wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Vật Lý 12

Total questions: 36

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Tính chất cơ bản của từ trường là:

a)

tác dụng lực từ lên vật kim loại đặt trong nó.

b)

gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó.

c)

gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh.

d)

gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó.

2.

Trường hợp nào dưới đây không có từ trường

a)

Xung quanh một quả cầu mang điện

b)

Xung quanh nam châm

c)

Xung quanh một dòng điện

d)

Xung quanh vật bằng sắt nhiễm từ

3.

Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn không đúng các đường sức từ?

a)

Hình 1.

b)

Hình 2.

c)

Hình 3.

d)

Hình 4.

4.

Câu nào dưới đây nói về cảm ứng từ là không đúng?

a)

Cảm ứng từ là một đại lượng vật lí đặc trưng cho từ trường về mặt tác dụng lực tại mỗi điểm trong từ trường.

b)

Trong hệ đơn vị quốc tế SI, cảm ứng từ được đo bằng đơn vị tesla (T).

c)

Cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường có độ lớn tỉ lệ thuận với độ dài của đoạn dây dẫn có dòng điện chạy qua.

d)

Cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường được biểu diễn bằng một vectơ trùng với hướng của từ trường tại điểm đó.

5.

Đơn vị của cảm ứng từ là

a)

T.

b)

N.A.

c)

kg.A.

d)

N/A.

6.

Để đặc trưng cho từ trường tại một điểm trong từ trường về mặt tác dụng lực, người ta đưa ra một đại lượng gọi là

a)

từ thông.

b)

đường sức từ.

c)

từ phổ.

d)

cảm ứng từ.

7.

Cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường

a)

Vuông góc với đường sức từ.

b)

Nằm theo hướng của đường sức từ tại điểm đó.

c)

Nằm theo hướng của lực từ.

d)

Không có hướng xác định.

8.

Một đoạn dây dẫn CD chiều dài l mang dòng điện I chạy qua đặt trong từ trường sao cho CD hợp với đường sức từ một góc α. Công thức tính lực từ tác dụng lên dây CD là :

a)

F = 0

b)

F = B.I.l

c)

F = B.I.l.sin α

d)

F = B.I.l.cos α

9.

Một diện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B, góc giữa vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến là α. Từ thông qua diện tích S được tính theo công thức:

a)

= BS.cosα

b)

= BS.sinα

c)

= BS.tanα

d)

= BS.cotα

10.

Hiện tượng cảm ứng điện từ xuất hiện khi:

a)

Từ thông qua mạch kín biến thiên

b)

Từ thông qua mạch kín không biến thiên

c)

Mạch kín đặt trong từ trường đều

d)

Mạch kín đặt trong từ trường không đều

11.

Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch kín được xác định theo công thức:

a)
b)
c)
d)
12.

Trong các hình sau, hình nào diễn tả đúng phương và chiều của cường độ điện trường E , cảm ứng từ B và tốc độ truyền sóng v của một sóng điện từ?

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình c

d)

Hình d

13.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về sóng điện từ?

a)

Sóng điện từ là điện từ trường lan truyền trong không gian

b)

Sóng điện từ không lan truyền được trong chân không

c)

Sóng điện từ là sóng ngang

d)

Dao động của điện từ trường và từ trường trong sóng điện từ luôn đồng pha nhau

14.

Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Sóng điện từ mang năng lượng

b)

Sóng điện từ tuân theo các quy luật giao thoa, nhiễu xạ

c)

Sóng điện từ là sóng ngang

d)

Sóng điện từ không truyền được trong chân không

15.

Sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Sóng điện từ mang năng lượng.

b)

Sóng điện từ tuân theo các quy luật giao thoa, nhiễu xạ.

c)

Sóng điện từ là sóng ngang.

d)

Sóng điện từ không truyền được trong chân không.

16.

Cường độ dòng điện i = 4√2 cos(100 t) (A) có giá trị cực đại:

a)

√2 A

b)

4A

c)

100 A

d)

4√2 A

17.

Điện áp giữa hai cực một vôn kế xoay chiều là u =100√2 cos100πt (V). Số chỉ vôn kế là:

a)

100 V.

b)

141 V.

c)

70 V.

d)

50 V.

18.

Hạt nhân của nguyên tử được tạo thành từ các

a)

nucleon.

b)

electron.

c)

neutron.

d)

proton.

19.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về cấu tạo của hạt nhân nguyên tử?

a)

Prôtôn trong hạt nhân mang điện tích +e.

b)

Nơtron trong hạt nhân mang điện tích -e.

c)

Tổng prôtôn và nơtron là gọi là số khối.

d)

Số prôtôn trong hạt nhân đúng bằng số êlectron trong nguyên tử.

20.

Hạt nhân nguyên tử có 82 prôtôn và 125 nơtron. Hạt nhân nguyên tử này có ký hiệu:( A nằm bên trái Pb, Z nằm bên phải (A Pb Z) ).

a)

125Pb82

b)

82Pb125

c)

82Pb207

d)

207Pb82

21.

Số nơtron và prôtôn trong hạt nhân nguyên tử 209Bi83 là: (A Bi Z)

a)

n 209 , p 83

b)

n 83 , p 209

c)

n 126 , p 83

d)

n 83 , p 216

22.

Với c là vận tốc ánh sáng trong chân không, hệ thức Anhxtanh giữa năng lượng nghỉ E và khối lượng m của vật là

a)

E = mc2.

b)

E = m2c

c)

E = 1/2 mc2

d)

E = 2 mc2

23.

Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết

a)

tính riêng cho hạt nhân ấy.

b)

tính cho một nuclôn.

c)

củamộtcặp prôtôn-

prôtôn

d)

Của một cặp proton-neutron

24.

Hạt nhân càng bền vững khi có

a)

năng lượng liên kết riêng càng lớn.

b)

của một cặp prôtôn-prôtôn.

c)

của một cặp prôtôn-nơtrôn

d)

năng lượng liên kết càng lớn.

e)

số nuclôn càng lớn.

25.

Pôlôni po phóng xạ theo phương trình: po Z X + pb . Hạt X là (A X Z)

a)

e +

b)

e -

c)

3He2

d)

4He2

26.

Phản ứng nhiệt hạch là?

a)

phản ứng hạt nhân thu năng lượng

b)

quá trình tổng hợp hai hạt nhân nhẹ thành một hạt nhân nặng hơn

c)

phản ứng trong đó một hạt nhân nhẹ vỡ thành hai hạt nhân nặng hơn

d)

quá trình phân rã tự phát của một hạt nhân không bền vững

27.

Năng lượng liên kết riêng của Ne là?

a)

8,032 MeV/nucleon

b)

16,064 MeV/nucleon

c)

5,535 MeV/nucleon

d)

160,64 MeV/nucleon

28.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về cấu tạo của hạt nhân nguyên tử?

a)

Prôtôn trong hạt nhân mang điện tích +e.

b)

Nơtron trong hạt nhân mang điện tích -e.

c)

Tổng prôtôn và nơtron là gọi là số khối.

d)

Số prôtôn trong hạt nhân đúng bằng số êlectron trong nguyên tử.

29.

Năng lượng liên kết là?

a)

Toàn bộ năng lượng của nguyên tử gồm động năng và năng lượng nghỉ.

b)

Năng lượng tỏa ra khi các nuclôn liên kết với nhau tạo thành hạt nhân.

c)

Năng lượng toàn phần của nguyên tử tính trung bình trên số nuclôn.

d)

Năng lượng liên kết các êlectron với hạt nhân nguyên tử.

30.

Độ hụt khối của hạt nhân có biểu thức?

a)

m (A Z)mn Zmp

b)

m = [(A-Z)mn+ Zmp]-mX

c)

m mX (A Z)mn Zmp .

d)

m Zmp (A Z)mn .

31.

Trong phản ứng hạt nhân, luôn có sự bảo toàn?

a)

Số proton

b)

Số nucleon

c)

Số neutron

d)

khối lượng

32.

Đúng/sai???

a)

Lực từ có hướng vuông góc với đoạn dây dẫn.

b)

Chiều của lực từ tuân theo quy tắc bàn tay phải.

c)

Lực từ sẽ bằng 0 nếu góc giữa dây dẫn và từ trường bằng 90 độ

d)

Cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn là 60A.

33.

Cho nam châm thẳng đặt cạnh vòng dây như hình vẽ. Vòng dây kín được nối với điện kế.

a)

Khi kéo nhanh nam châm ra xa cuộn dây thì kimđiệnkế bị lệchra khỏivị trí cânbằng.

b)

Khi cho nam châm và vòng dây chuyển động cùngtốc độ theocùng mộtphương thì kim điệnkế bị lệch

c)

Khi nam châm đặt trong lòng cuộn dây thì kim điệnkế bị lệch.

d)

Khi đưavòngdâylạigầnnam châm đang đứngyênthì kim điệnkế cũng bị lệch.

34.

Hạt nhân 60Co27 có khối lượng là 55,940u. Khối lượng củaprôton là 1,0073u và khối lượngcủanơtron là 1,0087u; 1u=931,5 MeV. Hạt nhân 60Co27 có cấutạogồm: (A X Z)

a)

Hạt nhân 60Co27 có cấutạogồm 60 nucleon

b)

Hạt nhân 60Co27 có 27 nơtron và 33 proton.

c)

Độ hụt khốicủahạt nhânlà

4,544 amu.

d)

Năng lượng liênkếtriêngcủahạt nhân 60Co27 là 70,54 MeV/nucleon.

35.

Một hạt nhân X có điện tích hạt nhân là +26e và số neutron nhiều hơn số proton là 2. Hạt nhân X có số proton là 26. Hạt nhân X số neutron là 2. Hạt nhân X là sắt (Fe).

a)

Hạt nhân X có số proton là 26.

b)

Hạt nhân X số neutron là 2.

c)

Hạt nhân X là sắt (Fe).

d)

Kí hiệuhạt nhân X là: 54Fe26

36.

Trong các phát biểu sau về phản ứng phân hạch và phản ứng nhiệt hạch, hãy chọn đúng hoặc sai: Đều là phản ứng tỏa năng lượng. Đều là hiện tượng một hạt nhân nặng vỡ ra thành các hạt nhân nhẹ hơn. Đều là phản ứng tổng hợp hạt nhân. Đều xảy ra sự biến đổi hạt nhân.

a)

Đều là phản ứng tỏa năng lượng.

b)

Đều là hiện tượng một hạt nhân nặng vỡ ra thành các hạt nhân nhẹ hơn.

c)

Đều là phản ứng tổng hợp hạt nhân.

d)

Đều xảy ra sự biến đổi hạt nhân.