wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ 1 – MÔN ĐỊA LÍ 11

Total questions: 60

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Các chỉ tiêu chủ yếu được sử dụng để phân chia các nước thành các nước phát triển và nước đang phát triển là:

a)

GDP bình quân đầu người, HDI và cơ cấu kinh tế.

b)

GNI bình quân đầu người, HDI và chất lượng cơ sở hạ tầng.

c)

GNI bình quân đầu người, chất lượng cơ sở hạ tầng và tỉ lệ đô thị hóa.

d)

GNI bình quân đầu người, HDI và cơ cấu kinh tế.

2.

GNI/người được tính bằng cách nào?

a)

Lấy tổng sản phẩm quốc nội chia cho tổng số dân.

b)

Lấy tổng số dân chia cho tổng diện tích.

c)

Lấy tổng thu nhập quốc gia chia cho tổng số dân.

d)

Lấy tổng số dân chia cho tổng thu nhập quốc gia.

3.

Cơ cấu kinh tế là tập hợp các ngành ………………… và bộ phận kinh tế có ………………… tương đối ổn định với nhau trong đó quan trọng nhất là cơ cấu ngành kinh tế. Cơ cấu ngành kinh tế là chỉ tiêu phản ánh ………………… của các ngành kinh tế vào ………… của một nước, thể hiện trình độ phát triển …………………, lực lượng sản xuất,… của nền sản xuất xã hội. Cơ cấu kinh tế theo sl ngành bao gồm: …………………, làm nghiệp và thủy sản; ………………… và xây dựng; ………………

a)

sản xuất; tỉ trọng; mức độ đóng góp; GDP; kinh tế; nông nghiệp; công nghiệp; dịch vụ

b)

dịch vụ; sản xuất; mức độ đóng góp; GDP; xã hội; công nghiệp; nông nghiệp; xây dựng

c)

sản xuất; tỉ trọng; mức độ đóng góp; dân số; kinh tế; nông nghiệp; công nghiệp; dịch vụ

d)

sản xuất; tỉ trọng; mức độ đóng góp; GDP; xã hội; công nghiệp; nông nghiệp; dịch vụ

4.

Phương diện nào dưới đây không được phản ánh trong HDI?

a)

Sức khỏe.

b)

Học vấn.

c)

Mức độ đô thị hóa.

d)

Thu nhập.

5.

Các nước phát triển có cơ cấu ngành dịch vụ chiếm tỉ trọng lớn nhất

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Ngành công nghiệp và dịch vụ đang có xu hướng tăng tỉ trọng ở các nước đang phát triển

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Xác định nhận định nào dưới đây là đúng?

a)

Ngành công nghiệp và xây dựng chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP các nước đang phát triển.

b)

Các nước phát triển có tỉ trọng công nghiệp và dịch vụ lớn, chất lượng cuộc sống cao.

8.

Toàn cầu hóa là

a)

Quá trình liên kết các quốc gia trong khu vực về mặt quân sự và ngoại giao.

b)

Quá trình liên kết các khu vực trên thế giới về mặt kinh tế và văn hóa.

c)

Quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới về nhiều mặt, từ kinh tế đến văn hóa, khoa học,…

d)

Quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới về mặt quân sự và ngoại giao.

9.

Ý nào dưới đây không phải là biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế?

a)

Các dòng hàng hóa – dịch vụ, vốn, lao động và tri thức ngày càng được tự do dịch chuyển.

b)

Các giao dịch quốc tế về thương mại, đầu tư và tài chính tăng nhanh.

c)

Vai trò của các công ti đa quốc gia ngày càng giảm.

d)

Hình thành và phát triển các tổ chức kinh tế toàn cầu.

10.

Ý nào dưới đây là biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế?

a)

Gia tăng số lượng và quy mô của các tổ chức khu vực trên thế giới.

b)

Hợp tác khu vực ngày càng đa dạng và phát triển.

c)

Vai trò của các công ti đa quốc gia ngày càng tăng.

d)

Các tiêu chuẩn quốc tế ngày càng được áp dụng rộng rãi trong quá trình sản xuất.

