wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Kiểm Tra Giữa Học Kỳ Lớp 10

Total questions: 30

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Tra đổi là hạt động đưa sản phẩm đến tay người

a)

lao động

b)

tiêu dùng

c)

phân phối

d)

sản xuất

2.

Trong nền kinh tế xã hội, hoạt động đóng vai trò cốt lõi nhất, quyết định các hoạt động khác của đời sống xã hội là hoạt động

a)

sản xuất

b)

phân phối

c)

tiêu dùng

d)

tra đổi

3.

Một nền kinh tế bao gồm các hoạt động cốt lõi nào dưới đây?

a)

Sản xuất, phân phối - tra đổi, tiêu dùng

b)

Sản xuất, kinh doanh, tra đổi, thu nhập

c)

Sản xuất, kinh doanh, tiêu dùng, thu nhập

d)

Sản xuất, kinh doanh, tra đổi, cạnh tranh

4.

Chủ thể sản xuất là những người

a)

phân phối hàng hóa, dịch vụ

b)

hỗ trợ sản xuất hàng hóa, dịch vụ

c)

tra đổi hàng hóa, dịch vụ

d)

sản xuất ra hàng hóa, dịch vụ

5.

Nội dung nào dưới đây là vai trò của chủ thể tiêu dùng?

a)

Tiết kiệm năng lượng

b)

Tạo ra sản phẩm phù hợp với nhu cầu của xã hội

c)

Giúp nền kinh tế linh hoạt hơn

d)

Định hướng, tạo động lực cho sản xuất phát triển

6.

Trong nền kinh tế, chủ thể trung gian đóng vai trò như thế nào trong mối quan hệ với chủ thể sản xuất và chủ thể tiêu dùng?

a)

Độc lập

b)

Kết nối

c)

Cuối cùng

d)

Sản xuất

7.

Trong nền kinh tế hàng hóa, một trong những chức năng cốt lõi của thị trường là chức năng

a)

làm trung gian trao đổi

b)

định giá hàng hóa

c)

thừa nhận giá trị hàng hóa

d)

biểu hiện bằng giá cả

8.

Một trong những chức năng cơ bản của thị trường là

a)

làm trống gian trao đổi

b)

đo lường giá trị hàng hóa

c)

thừa nhận giá trị hàng hóa

d)

biểu hiện bằng giá cả

9.

Phạm vi của quan hệ mà bán, thị trường được phân chia thành thị trường

a)

trong nước và quốc tế

b)

hàng hóa và không hàng hóa

c)

truyền thống và trực tuyến

d)

cung - cầu về hàng hóa

10.

Trong nền kinh tế hàng hóa, một trong những chức năng cơ bản của thị trường là

a)

thừa nhận công dụng xã hội của hàng hóa

b)

nộp thuế sử dụng đất

c)

phương tiện lưu thông

d)

trả nợ tiền vật liệu

11.

Số tiền phải trả cho một hàng hóa để bù đắp những chi phí sản xuất và lưu thông hàng hóa đó được gọi là

a)

giá trị sử dụng

b)

tiêu dùng sản phẩm

c)

phân phối sản phẩm

d)

giá cả hàng hóa

12.

Giá bán thực tế của hàng hóa tác động qua lại giữa các chủ thể kinh tế trên thị trường tại một thời điểm, địa điểm nhất định được gọi là

a)

giá cả cá biệt

b)

giá cả thị trường

c)

giá trị thặng dư

d)

giá trị sử dụng

13.

Hệ thống các quan hệ mang tính điều chỉnh tân thủy yêu cầu của các quy luật kinh tế được gọi là

a)

thị trường

b)

cơ chế thị trường

c)

giá cả thị trường

d)

kinh tế thị trường

14.

Theo quy định của Luật ngân sách thì ngân sách địa phương là các khoản thu và các khoản chi ngân sách nhà nước thuộc nhiệm vụ chi của cấp

a)

nhà nước

b)

khu vực

c)

địa phương

d)

trang ưng

15.

Một trong những vai trò của ngân sách nhà nước là dùng để

a)

nhà nước điều tiết thị trường

b)

nhập khẩu xăng dầu

c)

tạo lập quỹ dự trữ quốc gia

d)

đẩy mạnh xuất khẩu

16.

Một trong những vai trò cơ bản của ngân sách nhà nước là góp phần

a)

hoàn trả trực tiếp cho người dân

b)

chia đề sản phẩm thặng dư

c)

duy trì hoạt động bộ máy nhà nước

d)

phân chia mọi nguồn thu nhập

17.

Vai trò cơ bản của ngân sách nhà nước là góp phần

a)

A.hàn trả trực tiếp cho người dân.

b)

B.chia đề sản phẩm thặng dư.

c)

C.duy trì hoạt động bộ máy nhà nước.

d)

D.phân chia mọi nguồn thu nhập.

