wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ktpl cuối kì 2

Total questions: 34

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Hình thức thực hiện pháp luật mà các cá nhân, tổ chức kiềm chế, không làm những việc mà pháp luật cấm được gọi là gì?

a)

A. Tuân thủ pháp luật.

b)

B. Thi hành pháp luật.

c)

C. Sử dụng pháp luật.

d)

D. Áp dụng pháp luật.

2.

Việc cá nhân, tổ chức thực hiện nghĩa vụ của mình bằng hành động tích cực, chủ động làm những gì mà pháp luật quy định phải làm gọi là gì?

a)

A. Tuân thủ pháp luật.

b)

B. Thi hành pháp luật.

c)

C. Sử dụng pháp luật.

d)

D. Áp dụng pháp luật.

3.

Chủ thể pháp luật có thể thực hiện hoặc không thực hiện quyền được pháp luật cho phép theo ý chí của mình là đặc điểm của hình thức thực hiện pháp luật nào?

a)

A. Tuân thủ pháp luật.

b)

B. Thi hành pháp luật.

c)

C. Sử dụng pháp luật.

d)

D. Áp dụng pháp luật.

4.

Hình thức thực hiện pháp luật mà trong đó cơ quan, công chức nhà nước có thẩm quyền căn cứ vào các quy định của pháp luật, ban hành các quyết định làm phát sinh, thay đổi được gọi là gì?

a)

A. Tuân thủ pháp luật.

b)

B. Thi hành pháp luật.

c)

C. Sử dụng pháp luật.

d)

D. Áp dụng pháp luật.

5.

Thực hiện pháp luật là việc làm thường xuyên của cá nhân, tổ chức, cơ quan được thực hiện theo mấy hình thức?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

6.

 Trường hợp nào sau đây chưa thực hiện pháp luật?

a)

A. Công ty M xây dựng hệ thống xử lý nước thải bảo đảm quy trình kỹ thuật môi trường theo đúng quy định của Luật Bảo vệ môi trường.

b)

B. Chị Dung chấp hành luật giao thông, vừa an tòan cho bản thân, vừa an tòan cho mọi người đi đường.

c)

C. Ông K xúc phạm đến danh dự, nhân phẩm, uy tín của ông Q.

d)

D. Tòa án ra quyết định phạt cải tạo không giam giữ đối với đối tượng trộm cắp tài sản.

7.

Nội dung nào sau đây là hành vi hợp pháp?

a)

A. Làm những việc mà pháp luật cho phép làm.

b)

B. Làm những việc mà pháp luật quy định phải làm.

c)

C. Không làm những việc mà pháp luật cấm.

d)

D. Cả A,B, C đều đúng.

8.

Hành vi hợp pháp của các cá nhân, tổ chức phù hợp với quy định của pháp luật được gọi là gì?

a)

A. Sử dụng pháp luật.

b)

B. Thực hiện pháp luật.

c)

C. Áp dụng pháp luật.

d)

D. Vi phạm pháp luật.

9.

Đâu là hành vi thực hiện pháp luật theo hình thức tuân thủ pháp luật?

a)

A. Không sử dụng điện thoại khi điều khiển xe máy.

b)

B. Thực hiện thủ tục cấp Căn cước công dân.

c)

C. Thực hiện nghĩa vụ đóng thuế.

d)

D. Lựa chọn nghề nghiệp, công việc và nơi làm việc.

10.

Để pháp luật thật sự đi vào cuộc sống, mỗi cá nhân, tổ chức cần có trách nhiệm gì?

a)

A. Lựa chọn cách xử sự phù hợp với quy định của pháp luật.

b)

B. Thực hiện pháp luật một cách chủ động, tự giác, tích cực.

c)

C. Tuyên truyền khẩu hiệu “Sống và làm việc theo Hiến pháp và pháp luật” đi vào đời sống.

d)

D. Cả A, B, C đều đúng.

11.

Biểu hiện không phải của sử dụng pháp luật là

a)
  • A. Thanh tra giao thông xử phạt người buôn bán, lấn chiếm vỉa hè.

b)
  • B. Người kinh doanh bán đúng hàng hóa đã đăng kí.
c)
  • C. Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo ra quyết định tiếp nhận giáo viên.

d)

Nhân viên công ty tố cáo người lấy trộm tài sản của công ty.

