wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nhân QuizzZ

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Nơi tập trung trữ lượng dầu mỏ và khí tự nhiên nhiều nhất của Liên Bang Nga là

a)

cao nguyên Trung Xi- bia.

b)

đồng bằng Tây Xi-bia.

c)

đồng bằng Đông Âu.

d)

dãy núi U- ran.

2.

Liên Bang Nga giáp với các đại dương nào sau đây?

a)

Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương.

b)

Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương.

c)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

d)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

3.

Dãy núi làm ranh giới tự nhiên giữa 2 châu lục Á-Âu trên lãnh thổ LB Nga là

a)

Cáp-ca

b)

U-ran

c)

A-pa-lat

d)

Hi-ma-lay-a

4.

Ranh giới tự nhiên giữa 2 phần lãnh thổ phía Đông và phía Tây Liên Bang Nga là

a)

Sông Ê-nit-xây

b)

sông Lê-na

c)

Sông vôn-ga

d)

sông Ô-bi

5.

Trữ năng thủy điện của Liên Bang Nga tập trung chủ yếu trên các sông ở vùng

a)

Xi-bia

b)

Đông Âu

c)

Viễn Đông

d)

Núi U-ran

6.

Vùng đất chuyên trồng cây lương thực, thực phẩm và chăn nuôi chính của Liên Bang Nga là

a)

Đồng bằn Đông Âu

b)

Đồng bằng tây xi-bia

c)

Cao Nguyên Trung Xi-bia

d)

Vùng núi U-ran

7.

Hơn 80% lãnh thổ Nga nằm trong vành đai khí hậu

a)

ôn đới

b)

cận nhiệt đới

c)

cận cực

d)

nhiệt đới

8.

Dân tộc nào sau đây chiếm tới 80% dân số LB Nga?

a)

Tác-ta

b)

Chu-vát

c)

Nga

d)

Bát-xkia

9.

Đặc điểm nào sau đây thể hiện rõ nhất LB Nga là một đất nước rộng lớn?

a)

Nằm ở cả châu Á và châu Âu.

b)

Đất nước trải dài trên 11 múi giờ.

c)

Giáp với nhiều đại dương lớn.

d)

Có nhiều kiểu khí hậu khác nhau.

10.

Đặc điểm nào sau đây đúng với địa hình phần phía Tây của LB Nga?

a)

Đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng.

b)

Đại bộ phận là núi cao và cao nguyên.

c)

có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn.

d)

Phần lớn là trung du và bán bình nguyên.

11.

Đặc điểm nào sau đây là không đúng với phần phía Đông của LB Nga?

a)

Phần lớn ở đây là núi và cao nguyên.

b)

Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn.

c)

Có trữ năng thủy điện khá dồi dào.

d)

Có đồng bằng Đông Âu tương đối cao.

12.

Điểm mạnh của dân cư Nga đối với việc phát triển kinh tế là

a)

người dân Nga có trình độ học vấn và chuyên môn cao.

b)

gia tăng dân số thấp, gánh nặng việc làm không cao.

c)

dân số không được đông, gánh nặng dân số không lớn.

d)

gia tăng dân số tự nhiên âm, có nhiều thành phần dân tộc.

13.

Có địa hình tương đối cao, xen lẫn các đồi thấp, đất màu mỡ là đặc điểm của

a)

đồng bằng Tây Xi-bia

b)

đồng bằng Đông Âu.

c)

cao nguyên trung Xi-bia.

d)

dãy núi U-ran.

14.

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ Nga là một cường quốc khoa học?

a)

Có nhiều công trình kiến trúc, tác phẩm văn học, nghệ thuật có giá trị.

b)

Có nhiều nhà văn hào nổi tiếng như A.X.Puskin, M.A. Sô-lô-khốp…

c)

Là quốc gia đứng hàng đầu thế giới về các ngành khoa học cơ bản.

d)

Người dân có trình độ học vấn khá cao, tỉ lệ biết chữ lên đến 99%.

15.

Ba loại tài nguyên chính của vùng phía Đông lãnh thổ nước Nga là

a)

đất đai, đồng cỏ và lâm sản.

b)

khoáng sản, đất đai và lâm sản.

c)

đất đai, khoáng sản và thủy sản.

d)

khoáng sản, lâm sản và thủy năng.

16.

Yếu tố thuận lợi giúp Nga thu hút đầu tư nước ngoài, tiếp thu các thành tựu khoa học- kĩ thuật thế giới

a)

người dân có trình độ học vấn cao.

b)

tài nguyên khoáng sảnthủy điện lớn.

c)

có dân số đông, quy mô dân số lớn.

d)

nhiều nhà bác học nổi tiếng thế giới.

17.

Thế mạnh nổi bật nhất ở đồng bằng Đông Âu của LB Nga là

a)

vùng giàu có về khoáng sản đang được khai thác.

b)

vùng trồng cây lương thực, thực phẩm và chăn nuôi.

c)

vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm lớn nhất.

d)

có diện tích đất hoang hóa nhiều đang được cải tạo.

18.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với việc phát triển kinh tế- xã hội của Liên Bang Nga?

a)

Nhiều vùng rộng lớn có khí hậu băng giá hoặc khô hạn.

b)

Diện tích lãnh thổ quá rộng lớn, giáp với nhiều quốc gia.

c)

Phần lớn lãnh thổ nằm trong vành đai khí hậu hàn đới.

d)

Có nhiều sông lớn, luôn bị đóng băng vào mùa đông.

19.

