wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tin 11 cuối kì ll

Total questions: 71

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Trong mẫu câu truy vấn của SQL, em hãy cho biết dòng Criteria dùng để làm gì?

a)

Xác định thông tin ta muốn hiển thị

b)

Xác định dữ liệu được lấy từ đâu

c)

Sửa dữ liệu trong bảng

d)

Xác định điều kiện lọc dữ liệu

2.

Cho CSDL quản lý mua hàng gồm:

KhachHang(MaKH, HoTen)

DonHang(MaDH, MaKH, NgayDat)

Biết MaKH trong DonHang là khóa ngoại.

Người dùng có thể thực hiện:


a)

Thêm khách hàng mới mà chưa có đơn hàng.

b)

Thêm đơn hàng với MaKH không tồn tại trong bảng KhachHang.

c)

Xóa một khách hàng nếu họ chưa có đơn hàng nào.

d)

Đổi kiểu dữ liệu của MaKH trong bảng DonHang mà không ảnh hưởng đến khóa ngoại.

3.

Khi xây dựng hệ thống quản lý nhân viên, cô Như hỏi học sinh: "Một phòng có nhiều nhân viên, vậy trong bảng nhân viên, nên lưu mã phòng thế nào?" Phát biểu nào dưới đây là đúng hay sai?

a)

Một phòng có thể có nhiều nhân viên

b)

Họ tên nhân viên nên dùng làm khóa chính vì thường là duy nhất.

c)

Mã phòng là khóa chính trong bảng nhân viên.

d)

Mã phòng trong bảng nhân viên nên là khóa ngoại.

4.

Cho CSDL quản lý học sinh gồm bảng:

HocSinh(MaHS, HoTen, MaLop)

Lop(MaLop, TenLop)

Biết rằng MaLop là khóa chính của bảng Lop, và là khóa ngoại trong bảng HocSinh.

Hệ QTCSDL cho phép người dùng thực hiện:

a)

Xóa lớp có MaLop đang được tham chiếu trong bảng HocSinh.

b)

Đổi tên trường MaLop trong bảng HocSinh thành MaLopMoi.

c)

Thêm học sinh mới có MaLop đã tồn tại trong bảng Lop.

d)

Sửa MaLop trong bảng Lop thành mã chưa từng có.

5.

Trong bài toán quản lý đơn hàng, bạn Hưng bảo: "Đơn hàng chưa hoàn tất thì ngày đặt hàng có thể để trống." Giáo viên hỏi: "Liệu điều đó có phù hợp khi xây dựng hệ thống không?" Những phát biểu sau đúng hay sai?


a)

Mã khách hàng là khóa chính trong bảng đơn hàng.

b)

Có thể tạo bảng DATHANG mà không cần bảng khách hàng.

c)

Ngày đặt hàng nên bắt buộc nhập.

d)

Mã đơn hàng là khóa chính vì mỗi đơn hàng là duy nhất.

6.

Cho hai bảng:

NhanVien(MaNV, HoTen, MaPB)

PhongBan(MaPB, TenPB)

Biết MaPB là khóa ngoại trong NhanVien.

Hệ QTCSDL sẽ báo lỗi trong trường hợp nào?

a)

Khi sửa MaPB trong bảng PhongBan mà có nhân viên đang sử dụng.

b)

Khi thêm nhân viên vào đúng phòng ban hiện có.

c)

Khi xóa phòng ban chưa có nhân viên nào.

d)

Khi thêm một nhân viên có MaPB không tồn tại trong bảng PhongBan.

7.

Cho CSDL gồm các bảng sau:

GiangVien(MaGV, HoTen, MaKhoa) – khóa chính là MaGV

Khoa(MaKhoa, TenKhoa) – khóa chính là MaKhoa

Trong đó, MaKhoa trong bảng GiangVien là khóa ngoại tham chiếu đến Khoa.

Hệ QTCSDL cho phép người dùng thực hiện công việc:


a)

Thay đổi tên trường MaKhoa thành MaBoMon trong bảng GiangVien.

b)

Loại bỏ trường MaKhoa của bảng Khoa.

c)

Loại bỏ trường MaKhoa khỏi bảng GiangVien.

d)

Thêm một giảng viên mới với MaKhoa không tồn tại trong bảng Khoa.

e)

Không có đáp án nào

8.

