Font size
WorksheetsÔn Tập Địa Lí 11
Total questions: 46
Worksheet time: 37mins
Vùng kinh tế nào sau đây của Liên bang Nga nằm ở trung tâm lãnh thổ?
Trung tâm đất đen.
Trung ương.
U-ran.
Viễn Đông.
Người dân Hoa Kì chủ yếu sinh sống ở các
vùng ven đô thị.
đô thị vừa và nhỏ.
vùng nông thôn.
đô thị cực lớn.
Chiếm trên 60% dân số Hoa Kì là thành phần dân cư có nguồn gốc
châu Á.
châu Âu.
châu Phi.
Mĩ Latinh.
Vùng phía Tây Hoa Kì phát triển mạnh hoạt động lâm nghiệp do có
nhiều dãy núi trẻ.
diện tích rừng lớn.
các bồn địa lớn.
cao nguyên rộng.
Mùa đông kéo dài, lạnh và có bão tuyết là đặc điểm khí hậu của vùng nào thuộc đất nước Nhật Bản
phía nam Nhật Bản.
phía bắc Nhật Bản.
ven biển Nhật Bản.
trung tâm Nhật Bản.
Đất nước Nhật Bản có
đường bờ biển dài, có ít vùng vịnh.
nhiều dòng biển nóng, nhiều đảo.
ít vùng vịnh, nhiều dòng biển nóng.
vùng biển rộng, đường bờ biển dài.
Sông ngòi Nhật Bản có đặc điểm nổi bật nào dưới đây?
Lưu lượng nước nhỏ.
Sông nhỏ, ngắn, dốc.
Chủ yếu là sông lớn.
Lưu vực sông rộng.
Đảo nào dưới đây nằm ở phía Nam của Nhật Bản?
Hôn-su.
Hô-cai-đô.
Kiu-xiu.
Xi-cô-cư.
Miền Tây Trung Quốc phổ biến kiểu khí hậu nào sau đây?
Cận nhiệt đới lục địa.
Cận nhiệt đới gió mùa.
Ôn đới lục địa.
Ôn đới gió mùa.
Các khoáng sản nổi tiếng ở miền Đông Trung Quốc là
kim cương, than đá, đồng.
dầu mỏ, khí tự nhiên, chì.
than đá, dầu mỏ, quặng sắt.
than đá, khí tự nhiên, kẽm.
Việc hình thành các đặc khu kinh tế và các khu chế xuất nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?
Phát huy các thế mạnh về tự nhiên và đa dạng hóa các sản phẩm.
Phân bố lại nguồn lao động, tạo ra hàng hóa đa dạng để xuất khẩu.
Thu hút vốn đầu tư nước ngoài và chuyển giao công nghệ hiện đại.
Thu hút nguồn lao động chất lượng, hình thành dải đô thị ven biển.
Sự phát triển của các ngành công nghiệp nào sau đây góp phần quyết định việc Trung Quốc chế tạo thành công tàu vũ trụ?
Điện, luyện kim, cơ khí, sản xuất hàng tiêu dùng.
Điện tử, cơ khí chính xác, sản xuất máy tự động.
Điện tử, luyện kim, cơ khí chính xác, sản xuất điện.
Điện, chế tạo máy, cơ khí, khai thác than, dệt may.
Vị trí của Cộng hòa Nam Phi
nằm hoàn toàn ở bán cầu Nam.
nằm phía tây bắc của châu Phi.
phía tây bắc giáp với đại dương.
phía bắc giáp với chí tuyến Bắc.
Quốc gia nào sau đây nằm hoàn toàn bên trong lãnh thổ Cộng hòa Nam Phi?
Na-mi-bi-a.
Lê-xô-thô.
Bốt-xoa-na.
E-xoa-ti-ni.
Thuận lợi chủ yếu về tự nhiên để ngành công nghiệp ở Cộng hòa Nam Phi phát triển là
khoáng sản phong phú và đa dạng.
dân số đông, lao động chất lượng.
thu hút vốn đầu tư lớn ngoài nước.
có trình độ khoa học, kĩ thuật cao.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kì?
Người nhập cư đa số từ châu Âu.
Quy mô đứng thứ ba thế giới.
Hiện nay không còn dân nhập cư.
Dân số tăng nhanh do nhập cư.
Lãnh thổ của Liên bang Nga
giáp Ấn Độ Dương.
có diện tích rộng nhất thế giới.
nằm hoàn toàn ở châu Âu.
liền kề với Đại Tây Dương.
