wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

24+25+26

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Khi một chùm sáng đi từ một môi trường này sang một môi trường khác, đại lượng không bao giờ thay đổi là:

a)

Chiều của nó.

b)

Vận tốc

c)

Tần số

d)

Bước sóng.

2.

Thí nghiệm II của Niutơn về sóng ánh sáng chứng minh:

a)

. Lăng kính không có khả năng nhuộm màu cho ánh sáng.

b)

Sự tồn tại của ánh sáng đơn sắc.

c)

. Ánh sáng mặt trời không phải là ánh sáng đơn sắc.

d)

. Sự khúc xạ của mọi tia sáng khi qua lăng kính

3.

⦁ Chọn câu trả lời sai. Ánh sáng đơn sắc

a)

Có một màu sắc xác định

b)

Không bị tán sắc khi qua lăng kính.

c)

Bị khúc xạ khi qua lăng kính

d)

Có vận tốc không đổi khi truyền từ môi trường này sang môi trường kia.

4.

⦁ Viên kim cương có nhiều màu lấp lánh là do :

a)

. Hiện tượng tán sắc ánh sáng và tia sáng phản xạ toàn phần nhiều lần trong kim cương rồi ló ra ngoài.

b)

Kim cương hấp thụ mọi thành phần đơn sắc trong chùm sáng trắng

c)

. Hiện tượng giao thoa của ánh sáng xảy ra ở mặt kim cương

d)

Kim cương phản xạ mọi thành phần đơn sắc trong chùm sáng trắng

5.

⦁ Nếu ánh sáng đi từ môi trường này vào môi trường khác thì sẽ có sự thay đổi của

a)

. Tần số và bước sóng

b)

Vận tốc và tần số

c)

Bước sóng và vận tốc

d)

Không có gì thay đổi

6.

Chiếu ánh sáng trắng do một nguồn nóng sáng phát ra vào khe hẹp F của một máy quang phổ lăng kính thì trên tấm kính ảnh (hoặc tấm kính mờ) của buồng ảnh sẽ thu được

a)

. ánh sáng trắng

b)

. một dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục.

c)

các vạch màu sáng, tối xen kẽ nhau.

d)

bảy vạch sáng từ đỏ đến tím, ngăn cách nhau bằng những khoảng tối.

7.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Mỗi ánh sáng đơn sắc có một tần số hoàn toàn xác định.

b)

Bước sóng ánh sáng rất lớn so với bước sóng cơ học.

c)

Ánh sáng không đơn sắc là ánh sáng trắng

d)

Màu ứng với mỗi ánh sáng là màu đơn sắc.

8.

. Kết luận nào sau đây là đúng khi một tia sáng đi qua lăng kính ló ra chỉ có màu duy nhất không phải màu trắng?

a)

. Ánh sáng đã bị tán sắc.

b)

Ánh sáng đa sắc.

c)

Ánh sáng đơn sắc.

d)

Lăng kính không có khả năng tán sắc.

9.

: Chiếu một chùm tia sáng hẹp qua một lăng kính. Chùm tia sáng đó sẽ tách thành chùm tia sáng có màu khác nhau. Hiện tượng này gọi là:

a)

Giao thoa ánh sáng

b)

Tán sắc ánh sáng

c)

Khúc xạ ánh sáng

d)

Nhiễu xạ ánh sáng.

10.

: Ánh sáng đơn sắc có tần số 5.10145.10^{14}   Hz truyền trong chân không với bước sóng 500 nm. Chiết suất tuyệt đối của một môi trường trong suốt ứng với ánh sáng này là 1,52. Tần số của ánh sáng trên khi truyền trong môi trường trong suốt này

a)

nhỏ hơn 5.10145.10^{14}   Hz còn bước sóng bằng 500 nm

b)

. lớn hơn 5.10145.10^{14}   Hz còn bước sóng nhỏ hơn 500 nm.

c)

. vẫn bằng 5.10145.10^{14}  Hz còn bước sóng nhỏ hơn 500 nm.

d)

vẫn bằng 5.10145.10^{14}   Hz còn bước sóng lớn hơn 500 nm

11.

