NEW
Font size
WorksheetsQuiz về Kim Loại
Total questions: 39
Worksheet time: 20mins
Trong các kim loại sau đây, kim loại dẻo nhất là
copper (Cu)
aluminium (Al)
silver (Ag)
gold (Au)
Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?
Au
Cu
Fe
Ag
Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?
Li
Cu
Ag
Hg
Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây ở trạng thái lỏng?
Hg
Ag
Cu
Al
Kim loại nào có nhiệt độ nóng chảy cao nhất thường được sử dụng để làm dây tóc bóng đèn?
tungsten (W)
copper (Cu)
iron (Fe)
zinc (Zn)
Kim loại nào sau đây nhẹ nhất (có khối lượng riêng nhỏ nhất)?
Lithium (Li)
Sodium (Na)
Potassium (K)
Rubidium (Rb)
Kim loại X được sử dụng trong nhiệt kế, áp kế và một số thiết bị khác. Ở điều kiện thường, X là chất lỏng. Kim loại X là
W
Cr
Hg
Pb
Kim loại X là kim loại cứng nhất, được sử dụng để mạ các dụng cụ kim loại, chế tạo các loại thép chống gỉ, không gỉ…Kim loại X là?
Fe
Ag
Cr
W
Trong số các kim loại Al, Zn, Fe, Ag. Kim loại nào không tác dụng được với O2 ở nhiệt độ thường
Ag
Zn
Al
Fe
Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây tác dụng mạnh với H2O?
Fe
Ba
Cu
Mg
Kim loại nào sau đây tan trong nước ở điều kiện thường?
Cu
Fe
Na
Al
Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường?
Mg
Fe
Al
Na
Kim loại nào sau đây tác dụng với nước thu được dung dịch kiềm?
Al
K
Ag
Fe
Kim loại nào sau đây tác dụng với nước thu được dung dịch kiềm?
Al.
K.
Ag.
Fe.
Kim loại phản ứng với dung dịch HCl loãng sinh ra khí H2 là
Hg.
Cu.
Fe.
Ag.
Kim loại nào sau đây tác dụng được với H2O ở nhiệt độ thường?
Au.
Cu.
Ag.
Na.
Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, thu được khí H2?
Au.
Cu.
Mg.
Ag.
Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch HCl?
Al.
Ag.
Zn.
Mg.
Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch H2SO4 loãng?
Mg.
Al.
Cu.
Fe.
Kim loại nào sau đây phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng?
Cu.
Mg.
Ag.
Au.
Kim loại phản ứng được với dung dịch HCl loãng là
Ag.
Au.
Cu.
Al.
Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?
Na.
Al.
Mg.
Cu.
Kim loại nào sau đây không phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng?
Ca.
Al.
Ag.
Mg.
Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch
FeSO4.
AgNO3.
KNO3.
HCl.
Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch
FeCl2.
NaCl.
MgCl2.
CuCl2.
Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch
HCl.
AgNO3.
CuSO4.
NaNO3.
Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch CuSO4?
Ag.
Mg.
Fe.
Al.
Các kim loại tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch kiềm và giải phóng khí hydrogen là
K, Ca.
Zn, Ag.
Mg, Ag.
Cu, Ba.
Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch CuSO4?
Ag
Mg
Fe
Al
Các kim loại tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch kiềm và giải phóng khí hydrogen là
K, Ca
Zn, Ag
Mg, Ag
Cu, Ba
Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là
Na, Fe, K
Na, Cr, K
Na, Ba, K
Be, Na, Ca
Dãy kim loại nào tác dụng được với dung dịch Cu(NO3)2 tạo thành kim loại đồng (copper)?
Al, Zn, Fe
Mg, Fe, Ag
Zn, Pb, Au
Na, Mg, Al
Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là
Fe và Au
Al và Ag
Cr và Hg
Zn và Fe
Các kim loại tác dụng được với dung dịch AgNO3 tạo thành Ag là
Al, Zn, Cu
Mg, Fe, Ag
Zn, Pb, Au
Na, Mg, Al
Để làm sạch mẫu chì (lead) bị lẫn kẽm (zinc), người ta ngâm mẫu chì này vào một lượng dư dung dịch
ZnSO4
Pb(NO3)2
CuCl2
Na2CO3
Dung dịch FeCl2 có lẫn tạp chất là CuCl2 có thể dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch FeCl2 trên?
Zn
Fe
Mg
Ag
Kim loại nào sau đây phản ứng dung dịch CuSO4 tạo thành 2 chất kết tủa?
Na
Fe
Ba
Zn
Kim loại nào sau đây khi tác dụng với HCl và tác dụng với Cl2 cho cùng một loại muối chloride?
Fe
Ag
Zn
Cu
Phương trình hóa học nào sau đây là sai?
2Na + 2H2O → 2NaOH + H2
Ca + 2HCl → CaCl2 + H2
Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
Cu + H2SO4 → CuSO4 + H2