Cho CSDL gồm:

Sach(MaSach, TenSach, MaNXB)

NhaXuatBan(MaNXB, TenNXB)

Biết MaNXB là khóa chính trong bảng NhaXuatBan, và là khóa ngoại trong Sach.

Phát biểu nào sau đây đúng/sai?

a)

Có thể thêm sách mới với MaNXB là “NXB001” nếu NXB001 đã tồn tại.

b)

Có thể thêm một nhà xuất bản mới chưa có sách nào.

c)

Có thể đổi tên trường MaNXB trong bảng Sach.

d)

Có thể xóa NXB001 trong bảng NhaXuatBan ngay cả khi có sách đang tham chiếu.

9.

Trong hệ thống học phí, thầy Bình hỏi: "Có bạn nào nghĩ cách xác định học phí đã đóng chưa trong bảng HOCPHI?"

Bạn Linh nói: "Dùng trường kiểu Yes/No là nhanh nhất." Phát biểu sau đây đúng/sai?

a)

Trường “Đã đóng” nên dùng kiểu Yes/No.

b)

Cặp (Mã sinh viên, học kỳ) nên là khóa chính.

c)

Số tiền nên lưu kiểu Currency.

d)

Mã sinh viên là khóa chính duy nhất trong bảng học phí.

10.

Trong mẫu câu truy vấn của SQL, em hãy cho biết dòng Table dùng để làm gì?


a)

Xác định thông tin ta muốn hiển thị

b)

Xác định điều kiện lọc dữ liệu

c)

Xác định dữ liệu được lấy từ đâu

d)

Xóa dữ liệu trong bảng

11.

Để xóa liên kết, trước tiên ta chọn liên kết cần xóa. Thao tác nào sau đây sai?

a)

Database Tools → RelationShip → Delete → Yes

b)

Tất cả các phương án trên

c)

Click phải chuột vào dây liên kết cần xoá, chọn Delete → Yes

d)

Database Tools → Delele → Yes

12.

Chọn phương án với các cụm từ thích hợp để điền vào chỗ trống:

Mọi hệ QTCSDLQH đều có cơ chế đảm bảo ……. dữ liệu không vi phạm ràng buộc ……. đối với các liên kết giữa các bảng.

a)

cập nhật, khóa ngoài

b)

cập nhật, dữ liệu

c)

tạo lập, dữ liệu

d)

khai thác, khóa ngoài

13.

Để sắp xếp kết quả truy vấn theo một hoặc nhiều trường (lồng nhau), trong vùng lưới QBE, thực hiện trân hàng nào?


a)

Hàng Field

b)

Hàng Sort

c)

Hàng Criteria

d)

Hàng Table

14.

Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định tên trường, ta gõ tên trường tại cột:


a)

Name Field

b)

Field Name

c)

File Name

d)

Name

15.

Phần đuôi tệp của tệp CSDL Access là gì?

a)

.docx

b)

.xlsx

c)

.pptx

d)

.accdb

16.

Trong khi nhập dữ liệu cho bảng, muốn xóa một bản ghi đã được chọn, ta bấm phím:

a)

Enter

b)

Tab

c)

Delete

d)

Space

17.

Khi liên kết bị sai, ta có thể sửa lại bằng cách chọn liên kết cần sửa, sau đó:


a)

Bấm đúp chuột vào dây liên kết → chọn lại trường cần liên kết

b)

Tools → RelationShip → Change Field

c)

Chọn Edit RelationShip

d)

Tất cả các phương án trên

18.

Đâu là kiểu dữ liệu văn bản trong Access:

a)

String

b)

Short Text

c)

Character

d)

Currency

19.

Để tạo CSDL mới từ Blank database, ta cần thực hiện các bước nào sau đây


a)

Mở Access, chọn New, chọn Blank desktop database, tìm và chọn khuôn mẫu, đổi tên tệp, xác định thư mục chứa tệp, nhấn Create.

b)

Mở Access, chọn New, chọn Blank desktop database, đổi tên tệp, xác định thư mục chứa tệp, nhấn Create.

c)

Mở Access, chọn New, tìm và chọn khuôn mẫu, đổi tên tệp, xác định thư mục chứa tệp, nhấn Create.

d)

Mở Access, chọn New, chọn Blank desktop database, đổi tên tệp, xác định thư mục chứa tệp, nhấn Save.

