wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Vật Lý 11

Total questions: 38

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Đại lượng nào đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện?

a)

Hiệu điện thế giữa hai bản tụ.

b)

Hằng số điện môi.

c)

Cường độ điện trường bên trong tụ.

d)

Điện dung của tụ điện.

2.

Trên vỏ một tụ điện có ghi 1000μF−63 V. Điện tích tối đa có thể tích cho tụ có giá trị là

a)

0,63 C.

b)

0,063 C.

c)

63 C.

d)

63 000 C.

3.

Một tụ điện có thể chịu được điện trường giới hạn là 3.10^6 V/m, khoảng cách giữa hai bản tụ là 1mm. Hỏi hiệu điện thế tối đa có thể đặt vào hai bản tụ là bao nhiêu:

a)

3000 V

b)

300 V

c)

30000 V

d)

1500 V

4.

Một tụ điện có điện dung 5μF được tích điện đến điện tích bằng 86 μC. Tính hiệu điện thế trên hai bản tụ

a)

17,2V

b)

27,2V

c)

37,2V

d)

47,2V.

5.

Chọn phát biểu đúng

a)

Điện dung của tụ điện tỉ lệ với điện tích của nó

b)

Điện tích của tụ tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai bản tụ

c)

Hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện tỉ lệ với đi

d)

Điện dung của tụ điện tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai bản của nó

6.

Câu 6: Một tụ điện điện dung 24 nF tích điện đến hiệu điện thế 450 V thì có bao nhiêu electron mới di chuyển đến bản âm của tụ điện:

a)

575.10^11 electron

b)

675.10^11 electron

c)

775.10^11 electron

d)

875.10^11 electron

7.

Câu 7: Trong các công thức sau, công thức không phải để tính năng lượng điện trường trong tụ điện là:

a)

2Q/W = 2C

b)

QU/W = 2

c)

2CU/W = 2

d)

2C/W = 2Q

8.

Câu 8: Với một tụ điện xác định, nếu hiệu điện thế hai đầu tụ giảm 2 lần thì năng lượng điện trường của tụ

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 4 lần.

c)

không đổi.

d)

giảm 4 lần.

9.

Câu 9: Đơn vị của cường độ dòng điện, hiệu điện thế, điện lượng lần lượt là

a)

vôn (V), ampe (A), ampe (A).

b)

ampe (A), vôn (V), cu lông (C).

c)

niutơn (N), fara (F), vôn (V).

d)

fara (F), vôn/mét (V/m), jun (J).

10.

Câu 10: Dòng điện trong kim loại là

a)

dòng dịch chuyển của điện tích.

b)

dòng dịch chuyển có hướng của các electron tự do.

c)

dòng dịch chuyển có hướng của các hạt mang điện.

d)

dòng dịch chuyển có hướng của các ion dương và âm.

11.

Câu 11: Quy ước chiều dòng điện là

a)

chiều dịch chuyển của các electron.

b)

chiều dịch chuyển của các ion.

c)

chiều dịch chuyển của các ion âm.

d)

chiều dịch chuyển của các điện tích dương.

12.

Trong một dây dẫn đang có dòng điện không đổi chạy qua. Biết rằng điện lượng dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong khoảng thời gian t là q. Cường đòng điện qua mạch được xác định bằng biểu thức nào sau đây?

a)

I = q/t

b)

I = t/

c)

I = q + t.

d)

I = qt.

13.

Cường độ dòng điện không đổi chạy qua dây tóc của bóng đèn là 0,64 A. Trong thời gian 1 phút, điện lượng và số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc lần lượt là

a)

38,4 C và 24.10^20.

b)

19,2 C và 12.10^20.

c)

36,4 C và 2,275.10^20.

d)

18,2 C và 4,55.10^20.

14.

Nếu S = 0,1 cm^2, n = 10^29 hạt/m^3, v = 1 mm/s thì cường độ dòng điện là:

a)

1,6 A

b)

0,016 A

c)

0,16 A

d)

16 A

15.

Một dây dẫn có dòng điện 2 A chạy qua, biết S = 1 mm^2, v = 0,1 mm/s, tìm n:

a)

1×10^28 hạt/m^3

b)

1×10^29 hạt/m^3

c)

2×10^28 hạt/m^3

d)

2×10^29 hạt/m^3

16.

Biểu thức liên hệ giữa cường độ dòng điện với mật độ và tốc độ của các hạt mang điện

a)

I = Snv

b)

I = Sve

c)

I = nve/S

d)

I = Snve

17.

Một dây dẫn kim loại có các electron tự do chạy qua và tạo thành một dòng điện không đổi. Dây có tiết diện ngang S = 0,6 mm^2, trong thời gian 10 s có điện lượng q = 9,6 C đi qua. Biết độ lớn điện tích của electron là e = 1,6.10^-19 C; Mật độ electron tự do là n = 4.10^28 hạt/m^3. Tính Cường độ dòng điện qua dây dẫn.

a)

0,96 A.

b)

2,6 A.

c)

0,6 A.

d)

1 A.

18.

Tính tốc độ trung bình của các electron tạo nên dòng điện.

a)

0,23 mm/s

b)

0,24 mm/s

c)

0,25 mm/s

d)

0,26 mm/s

19.

Đơn vị đo điện trở là

a)

ôm (Ω)

b)

fara (F)

c)

henry (H)

d)

oát (W)

20.

Điện trở toàn mạch là:

a)

RTM = 75 (Ω)

b)

RTM = 100 (Ω)

c)

RTM = 150 (Ω)

d)

RTM = 400 (Ω)

21.

Dòng điện chạy qua mỗi điện trở bằng

a)

0,5 A

b)

2A

c)

8A

d)

16A

22.

