nhân viên nhằm mục đích gì?

a)

Giúp đỡ và tạo điều kiện cho nhân viên bộc lộ những mối lo ngại của mình về đạo đức.

b)

Giúp đỡ nhân viên về những mối lo ngại của họ.

c)

Lắng nghe nhân viên thổ lộ những mối lo sợ của họ.

d)

Lắng nghe nhân viên b ộc lộ những mối lo ngại của mình về đạo đức.

56.

Đảm bảo điều kiện lao động an toàn là hoạt động có đạo đức nhất trong vấn đề bảo vệ ai?

a)

Người lao động

b)

Khách hàng

c)

Người quản lý

d)

Người góp vốn

57.

Một chương trình tuân thủ đạo đức hiệu quả giúp công ty tránh được trách nhiệm gì?

a)

Kỷ luật​

b)

Hình sự

c)

Pháp lý​

d)

Hành chính

58.

'' ​'' là một công cụ cần thiết giúp các nhà quản trị nhận diện được giải pháp tối ưu trong hoạt động kinh doanh?

a)

Algorithm đạo đức

b)

Mục tiêu

c)

Động cơ​

d)

Algorithm

59.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Chỉ có thể xác minh được triết lý quản lý trong một s ố trường hợp.

b)

Từ mối quan hệ giữa con người trong doanh nghiệp có thể xác minh triết lý quản lý của doanh nghiệp đó.

c)

Không th ể xác minh triết lý quản lý của doanh nghiệp từ mối quan hệ con người trong doanh nghiệp.

d)

Không thể xác minh triết lý quản lý của doanh nghiệp trong một s ố trường h ợp.

60.

Người quản lý s ẽ bị quy trách nhiệm vô đạo đức trong các trường hợp nào dưới đây?

a)

Phổ biến kĩ lưỡng những quy trình, quy phạm s ản xuất và an toàn lao động cho người lao động.

b)

Trang bị đầy đủ các trang thiết bị an toàn lao động cho người lao động.

c)

Thực hiện các biện pháp chăm sóc y tế và bảo hiểm

d)

Buộc người lao động thực hiện những công việc nguy hiểm mà không cho phép họ từ chối.