18.

Theo quy định của Luật ngân sách, hoạt động thu, chi của ngân sách nhà nước được thực hiện theo nguyên tắc

a)

A.không hàn trả trực tiếp.

b)

B.thu nhưng không chi.

c)

C.chi nhưng không thu.

d)

D.hàn trả trực tiếp.

19.

Nội dung nào dưới đây không phải vai trò của hoạt động tiêu dùng?

a)

A.Quyết định phân phối thu nhập.

b)

B.Động lực cho sản xuất phát triển.

c)

C.Đơn đặt hàng cho sản xuất.

d)

D.Điều tiết hoạt động trao đổi.

20.

Hình thức kinh doanh, trong đó chủ thể sản xuất kinh doanh tận dụng lợi thế của công nghệ để tiếp cận, giới thiệu và quảng bá sản phẩm đến tay người tiêu dùng là hình thức

a)

A.bán hàng trực tuyến.

b)

B.bán hàng khuyến mại.

c)

C.bán hàng đa cấp.

d)

D.bán hàng thứ cấp.

21.

Trong nền kinh tế hàng hóa, chủ thể nào dưới đây tiến hành các hoạt động mua hàng rồi bán lại cho các đại lý?

a)

A.chủ thể nhà nước.

b)

B.chủ thể tiêu dùng.

c)

C.chủ thể sản xuất.

d)

D.chủ thể trung gian.

22.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của chủ thể kinh tế nhà nước?

a)

A.Gia tăng tỷ lệ thất nghiệp.

b)

B.Tạo môi trường pháp lý thuận lợi.

c)

C.Đảm bảo xã hội ổn định.

d)

D.Đảm bảo ổn định chính trị.

23.

Thị trường không có yếu tố nào dưới đây?

a)

A.Nhà báo.

b)

B.Người mua.

c)

C.Tiền tệ.

d)

D.Hàng hóa.

24.

Hành vi chủ thể kinh tế nào dưới đây không đúng khi tham gia vào thị trường?

a)

A.Doanh nghiệp bán lẻ X tăng giá các mặt hàng khi chi phí vận chuyển tăng cao.

b)

B.Giá rau ở chợ M tăng đột biến do rau khan hiếm, nhập về ít.

c)

C.Công ty H giảm giá mà thanh lý do đối tác ngừng hợp đồng mua.

d)

D.Trạm xăng dầu B đóng cửa không bán vì giá xăng tăng lên và ngày mai.

25.

Trọng nền kinh tế hàng hóa, thị trường không có chức năng cản bản nào sau đây?

a)

Điều tiết sản xuất.

b)

Cung cấp thông tin.

c)

Kích thích tiêu dùng.

d)

Phương tiện cất trữ.

26.

Trọng nền kinh tế hàng hóa, nội dung nào dưới đây không thể hiện mặt tích cực của chế thị trường?

a)

Hạ giá thành sản phẩm.

b)

Sử dụng những thủ đoạn phi pháp.

c)

Đổi mới công nghệ sản xuất.

d)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

27.

Trọng sản xuất và kinh doanh hàng hóa, mặt tích cực của chế thị trường thể hiện ở việc, các chủ thể kinh tế vì nhằm giành nhiều lợi nhận về mình đã không ngừng

a)

đầu tư đổi mới công nghệ.

b)

bán hàng giả gây rối thị trường.

c)

hủy hại tài nguyên thiên nhiên.

d)

xả trực tiếp chất thải ra môi trường.

28.

Hành vi nào sau đây là biểu hiện của sự cạnh tranh không lành mạnh?

a)

Đầu cơ tích trữ để nâng giá.

b)

Khuyến mãi giảm giá.

c)

Hạ giá thành sản phẩm.

d)

Tư vấn công dụng sản phẩm.

29.

Theo Luật ngân sách nhà nước, nội dung nào dưới đây không đúng về vai trò của ngân sách nhà nước?

a)

Ngân sách nhà nước là công cụ để điều tiết thị trường.

b)

Ngân sách nhà nước chi tiêu cho mọi người dân trong xã hội.

c)

Ngân sách nhà nước duy trì hoạt động của bộ máy nhà nước.

d)

Ngân sách nhà nước điều tiết thu nhập qua thuế và quỹ phúc lợi xã hội.

30.

Ý kiến nào dưới đây không đúng khi nói về đặc điểm của ngân sách nhà nước?

a)

Ngân sách nhà nước là các khoản chi không được dự toán.

b)

Ngân sách nhà nước phải do Quốc hội thông qua và quyết định.

c)

Ngân sách nhà nước do Chính phủ tổ chức thực hiện.

d)

Ngân sách nhà nước được thiết lập và thực hiện.