. Chiết suất của môi trường thứ nhất đối với một ánh sáng đơn sắc là n1 = 1,4 và chiết suất tỉ đối của môi trường thứ hai đối với môi trường thứ nhất là n21 = 1,5. Vận tốc của ánh sáng đơn sắc đó trong môi trường thứ hai là:

a)

1,43.1081,43.10^8  m/s

b)

2,68.1082,68.10^8  m/s

c)

4,29.1084,29.10^8  m/s

d)

3,00.1083,00.10^8  m/s

12.

Một lăng kính có góc chiết quang A = 66\circ  , chiết suất của lăng kính đối với tia đỏ là nđ = 1,6444 và đối với tia tím là nt = 1,6852, Chiếu tia sáng trắng tới mặt bên của lăng kính dưới góc tới nhỏ. Góc lệch giữa tia ló màu đỏ và tia ló màu tím:

a)

0,0011 rad

b)

0,0044 rad

c)

0,0055 rad

d)

. 0,0025 rad

13.

: Bước sóng ánh sáng vàng trong chân không là 6000( AA\circ  ). Bước sóng của ánh sáng ấy trong thủy tinh là bao nhiêu, biết chiết suất của thuỷ tinh đối với ánh sáng vàng là 1,59 ?

a)

3774( AA\circ  ).

b)

6000( AA\circ   ).

c)

9540( AA\circ  ).

d)

4000( AA\circ  ).

14.

Yếu tố nào sau đây của ánh sáng đơn sắc quyết định màu của nó?

a)

Bước sóng trong môi trường

b)

Tần số

c)

Tốc độ truyền sóng

d)

Cường độ của chùm ánh sáng

15.

: Khi một chùm sáng đơn sắc truyền qua các môi trường, đại lượng không thay đổi là:

a)

tần số

b)

. bước sóng

c)

tốc độ

d)

cường độ

16.

⦁ Hiện tượng giao thoa ánh sáng chỉ quan sát được khi hai nguồn ánh sáng là hai nguồn:

a)

. Đơn sắc

b)

Kết hợp

c)

Cùng màu sắc

d)

Cùng cường độ sáng.

17.

Quan sát ánh sáng phản xạ trên các lớp dầu, mỡ, bong bóng xà phòng hoặc cầu vòng trên bầu trời ta thấy có những màu quần sặc sỡ. Đó là hiện tượng nào của ánh sáng sau đây:

a)

Nhiễu xạ

b)

Phản xạ

c)

Tán sắc của ánh sáng trắng

d)

Giao thoa của ánh sáng trắng

18.

⦁ Hai sóng kết hợp là

a)

hai sóng xuất phát từ hai nguồn kết hợp

b)

hai sóng có cùng tần số, có hiệu số pha ở hai thời điểm xác định của hai sóng thay đổi theo thời gian

c)

hai sóng phát ra từ hai nguồn nhưng đan xen vào nhau.

d)

hai sóng thoả mãn điều kiện cùng pha

19.

⦁ Khoảng vân trong giao thoa của sóng ánh sáng đơn sắc tính theo công thức nào sau đây? (cho biết i là khoảng vân; λ\lambda   là bước sóng ánh sáng; a là khoảng cách giữa hai nguồn S1S2S_1S_2   và D là khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn)

a)

i=λDai=\frac{\lambda D}{a}  

b)

i=λaDi=\frac{\lambda a}{D}  

c)

i=aDλi=aD\lambda  

d)

i=aDλi=\frac{aD}{\lambda}  

20.

Trong các công thức sau, công thức nào đúng để xác định vị trí vân sáng trên màn trong hiện tượng giao thoa?

a)

x=Da2kλx=\frac{D}{a}2k\lambda  

b)

x=D2akλx=\frac{D}{2a}k\lambda  

c)

x=Dakλx=\frac{D}{a}k\lambda  

d)

x=Da(k+1)λx=\frac{D}{a}\left(k+1\right)\lambda  

21.

