wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập về một số lệnh làm việc với KDL danh sách

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Lệnh nào sau đây dùng để thêm một phần tử vào cuối danh sách trong Python?

a)

append()

b)

insert()

c)

extend()

d)

add()

2.

Kết quả của đoạn mã sau sẽ là gì?

a)

[1, 2, 3, 4]

b)

[1, 2, 3]

c)

[4, 1, 2, 3]

d)

[1, 2, 4, 3]

3.

Lệnh nào sau đây dùng để chèn một phần tử vào vị trí cụ thể trong danh sách?

a)

insert()

b)

append()

c)

extend()

d)

remove()

4.

Kết quả của đoạn mã sau sẽ là gì?

a)

[10, 15, 20, 30]

b)

[15, 10, 20, 30]

c)

[10, 20, 15, 30]

d)

[15, 30, 10, 20]

5.

Lệnh nào dùng để xóa phần tử khỏi danh sách trong Python?

a)

remove()

b)

del

c)

clear()

d)

Tất cả các lệnh trên

6.

Kết quả của đoạn mã sau sẽ là gì?

a)

[10, 20, 30]

b)

[10, 30]

c)

[20, 30]

d)

[10, 20]

7.

Kết quả của đoạn mã sau sẽ là gì?

a)

[10, 30]

b)

[20, 30]

c)

[10, 20]

d)

[10]

8.

Câu lệnh nào dưới đây sẽ làm cho danh sách A trở nên rỗng?

a)

A.clear()

b)

del A[]

c)

A.remove()

d)

A.pop()

9.

Kết quả của đoạn mã sau sẽ là gì?

a)

b)

Không

c)

Lỗi

d)

Không in gì cả

10.

Kết quả của đoạn mã sau sẽ là gì?

a)

1, 2, 3

b)

[ 1, 2, 3 ]

c)

3, 2, 1

d)

Lỗi

11.

cả các phần tử của danh sách?

a)

for i in range(A):

b)

for i in A:

c)

for i in len(A):

d)

for i in A[:]:

12.

Kết quả của đoạn mã sau sẽ là gì?

a)

1, 2, 3

b)

[1, 2, 3]

c)

3, 2, 1

d)

Lỗi

13.

Câu lệnh nào dưới đây được dùng để tìm chỉ số của phần tử trong danh sách?

a)

index()

b)

position()

c)

find()

d)

get()

14.

Kết quả của đoạn mã sau sẽ là gì?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

Lỗi

15.

Kết quả của đoạn mã sau sẽ là gì?

a)

[1, 2, 3]

b)

[10, 2, 3]

c)

[10, 20, 30]

d)

[1, 2, 10]

16.

Kết quả của đoạn mã sau sẽ là gì?

a)

[10, 20, 30, 40, 50]

b)

[10, 20, 30, [40, 50]]

c)

[40, 50, 10, 20, 30]

d)

[10, 40, 50, 20, 30]

17.

Kết quả của đoạn mã sau sẽ là gì?

a)

[1, 2, 3, 4, 5]

b)

[1, 2, 3]

c)

[4, 5, 1, 2, 3]

d)

[1, 2, 3, [4, 5]]

18.

Lệnh nào dưới đây sẽ thêm phần tử vào đầu danh sách?

a)

insert(0, element)

b)

append(0, element)

c)

extend(0, element)

d)

insert(0)

19.

Kết quả của đoạn mã sau sẽ là gì?

a)

[10, 20, 30, 5]

b)

[5, 10, 20, 30]

c)

[5, 10, 20]

d)

[5, 30, 20, 10]

20.

Câu lệnh nào dùng để kiểm tra xem danh sách có trống hay không?

a)

len(A) == 0

b)

A.empty()

c)

A.is_empty()

d)

A == []

21.

Kết quả của đoạn mã sau sẽ là gì?

a)

[1, 2, 3]

b)

[]

c)

[0, 0, 0]

22.

Kết quả của đoạn mã sau sẽ là gì?

a)

[1, 2, 3]

b)

[]

c)

[0, 0, 0]

d)

Lỗi

23.

Kết quả của đoạn mã sau sẽ là gì?

a)

[1, 5, 3]

b)

[1, 2, 5]

c)

[5, 2, 3]

d)

[1, 5]

24.

Kết quả của đoạn mã sau sẽ là gì?

a)

[10, 20, 40]

b)

[20, 30, 40]

c)

[10, 20, 30]

d)

[40, 30, 20]

25.

Câu lệnh nào dưới đây sẽ loại bỏ phần tử đầu tiên trong danh sách?

a)

pop(0)

b)

remove(0)

c)

del A[0]

d)

A.pop(1)

26.

Kết quả của đoạn mã sau sẽ là gì?

a)

[5, 10, 15, 20]

b)

[5, 15, 20]

c)

[10, 5, 15, 20]

d)

[5, 10, 20]

27.

Kết quả của đoạn mã sau sẽ là gì?

a)

[1, 2, 3]

b)

[10, 2, 3]

c)

[1, 2, 10]

d)

[10, 2, 3]

28.

Kết quả của đoạn mã sau sẽ là gì?

a)

[1, 2, 3, 4, 5, 6]

b)

[5, 6, 1, 2, 3, 4]

c)

[1, 2, 3, 4]

d)

[5, 6, 1, 2, 3]

29.

Câu lệnh nào dùng để thêm một phần tử vào đầu danh sách?

a)

A.insert(0, element)

b)

A.append(element)

c)

A.extend(element)

d)

A.add(0, element)

30.

Câu lệnh nào dưới đây sẽ làm cho danh sách A chứa các số từ 1 đến 5?

a)

A = [1, 2, 3, 4, 5]

b)

A = range(1, 6)

c)

A = list(range(1, 6))

d)

A = [1:6]