11.

Ảnh hưởng tiêu cực của quá trình toàn cầu hóa kinh tế đối với các quốc gia là:

a)

góp phần khai thác lợi thế cạnh tranh của từng quốc gia.

b)

thúc đẩy các nước cải cách kinh tế, hoàn thiện cơ sở hạ tầng.

c)

gây ra các vấn đề về môi trường như ô nhiễm không khí, nguồn nước…

d)

gia tăng các nguồn lực bên ngoài cho sự phát triển kinh tế - xã hội.

12.

Biểu hiện nào sau đây là của khu vực hóa kinh tế?

a)

Gia tăng số lượng và quy mô của các tổ chức khu vực trên thế giới.

b)

Hợp tác khu vực ngày càng đa dạng và phát triển.

c)

Vai trò của các công ti đa quốc gia ngày càng tăng.

d)

Các tiêu chuẩn quốc tế ngày càng được áp dụng rộng rãi trong quá trình sản xuất.

13.

Nhận định nào sau đây đúng về sự khác nhau cơ bản giữa khu vực hóa với kinh tế toàn cầu hóa?

a)

Phạm vi liên kết và mức độ hợp tác giữa các quốc gia.

b)

Mức độ hội nhập và giao lưu văn hóa giữa các khu vực.

c)

Trình độ phát triển và quy mô dân số của từng nhóm nước.

d)

Quy mô xuất khẩu và cơ cấu hàng hóa của mỗi nền kinh tế.

14.

Nhận định nào dưới đây không chính xác về an ninh toàn cầu.

a)

An ninh toàn cầu là trạng thái không bình yên, mất ổn định và hòa bình của toàn thế giới.

b)

Nhấn tố quan trọng để đảm bảo an ninh toàn cầu chính là đảm bảo an ninh con người.

c)

An ninh toàn cầu có thể chia thành hai loại là an ninh truyền thống và an ninh phi truyền thống.

d)

An ninh truyền thống chủ yếu liên quan đến an ninh chính trị và quân sự như chiến tranh, xung đột…

15.

Bộ phận nào sau đây không thuộc phạm vi lãnh thổ khu vực Mỹ Latinh?

a)

Bắc Mỹ

b)

Eo đất Trung Mỹ

c)

Quần đảo Ca-ri-bê

d)

Lục địa Nam Mỹ.

16.

Mỹ Latinh nằm giữa hai đại dương lớn là

a)

A. Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.

b)

B. Bắc Băng Dương và Ấn Độ Dương.

c)

C. Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

d)

D. Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.

17.

Phía tây của khu vực Mỹ Latinh là địa hình

a)

bao gồm sơn nguyên, vùng núi trẻ Andes.

b)

bao gồm miền núi thấp và đồng bằng.

c)

chủ yếu là các đảo và quần đảo.

d)

chủ yếu là các đồng bằng châu thổ.

18.

Yếu tố nào về vị trí địa lí của Mĩ Latinh giúp cho khu vực này hợp tác trong khu vực và với các khu vực khác trên thế giới?

a)

Nằm hoàn toàn ở bán cầu Tây.

b)

Lục địa trải dài cả hai bán cầu Bắc – Nam.

c)

Tiếp giáp với biển và đại dương.

d)

Tiếp giáp với khu vực Bắc Mĩ.

19.

Ý nào không thể hiện đặc điểm cơ cấu dân số Mĩ Latinh?

a)

cơ cấu dân số trẻ.

b)

đang trong thời kì dân số vàng.

c)

cơ cấu theo nhóm tuổi đang già hóa.

d)

cơ cấu giới tính tương đối cân bằng.

20.

Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng GDP của khu vực Mĩ Latinh giai đoạn 1961 - 2021, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

A. Đường.

b)

B. Miền.

c)

C. Tròn.

d)

D. Kết hợp.

21.

Biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện GDP của Bra-xin giai đoạn 2005 – 2020 là:

a)

Cột

b)

Miền

c)

Tròn

d)

Kết hợp

22.

