wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

acid base muối

Total questions: 55

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Dung dịch acid làm cho quỳ tím chuyển sang màu nào?

a)

Xanh

b)

Đỏ

c)

Tím

d)

Vàng

2.

Dãy chất toàn bao gồm acid là ….

a)

HCl, NaOH

b)

CaO, H2SO4

c)

H3PO4, HNO3, HCl

d)

NaCl, KOH

3.

Nitric acid là tên gọi của acid nào sau đây?

a)

H3PO4

b)

HNO3

c)

HNO2

d)

H2SO3

4.

Điền vào chỗ trống: "Acid là những ... trong phân tử có nguyên tử ... liên kết với gốc acid. Khi tan trong nước, acid tạo ra ion ..."

a)

đơn chất, hydrogen, OH

b)

hợp chất, hydroxide, H+

c)

đơn chất, hydroxide, OH

d)

hợp chất, hydrogen, H+

5.

Acid có trong dạ dày của người và động vật giúp tiêu hóa thức ăn là ….

a)

sulfuric acid

b)

acetic acid

c)

stearic acid

d)

hydrochloric acid

6.

Dãy chất gồm các acid là:

a)

H2SO4, HNO3, HCl, CH3COOH

b)

H2SO4, NaOH, HCl, NaCl

c)

Na2SO4, HNO3, HCl, NaCl

d)

KOH, HNO3, KCl, NaCl

7.

Khi nhỏ dung dịch H2SO4 vào giấy quỳ tím thì giấy quỳ tím sẽ:

a)

Hóa đỏ

b)

Không đổi màu

c)

Hóa xanh

d)

Hóa vàng

8.

Điền vào dấu...................

................ + HCl --> MgCl2 + H2

(a)  

9.

Hình ảnh bên, cơ quan có màu vàng trong cơ thể người là cơ quan gì?

Acid nào có trong cơ quan đó?

a)

dạ dày

Hydrochloric acid

b)

Ruột

Sulfuric acid

c)

Dạ dày

Acetic acid

d)

thực quản

Hydrochloric acid

10.

Khi kim loại Mg phản ứng với acid H2SO4 thì chất khí tạo ra là gì?

(a)  

11.

Trong các hợp chất sau đây, hợp chất nào là acid?

a)

H2SO4

b)

H2

c)

NaCl

d)

H2O

12.

Lần lượt nhỏ lên 3 mẫu quỳ tím mỗi dung dịch sau: Nước muối, nước chanh, nước đường. Vậy trường hợp nào, quỳ tím sẽ chuyển sang màu đỏ?

a)

Nước đường

b)

Nước muối

c)

Nước chanh

d)

Không có trường hợp nào.

13.

Cho các chất sau: H2SO4, HCl, NaCl, CuSO4, NaOH, Mg(OH)2. Số chất thuộc loại acid là:

                                                         

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3    

d)

D. 4

14.

Hydrochloric acid có công thức hoá học là:

                                     

a)

A. HCl.

b)

B. HClO.

c)

C. HClO2.

d)

D. HClO3.

15.

Gốc acid của nitric acid (HNO3) có hóa trị mấy? 

                                                   

a)

A. II

b)

B. III 

c)

C. I  

d)

D. IV

16.

Điền vào chỗ trống: Mg + H2SO4 -> (a)   + H2

17.

Công thức hóa học của acid có gốc acid (= S) và (≡ PO4) lần lượt là:

a)

HS2; H3PO4.

b)

H2S; H(PO4)3.

c)

H2S; H3PO4.

d)

HS; HPO4.

18.

Cho các chất sau: H2SO4, HCl, NaCl, CuSO4, NaOH, Mg(OH)2. Số chất thuộc loại acid là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Dãy dung dịch nào dưới đây làm đổi màu quỳ tím thành đỏ?

a)

HCl, H2SO4, H3PO4, HNO3, NaCl.

b)

HCl, H2SO4, Ba(NO3)2, K2CO3, NaOH.

c)

Ba(OH)2, Na2SO4, H3PO4, HNO3, H2SO3.

d)

HCl, H2SO4, H3PO4, HNO3, H2SO3.

20.

Có 3 ống nghiệm đều chứa 20mL dd HCl 1M, ống nghiệm (1) thêm 20 mL nước cất, ống nghiệm (2) thêm 20 mL dd NaOH 1M, ống nghiệm (3) thêm 20 mL dd H2SO4 1M. Ống có độ pH cao nhất là:

a)

ống nghiệm (1)

b)

ống nghiệm (2)

c)

ống nghiệm (3)

d)

ống nghiệm (1) và (3)

21.