⦁ Khoảng cách từ vân sáng bậc 3 đến vân sáng bậc 7 ở cùng một bên vân trung tâm là:

a)

x = 3i

b)

. x = 4i

c)

x = 5i

d)

x = 6i

22.

⦁ Khoảng cách từ vân sáng bậc 4 bên này vân trung tâm đến vân sáng bậc 5 bên kia vân trung tâm là:

a)

8i

b)

9i

c)

7i

d)

10i

23.

⦁ Khoảng cách từ vân sáng bậc 5 đến vân tối bậc 9 ở cùng một bên vân trung tâm là

a)

14,5i

b)

4,5i

c)

3,5i

d)

5,5i

24.

Khoảng cách giữa hai khe và khoảng cách từ màn ảnh đến hai khe trong thí nghiệm giao thoa Young là: a = 2mm và D = 2m. Chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng là 0,64m thì vân tối thứ 3 cách vân sáng trung tâm một khoảng là:

a)

1,6mm.

b)

1,2mm.

c)

0,64mm.

d)

6,4mm

25.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, hai khe hẹp cách nhau một khoảng a = 0,5mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D = 1,5m. Hai khe được chiếu bằng bức xạ có bước sóng λ = 0,6μm. Trên màn thu được hình ảnh giao thoa. Tại điểm M trên màn cách vân sáng trung tâm (chính giữa) một khoảng 5,4mm có vân sáng bậc

a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

26.

Trong thí nghiệm Young, khoảng cách giữa 7 vân sáng liên tiếp là 21,6mm, nếu độ rộng của vùng có giao thoa trên màn quan sát là 31mm thì số vân sáng quan sát được trên màn là

a)

7

b)

9

c)

11

d)

13

27.

: Trong giao thoa với khe Y–âng có a = 1,5mm, D = 3m, người ta đo được khoảng cách giữa vân sáng bậc 2 và vân sáng bậc 5 cùng một phía vân trung tâm là 3mm. Tính bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm:

a)

2.1062.10^{-6}   m

b)

0,2.1060,2.10^{-6}  m

c)

5m

d)

0,5m

28.

Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Y–âng, khoảng cách giữa hai khe sáng là 2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 1m. Bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là = 0,5m. Tính khoảng vân:

a)

0,25mm

b)

2,5mm

c)

4mm

d)

40mm

29.

: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Y–âng. Cho biết S1S2S_1S_2   = a = 1mm, khoảng cách giữa hai khe S1S2S_1S_2  đến màn E là 2m, bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là = 0,50 m ; x là khoảng cách từ điểm M trên màn đến vân sáng chính giữa (vân sáng trung tâm). Khoảng cách từ vân sáng chính giữa đến vân sáng bậc 4 là:

a)

2mm

b)

3mm

c)

4mm

d)

5mm

30.

Thực hiện giao thoa ánh sáng với hai khe Y-âng S1, S2 cách nhau 0,5mm; khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m ánh sáng đơn sắc dùng có bước sóng = 0,5m.Tính khoảng vân:

a)

1,75mm

b)

2mm

c)

1,15mm

d)

1,4mm

31.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau 2mm và cách màn quan sát 2m.

Dùng ánh sáng đơn sắc với bước sóng λ = 0,44 μm. Điểm M trên màn là vân tối thứ 5, cách vân sáng trung tâm một đoạn là:

a)

1,44mm

b)

1,64mm

c)

1,98mm

d)

2,2mm

32.

: Máy quang phổ là dụng cụ dùng để:

a)

tổng hợp ánh sáng trắng từ các ánh sáng đơn sắc

b)

phân tích chùm sáng phức tạp ra các thành phần đơn sắc

c)

đo bước sóng của các ánh sáng đơn sắc

d)

nhận biết thành phần cấu tạo của một nguồn phát quang phổ liên tục

33.