Từ đó có thể kết luận là

a)

hiệu điện thế giữa hai cực của nó luôn luôn là 12 V

b)

công suất của nguồn điện này là 6 W

c)

hiệu điện thế giữa hai cực để hở của acquy là 24 V

d)

suất điện động của acquy là 12 V

23.

Trong mạch điện nguồn điện không có tác dụng

a)

Tạo ra và duy trì một hiệu điện thế.

b)

Tạo ra dòng điện lâu dài trong mạch.

c)

Chuyển các dạng năng lượng khác thành điện năng.

d)

Chuyển điện năng thành các dạng năng lượng khác.

24.

Câu 24: Dòng điện chạy trong mạch có cường độ I, trong khoảng thời gian t có điện lượng q chuyển qua mạch. Nguồn điện đã thực hiện công A là

a)

A=E/q

b)

A = E.q

c)

A = E.I.

d)

A=q/E

25.

Câu 25: Biểu thức tính công của nguồn điện có dòng điện không đổi là

a)

A = UIt

b)

A = I.t.E

c)

A=I.t.E-rI^2t

d)

A = I.t.E+rI^2t

26.

Câu 26: Một acquy đầy điện có dung lượng 20A.h. Biết cường độ dòng điện mà nó cung cấp là 0,5A. Thời gian sử dụng của acquy là

a)

t = 5 h

b)

t = 40 h

c)

t = 20 h

d)

t = 50 h

27.

Câu 27: Công của nguồn điện là

a)

lượng điện tích mà nguồn điện sinh ra trong 1 s

b)

công của lực lạ làm dịch chuyển 1 đơn vị điện tích bên trong nguồn

c)

công của dòng điện trong mạch kín sinh ra trong 1 s

d)

công của dòng điện khi dịch chuyển một đơn vị điện tích trong mạch kín

28.

Câu 28: Một mạch điện gồm một pin 9 V, điện trở mạch ngoài 4 Ω, cđdđ trong toàn mạch là 2 A. Điện trở trong của nguồn là

a)

0,5 Ω

b)

4,5 Ω

c)

1 Ω

d)

2 Ω

29.

Câu 29: Cường độ dòng điện chạy qua điện trở R=5Ω là 0,5A. Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở là

a)

2,5 V

b)

25 V

c)

0,5 V

d)

10 V

30.

Câu 30: Công của lực lạ làm di chuyển điện tích 4C từ cực âm đến cực dương bên trong nguồn điện là 24J. Suất điện động của nguồn là

a)

0,166V

b)

6V

c)

96V

d)

0,6V

31.

Câu 1: Cường độ dòng điện không đổi chạy qua dây tóc của một bóng đèn là 0,273 A. Biết điện tích của một electron là −1,6.10^-19 C.

a)

Điện lượng dịch chuyển qua dây trong 1 giây là 0,273C

b)

Số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây trong 1 ph

c)

Nếu cường độ dòng điện tăng lên 1A trong thời gian 30 giây thì điện lượng qua dây trong thời gian trên là 0,727C

d)

Biết mật độ electron trong dây dẫn là 8,5.1028 electron/m3. Tốc độ dịch chuyển của eletron qua tiết diện 1mm2 gần bằng 2,007.10-5 m/s

32.

Một nguồn điện có suất điện động là 10 V. Khi mắc nguồn điện này với một bóng đèn để tạo thành mạch điện kín thì dòng chạy qua có cường độ là 0,6 A. Nếu dòng điện chạy qua có cường độ tăng thêm 0,4 A thì điện lượng dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc trong 5 phút là bao nhiêu Culong?

(a)  

33.

Cho mạch điện như Hình vẽ. Trong đó 퐸=6푉;푟=0,1훺, Rđ=11Ω, R=0,9 Ω. Biết đèn dây tóc sáng bình thường. Cường độ dòng điện trong mạch chính là bao nhiêu Ampe?

(a)  

34.

Cho mạch điện như hình 5. Biết =12 V; r=1 Ω; R1=5 Ω; R2=R3=10 Ω. Bỏ qua điện trở của dây nối. Tính cường độ dòng điện qua nguồn?

(a)  

35.

Ta đều biết điện trở của đèn sợi đốt phụ thuộc vào nhiệt độ.

a)

Hạt tải điện của đèn sợi đốt là các ion dương

b)

Khi nhiệt độ đèn sợi đốt càng tăng, dao động của các ion dương tại các nút mạng càng mạnh

c)

Khi nhiệt độ tăng, chuyển động có hướng tạo nên dòng điện của các electron bị cản trở nhiều hơn.

d)

Khi nhiệt độ tăng, điện trở kim loại của đèn sợi đốt tăng theo. Khi đó độ sáng của đèn giảm dần, tuổi thọ bóng đèn giảm.

36.

Một nguồn điện có ghi 24V – 40Ah.

a)

Suất điện động của nguồn là 40 V.

b)

Dòng điện lớn nhất nguồn tạo ra được là 40 A.

c)

Điện lượng cực đại của nguồn là 144000 C.

d)

Năng lượng dự trữ trong nguồn điện là 456000J.

37.

Cho mạch điện như hình vẽ. Biết R1 = 100 , R2 = 50 , R3 = 200 , E = 40V, r = 2,3 .

a)

Mạch điện gồm (R1 nối tiếp R2) song song R3

b)

Cường độ dòng điện qua nguồn là 2A

c)

Điện trở mạch ngoài RN = 150 

d)

Hiệu điện thế hai đầu R3 là 38,95 V

38.

Lực lạ thực hiện một công là 840mJ khi dịch chuyển một lượng điện tích 7.10−2𝐶 giữa hai cực bên trong một nguồn điện. Suất điện động của nguồn điện này là bao nhiêu Vôn?

(a)