wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi Sinh học

Total questions: 118

Worksheet time: 1hrs 29mins

Name
Class
Date
1.

Cấu trúc nào sau đây KHÔNG phải là bộ phận cấu thành của tất cả các tế bào?

a)

A. vách tế bào

b)

B. màng tế bào

c)

C. vật liệu di truyền

d)

D. ribosom

2.

Một loại thuốc ức chế sự biến đổi ADP thành ATP. Bào quan nào sau đây sẽ được thử nghiệm đầu tiên về ảnh hưởng của loại thuốc này?

a)

A. Nhân

b)

B. Không bào

c)

C. Ribosome

d)

D. Ty thể

3.

Phát biểu nào sau đây tổng kết tốt nhất về học thuyết tế bào?

a)

A. Tế bào chứa nhân và các phần khác

b)

B. Tế bào có hình dạng và kích thước khác nhau

c)

C. Tế bào có thể nhìn thấy được qua kính hiển vi

d)

D. Tế bào là những viên gạch xây dựng nên cơ thể sống

4.

Trong quá trình giảm phân, việc giảm số lượng nhiễm sắc thể là quan trọng nhất vì:

a)

A. ngăn chặn việc tăng kích thước nhân cùng với mỗi lẫn phân bào

b)

B. duy trì số lượng nhiễm sắc thể trong sinh sản hữu tính

c)

C. giữ cho lượng ADN trong tế bào ở mức tối thiểu

d)

D. cho phép tế bào sinh trưởng mà không cần tăng hàm lượng ADN

5.

Thành phần nào dưới đây KHÔNG có trong nhân tế bào?

a)

A. chromatin

b)

B. bào tương

c)

C. hạch nhân

d)

D. ADN

6.

Bào quan nào sau đây có màng protein-phospholipid, có enzyme chuyển hóa năng lượng và có ribosome tương tự như ở vi khuẩn?

a)

A. Lysosome

b)

B. Golgi

c)

C. Ribosome

d)

D. Ty thể

e)

E. Lưới nội sinh chất hạt

7.

Xương làm tất cả những chức năng sau ngoại trừ:

a)

A. Tạo tế bào thần kinh

b)

B. Tạo tế bào máu

c)

C. Bảo vệ các cơ quan

d)

D. Dự trữ Canxi

8.

Các acid amin nối với nhau bằng liên kết peptide để tạo thành protein. Trong bào quan nào sau đây sẽ diễn ra quá trình này?

a)

A. Ty thể

b)

B. Ribosome

c)

C. Lysosome

d)

D. Thể Golgi

9.

Bào quan nào dưới đây xuất hiện trong cả hai giới prokaryotes và eukaryotes?

a)

A. Nhân hoàn chỉnh

b)

B. Ribosome

c)

C. Thể Golgi

d)

D. Lưới nội sinh chất

10.

Bào quan nào sau đây liên quan trực tiếp nhất đến tổng hợp protein?

a)

A. Ty thể

b)

B. Lục lạp

c)

C. Ribosome

d)

D. Lưới nội sinh chất

11.

Bào quan nào sau đây liên quan trực tiếp nhất đến tổng hợp protein?

a)

Ty thể

b)

Lục lạp

c)

Ribosome

d)

Lưới nội sinh chất

12.

Người ta đề xuất một giả thuyết cho rằng ty thể và lục lạp có nguồn gốc từ một số vi khuẩn tồn tại như là các cơ thể nội cộng sinh trong các tế bào chủ. Điều nào sau đây ủng hộ mạnh mẽ cho giả thuyết này?

a)

Cả 2 bào quan đều chứa phân tử ADN.

b)

Cả 2 bào quan đều có vi ống

c)

Cả 2 bào quan đều thiếu mARN.

d)

Ty thể, chứ không phải lục lạp, được bao bọc bởi một màng kép.

e)

Lục lạp, chứ không phải ty thể, có khả năng tổng hợp protein.

13.

Bộ phận nào dưới đây không thuộc tế bào chất?

a)

nhân

b)

nguyên sinh chất

c)

không bào

d)

ribosom

14.

Bào quan nào dưới đây là nơi xảy ra hầu hết các quá trình tổng hợp protein trong tế bào?

a)

Thể Golgi

b)

Lưới nội sinh chất

c)

Nhân

d)

Ty thể.