Nhận xét nào không đúng khi nói về GDP/người của Bra-xin giai đoạn 2005 – 2020:

a)

Không ổn định qua các năm.

b)

GDP/người năm 2020 gấp 1,4 so với 2005.

c)

GDP/người năm 2020 gấp 1,4 so với 2015.

d)

Tăng rất nhanh và liên tục qua các năm.

23.

Đến năm 2025, EU có bao nhiêu nước thành viên?

a)

21

b)

22

c)

26

d)

27

24.

Vương quốc Anh chính thức rời khỏi liên minh châu Âu vào năm:

a)

2018

b)

2019

c)

2020

d)

2021

25.

Ý nào dưới đây không phải mục tiêu của EU được thể hiện qua Hiệp ước Ma-xtrích (1993)?

a)

EU xây dựng và phát triển liên minh kinh tế và tiền tệ với một đơn vị tiền tệ chung.

b)

Liên minh chính trị với chính sách đối ngoại, an ninh chung và hợp tác về tư pháp, nội vụ.

c)

Với ba trụ cột về kinh tế, chính trị và tư pháp hướng tới xây dựng EU thành khu vực tự do và liên kết chặt chẽ.

d)

Thúc đẩy các quốc gia thành viên hợp tác kinh tế với các quốc gia gia trên toàn cầu.

26.

Ý nào sau đây không đúng khi nói về đồng tiền chung châu Âu (Ơ-rô – Euro)?

a)

Có vị trí cao trong giao dịch quốc tế.

b)

Đồng tiền dự trữ chính quốc tế.

c)

Tác động đến tiền tệ nhiều quốc gia khác.

d)

Tất cả các nước EU đều sử dụng.

27.

Ý nào sau đây đúng khi nói về hoạt động thương mại của EU?

a)

Các mặt hàng nhập khẩu chủ yếu là: ô tô, máy bay, điện tử, dược phẩm, nông sản.

b)

Các mặt hàng xuất khẩu chủ yếu là: dầu mỏ, khí tự nhiên, u-ra-ni-um…

c)

Có giá trị xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ lớn nhất thế giới.

d)

Bạn hàng chủ yếu là các nước ở khu vực Đông Nam Á và châu Phi.

28.

Ý nào dưới đây không đúng khi thiết lập một thị trường chung EU trên cơ sở bốn quyền tự do?

a)

Tạo ra hệ thống việc làm tự do.

b)

Tạo ra hệ thống giáo dục tự do.

c)

Gia tăng rào cản thương mại giữa các nước.

d)

Cải thiện kinh doanh giữa các nước thành viên.

29.

Câu 7. Đọc đoạn văn bản sau và lựa chọn đáp án sai.

Sau khi một số nước Đông Âu gia nhập EU, các ngành công nghiệp sử dụng nhiều vốn và công nghệ ở các nước Tây Âu và các ngành công nghiệp sử dụng nhiều lao động ở các nước Đông Âu bổ trợ cho nhau. Ví dụ trong ngành may mặc: các nước Đông Âu tổ chức sản xuất dệt may còn các nước Tây Âu thiết kế và marketing thương hiệu. Ơ-rô-đôn (Euro zone) gồm 19 quốc gia năm 2021 sử dụng một đồng tiền chung Ơ-rô. Các thành viên phải phối hợp với nhau trong chính sách kinh tế và tiền tệ duy trì ổn định và thịnh vượng.

a)

Đông Âu cung cấp nguồn lao động còn Tây Âu thực hiện thiết kế và marketing.

b)

Sự hợp tác của Đông Âu và Tây Âu trong sản xuất ngành dệt may là biểu hiện của liên minh kinh tế và tiền tệ của EU.

c)

Đồng tiền chung được sử dụng tại EU là đô-la (Dolla).

d)

Đồng tiền chung Ơ-rô có thể bảo vệ nền kinh tế EU và tạo ra thuận lợi tuyệt đối cho kinh tế các nước thành viên.

30.

Công dân A của Pháp có thể sinh sống, làm việc, du lịch, mở tài khoản ngân hàng, tham gia vào các dự án và được chăm sóc sức khỏe tại Đức như một công dân Đức. ............................................................

a)

Tự do di chuyển (trong tình huống).

b)

Tự do lưu thông hàng hóa.

c)

Tự do lưu thông dịch vụ.

d)

Tự do lưu thông vốn.