20.

Ngôn ngữ truy vấn CSDL phổ biến hiện nay là:

a)

Word

b)

Access

c)

SQL

d)

Excel

21.

Để sắp xếp dữ liệu trường nào đó tăng dần ta chọn biểu tượng nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
22.

Trình tự thao tác để thiết kế một biểu mẫu bằng tiện ích Form Wizard:

(1) Nháy chọn Create/Form Wizard (2) Chọn dữ liệu nguồn

(3) Nháy nút Finish (4) Chọn kiểu bố trí các trường trong biểu mẫu

(5) Chọn các trường dữ liệu đưa vào biểu mẫu

a)

(2)->(3) -> (4) -> (5) -> (1)

b)

(1) -> (2) -> (4) -> (5) ->(3)

c)

(1) -> (2) -> (5) -> (4) ->(3)

d)

(2)->(3) -> (1) -> (4) -> (5)

23.

Để nhập hoặc xem dữ liệu ta chọn chế độ nào của biểu mẫu?

a)

Design View

b)

Layer View

c)

Form View

d)

Tất cả đều đúng

24.

Các bước để tạo liên kết với bảng là:

1. Tạo trang bảng chọn Database Tools\Relationships…

2. Tạo liên kết đôi một giữa các bảng

3. Đóng hộp thoại Realationships/ Yes để lưu lại

4. Chọn các bảng sẽ liên kết

a)

2, 3, 4, 1

b)

4, 2, 3, 1

c)

1,4,2,3

d)

1,2,3,4

25.

Trong Access, ta có thể sử dụng biểu mẫu để :

a)

Tính toán cho các trường tính toán

b)

Lập báo cáo

c)

Xem, nhập và sửa dữ liệu

d)

Sửa cấu trúc bảng

26.

Khi nào thì có thể nhập dữ liệu vào bảng?

a)

Ngay sau khi cơ sở dữ liệu được tạo ra.

b)

Bất cứ khi nào có dữ liệu.

c)

Sau khi bảng đã được tạo trong cơ sở dữ liệu.

d)

Bất cứ lúc nào cần cập nhật dữ liệu.

27.

Trong lưới QBE của cửa sổ truy vấn (truy vấn ở chế độ thiết kế) thì hàng Criteria có ý nghĩa gì?

a)

Xác định các trường xuất hiện trong mẫu hỏi

b)

Xác định các trường cần sắp xếp

c)

Khai báo tên các trường được chọn

d)

Là nơi viết các biểu thức logic thể hiện tiêu chí lựa chọn bản ghi

28.

Em hãy điền vào chỗ trống (…) cho phát biểu dưới đây:

“ Khi thực hiện các câu truy vấn, hệ quản trị CSDL sẽ coi tên trường là biến trong chương trình xử lí, do vậy, nếu tên trường có chứa dấu cách thì cần phải dùng các dấu …… để đánh dấu bắt đầu và kết thúc tên trường.”

a)

( )

b)

[ ]

c)

“ ”

d)

‘ '

29.

Để thực hiện sắp xếp bản ghi theo thứ tự tăng dần ta chọn lệnh:

a)

Descending

b)

Remove Sort

c)

Filter

d)

Ascending

30.

Vùng điều hướng trong Access hiển thị gì?

a)

Các thẻ tên của đối tượng.

b)

Các biểu tượng của đối tượng.

c)

Các lệnh thường dùng.

d)

Các đối tượng trong một CSDL.

31.

Cho các bảng sau:

- DanhMucSach(MaSach, TenSach, MaLoai)

- LoaiSach(MaLoai, LoaiSach)

- HoaDon(MaSach, SoLuong, DonGia)

Để biết giá của một quyển sách thì khi tạo truy vấn cần những bảng nào ?

a)

HoaDon

b)

HoaDon, LoaiSach

c)

DanhMucSach, LoaiSach

d)

DanhMucSach, HoaDon

32.

Chế độ nào cho phép thực hiện cập nhật dữ liệu trên bảng một cách đơn giản?

a)

Chế độ thiết kế

b)

Chế độ hiển thị trang dữ liệu

c)

Một đáp án khác

d)

Chế độ biểu mẫu

33.

