Worksheetstrac nghiem dungsai vatli
Total questions: 32
Worksheet time: 32mins
Câu 1: Độ lớn của lực tương tác tĩnh điện Cu-lông giữa hai điện tích điểm đặt trong không khí
A. Tỉ lệ thuận với độ lớn hai điện tích đó.
B. Tỉ lệ thuận với khoảng cách giữa chúng
C. Tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng.
D. Tỉ lệ nghịch với độ lớn hai điện tích đó.
Câu 2: Chọn phát biểu sai. Lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích điểm đứng yên trong chân không
A. tỉ lệ với tích độ lớn của hai điện tích.
B. là lực hút nếu hai điện tích trái dấu
C. là lực đẩy nếu hai điện tích cùng dấu.
D. tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích
Câu 3: Hai điện tích đặt gần nhau, nếu giảm khoảng cách giữa chúng đi 2 lần thì lực tương tác giữa 2 vật sẽ
A. tăng lên 2 lần
B. giảm đi 2 lần
C. tăng lên 4 lần
D. giảm đi 4 lần
Câu 4: Hai điện tích đặt gần nhau, nếu tăng khoảng cách giữa chúng lên 2 lần thì lực tương tác giữa 2 vật sẽ:
A. tăng lên 2 lần
B. giảm đi 2 lần
C. tăng lên 4 lần
D. giảm đi 4 lần
Câu 5: Đối với điện trường xung quanh một điện tích điểm 𝑄 đặt trong chân không, độ lớn của vectơ cường độ điện trường tại một điểm M không phụ thộc vào
A. vị trí của điểm M.
B. dấu của điện tích 𝑄.
C. độ lớn của điện tích 𝑄
D. khoảng cách từ điễm 𝑀 đến điện tích điểm 𝑄
Câu 6: Độ lớn cường độ điện trường tại một điểm gây bởi một điện tích điểm không phụ thuộc
A. độ lớn điện tích thử
B. độ lớn điện tích đó
C. khoảng cách từ điểm đang xét đến điện tích đó.
D. hằng số điện môi của của môi trường
Câu 7: Dòng điện là
A. dòng dịch chuyển của điện tích.
B. dòng dịch chuyển có hướng của các điện tích tự do.
C. dòng dịch chuyển của các điện tích tự do.
D. dòng dịch chuyển có hướng của các ion dương và âm
Câu 8: Đại lượng nào cho biết mức độ mạnh yếu của dòng điện?
A. hiệu điện thế
B. Công suất
C. Cường độ dòng điện
D. Nhiệt lượng
Câu 9: Khi dòng điện chạy qua nguồn điện thì các hạt mang điện bên trong nguồn điện chuyển động có hướng dưới tác dụng của lực
A. điện trường
B. Hạt nhân
C. lạ.
D. Hấp dẫn
Câu 10: Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn có dạng
A. một đường thẳng đi qua gốc toạ độ
B. một đường cong đi qua gốc toạ độ
C. một đường thẳng không đi qua gốc toạ độ.
D. một đường cong không đi qua gốc toạ độ.
Câu 11: Dụng cụ nào sau đây không dùng trong thí nghiệm xác định suất điện động và điện trở trong của nguồn?
A. Pin điện hóa
B. Đồng hồ đa năng hiện số
C. Dây dẫn nối mạch
D. Thước đo chiều dài
Câu 12: Một bóng đèn sáng bình thường khi dòng điện chạy qua nó có cường độ là 2,5A . Nếu cho dòng điện có cường độ là 2A chạy qua thì đèn sẽ
A. Sáng hơn mức bình thường.
B. Đèn không sáng
C. Đèn sáng nhấp nháy
D. Đèn sáng mờ
Câu 13: Điện năng biến đổi hoàn toàn thành nhiệt năng ở dụng cụ hay thiết bị điện nào sau đây?
A. Quạt điện
B. ấm điện
C. ác quy đang nạp điện
D. bình điện phân
Câu 14: Một chiếc bàn là điện có thông số 220 V - 1000 W. Khi sử dụng bàn là ở hiệu điện thế 220 V thì
A. công suất tỏa nhiệt là 1000 W.
B. công suất điện là 1000 W.
C. công suất điện tối đa là 1000 W
D. công suất điện tối tiểu là 1000 W
Câu 15: Đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công của lực lạ bên trong nguồn điện là
A. Suất điện động
B. Cường độ dòng điện
C. Hiệu điện thế.
D. Điện trở trong.
Câu 16: Suất điện động của nguồn điện được biểu thị bằng công thức?