31.

Khu vực Đông Nam Á nằm giữa những đại dương nào?

a)

Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.

b)

Thái Bình Dương và Nam Đại Dương.

c)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

d)

Ấn Độ Dương và Bắc Băng Dương.

32.

Eo biển có vai trò quan trọng đối với hàng hải ở khu vực Đông Nam Á là:

a)

Ba-xơ

b)

Ma-giên-lăng.

c)

Ma-lắc-ca.

d)

Mô-dăm-bích.

33.

Các quốc gia Đông Nam Á lục địa là:

a)

Lào, Campuchia, Indonesia, Philippines, Thái Lan.

b)

Việt Nam, Thái Lan, Lào, Campuchia, Myanmar.

c)

Thái Lan, Myanmar, Singapore, Brunei, Việt Nam.

d)

Lào, Campuchia, Indonesia, Philippines, Brunei.

34.

Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm vị trí địa lí của khu vực Đông Nam Á?

a)

Nằm ở phía nam châu Á, phần lớn trong khu vực nội chí tuyến.

b)

Nằm phần lớn trong khu vực hoạt động của gió mùa châu Á.

c)

Kéo dài từ khoảng vĩ độ 28°B đến khoảng vĩ độ 10°N.

d)

Nằm trên đường biển quốc tế nối liền Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

35.

Hầu hết các quốc gia Đông Nam Á đều có lợi thế để phát triển

a)

các ngành kinh tế biển.

b)

các ngành công nghiệp đòi hỏi cao về trình độ.

c)

nền nông nghiệp cận nhiệt và ôn đới.

d)

ngành công nghiệp đóng tàu biển.

36.

Đông Nam Á là khu vực có nguồn tài nguyên khoáng sản và sinh vật phong phú, đa dạng chủ yếu do

a)

A. địa hình núi và cao nguyên chiếm phần lớn diện tích, với nhiều đỉnh núi cao trên 2000m.

b)

B. nằm trong cùng một đới khí hậu nhiệt đới gió mùa.

c)

C. có các đồng bằng châu thổ rộng lớn và các vùng núi cao đồ sộ.

d)

D. nằm ở nơi giao nhau của hai vành đai sinh khoáng lớn và các luồng sinh vật.

37.

Đông Nam Á có nền văn hóa đa dạng, giàu bản sắc là do

a)

dân số đông, mật độ dân số cao.

b)

vị trí địa lí giáp biển, lịch sử lâu đời.

c)

nằm ở nơi giao nhau của các nền văn hóa lớn.

d)

nằm trong vành đai nóng của bán cầu Bắc.

38.

Ảnh hưởng của khí hậu làm cho sông ngòi của khu vực Đông Nam Á lục địa có những đặc điểm nào?

a)

Mạng lưới dày đặc, nhiều sông lớn, chế độ nước theo mùa.

b)

Mạng lưới thưa thớt, sông nhiều nước quanh năm.

c)

Mạng lưới dày đặc, nhiều sông lớn, chế độ nước không thay đổi.

d)

Mạng lưới thưa thớt, ít sông lớn, chế độ nước theo mùa.

39.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu vực Đông Nam Á?

a)

Số dân đông.

b)

Tỉ lệ tăng tự nhiên có xu hướng tăng.

c)

Cơ cấu dân số trẻ, một số các quốc gia đang già hóa.

d)

Mật độ dân số cao.

40.

Quốc gia nào ở khu vực Đông Nam Á có số người Hồi giáo lớn nhất thế giới?

a)

Malaysia.

b)

Thái Lan.

c)

Philippines.

d)

Indonesia.

41.

Viết các công thức tính toán địa lí theo bảng dưới đây:

a)

Tỉ trọng/tỉ lệ = (Giá trị thành phần / Tổng giá trị) x 100%

b)

Tỉ trọng/tỉ lệ = (Tổng giá trị / Giá trị thành phần) x 100%

c)

Tỉ trọng/tỉ lệ = (Giá trị thành phần x Tổng giá trị) x 100%

d)

Tỉ trọng/tỉ lệ = (Giá trị thành phần / Tổng giá trị) / 100%

42.