Trong khi tạo cấu trúc bảng, muốn thay đổi kích thước của trường, ta xác định giá trị mới tại dòng:

a)

Field Name

b)

Field Size

c)

Data Type

d)

Description

34.

Chọn đáp án đúng nhất. Truy vấn hành động làm:

a)

Kết quả của truy vấn hành động là không thể hồi lại trạng thái trước đó

b)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

c)

Trước khi thực hiện truy vấn hành động nên sao lưu các bảng liên quan.

d)

Thay đổi bảng, thay đổi một loạt nhiều bản ghi

35.

Cách nào để thay đổi khung nhìn trong Access?

a)

Nháy chuột vào các nút lệnh chọn khung nhìn có sẵn ở góc phải dưới của cửa sổ Access.

b)

Nháy chuột nút lệnh View và chọn khung nhìn thích hợp.

c)

Nháy chuột phải lên thẻ đối tượng đang mở và chọn khung hình thích hợp.

d)

Tất cả đều đúng.

36.

Vùng nút lệnh trong MS Access có chức năng gì?

a)

Hiển thị các biểu tượng của đối tượng.

b)

Hiển thị các thẻ tên của đối tượng.

c)

Hiển thị các lệnh thường dùng tại thời điểm làm việc.

d)

Hiển thị các đối tượng trong CSDL.

37.

Mục đích chính của biểu mẫu là gì?

a)

Hiển thị dữ liệu một cách trực quan và dễ đọc

b)

Cho phép người dùng xem và cập nhật dữ liệu.

c)

Tạo ra các liên kết giữa các bảng dữ liệu khác nhau.

d)

Tạo ra các báo cáo và biểu đồ từ dữ liệu.

38.

Cập nhật dữ liệu là:

a)

Thay đổi cấu trúc của bảng

b)

Thay đổi dữ liệu trong các bảng gồm: thêm bản ghi mới, chỉnh sửa, xóa bản

c)

Thay đổi cách hiển thị dữ liệu trong bảng

d)

Thay đổi dữ liệu trong các bảng

39.

Muốn xóa liên kết giữa các bảng, trong cửa sổ Relationships ta thực hiện:

a)

Không thể xóa được;

b)

Chọn tất cả các bảng và nhấn Delete;

c)

Chọn đường liên kết giữa hai bảng đó và nhấn Delete/Yes;

d)

Chọn hai bảng và nhấn Delete;

40.

Để tạo nhanh một biểu mẫu và sau đó sử dụng ngay được ta chọn lệnh:

a)

Forms

b)

Form Design

c)

Blank Form

d)

Form Wizard

41.

Vùng nút lệnh trong Access nằm ở đâu?

a)

Bên trái

b)

Dưới cùng

c)

Trên cùng

d)

Bên phải

42.

Trình tự thao tác để thiết kế một truy vấn SELECT đơn giản, biết:

(1) Hộp thoại ShowTable xuất hiện, chọn tên bảng -> nhấn nút Add -> nháy Close.

(2) Nháy nút !

(3) Nháy chuột Create/Query Design

(4) Trong vùng lưới QBE: lựa chọn các trường tại hàng Field.

(5) Ghi lưu truy vấn

a)

(3) -> (1) -> (4) -> (5) ->(2)

b)

(3) -> (1) -> (4) -> (2) ->(5)

c)

(1) -> (3) -> (4) -> (5) ->(2)

d)

(3) -> (4) -> (5) -> (1) ->(2)

43.

Trong truy vấn tham số, lời nhắc điền tham số viết ở đâu?

a)

trong cặp dấu <>

b)

trong cặp dấu ()

c)

trong cặp dấu {}

d)

trong cặp dấu []

44.

Biểu mẫu tách đôi là gì?

a)

Các mục dữ liệu hiển thị trong biểu mẫu kết buộc trực tiếp với các trường trong bảng CSDL và làm thay đổi dữ liệu của trường khi gõ nhập.

b)

Đối lập với biểu mẫu có kết buộc, biểu mẫu không kết buộc không dùng để nhập, chỉnh sữa dữ liệu.

c)

Vùng hiển thị của biểu mẫu được chia thành hai chiều: dọc, ngang.

d)

Tất cả các phương án trên

45.