12.

Hành vi, biểu hiện nào dưới đây là không thực hiện pháp luật?

a)
  • A. Không buôn bán hàng cấm.

b)
  • B. Nộp thuế đúng thời hạn quy định.

c)
  • C. Xả nước thải sản xuất chưa qua xử lí vào sông, hồ. 
d)
  • D. Kinh doanh đúng mặt hàng đăng kí.

13.

Thực hiện pháp luật là

a)
  • A. hành vi hợp pháp của mỗi cá nhân phù hợp với quy định của pháp luật, làm cho pháp luật đi vào đời sống xã hội.

b)
  • B. hành vi hợp pháp của các cá nhân, tổ chức phù hợp với quy định của hiến pháp, pháp luật, làm cho pháp luật đi vào đời sống xã hội.

c)
  • C. hành vi hợp pháp của các cá nhân, tổ chức phù hợp với quy định của pháp luật, làm cho pháp luật đi vào đời sống xã hội.
d)
  • D. hành vi hợp pháp của các cá nhân, tổ chức phù hợp với quy định của pháp luật, làm cho pháp luật đi vào đời sống kinh tế - xã hội.

14.

 Hình thức áp dụng pháp luật do chủ thể nào dưới đây thực hiện?

a)
  • A. Cán bộ nhà nước.

b)
  • B. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

c)
  • C. Cơ quan, công chức nhà nước có thẩm quyền. 
d)
  • D. Mọi cơ quan, công chức nhà nước.


15.

 Em hãy cho biết những nhận định sau đây đúng khi nói về hệ thống pháp luật Việt Nam?

a)

A. Chế định pháp luật là một hệ thống các quy phạm pháp luật điều chỉnh các quan hệ xã hội cùng loại, trong một lĩnh vực nhất định của đời sống xã hội.

b)

B. Hệ thống pháp luật chính là hệ thống các văn bản quy phạm pháp luật.

c)

C. Trong hệ thống pháp luật có sự thể hiện đầy đủ các ngành luật, các chế định luật, các quy phạm pháp luật là biểu hiện của tính phù hợp của hệ thống pháp luật.

d)

D. Hương ước, tập quán địa phương là văn bản quy phạm pháp luật.

16.

Các quy phạm pháp luật điều chỉnh một nhóm các quan hệ xã hội cùng loại được gọi là gì?

a)

A. Quy phạm pháp luật.

b)

B. Chế định pháp luật.

c)

C. Ngành luật.


d)

D. Hệ thống pháp luật.

17.

Tổng thể các quy phạm pháp luật điều chỉnh một lĩnh vực quan hệ xã hội đặc thù được gọi là gì?

a)

A. Ngành luật.

b)

B. Chế định pháp luật.

c)

C. Quy phạm pháp luật.

d)

D. Hệ thống pháp luật.

18.

Tổng thể các quy phạm pháp luật, có mối liên hệ nội tại trong một chỉnh thể thống nhất được gọi là gì?

a)

A. Chế định pháp luật.

b)

B. Ngành luật.

c)

C. Quy phạm pháp luật.

d)

D. Hệ thống pháp luật.

19.

Nội dung nào sau đây là ngành luật chính trong hệ thống pháp luật Việt Nam?

a)

A. Luật Nhà nước.

b)

B. Luật Dân sự.

c)

C. Luật Tố tụng dân sự.

d)

D. Cả A, B, C đều đúng.

20.

Hệ thống pháp luật Việt Nam là tổng thể các quy phạm pháp luật, có mối liên hệ nội tại được chia làm mấy hệ thống chính?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

21.

Cấu trúc hệ thống pháp luật bao gồm những bộ phận nào?

a)

A. Quy phạm pháp luật.

b)

B. Chế định pháp luật.

c)

C. Ngành luật.

d)

D. Cả A, B, C đều đúng.

22.

Quy tắc xử sự bắt buộc chung, được áp dụng lặp đi lặp lại nhiều lần với cơ quan, tổ chức, cá nhân trong phạm vi cả nước hoặc đơn vị hành chính nhất định được gọi là gì?

a)

A. Quy phạm pháp luật.

b)

B. Chế định pháp luật.

c)

C. Ngành luật.

d)

D. Nghị quyết.

23.