A. ξ=A/q
ξ=Uab+i(R=r)
ξ=i(Rn+r)
ξ=P/I
Câu 17: Một nguồn điện có suất điện động là ξ, công của nguồn là A, q là độ lớn điện tích dịch chuyển qua nguồn. Mối liên hệ giữa chúng là
A. A = q.ξ
B. q = A.ξ
C. ξ = q.A
D. A = q2 .ξ
Câu 18: Biểu thức xác định điện trở của vật là
A. U/I
B.R=I/U
C. R=UI
D. R=UIt
Câu 19: Mối liên hệ giữa điện trở của dây dẫn với các thông số của dây dẫn là
Câu 20: Điện trở của một dây kim loại phụ thuộc nhiệt độ theo công thức
A. R=p1/S
B. R=Ro(1+t)
C. I^2Rt
D. R=Ro[1+@(t-to)]
Câu 21: Khi có điện lượng q chuyển qua tiết diện thẳng của một dây dẫn trong khoảng thời gian t thì cường độ dòng điện qua dây dẫn được xác định bởi
A. I=#q/#t
B.I=#t/#q
C. I=#q.#t
D(.#q/#I)^2
Câu 22: Mạch kín gồm nguồn điện có suất điện động , điện trở trong r, R là điện trở ở mạch ngoài. Gọi I là cường độ dòng điện trong toàn mạch. Biểu thức định luật Ôm cho toàn mạch là
A. I=R+r/ξ
B. I=ξ/Rn+r
C.I=R.r/ξ
D.ξ/R.r
Câu 23: Định luật Ôm đối với toàn mạch được biểu thị bằng hệ thức?
ξ=A/q
ξ=Uab+I(R=r)
ξ=U+I.r
ξ=P/I
Câu 24: Điện năng tiêu thụ được tính theo công thức
A. A= UIt
B. A = UI/ t .
C. A= UI .
D. A= UR .
Câu 25: Trong thời gian t, điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây là q. Cường độ dòng điện không đổi được tính bằng công thức nào?
A. I = 𝑞 2 /t
B. I = q.t
C. I = 𝑞 /𝑡
D. I = 𝑡 /q
Câu 26: Đơn vị của điện thế là
A. Vôn (V)
B. Jun (J)
C. Vôn/mét (V/m)
D. Oát (W)
Câu 27: Đơn vị của suất điện động là
A. Ampe (A)
B. Vôn (V)
C. Fara (F)
D. Vôn/mét (V/m)
Câu 28: Đơn vị đo năng lượng điện tiêu thụ là:
A. KWh
B. A.
C. W
D.J.s.
Câu 29: Phát biểu nào dưới đây về định luật Ôm là đúng, sai ? Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn
A. tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ nghịch với điện trở của dây.
B. tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và điện trở của dây.
C. tỉ lệ nghịch thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ thuận với điện trở của dây
D. tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và không tỉ lệ với điện trở của dây.
Câu 30: Chọn câu đúng, sai khi nói về dòng điện trong kim loại
A. Dòng điện qua dây dẫn kim loại gây ra tác dụng nhiệt
B. Hạt tải điện trong kim loại là ion
C. Hạt tải điện trong kim loại là electron tự do
D. Dòng điện trong kim loại không tuân theo định luật Ôm khi giữ ở nhiệt độ không đổi.
Câu 31: Chọn câu đúng, sai khi nói về dòng điện trong kim loại
A. Điện trở dây dẫn bằng kim loại tăng khi nhiệt độ giảm
B. Hạt tải điện trong kim loại là electron tự do
C. Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của các ion
D. Kim loại dẫn điện tốt vì mật độ electron trong kim loại lớn
Câu 32: Một bóng đèn dây tóc có ghi 220 V - 60 W. Cho biết các nhận định dưới đây là đúng hay sai.
A. Cường độ dòng điện chạy qua đèn khi nó sáng bình thường là 0,27A.
B. Bóng đèn hoạt động với hiệu điện thế tối đa là 60 V.
C. Điện trở của bóng đèn khi nó sáng bình thường là 806,7 Ω.
D. Khi hoạt động với hiệu điện thế 220V thì công suất tỏa nhiệt của bóng đèn là 60 W