Làm thế nào để mở một đối tượng trong Access?

a)

Nháy đúp chuột vào biểu tượng của đối tượng.

b)

Nháy chuột vào thẻ tên của đối tượng.

c)

Nháy dấu ở góc trên bên phải màn hình.

d)

Nháy chuột phải vào biểu tượng của đối tượng.

46.

Để tạo biểu mẫu tách đôi sau khi chọn lệnh Create/ More Forms

a)

Blank Form

b)

Datasheet

c)

Split Form

d)

Multiples Items

47.

Cửa sổ cấu trúc bảng được chia làm những phần nào?

a)

Tên trường (Field Name), kiểu dữ liệu (Data Type) và mô tả trường (Description)

b)

Phần định nghĩa trường và phần các tính chất của trường

c)

Tên trường (Field Name), kiểu dữ liệu (Data Type) và các tính chất của trường (Field Properties)

d)

Tên trường (Field Name), kiểu dữ liệu (Data Type), mô tả trường (Description) và các tính chất của trường (Field Properties)

48.

Đối tượng nào sau đây không thể cập nhật dữ liệu?

a)

Bảng

b)

Báo cáo

c)

Bảng , biểu mẫu

d)

Biểu mẫu

49.

Thành phần cơ sở của Access là:


a)

Field

b)

Field name

c)

Table

d)

Record

50.

Chọn phương án sai. Liên kết giữa các bảng cho phép:

a)

Nhất quán dữ liệu

b)

Khóa dữ liệu, không cho tạo thêm dữ liệu mới gây dư thừa

c)

Có thể có được thông tin tổng hợp từ nhiều bảng

d)

Tránh được dư thừa dữ liệu

51.

Phát biểu nào sau là đúng nhất ?

a)

Field là tổng số cột trên một bảng

b)

Record là tổng số hàng của bảng

c)

Data Type là kiểu dữ liệu trong một bảng

d)

Table gồm các cột và hàng

52.

Để thực hiện tạo mối liên kết giữa hai bảng thì điều kiện phải là:


a)

Trường liên kết của hai bảng phải là chữ hoa

b)

Trường liên kết của hai bảng phải khác nhau về kiểu dữ liệu

c)

Trường liên kết của hai bảng phải là kiểu dữ liệu số

d)

Trường liên kết của hai bảng phải cùng kiểu dữ liệu

53.

Làm thế nào để thay đổi khung nhìn trong Microsoft Access?

a)

Nhấp chuột vào nút lệnh Create và chọn khung nhìn thích hợp.

b)

Nhấp chuột vào nút lệnh Home và chọn khung nhìn thích hợp.

c)

Nhấp chuột trái lên thẻ đối tượng đang mở và chọn khung nhìn thích hợp.

d)

Nhấp chuột vào nút lệnh View và chọn khung nhìn thích hợp.

54.

Để mở cửa sổ Relationships tạo liên kết giữa các bảng, ta chọn:

a)

Tất cả đều đúng

b)

Tool/ Relationships

c)

Database Tool/ Relationships

d)

Create/ Insert/ Relationships

55.

Điều kiện cần để tạo được liên kết là:

a)

Tổng số bảng và mẫu hỏi ít nhất là 2 và có chung một thuộc tính

b)

Phải có ít nhất hai bảng có chung một thuộc tính

c)

Phải có ít nhất một bảng và một mẫu hỏi có chung một thuộc tính

d)

Phải có ít nhất một bảng và một biểu mẫu có chung một thuộc tính

56.

Khóa ngoài của một bảng là gì?

a)

Là trường có trong bảng này nhưng không có trong bảng khác

b)

Phải là trường khóa chính của bảng đó

c)

Một trường bất kỳ.

d)

Một trường của bảng này và đồng thời là khóa của một bảng khác

57.

Để thiết kế truy vấn SELECT đơn giản thực hiện

a)

Nháy chuột chọn Create/Table Design

b)

Nháy chuột chọn Create/Report Design

c)

Nháy chuột chọn Create/Form Design

d)

Nháy chuột chọn Create/Query Design

58.

Có bao nhiêu cách để tạo CSDL mới trong Access?

a)

3

b)

1

c)

4

d)

2

59.