15.

Sự khác nhau chính giữa lưới nội sinh chất có hạt và lưới nội sinh chất trơn là:

a)

bởi các ký tự 'có hạt' và 'trơn'

b)

sự có mặt hoặc vắng mặt của ADN

c)

sự có mặt hoặc vắng mặt của ribosome.

16.

Chức năng của ribosom là tổng hợp protein trong các tế bào

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Cấu trúc này không thể tìm thấy được ở prokaryote?

a)

ADN

b)

plasmid

c)

lông

d)

ty thể

e)

ribosome

18.

Phát biểu nào sau đây luôn đúng? Tất cả các tế bào __________

a)

đều có ty thể

b)

đều có màng nhân

c)

đều có màng tế bào

d)

đều có thành tế bào

19.

Ở tế bào prokaryote, tái bản ADN diễn ra ở ………và tổng hợp protein diễn ra ở……

a)

nhân, tế bào chất

b)

tế bào chất, nhân

c)

cả 2 đều xảy ra ở nhân

d)

cả 2 đều xảy ra ở tế bào chất

20.

Lipid và carbohydrate đều quan trọng trong tế bào động vật bởi cả hai đều:

a)

dự trữ năng lượng

b)

chứa nitơ

c)

cấu tạo nên thành tế bào

d)

tạo lớp cách nhiệt cho cơ thể

21.

Một học sinh đã viết đoạn mô tả này về một tế bào sau khi quan sát nó dưới kính hiển vi. "Tế bào này có thành, ribosome, vùng nhân chỉ gồm các sợi ADN phân tán trong tế bào chất và không có màng nhân". Loại tế bào nào sau đây giống với đoạn mô tả trên nhất?

(a)  

22.

Loại tế bào nào sau đây giống với đoạn mô tả trên nhất?

a)

Tế bào động vật

b)

Tế bào nấm

c)

Tế bào vi khuẩn

d)

Tế bào thực vật

23.

Màng tế bào vi khuẩn không chứa:

a)

Phospholipids

b)

Protein

c)

Glycoprotein

d)

Acid nucleic

e)

Lipid

24.

Nhóm nào sau đây không thể sản sinh ATP của riêng mình?

a)

Địa y

b)

Vi khuẩn

c)

Virus

d)

Tảo silic

e)

Động vật nguyên sinh

25.

Tất cả các thành phần sau đều có ở tế bào prokaryote, ngoại trừ

a)

ADN

b)

thành tế bào

c)

màng sinh chất

d)

ribosome

e)

lưới nội chất

26.

Glucid được chia thành 3 loại:

4 lines
27.

Vai trò của glucid là:

4 lines
28.

Polysaccarid được chia thành 2 loại:

4 lines
29.

Có 2 thành phần chính cấu tạo nên tinh bột là:

4 lines
30.

Polysaccarid tạp chia thành 2 loại:

4 lines
31.

Lactose được hình thành bởi :

a)

1 phân tử glucose và 1 phân tử fructose

b)

1 phân tử galactose và một phân tử glucose

c)

2 phân tử gluocse

d)

2 phân tử galactose

32.

Maltose được hình thành bởi :

a)

1 phân tử glucose và 1 phân tử fructose

b)

1 phân tử galactose và một phân tử glucose

c)

2 phân tử gluocse

d)

2 phân tử galactose

33.

Maltose được hình thành bởi :

a)

1 phân tử glucose và 1 phân tử fructose

b)

1 phân tử galactose và một phân tử glucose

c)

2 phân tử gluocse

d)

2 phân tử galactose

34.

Saccarose được hình thành bởi :

a)

1 phân tử glucose và 1 phân tử fructose

b)

1 phân tử galactose và một phân tử glucose

c)

2 phân tử gluocse

d)

2 phân tử galactose

35.

Polysaccarid thuần được cấu tạo từ:

a)

Amylose và amylosepectin

b)

Tinh bột và glycogen

c)

Nhiều phân tử monosaccarid cùng một loại

d)

Tinh bột, glycogen và cellulose.

36.

Glucid là những chất hữu cơ mà phân tử gồm:

a)

2 nguyên tố chính: C, H

b)

2 nguyên tố chính C. O

c)

2 nguyên tố chính: O, H

d)

3 nguyên tố chính C, H, O

37.