Viết các ala công thức tính toán địa lí theo bảng dưới đây:

a)

Bình quân lương thực đầu người = Tổng sản lượng lương thực / Dân số

b)

Bình quân lương thực đầu người = Dân số / Tổng sản lượng lương thực

c)

Bình quân lương thực đầu người = Tổng sản lượng lương thực x Dân số

d)

Bình quân lương thực đầu người = (Tổng sản lượng lương thực + Dân số) / 2

43.

Viết các công thức tính toán địa lí theo bảng dưới đây: 3. GDP bình quân đầu người: ...

a)

GDP bình quân đầu người = Tổng GDP / Dân số

b)

GDP bình quân đầu người = Dân số / Tổng GDP

c)

GDP bình quân đầu người = Tổng GDP x Dân số

d)

GDP bình quân đầu người = (Tổng GDP + Dân số) / 2

44.

Viết các công thức tính toán địa lí theo bảng dưới đây: 4. Mật độ dân số: ...

a)

Mật độ dân số = Dân số / Diện tích

b)

Mật độ dân số = Diện tích / Dân số

c)

Mật độ dân số = Dân số x sharing

d)

Mật độ dân số = Dân số + Diện tích

45.

Viết các công thức tính toán địa lí theo bảng dưới đây:

a)

Năng suất = Sản lượng / Diện tích (hoặc số lao động)

b)

Năng suất = Diện tích / Sản lượng

c)

Năng suất = Sản lượng x Diện tích

d)

Năng suất = Sản lượng + Diện tích

46.

Viết các công thức tính toán địa lí theo bảng dưới đây:

a)

Cán cân xuất nhập khẩu = Giá trị xuất khẩu - Giá trị nhập khẩu

b)

Cán cân xuất nhập khẩu = Giá trị nhập khẩu - Giá trị xuất khẩu

c)

Cán cân xuất nhập khẩu = Giá trị xuất khẩu + Giá trị nhập khẩu

d)

Cán cân xuất nhập khẩu = Giá trị xuất khẩu x Giá trị nhập khẩu

47.

Giá trị sản xuất công nghiệp của EU năm 2021 là bao nhiêu? (Làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)

a)

3930,1 tỉ USD

b)

2500,5 tỉ USD

c)

4200,7 tỉ USD

d)

3150,2 tỉ USD

48.

Giá trị xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ trung bình toàn thế giới giai đoạn 2000 – 2020 là:

a)

18098,0 tỉ USD

b)

12500,0 tỉ USD

c)

21000,0 tỉ USD

d)

9500,0 tỉ USD

49.

Cán cân xuất nhập khẩu các năm 2000, 2005, 2015, 2020 lần lượt là:

a)

2000: 8034,8 - 8003,7 = 31,1 tỉ USD; 2005: 12981,0 - 12812,6 = 168,4 tỉ USD; 2015: 21280,8 - 20746,0 = 534,8 tỉ USD; 2020: 22350,6 - 21720,7 = 629,9 tỉ USD

b)

2000: 8003,7 - 8034,8 = -31,1 tỉ USD; 2005: 12812,6 - 12981,0 = -168,4 tỉ USD; 2015: 20746,0 - 21280,8 = -534,8 tỉ USD; 2020: 21720,7 - 22350,6 = -629,9 tỉ USD

c)

2000: 8034,8 - 8000,0 = 34,8 tỉ USD; 2005: 12981,0 - 12800,0 = 181,0 tỉ USD; 2015: 21280,8 - 20700,0 = 580,8 tỉ USD; 2020: 22350,6 - 21700,0 = 650,6 tỉ USD

d)

2000: 8000,0 - 8034,8 = -34,8 tỉ USD; 2005: 12800,0 - 12981,0 = -181,0 tỉ USD; 2015: 20700,0 - 21280,8 = -580,8 tỉ USD; 2020: 21700,0 - 22350,6 = -650,6 tỉ USD

50.