Đặc điểm nào sau đây không đặc trưng cho nền kinh tế Hoa Kì?
Phụ thuộc vào xuất, nhập khẩu.
Có nền kinh tế thị trường.
Nền kinh tế có quy mô lớn.
Có tính chuyên môn hoá cao.
Nơi có nhiều thuận lợi cho trồng cây lương thực của Liên bang Nga là
đồng bằng Đông Âu.
phần phía Đông.
đồng bằng Tây Xi-bia.
đông Xi-bia.
Dạng địa hình nào sau đây chiếm phần lớn diện tích tự nhiên của Nhật Bản?
Đồi núi.
Bình nguyên.
Núi lửa.
Đồng bằng.
Các loại khoáng sản nào sau đây có trữ lượng lớn nhất ở Nhật Bản?
Dầu mỏ và khí đốt.
Sắt và mangan.
Than đá và đồng.
Bôxit và apatit.
Đảo nào dưới đây nằm ở phía Bắc của Nhật Bản?
Hôn-su.
Hô-cai-đô.
Kiu-xiu.
Xi-cô-cư.
Nhật Bản nằm ở khu vực nào dưới đây?
Nam Á.
Bắc Á.
Đông Á.
Tây Á.
Hai đặc khu hành chính nằm ven biển của Trung Quốc là
Hồng Công và Thượng Hải.
Hồng Công và Ma Cao.
Hồng Công và Quảng Châu.
Ma Cao và Thượng Hải.
Địa hình chủ yếu của miền Đông Trung Quốc là
núi, cao nguyên xen bồn địa.
đồng bằng và đồi núi thấp.
núi cao và sơn nguyên đồ sộ.
núi và đồng bằng châu thổ.
Một trong những thành tựu quan trọng nhất của Trung Quốc trong phát triển kinh tế - xã hội là
quy mô GDP của Trung Quốc tăng nhanh, liên tục.
sự phân hóa giàu nghèo ngày càng lớn, nhiều tỉ phú.
không xuất hiện tình trạng đói, tăng trưởng liên tục.
trở thành nước có GDP/người cao nhất trên thế giới.
Một trong những thế mạnh để phát triển công nghiệp nhẹ ở Trung Quốc là
khí hậu ổn định và thuận lợi.
nguồn lao động đông, giá rẻ.
chính sách phát triển, vốn lớn.
lao động có chuyên môn tốt.
Cộng hòa Nam Phi tiếp giáp với đại dương nào sau đây?
Ấn Độ Dương.
Thái Bình Dương.
Nam Đại Dương.
Bắc Băng Dương.
Địa hình của Cộng hòa Nam Phi chủ yếu là
đồng bằng, sơn nguyên.
núi, cao nguyên và đồi.
núi cao, đảo, đồng bằng.
trung du, đồi, núi thấp.
Cơ cấu ngành kinh tế của Cộng hòa Nam Phi có sự chuyển dịch nào sau đây?
Dịch vụ, công nghiệp - xây dựng tăng và nông nghiệp giảm.
Dịch vụ tăng, công nghiệp - xây dựng và nông nghiệp giảm.
Dịch vụ giảm, công nghiệp - xây dựng và nông nghiệp tăng.
Dịch vụ, công nghiệp - xây dựng giảm và nông nghiệp tăng.
Cộng hòa Nam Phi có diện tích khoảng
1,1 triệu km2.
1,3 triệu km2.
1,2 triệu km2.
1,4 triệu km2.
Cây trồng chủ yếu ở vùng đồng bằng của Cộng hòa Nam Phi là
lúa gạo, ngô, lạc.
lúa mì, ngô, lạc.
chè, cà phê, điều.
đậu tương, dừa.
Vị trí của Cộng hòa Nam Phi
nằm hoàn toàn ở bán cầu Nam.
nằm phía tây bắc của châu Phi.
phía tây bắc giáp với đại dương.
phía bắc giáp với chí tuyến Bắc.
Cộng hòa Nam Phi nằm ở
phía tây châu Phi.
phía nam châu Phi.
phía bắc châu Phi.
phía đông châu Phi.
Địa hình của Cộng hòa Nam Phi chủ yếu là
đồng bằng, sơn nguyên.
núi, cao nguyên và đồi.
núi cao, đảo, đồng bằng.
trung du, đồi, núi thấp.