Oligosaccarid được tạo ra từ:

a)

2 đến 6 phân tử đường đơn

b)

2 đến 6 phân tử acid amin

c)

2 đến 6 phân tử acid béo

d)

2 đến 6 phân tử polisaccarid.

38.

Cấu tạo vòng của monosaccarid có ở:

a)

Tất cả các monosaccarid

b)

Monosacacarid có từ 4 cacbon trở lên

c)

Monosacacarid có từ 5 cacbon trở lên

d)

Monosacacarid có từ 6 cacbon trở lên

39.

Tính khử của monosaccarid là do trong phân tử có nhóm:

a)

Aldehyd hoặc ceton

b)

Aldehyd hoặc alcol

c)

Carboxyl hoặc ceton

d)

Carboxyl hoặc amin

40.

Người ta áp dụng tính chất nào của monosaccarid để phát hiện đường trong nước tiểu bằng thuốc thử Fehling :

a)

Tính oxy hóa

b)

Tính khử

c)

Tính chất tạo glucosid

d)

Tính chất tạo fucfural

41.

Glucid còn có tên gọi là:

a)

Glycoprotein

b)

Polysaccarid

c)

Carbohydrat

d)

Alkalin phosphate

42.

Thức ăn glucid đối với người và động vật bao gồm:

a)

Tinh bột

b)

Disaccarid

c)

Monosacccarid

43.

Ở đường tiêu hóa, tinh bột trong thức ăn dưới tác dụng của ...(A)...... trong nước bọt và dịch tụy bị thủy phân thành dextrin, maltose. Maltose bị ....(B).... ở màng tế bào thành ruột thủy phân tiếp thành glucose.

a)

Amylase

b)

Maltase

44.

Saccarose, Lactose bị các enzym saccarase, lactase ở tế bào thành ruột thủy phân thành:

a)

Glucose

b)

Fructose

c)

Galactose

45.

Sự hấp thu glucid ở phần đầu ruột non diễn ra nhờ:

a)

Hiện tượng khuếch tán qua màng

b)

Vận chuyển tích cực

46.

Các dạng phân tử của Phosphorylase gồm:

a)

Dạng Phosphorylase a là dạng hoặt động trong ptu có gắn gốc phosphat

b)

Dạng Phosphorylase b là dạng o hoặt động trong ptu o có gốc phosphat

47.

Phosphorylase là enzym thủy phân liên kết ...(A)... với sự tham gia của một gốc phosphat. Sản phẩm là các phân tử ...(B)...

a)

α 1-4 glucosid

b)

Glucose-1 phosphat

48.

Sự thoái hóa glycogen thành glucose ở gan nhờ các enzym:

a)

Ezym phosphat

b)

Enzym cắt nhánh

49.

Các con đường thoái hóa glucose:

a)

Con đường đường phân ( Glycolysis) hay Hexodiphosphat hay con đường Embden-Mayerhof

b)

Con đường Hexodiphosphat hay chu trình Pentose Phosphate

c)

Con đường tạo acid Glucuronic và acid Ascorboic

50.

Sau khi được hấp thu, các monosaccarid được vận chuyển về đâu để tiếp tục tổng hợp thành glucose:

a)

Tụy

b)

Mật

c)

Gan

d)

Não

51.

Sản phẩm thủy phân glycogen của Phosphorylase là:

a)

Glucose 1 phosphat

b)

Glucose

c)

Glucose 6 phosphat

d)

Phosphat

52.

Sản phẩm thủy phân glycogen của enzym cắt nhánh (Debranching enzym) là:

a)

Glucose 1 phosphat

b)

Glucose

c)

Glucose 6 phosphat

d)

Phosphat

53.

Glucose 6 phosphatase là enzym chỉ có ở:

a)

Gan

b)

Thận

c)

Tụy

d)

Não

54.

Glucose 6 phosphatase xúc tác:

4 lines
55.

Glucose 6 phosphatase là enzym chỉ có ở:

a)

Gan

b)

Thận

c)

Tụy

d)

Não

56.