Văn bản pháp luật các cơ quan nào ban hành?

a)

A. Quốc hội.

b)

B. Nhà nước.

c)

C. Chính phủ.

d)

D. Chủ tịch nước.

24.

Văn bản nào dưới đây nằm trong hệ thống văn bản pháp luật của Nhà nước ta?

a)

A. Hiến pháp.

b)

B. Bộ luật, luật, nghị quyết của Quốc hội.

c)

C. Pháp lệnh, nghị quyết của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội.

d)

D. Cả A, B, C đều đúng.


25.

Điểm khác biệt của pháp luật với Điều lệ Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh là gì?

a)

A. Pháp luật dành cho tất cả mọi người còn Điều lệ Đoàn thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh là quy định về nhiệm vụ của đoàn viên.

b)

B. Pháp luật dành cho người trên 18 tuổi còn Điều lệ Đoàn thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh là quy định về nhiệm vụ của đoàn viên.

c)

C. Pháp luật dành cho người trên 16 tuổi còn Điều lệ Đoàn thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh là quy định về nhiệm vụ của đoàn viên.

d)

D. Pháp luật dành cho người phạm tội còn Điều lệ Đoàn thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh là quy định về nhiệm vụ của đoàn viên.

26.

Đặc điểm nào dưới đây phân biệt sự khác nhau giữa pháp luật và các loại quy phạm xã hội khác?

a)

A. Tính quy phạm phổ biến.

b)

B. Tính quyền lực, bắt buộc chung.

c)

C. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.

d)

D. Tính xác định chặt chẽ về nội dung.

27.

Pháp luật là quy tắc xử sự chung, được áp dụng đối với tất cả mọi người là thể hiện đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?

a)

A. Tính quy phạm phổ biến.

b)

B. Tính phổ cập.

c)

C. Tính rộng rãi.

d)

D. Tính nhân văn.

28.

Đặc điểm nào của pháp luật giúp phân biệt với quy phạm đạo đức?

a)

A. Tính quy phạm pháp luật.

b)

B. Tính quyền lực.

c)

C. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.

d)

D. Tính bắt buộc chung.

29.

Pháp luật có vai trò  trong đời sống xã hội?

a)

A. Phương tiện để công dân bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của mình.

b)

B. Phương tiện để Nhà nước quản lí kinh tế, quản lí xã hội.

c)

C. Tạo ra cơ chế thúc đẩy sản xuất phát triển mạnh mẽ.

d)

D. Cả A, B, C đều đúng.

30.

Theo em, các điều khoản trong Bộ luật Dân sự và Luật Bảo vệ môi trường là những quy định dành cho những ai?

a)

A. Nhà nước.

b)

B. Học sinh.

c)

C. Công dân.

d)

D. Cán bộ.

31.

Các quy định của pháp luật do cơ quan nào ban hành và đảm bảo thực hiện?

a)

A. Nhà nước.

b)

B. Hội đồng nhân  dân.

c)

C. Quốc hội.

d)

D. Chủ tịch nước.

32.

Vì sao pháp luật là quy tắc xử sự chung cho tất cả mọi người?

a)

Góp phần tạo ra sự công bằng trong việc thực hiện quyền và nghĩa vụ của chủ thể.

b)

Điều chỉnh các mối quan hệ phát sinh trong mọi lĩnh vực của đời sống xã hội, để các hoạt động diễn ra trong vòng trật tự

c)

Giúp bình đẳng trong việc thực hiện quyền và nghĩa vụ của chủ thể.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

33.

 Pháp luật do Nhà nước ban hành và bảo đảm thực hiện, nhằm mục đích gì?

a)

Điều chỉnh các quan hệ xã hội.

b)

Điều chỉnh các nguồn lực kinh tế.

c)

Điều chỉnh sự phân hóa giàu nghèo.

d)

Cả A và C đều đúng.

34.

Trong trường hợp cá nhân, tổ chức nào đó vi phạm pháp luật thì sẽ bị 

a)

Cảnh cáo.

b)

Giáo dục.

c)

Xử lý nghiêm minh.


d)

Đe dọa.