wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SHIDAI B01

Total questions: 40

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.
Từ nào có nghĩa là "ai"?
a)
b)
c)
2.
Từ nào có nghĩa là "mới"?
a)
b)
c)
3.
Từ nào có nghĩa là "bạn học"?
a)
同學
b)
知道
c)
學生
4.
Từ nào có nghĩa là "kêu, gọi"?
a)
b)
c)
5.
Từ nào có nghĩa là "rất"?
a)
b)
c)
6.
Từ nào có nghĩa là "dễ thương"?
a)
可愛
b)
漂亮
c)
知道
7.
Từ nào có nghĩa là "Nhật bản"?
a)
日本
b)
中國
c)
同學
8.
Từ nào có nghĩa là "là, phải"?
a)
b)
c)
9.
Từ nào có nghĩa là "biết"
a)
知道
b)
漂亮
c)
同學
10.
Từ nào có nghĩa là "xinh đẹp"?
a)
漂亮
b)
學生
c)
老師
11.
Phiên âm đúng của 她
a)
b)
hǎo
c)
shì
12.
Phiên âm đúng của 是
a)
shì
b)
hěn
c)
jiào
13.
Phiên âm đúng của 誰
a)
shéi
b)
xīn
c)
14.
Phiên âm đúng của 叫
a)
jiào
b)
ma
c)
xīn
15.
Phiên âm đúng của 可愛
a)
kě ài
b)
zhīdào
c)
piàoliàng
16.
Phiên âm đúng của 很
a)
hěn
b)
shì
c)
jiào
17.
Phiên âm đúng của 漂亮
a)
piàoliàng
b)
zhīdào
c)
kě ài
18.
Phiên âm đúng của 知道
a)
zhīdào
b)
rìběn
c)
tóngxué
19.
Phiên âm đúng của 日本
a)
Rìběn
b)
tóngxué
c)
zhīdào
20.
Phiên âm đúng của 同學
a)
tóngxué
b)
xuéshēng
c)
kě ài
21.
同學 có nghĩa là…
a)
bạn học
b)
học xinh
c)
dễ thương
22.
她 có nghĩa là…
a)
cô ấy
b)
anh ấy
c)
là, phải
23.
新 có nghĩa là…
a)
mới
b)
là, phải
c)
kêu, gọi
24.
叫 có nghĩa là…
a)
kêu, gọi
b)
là, phải
c)
mới
25.
可愛 có nghĩa là…
a)
dễ thương
b)
biết
c)
xinh đẹp
26.
很 có nghĩa là…
a)
rất
b)
là, phải
c)
mới
27.
是 có nghĩa là…
a)
là, phải
b)
kêu, gọi
c)
rất
28.
知道 có nghĩa là…
a)
biết
b)
dễ thương
c)
bạn học
29.
漂亮 có nghĩa là…
a)
xinh đẹp
b)
dễ thương
c)
bạn học
30.
誰 có nghĩa là…
a)
ai
b)
là, phải
c)
kêu, gọi
31.
Điền trống 她…誰?
a)
b)
c)
32.
Điền trống 她是…?
a)
b)
c)
33.
Điền trống 她是…同學,叫友美。
a)
b)
c)
34.
Điền trống 她是新……,叫友美。
a)
同學
b)
知道
c)
漂亮
35.
Điền trống 她是新同學,…友美。
a)
b)
c)
36.
Điền trống 她是哪國…?
a)
b)
c)
37.
Điền trống 你……嗎?
a)
知道
b)
日本
c)
什麼
38.
Điền trống 她是……人。
a)
日本
b)
知道
c)
同學
39.
Điền trống 她…可愛。
a)
b)
c)
40.
Điền trống 她很……
a)
漂亮
b)
同學
c)
學生