Glucose 6 phosphatase xúc tác:

a)

Chuyển Glucose 1 phosphat thành Glucose 6 phosphat

b)

Chuyển Glucose 6 phosphat thành Glucose 1 phosphat

c)

Chuyển Glucose thành Glucose 6 phosphat

d)

Chuyển Glucose 6 phosphat thành Glucose

57.

Con đường đường phân xảy ra ở:

a)

Bào tương

b)

Huyết tương

c)

Nhân tế bào

d)

Màng tế bào

58.

Glucose 6 phosphat đồng phân hóa thành Glucose 1 phosphat nhờ enzym:

a)

Phosphofructokinase

b)

Isomerase

c)

Hexokinase

d)

Phosphoglucose isomerase

59.

Pyruvat kinase chuyển PEP thành Pyruvat bằng cách:

a)

Chuyển gốc phosphat từ C1 sang C3

b)

Bỏ đi gốc phosphat

c)

Gắn thêm một gốc phosphat

d)

Tất cả các ý trên đều sai

60.

Trong điều kiện hiếu khí, sự thoái háo 1 phân tử glucose cho:

a)

Cho 2 ATP

b)

Cho 12 ATP

c)

Cho 20 ATP

61.

Nguyên nhân của bệnh Galactose bẩm sinh là do:

a)

Thiếu hụt Galactose kinase

b)

Thiếu hụt Galactose 1 phosphat urydylyl trasferase

c)

Thiếu hụt uridin diphossphat glucose-4-isomerase

d)

Thiếu hụt một trong 3 enzym trên.

62.

Nguyên nhân của hạ đường huyết có thể là do:

a)

Điều trị Insulin hoặc các thuốc hạ đường huyết quá liều

b)

Giảm tân tạo glucose do hậu quả của uống nhiều rượu, nhịn ăn kéo dài.

c)

U tế bào tiết insulin của tụy

d)

Tất cả các ý trên

63.

Phosphorylase a là:

a)

Dạng hoạt động của phosphorylase

b)

Dạng không hoạt động của phosphorylase

c)

Trong phân tử có gắn gốc phosphat

d)

Trong phân tử không gắn gốc phosphat

64.

Lipid là ....(A)...... của alcol và .......(B)...........

a)

Este

b)

Acid béo

65.

Lipid có thể chia làm 2 loại: (A)…….. và, .......(B).......

a)

Lipid thuần

b)

Lipid tạp

66.

Vai trò của lipid đối với cơ thể là: Tạo năng lượng, lipid cung cấp năng lượng nhiều nhất (...A.....), tham gia vào (....B......), tạo màng tế bào, màng ty lạp thể, màng nhân, là dung môi hòa tan các vitamin tan trong dầu: (..C..), bảo vệ các( .....D.....), chống lại các va chạm từ bên ngoài

a)

1 Lipid cho 3,9 Kcal

b)

Cấu tạo cơ thể

c)

Vitamin A,

67.

Cholesterol là chất đại diện quan trọng của: Lipid

4 lines
68.

Tập hợp nào sau đây chỉ gồm các lipid thuần?

a)

A. Monoglycerid, cerid, cephalin.

b)

B. Triglycerid, sáp, sterid.

c)

C. Lecithin, triglycerid, cholesterol este.

d)

D. Cardiolipin, sphingomyelin, triglycerid.

69.

Một số acid béo không bão hòa rất cần thiết mà cơ thể không thể tự tổng hợp được, đó là:

a)

A. Acid palmitoleic và acid oleic.

b)

B. Acid linoleic và acid linolenic.

c)

C. Acid palmitic và acid stearic.

d)

D. Acid linoleic và acid oleic.

70.

Trong khẩu phần ăn của trẻ em, nếu không có dầu, mỡ thì trẻ có nguy cơ thiếu hụt những vitamin nào sau đây?

a)

A. Vitamin B1, B6, B12, C.

b)

B. Vitamin B1, C, D, E.

c)

C. Vitamin A, B1, C, D.

d)

D. Vitamin A, D, E, K.

71.

Acid béo không bão hòa thường là những chuỗi thẳng, trong phân tử có chứa loại liên kết đôi nào sau đây:

a)

A. Loại có một liên kết đôi

b)

B. Loại có hai liên kết đôi.

c)

C. Loại có ba liên kết đôi

d)

D. Loại có bốn liên kết đôi

e)

E. Tất cả các ý trên.

72.