Dung dịch A có pH = 5,

a)

dung dịch A có tính acid

b)

dung dịch A có tính base

c)

chưa đủ yếu tố kết luận

22.

Công thức hoá học của Barium hydroxide là

a)

Ba(OH)4

b)

Ba(OH)3

c)

BaO2H2

d)

Ba(OH)2

23.

Sắp xếp các dung dịch sau theo độ tăng dần tính acid:

nước vôi trong (pH = 12), nước ép chanh (pH = 2), nước ép cà chua (pH = 3), nước biển (pH = 8).

a)

nước ép chanh, nước ép cà chua, nước biển, nước vôi trong.

b)

nước ép chanh, nước biển, nước ép cà chua, nước vôi trong.

c)

nước vôi trong, nước biển, nước ép chanh, nước ép cà chua.

d)

nước vôi trong, nước biển, nước ép cà chua, nước ép chanh

24.

Dung dịch X có pH = 3, dung dịch Y có pH = 9. Kết luận đúng về dung dịch X và Y là:

a)

Cả X và Y đều là dung dịch acid

b)

Cả X và Y đều là dung dịch base

c)

X là dung dịch acid, Y là dung dịch base

d)

X là dung dịch base, Y là dung dịch acid

25.

Dung dịch làm phenolphtalenin chuyển hồng là:

a)

NaCl

b)

Fe2O3

c)

KOH

d)

BaSO4

26.

Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các base không tan?

a)

Fe(OH)3, Mg(OH)2, NaOH

b)

Fe(OH)3, Cu(OH)2, KOH

c)

Mg(OH)2, Cu(OH)2, Ba(OH)2

d)

Fe(OH)3, Mg(OH)2, Cu(OH)2

27.

SO2 + O2 > SO3SO_2\ +\ O_2\ --->\ SO_3   Cân bằng phường trình hóa học trên

a)

SO+O2SO3SO+O_2\rightarrow SO_3  

b)

2SO2+O2  2SO32SO_2+O_2\ \rightarrow\ 2SO_3  

c)

2SO2 +3O22SO32SO_2\ +3O_2\rightarrow2SO_3  

d)

2SO2 + 2O2  2SO32SO_2\ +\ 2O_2\ \rightarrow\ 2SO_3  

28.

Fe +HCl > FeCl2 +H2Fe\ +HCl\ --->\ FeCl_2\ +H_2 Cho sơ đồ phản ứng trên. Phương trình hóa học nào sau đây viết đúng?

a)

Fe + 2HCl  FeCl2 + H2Fe\ +\ 2HCl\ \rightarrow\ FeCl_2\ +\ H_2  

b)

3Fe + 6HCl  3FeCl2 + H23Fe\ +\ 6HCl\ \rightarrow\ 3FeCl_2\ +\ H_2  

c)

Fe +3HCl  FeCl2 + 3H2Fe\ +3HCl\ \rightarrow\ FeCl_2\ +\ 3H_2  

d)

Fe + H2Cl3  FeCl3 + H2Fe\ +\ H_2Cl_3\ \rightarrow\ FeCl_3\ +\ H_2  

29.

Phương trình hóa học nào sau đây đúng?

a)

Mg + O2 → MgO2

b)

Mg + O → MgO

c)

2Mg + O2 → MgO

d)

2Mg + O2 → 2MgO

30.

Cho phương trình sau CaCO3 + X → CaCl2 + CO2 + H2O. X là?

a)

H2

b)

HCl

c)

H2O

d)

Cl2

31.

Ba + 2HCl → BaCl2 + H2

Để thu dược 4,16 g BaCl2 cần bao nhiêu mol HCl.

(Ba=137, H=1, Cl=35,5)

a)

0,04 mol

b)

0,01 mol

c)

0,02 mol

d)

0,5 mol

32.

Cho phương trình sau: 2KClO3 \rightarrow  2KCl + 3O2 . Giả sử phản ứng hoàn toàn, từ 0,2 mol KClO3 sẽ thu được bao nhiêu mol khí oxi?

                                       

a)

0,3 mol. 

b)

     0,25 mol. 

c)

0,15 mol. 

d)

  0,05 mol.

33.