Tỉ trọng xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ của thế giới năm 2019 là bao nhiêu %?

a)

50,5%

b)

35,2%

c)

62,8%

d)

44,7%

51.

Năm 2020, dân số Mỹ Latinh là 652,3 triệu người, diện tích khu vực là 20111,5 nghìn km2, hãy tính mật độ dân số của khu vực Mỹ Latinh năm 2020. (Làm tròn đến chữ số hàng đơn vị của người/km2).

a)

32 người/km2

b)

25 người/km2

c)

40 người/km2

d)

15 người/km2

52.

Năm 2021, tổng giá trị nhập khẩu của thế giới là 21 720,7 tỷ USD, trong đó tỉ trọng giá trị nhập khẩu của EU đối với thế giới là 29,7%. Hãy cho biết giá trị nhập khẩu của EU năm 2021 là bao nhiêu?

a)

6451 tỉ USD

b)

5000 tỉ USD

c)

7000 tỉ USD

d)

8000 tỉ USD

53.

Phía Bắc của khu vực Đông Nam Á tiếp giáp với khu vực nào?

a)

Nam Á

b)

Đông Á

c)

Tây Á

d)

Bắc Á

54.

Tôn chỉ hoạt động của Liên hợp quốc là

a)

A. Thúc đẩy tăng trưởng thương mại hàng hoá và dịch vụ.

b)

B. Trung tâm điều hoà các nỗ lực quốc tế vì các mục tiêu chung.

c)

C. Thúc đẩy tự do thương mại khu vực châu Á – Thái Bình Dương.

d)

D. Đảm bảo sự ổn định của hệ thống tiền tệ quốc tế.

55.

Khi nhắc tới "phát triển bền vững" thì những nhân tố nào được nhắc đến đầu tiên

a)

Phát triển kinh tế

b)

Năng lượng tái tạo

c)

Bảo vệ môi trường

d)

Quyền con người

e)

Hòa bình và hợp tác

56.

Để thể hiện cơ cấu, quy mô và cơ cấu, chuyển dịch cơ cấu nhỏ hơn hoặc bằng ba năm ta chọn biểu đồ:

a)

Tròn

b)

Cột

c)

Đường

d)

Miền

57.

Phân hóa giàu nghèo sâu sắc ở Mỹ Latinh dẫn đến hậu quả chủ yếu nào sau đây?

a)

Làm gia tăng di cư ồ ạt và tạo áp lực lên các đô thị lớn

b)

Làm suy giảm số dân và thu hẹp quy mô thị trường lao động

c)

Tài nguyên khai thác quá mức và môi trường bị suy thoái

d)

Gây mất ổn định xã hội và giảm hiệu quả phát triển kinh tế

58.

Biện pháp nào sau đây giúp các quốc gia phát triển bền vững trong toàn cầu hóa?

a)

Đẩy mạnh xuất khẩu hàng hóa và mở rộng khu công nghiệp

b)

Tăng sản xuất công nghiệp nặng và khai thác tài nguyên

c)

Kết hợp phát triển kinh tế với bảo vệ môi trường

d)

Giảm đầu tư vào năng lượng tái tạo và công nghệ sạch

59.

Quá trình đô thị hóa tự phát ở Mỹ Latinh dẫn đến hậu quả nào sau đây

a)

Phát triển công nghiệp, dịch vụ, lan tỏa lối sống đô thị trong dân cư

b)

Tài nguyên khoáng sản bị khai thác quá mức và môi trường bị suy thoái

c)

Gia tăng thất nghiệp, ô nhiễm môi trường, tệ nạn xã hội, trật tự không đảm bảo

d)

Làm suy giảm dân số và thu hẹp quy mô thị trường lao động

60.

Các công ty đa quốc gia ưu tiên mở rộng mạng lưới sản xuất toàn cầu để

a)

loại bỏ hoàn toàn đối thủ cạnh tranh

b)

giảm nhu cầu vốn đầu tư ban đầu

c)

bảo vệ thị trường tiêu thụ truyền thống

d)

tận dụng lợi thế so sánh của từng quốc gia