Acid béo là những acid carboxylic với chuỗi hydrocarbon có từ:

a)

A. 4-16 carbon

b)

B. 4-26 carbon

c)

C. 4-36 carbon

d)

D. 4-46 carbon

73.

Chuỗi hydrocarbon trong một số acid béo là:

a)

A. Bão hòa và không có nhánh

b)

B. Chứa một hay nhiều liên kết đôi.

c)

C. Có nhánh hoặc vòng

d)

D. Có chứa nhóm chức hydroxyl

e)

E. Một trong 4 ý trên

74.

Nguyên tử carbon của nhóm carboxyl được dùng làm mốc và mang mã số là

a)

A: 1

b)

B: α

c)

C: β

d)

D: ώ

75.

Nguyên tử carbon số 2 trong phân tử acid béo được gọi là carbon:

a)

A: 2

b)

B: α

c)

C: β

d)

D: ώ

76.

Nguyên tử carbon của nhóm metyl tận cùng số 2 trong phân tử acid béo được gọi là carbon:

a)

A: 2

b)

B: α

c)

C: β

d)

D: ώ

77.

Lipid trong cơ thể tồn tại 3 dạng: lipid dự trữ, lipid màng và lipid lưu thông trong hệ tuần hoàn dưới dạng lipoprotein. Dạng lipid dự trữ có thành ph

4 lines
78.

Câu 14. Lipid trong cơ thể tồn tại 3 dạng: lipid dự trữ, lipid màng và lipid lưu thông trong hệ tuần hoàn dưới dạng lipoprotein. Dạng lipid dự trữ có thành phần chủ yếu là:

a)

Phospholipid và cholesterol.

b)

Triglycerid, phospholipid và cholesterol.

c)

Triglycerid

d)

Triglycerid và cholesterol.

79.

Câu 15. Đặc điểm của glycerid:

a)

Là este của acid béo và glycerol.

b)

Glycerid động vật chứa nhiều acid béo không no.

c)

Là thành phần chủ yếu cấu tạo nên lipid màng tế bào.

d)

Là chất béo trung tính.

e)

Là dạng lipid dự trữ chủ yếu của cơ thể.

80.

Câu 1. Sự tiêu hoá lipid bắt đầu thực sự ở hành tá tràng, ......(A)........ của hành tá tràng và tuyến tuỵ cùng tác nhân nhũ tương hoá là .........(B)...........

a)

Các lipase

b)

Mật và muối mật

81.

Câu 2. Sự thuỷ phân triglycerid là không hoàn toàn ở hành tá tràng nên tạo hỗn hợp gồm: .........(A).........., diglycerid, monoglycerid, ........(B)..........., glycerol. Hỗn hợp này được hấp thu qua ruột nhờ sự khuếch tán và phosphoryl hoá.

a)

Triglycerid

b)

Acid béo

82.

Câu 3. Glycerol và acid béo chuỗi ngắn qua tĩnh mạch cửa tới gan; ……(A)…...được tổng hợp thành triglycerid ở màng ruột, được vận chuyển đến gan dưới dạng hạt ……(B)……..

a)

Acid béo

b)

Lipooprotein

83.

Câu 4. Quá trình oxi hoá của acid béo là quá trình oxy hoá acid béo ở vị trí cacbon và ………(A)….. kể từ đầu mang nhóm cacboxyl tận của gốc acyl, xảy ra trong ………(B)…….. gồm 4 giai đoạn.

a)

Cắt dần từng mẫu 2C

b)

Matrix ty thể

84.

Câu 5. Một phân tử acid palmitic 16C được hoạt hoá thành palmityl CoA và sẽ trải qua ……(A)…. oxi hoá, giải phóng ……(B)…… acetyl CoA.

4 lines
85.

Câu 6. Thoái hoá acid béo không bão hoà có 1 liên kết đôi và số C chẵn gần giống con đường oxy hoá acid béo bão hoà nhưng cần có thêm enzym phụ là enzyme enoyl CoA isomerase

4 lines
86.

Câu 7. Thể cetonic bao gồm: aceton, ……(A)…… và .....(B).......

a)

Acetoacetat

b)

D.b - hydroxybutyrat

87.

Thể cetonic bao gồm: aceton, ……(A)…… và .....(B).......