Al phản ứng với HCl theo PTHH sau:  2Al + 6HCl \rightarrow 2AlCl3 + 3H2 .Sau phản ứng thu được 7,437 lít H2 (đkc) thì khối lượng của Al đã tham gia phản ứng là

a)

2,7 gam.

b)

5,4 gam.

c)

8,1 gam.

d)

10,8 gam.

34.

Cho phương trình: CaCO3  \rightarrow  CaO + CO2. Số gam CaCO3  cần dùng để điều chế được 11,2 gam CaO là

a)

10 gam.

b)

20 gam.

c)

30 gam.

d)

40 gam.

35.

Cho phương trình sau: 4K + O2 → 2K2O.

Tính khối lượng chất tạo thành biết 7,8 g K

a)

0,31 g

b)

4,7 g

c)

18,8 g

d)

9,4 g

36.

Oxide là hợp chất hai nguyên tố trong đó có nguyên tố .........?

a)

Oxygen

b)

Nitro gen

c)

Photpho

d)

Hydro

37.

CTHH nào sau đây là muối:

a)

Na2O

b)

KCl

c)

Ca(NO3)2

d)

MgCO3

38.

Đâu là muối

a)

CO2

b)

HCl

c)

NaOH

d)

NaCl

39.

Muối ăn có công thức hoá học là:

a)

Na2SO4.

b)

Na2CO3.

c)

NaCl

d)

Na2S

40.

 NaCl có tên gọi là là:

a)

Potassium chloride

b)

Sodium chloride

c)

Iron chloride

d)

Copper chloride

41.

Cặp chất nào sau đây không tác dụng với nhau (cùng tồn tại trong một dung dịch ?

a)

BaCl2 và CuSO4

b)

 NaOH và H2SO4

c)

KCl và NaNO3

d)

Na2CO3 và HCl.

42.

Đâu không phải là muối ?

a)

CuO

b)

ZnCl2

c)

Pb(NO3)2

d)

CaCO3

43.

 Barium carbonate có công thức hóa học là

a)

Na2CO3

b)

CaCO3

c)

BaCO3

d)

MgCO3

44.

Muối nào sau đây là muối tan?

a)

NaCl

b)

Fe(OH)2

c)

FeCO3

d)

Al2(SO4)3

45.

Muối nào sau đây có thể tác dụng được với dung dịch Ba(OH)2:

a)

Na2CO3

b)

CaCO3

c)

BaCO3

d)

MgCO3

46.

Trong tự nhiên muối sodium chloride có nhiều trong:

a)

A. nước biển

b)

B. nước mưa

c)

C.nước sông

d)

D. nước giếng

47.

Tính chất hóa học của muối là

a)

tác dụng với kim loại

b)

tác dụng với acid

c)

tác dụng với base

d)

cả 3 đáp án trên đều đúng

48.

Thành phần phân tử muối gồm

a)

nguyên tử hydrogen liên kết với gốc acid

b)

1 hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay nhiều gốc acid

c)

kim loại hoặc phi kim liên kết với Oxygen

d)

nguyên tử kim loại liên kết với nhóm hydroxide

49.

Câu 13: FeSO4 có tên gọi là

a)

Calcium chloride

b)

Iron sulfate

c)

Iron (II) sulfate

d)

Iron (III) sulfate

50.

Chất không làm đổi màu quỳ tím là

a)

HCl

b)

NaOH

c)

NaCl

d)

Ba(OH)2

51.

Sản phẩm của phản ứng khi cho NaCl tác dụng với AgNO3

a)

NaCl và AgNO3

b)

HCl và NaNO3

c)

AgCl và NaNO3

d)

NaAg và ClNO3

52.

Công thức hóa học của muối tạo bởi Magnesium và gốc acid (NO3 ) là

a)

Mn(NO3)2

b)

Mg(NO3)2

c)

Zn(NO3)2

d)

Ca(NO3)2

53.

Cho 5,6 gam Iron tác dụng hoàn toàn với dd Copper (II) sulfate. Tính khối lượng Copper thu được?

a)

64gam

b)

12,8 gam

c)

6,5 gam

d)

6,4 gam

54.

Hợp chất được tạo thành từ sự thay thế ion H+ của acid bằng ion kim loại hoặc ion ammonium (NH4+)

a)
Dung dịch
b)
Acid
c)
Base
d)
Muối
55.

Muối nào trong đó có kim loại hóa trị II trong các muối sau: Al2(SO4)3; Na2SO4; K2SO4; BaCl2; CuSO4

a)

K2SO4; BaCl2

b)

Al2(SO4)3

c)

BaCl2; CuSO4

d)

Na2SO4