Sự phân bố dân cư không đều theo lãnh thổ của Nga đã gây khó khăn cho việc

a)

sử dụng hợp lí lao động ,tài nguyên thiên nhiên.

b)

sử dụng hợp lí lao động và bảo vệ môi trường.

c)

bảo vệ tài nguyên thiên nhiên, phát triển đời sống.

d)

sử dụng hợp lí lao động và phát triển đời sống.

20.

Trước năm 1991 đối với Liên Xô, Nga được xem là một

a)

thành viên

b)

đồng viên

c)

trụ cột chính

d)

đối tác quan trọng

21.

Ý nào sau đây thể hiện đúng nhất về vai trò của công nghiệp trong nền kinh tế Liên bang Nga?

a)

Phát triển mạnh các ngành công nghiệp truyền thống .

b)

Có  cơ cấu ngành công nghiệp ngày càng đa dạng hơn.

c)

Là ngành xương sống của nền kinh tế Liên bang Nga.

d)

Phát triển rất mạnh các ngành công nghiệp hiện đại.

22.

Ngành công nghiệp được coi là ngành kinh tế mũi nhọn của Liên bang Nga

a)

công nghiệp chế tạo máy.

b)

công nghiệp khai thác than.

c)

công nghiệp khai thác dầu khí.

d)

công nghiệp luyện kim màu.

23.

Trong 4 vùng kinh tế quan trọng sau đây của Liên bang Nga, vùng kinh tế lâu đời và phát triển nhất là

a)

vùng U-ran.

b)

vùng Trung tâm đất đen

c)

vùng Trung ương.

d)

vùng Viễn Đông.

24.

Vùng kinh tế quan trọng sẽ phát triển để nền kinh tế Liên bang Nga hội nhập vào khu vực châu Á – Thái Bình Dương là

a)

vùng U-ran.

b)

vùng Trung ương

c)

vùng Viễn Đông.

d)

vùng Trung tâm đất đen

25.

>Hệ thống đường sắt xuyên Xi-bia và đường sắt BAM  đóng vai trò quan trọng để phát triển vùng

a)

Tây Xi bia.

b)

U-ran.

c)

Đông xi-bia

d)

Bắc Á

26.

Rừng của Liên bang Nga phân bố tập trung ở

a)

phần lãnh thổ phía Tây.

b)

quanh vùng núi U-ran.

c)

phần lãnh thổ phía Đông.

d)

Đồng bằng Tây Xi-bia

27.

Ngành công nghiệp mũi nhọn, hằng năm mang lại nguồn tài chính lớn cho LB Nga là

a)

công nghiệp hàng không – vũ trụ.

b)

côngnghiệp luyện kim.

c)

công nghiệp khai thác dầu khí.

d)

công nghiệp quốc phòng.

28.

Ý nào sau đây không đúng với vai trò trụ cột của LB Nga trong nền kinh tế Liên bang Xô Viết?

a)

Có  nhiều ngành công nghiệp đứng đầu thế giới

b)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế âm và không ổn định

c)

Chiếm tỉ trọng lớn trong cơ cấu nền kinh tế Liên Xô..

d)

Có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao và ổn định.

29.

Nhận định nào sau đây không đúng về thành tựu của nền kinh tế Liên bang Nga sau năm 2000?

a)

Thanh toán xong các khoản nợ nước ngoài từ thời Xô-Viết.

b)

Nguồn dự trữ ngoại tệ lớn vào hàng thứ hai trên thế giới

c)

Nằm trong nhóm nước có nền công nghiệp hàng đầu thế giới (G8).

d)

Đời sống nhân dân từng bước được cải thiện tốt hơn trước.

30.

Loại hình giao thông vận tải nào sau đây đóng vai trò quan trọng nhất để phát triển kinh tế vùng Đông Xi-bia của nước Nga?

a)

đường oto

b)

đường sắt

c)

đường sông

d)

đường biển

31.

Một trong những thành tựu quan trọng mà Liên Bang Nga đạt được về mặt xã hội sau năm 2000 là

a)

số người di cư đến Nga ngày càng đông.

b)

đời sống nhân dân đã được cải thiện.

c)

tốc độ gia tăng dân số ngày càng nhanh.

d)

sự phân hóa giàu nghèo ngày càng lớn.

32.

Các ngành công nghiệp hiện đại được LB Nga tập trung phát triển là

<$> chế tạo máy bay.

a)

điện tử - tin học.

b)

đóng tàu, hóa chất.

c)

dệt may, thực phẩm

d)

chế tạo máy bay.

33.

Hai trung tâm dịch vụ lớn nhất của LB Nga là

a)

Mát-xcơ-va và Vôn-ga-grát.

b)

Xanh Pê-téc-bua và Vôn-ga-grát

c)

Vôn-ga-grát và Nô-vô-xi-biếc.

d)

Mát-xcơ-va và Xanh Pê-téc-bua.

34.

Ý nào sau đây là điều kiện thuận lợi nhất trong sản xuất nông nghiệp của LB Nga?

a)

Quỹ đất nông nghiệp lớn

b)

Khí hậu phân hoá đa dạng.

c)

Có nhiều sông, hồ lớn

d)

Giáp nhiều biển và đại dương.

35.

Vào những năm 90, của thế kỷ XX, Liên Bang Nga rơi vào thời kỳ đầy khó khăn và biến động. Nguyên nhân chính là do

a)

cộng đồng các quốc gia độc lập (SNG) tan rã

b)

tốc độ tăng trưởng kinh tế GDP âm.

c)

Liên Xô rơi vào khủng hoảng và bị tan rã.

d)

đời sống nhân dân gặp nhiều khó khăn.