4 lines
88.

Cho sơ đồ các phản ứng sau: Sơ đồ trên biểu diễn quá trình:

a)

Thoái hoá glycerol 3 phosphat

b)

Thoái hoá dihydroxy acetonphosphat

c)

Thoái hoá glyceraldehyd phosphat

d)

Thoái hoá glycerol

e)

Thoái hoá glycerol 2 phosphat

89.

Trong quá trình oxi hoá của acid béo enzym acylCoA acetyl transferase ( cetothiolase) xúc tác phản ứng:

a)

Khử hydro lần 1.

b)

Phân cắt tạo acetylCoA.

c)

Thuỷ phân.

d)

Khử hydro lần 2.

e)

Khử carboxyl.

90.

Cho sơ đồ phản ứng sau: Sơ đồ trên biểu diễn quá trình:

a)

Khử acid béo.

b)

Oxy hoá acid béo.

c)

Trao đổi oxy.

d)

Hoạt hoá acid béo.

e)

Vận chuyển acid béo.

91.

Phức hợp multienzym trong quá trình tổng hợp acid béo gồm:

a)

4 enzym và 2 protein không có hoạt tính enzym.

b)

6 enzym và 1 protein không có hoạt tính enzym.

c)

5 enzym và 1 protein không có hoạt tính enzym.

d)

6 enzym và 2 protein không có hoạt tính enzym.

e)

5 enzym và 2 protein không có hoạt tính enzym.

92.

Phản ứng khử hydro lần 2 trong quá trình tổng hợp acid béo bão hòa trong bào tương được xúc tác bởi:

a)

Enzym KR

b)

Enzym HD

c)

Enzym KS

d)

Enzym AT

e)

Enzym ER

93.

Sản phẩm của quá trình β-oxy hoá acid béo là:

a)

Acetyl CoA.

b)

Acyl CoA.

c)

Enoyl CoA.

d)

Ceto acylCoA.

94.

Quá trình β-oxy hoá acid béo xảy ra ở:

a)

Bào tương.

b)

Microsom.

c)

Lưới nội nguyên sinh.

d)

Ty thể.

95.

Trong chuyển hóa lipid, gan có vai trò oxy hóa acid béo "hộ" các tổ chức khác nhờ hệ enzym hoạt động mạnh chỉ có ở gan. Phần lớn acetyl CoA tạo ra từ quá trình oxy hóa acid béo được tế bào gan sử dụng để:

a)

Tổng hợp thể cetonic đưa vào máu đến mô ngoại vi.

b)

Tổng hợp cholesterol, các hormon steroid.

c)

Tổng hợp acid mật.

d)

Đi vào chu trình acid citric tạo ra năng lượng.

96.

Bộ xét nghiệm mỡ máu dùng trên lâm sàng gồm:

a)

Glucose, Triglycerid, Cholesterol, Protein.

b)

HDL-C, LDL-C, VLDL, Chylom

97.

Bộ xét nghiệm mỡ máu dùng trên lâm sàng gồm:

a)

Glucose, Triglycerid, Cholesterol, Protein.

b)

HDL-C, LDL-C, VLDL, Chylomicron.

c)

HDL-C, VLDL, Triglycerid, Cholesterol.

d)

Triglycerid, Cholesterol, HDL-C, LDL-C.

98.

Đặc điểm nào sau đây của LDL là đúng?

a)

Là sản phẩm thoái hoá của VLDL trong máu.

b)

Có vai trò vận chuyển cholesterol từ mô ngoại vi về gan.

c)

Chứa cholesterol 'tốt', giúp bảo vệ thành mạch.

d)

Trong thành phần có chứa nhiều triglycerid.

99.

Kiểu nhân của một cây trồng tam bội chứa 84 NST. Kiểu nhân của cây dị bội (2n - 1) cùng loài sẽ có bao nhiêu NST?

a)

28

b)

55

c)

56

d)

83

e)

42

100.

Vai trò của tARN là

a)

tham gia cấu trúc ribosome (rARN)

b)

mang thông tin di truyền đến tế bào chất (mARN)

c)

vận chuyển acid amin đến vị trí tổng hợp protein (tARN)

d)

chứa thông tin di truyền quy định tổng hợp protein (ADN)

101.