Ngành công nghiệp nào sau đây phát triển mạnh ở Trung Quốc nhờ lực lượng lao động dồi dào?
Chế tạo máy.
Dệt may.
Sản xuất ô tô.
Hóa chất.
Nền công nghiệp Trung Quốc đã có những chuyển đổi nào dưới đây?
Nền kinh tế thị trường sang nền kinh tế chỉ huy.
Sản xuất công nghiệp sang sản xuất nông nghiệp.
Nền kinh tế chỉ huy sang nền kinh tế thị trường.
Sản xuất hàng chất lượng sang chất lượng thấp.
Thuận lợi chủ yếu về tự nhiên để ngành công nghiệp ở Cộng hòa Nam Phi phát triển là
khoáng sản phong phú và đa dạng.
dân số đông, lao động chất lượng.
thu hút vốn đầu tư lớn ngoài nước.
có trình độ khoa học, kĩ thuật cao.
Một trong những thế mạnh để phát triển công nghiệp nhẹ ở Trung Quốc là
khí hậu ổn định và thuận lợi.
nguồn lao động đông, giá rẻ.
chính sách phát triển, vốn lớn.
lao động có chuyên môn tốt.
Các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở
miền Tây.
miền Đông.
miền Bắc.
miền Nam.
Ngành công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc đứng đầu thế giới?
Công nghiệp khai thác than.
Công nghiệp sản xuất điện.
Công nghiệp luyện kim.
Công nghiệp thực phẩm.
Các chính sách, biện pháp cải cách trong nông nghiệp của Trung Quốc không phải là
xây dựng mới đường giao thông.
đưa kĩ thuật mới vào sản xuất.
phổ biến các giống thuần chủng.
giao quyền sử dụng đất cho dân.
Trung Quốc nằm ở phía đông của châu Á, phần đất trong khoảng vĩ độ từ 200B đến 530B; tiếp giáp với với nhiều quốc gia ở phía bắc, phía tây và phía nam, phía đông tiếp giáp vùng biển rộng lớn.
Trung Quốc nằm hoàn toàn trong khu vực có khí hậu ôn đới.
S
Đ
Lãnh thổ rộng lớn nên thiên nhiên Trung Quốc chỉ có sự phân hoá giữa các vùng theo chiều đông tây.
S
Đ
Trung Quốc có thế mạnh trong phát triển kinh tế biển.
S
Đ
Trung Quốc có cả thành phần loài sinh vật nhiệt đới, cận nhiệt và ôn đới chủ yếu do vị trí địa lí, đặc điểm khí hậu, địa hình.
S
Đ
Số dân thành thị có xu hướng giảm.
S
Đ
Quy mô dân số của Nam Phi tăng liên tục.
S
Đ
Tỉ lệ dân thành thị của Nam Phi năm 2021 tăng 13,5% so với năm 1995.
S
Đ
Số dân nông thôn của Nam Phi tăng liên tục qua các năm.
S
Đ
“Dịch vụ là ngành có tốc độ phát triển rất nhanh và chiếm tỉ trọng cao nhất trng GDP Trung Quốc. Năm 2020, ngành dịch vụ th hút đến 47,3% lao động của nền kinh tế.
Với tài nguyên du lịch da dạng, Trung Quốc chú trọng đầu tư phát triển nên du lịch đã trở thành ngành kinh tế mũi nhọn. Năm 2019, quốc gia này đã đón 31,9 triệu lượt khách quốc tế với doanh thu từ du lịch quốc tế khoảng 131,2 tỉ USD”
Trung Quốc chỉ chú trọng phát triển du lịch biển đảo.
S
Đ
Trung Quốc có thế mạnh phát triển ngành du lịch do đất nước này có nhiều tài nguyên du lịch đa dạng và độc đáo.
S
Đ
Trung Quốc có GDP ngành dịch vụ đạt giá trị cao nhất trong cơ cấu GDP phân theo ngành.
S
Đ
Ngành du lịch thuộc 1 trong những loại hình dịch vụ được ưu tiên phát triển tại Trung Quốc.
S
Đ
Quy mô dân số Nam Phi có xu hướng tăng liên tục.
S
Đ
Quy mô dân số của Nam Phi tăng nhưng không ổn định.
S
Đ
Tỉ lệ dân gia tăng dân số của Nam Phi còn cao so với trung bình chung của thế giới.
S
Đ
Quy mô dân số Nam Phi năm 2021 tăng gấp 1,5 lần so với năm 2000.
S
Đ