Cho ánh sáng từ một nguồn qua máy quang phổ thì ở buồng ảnh ta thu được dải sáng có màu biến đổi liên tục từ đỏ đến vàng. Quang phổ của nguồn đó là quang phổ:

a)

liên tục

b)

vạch phát xạ

c)

vạch hấp thụ

d)

vạch phát xạ và quang phổ vạch hấp thụ

34.

Một lượng khí bị nung nóng có thể phát ra quang phổ liên tục khi có:

a)

khối lượng riêng nhỏ

b)

mật độ thấp

c)

áp suất thấp

d)

khối lượng riêng lớn

35.

Quang phổ liên tục:

a)

phụ thuộc nhiệt độ của nguồn sáng

b)

phụ thuộc bản chất của nguồn sáng

c)

phụ thuộc đồng thời vào nhiệt độ và bản chất của nguồn sáng

d)

không phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất của nguồn sáng

36.

Tìm phát biểu sai. Quang phổ vạch phát xạ

a)

của hai chất khác nhau không thể có các vạch có vị trí trùng nhau

b)

của các nguyên tố khác nhau thì khác nhau về: số lượng, vị trí màu sác và độ sáng của các vạch quang phổ.

c)

do các chất khí hay hơi có tỉ khối nhỏ, bị nung nóng phát ra.

d)

phụ thuộc vào nhiệt độ của vật.

37.

: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Trong máy quang phổ, ống chuẩn trực có tác dụng tạo ra chùm tia sáng song song.

b)

Trong máy quang phổ, buồng ảnh nằm ở phía sau lăng kính.

c)

Trong máy quang phổ, lăng kính có tác dụng phân tích chùm ánh sáng phức tạp song song thành các chùm sáng đơn sắc song song.

d)

Trong máy quang phổ, quang phổ của một chùm sáng thu được trong buồng ảnh luôn máy là một dải sáng có màu cầu vồng.

38.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi cho ánh sáng chiếu vào máy quang phổ

a)

Chùm tia sáng ló ra khỏi lăng kính của máy quang phổ trước khi đi qua thấu kính của buồng ảnh là một chùm tia phân kỳ có nhiều màu khác nhau.

b)

Chùm tia sáng ló ra khỏi lăng kính của máy quang phổ trước khi đi qua thấu kính của buồng ảnh gồm nhiều chùm tia sáng song song

c)

Chùm tia sáng ló ra khỏi lăng kính của máy quang phổ trước khi đi qua thấu kính của buồng ảnh là một chùm tia phân kỳ màu trắng.

d)

Chùm tia sáng ló ra khỏi lăng kính của máy quang phổ trước khi đi qua thấu kính của buồng ảnh là một chùm tia sáng màu song song.

39.

: Chọn câu đúng

a)

Quang phổ liên tục của một vật phụ thuộc vào bản chất của vật nóng sáng.

b)

. Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ của vật nóng sáng.

c)

Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất của vật nóng sáng

d)

Quang phổ liên tục phụ thuộc cả nhiệt độ và bản chất của vật nóng sáng.

40.

Phép phân tích quang phổ là

a)

. phép phân tích một chùm sáng nhờ hiện tượng tán sắc

b)

phép phân tích thành phần cấu tạo của một chất dựa trên việc nghiên cứu quang phổ do nó phát ra.

c)

phép xác định loại quang phổ do vật phát ra.

d)

phép đo tốc độ và bước sóng của ánh sáng từ quang phổ thu được.

41.

Điều nào sau đây là sai khi nói về máy quang phổ

a)

Máy quang phổ là một dụng cụ được ứng dụng của hiện tán sắc ánh sáng.

b)

. Máy quang phổ dùng để phân tích chùm ánh sáng thành nhiều thành phần đơn sắc khác nhau.

c)

Ống chuẩn trực của máy quang phổ dùng để tạo chùm tia hội tụ

d)

Lăng kính trong máy quang phổ là bộ phận có tác dụng làm tán sắc chùm tia sáng song song từ ống chuẩn trực chiếu đến.