Điều nào sau đây là bằng chứng về tổ tiên chung của tất cả các dạng sống?

a)

Tính phổ biến của mã di truyền

b)

Cấu trúc của nhân

c)

Cấu trúc của ty thể

d)

Cấu trúc của lục lạp

e)

Sử dụng rộng rãi các hormone ở các hệ thống sống

102.

Việc sản xuất protein từ mARN được gọi là

a)

tái bản

b)

biến đổi

c)

sao mã

d)

dịch mã

103.

Kiểu nhân của một cây trồng tam bội chứa 72 NST. Kiểu nhân của cây lưỡng bội cùng loài sẽ có bao nhiêu NST?

a)

24

b)

48

c)

49

d)

71

e)

96

104.

Trisomi 13 là tên của hội chứng

a)

Down

b)

Edwards

c)

Patau

d)

Klinefelter

e)

Turner

105.

Mù màu thường thấy ở nam nhiều hơn ở nữ. Kiểu di truyền nào giải thích tốt nhất cho quan sát này?

a)

Trội không hoàn toàn

b)

Di truyền đa gen

c)

Di truyền liên kết giới tính

d)

Di truyền đa alen

106.

Kiểu nhân tứ bội của một cây trồng chứa 64 NST. Kiểu nhân của một cá thể dị bội (2n + 1) cùng loài sẽ có bao nhiêu NST?

a)

32

b)

35

c)

48

d)

33

e)

31

107.

Quá trình nào sau đây tạo ra trứng và tinh trùng?

a)

Tái bản

b)

Nguyên phân

c)

Giảm phân

d)

Dịch mã

108.

Khẳng định nào sau đây là đúng về một loài

4 lines
109.

Quá trình nào sau đây tạo ra trứng và tinh trùng?

a)

Tái bản

b)

Nguyên phân

c)

Giảm phân

d)

Dịch mã

110.

Khẳng định nào sau đây là đúng về một loài có số lượng nhiễm sắc thể 2n = 16?

a)

Loài này có số lượng NST dạng lưỡng bội là 32 chiếc ở mỗi tế bào

b)

Mỗi tế bào có 8 cặp NST đồng dạng

c)

Loài này có 16 cặp NST ở mỗi tế bào

d)

Giao tử của loài này có 4 NST

111.

Trình tự ARN bổ sung của đoạn GATCAA là:

a)

CTAGTT

b)

CUAGUU

c)

AGCTGG

d)

AGCUGG

e)

TCGACC

112.

Phiên mã (sao mã) nói đến:

a)

tái bản ADN

b)

tổng hợp protein bằng cách sử dụng mARN và tARN

c)

tổng hợp mARN từ ADN

d)

biến đổi một protein bất hoạt thành dạng hoạt động

113.

Ung thư là do trong cơ thể các gen có vai trò ức chế sự phân bào bị mất chức năng, không hoạt động

a)

Đúng

b)

Sai

114.

Cơ chế gây ung thư do:

a)

Tăng sinh tế bào bắt nguồn từ 1 tế bào ban đầu bị đột biến.

b)

Hiện tượng chết theo chu trình.

c)

Do lây nhiễm vi khuẩn.

d)

Suy giảm miễn dịch.

115.

Đặc điểm chung về cơ sở di truyền học tế bào của các hội chứng Down, Edward, Patau là:

a)

Đều là đột biến số lượng NST thường dạng 2n - 1

b)

Đều là đột biến số lượng NST giới tính dạng 2n - 1

c)

Đều là đột biến số lượng NST thường dạng 2n + 1

d)

Đều là đột biến số lượng NST giới tính dạng 2n + 1

116.

Hội chứng Turner xảy ra ở nữ là do

a)

Đột biến số lượng NST giới tính dạng 2n + 1 XYY

b)

Đột biến số lượng NST giới tính dạng 2n + 1 XXY

c)

Đột biến số lượng NST giới tính dạng 2n - 1 XO

d)

Đột biến số lượng NST giới tính dạng 2n - 1 YO

117.

rARN là thành phần cấu tạo của ribosome

a)

Đúng

b)

Sai

118.

Bệnh Hemophilia là bệnh do đột biến gen lặn trên nhiễm sắc thường

a)

Đúng

b)

Sai