Khi tạo cột dữ liệu tra cứu người dùng thiết lập trên cột nào?

a)

Cột Field Properties

b)

Cột Data Type

c)

Cột Description

d)

Cột Field Name

60.

Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định kiểu dữ liệu của trường, ta xác định tên kiểu dữ liệu tại cột:

a)

Field Properties

b)

Description

c)

Field Type

d)

Data Type

61.

Microsoft Access là phần mềm hệ quản trị CSDL phù hợp với ai?

a)

Doanh nghiệp nhỏ.

b)

Tất cả đều đúng.

c)

Cơ quan.

d)

Người dùng cá nhân.

62.

Trong Access, dữ liệu kiểu ngày tháng được khai báo bằng:


a)

Date/Time

b)

Day/Time

c)

Date/Type

d)

Day/Type

63.

Em hãy quan sát vào bảng thiết kế QBE của Access dưới đây:


a)

Show

b)

Sort

c)

Criteria

d)

Or

64.

Trong truy vấn dữ liệu từ bảng học sinh, đưa ra danh sách các học sinh là Nam và có điểm Tin từ 8 trở lên, mô tả điều kiện trong dòng Criteria như thế nào?

a)

Cột [GT] nhập“Nam”, cột [Tin] nhập >=9.0

b)

Cột [GT] nhập “Nam”, cột [Tin] nhập >=8.0

c)

Cột [GT] nhập “Nam”, cột [Tin] nhập =8.0

d)

Cột [GT] nhập “Nam”, cột [Tin] nhập <=8.0

65.

Khi muốn sửa đổi thiết kế biểu mẫu, ta chọn biểu mẫu rồi nháy nút:

a)
b)
c)
d)
66.

Để làm việc trong chế độ biểu mẫu, ta không thực hiện thao tác nào sau đây?


a)

Nháy nút (màu vàng)nếu đang ở chế độ thiết kế

b)

Nháy đúp chuột lên tên biểu mẫu

c)

Nháy nút(màu xanh)nếu đang ở chế độ thiết kế

d)

Chọn biểu mẫu rồi nhấn nút open

67.

Làm việc trong chế độ thiết kế của biểu mẫu, ta thực hiện:

a)

Chọn biểu mẫu rồi nháy nút ( design view ) hoặc nháy nút (✏️) nếu đang ở chế độ biểu mẫu

b)

Chọn biểu mẫu rồi nháy nút ( design view )

c)

Chọn biểu mẫu rồi nháy nút ( design view ) và nháy nút (✏️) nếu đang ở chế độ thiết kế

d)

Chọn biểu mẫu rồi nháy nút ( open ) hoặc nháy nút (✏️) nếu đang ở chế độ thiết kế

68.

Chọn phương án đúng trong các phương án sau:

a)

Bảng KHACH HANG và bảng HOA DON liên kết được với nhau thông qua MA MAT HANG

b)

Bảng MAT HANG và bảng HOA DON liên kết được với nhau thông qua MA KHACH HANG

c)

Bảng KHACH HANG và bảng HOA DON liên kết được với nhau thông qua MA KHACH HANG

d)

Bảng KHACH HANG và bảng MAT HANG liên kết được với nhau thông qua MA MAT HANG

69.

Điều gì sai khi tạo mối liên kết giữa 2 bảng MAT HANG và bảng HOA DON trong hình sau:

a)

MA MAT HANG và NGAY GIAO HANG không cùng tên trường và kiểu dữ liệu.

b)

Không thể tạo được mối liên kết giữa 2 bảng này.

c)

MA MAT HANG và NGAY GIAO HANG không cùng độ lớn.

d)

MA MAT HANG và NGAY GIAO HANG không cùng tên trường.

70.

Nút lệnh nào sau đây dùng đề tạo liên kết giữa các bảng

a)
b)
c)
d)
71.

Em hãy cho biết truy vấn tham số trên thực hiện:

a)

Đưa ra danh sách gồm: MaBD, Hodem, Ten, Masach, Ngay_muon, Ngay_tra của tất cả trong danh sách

b)

Đưa ra lời nhắc cho người dùng nhập vào Mã sách muốn chọn.

c)

Truy vấn bị lỗi

d)

Đưa ra danh sách các mã sách đã mượn trả