wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 1: Tổng quan về doanh nghiệp (Phần 1)

Total questions: 116

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Theo luật Doanh nghiệp năm 2014 thì:

a)

Doanh nghiệp là một cộng đồng người sản xuất

b)

Doanh nghiệp là một tập hợp các bộ phận

c)

Doanh nghiệp là đơn vị tổ chức sản xuất

d)

Doanh nghiệp là tổ chức kinh tế

2.

Theo quan điểm nào thì doanh nghiệp là một tổ chức?

a)

Quan điểm phát triển

b)

Quan điểm luật pháp

c)

Cả 3 quan điểm trên

d)

Quan điểm hệ thống

3.

Quan điểm nào cho rằng: “Doanh nghiệp là một cộng đồng người sản xuất ra của cải”?

a)

Quan điểm luật pháp

b)

Quan điểm chức năng

c)

Quan điểm phát triển

d)

Quan điểm hệ thống

4.

Quan điểm nào cho rằng: “Doanh nghiệp là tập hợp các bộ phận được tổ chức, tác động qua lại và theo đuổi cùng một mục tiêu”?

a)

Cả 3 quan điểm trên

b)

Quan điểm luật pháp

c)

Quan điểm phát triển

d)

Quan điểm hệ thống

5.

Quan điểm nào cho rằng: “Doanh nghiệp sinh ra, phát triển, có thất bại, thành công, có khi vượt qua thời kì nguy kịch nhưng ngược lại có lúc ngừng sản xuất, tiêu vong”?

a)

Quan điểm chức năng

b)

Quan điểm luật pháp

c)

Quan điểm hệ thống

d)

Quan điểm phát triển

6.

Quan điểm nào nhấn mạnh vào 4 phân hệ chính sau: sản xuất, thương mại, tổ chức và nhân sự?

a)

Quan điểm luật pháp

b)

Quan điểm chức năng

c)

Quan điểm hệ thống

d)

Quan điểm hệ thống

7.

Quan điểm nào cho rằng “Doanh nghiệp cung cấp sản phẩm hàng hóa hoặc dịch vụ ra thị trường để nhận tiền chênh lệch giữa giá bán và giá thành của sản phẩm ấy”?

a)

Quan điểm phát triển

b)

Quan điểm chức năng

c)

Quan điểm hệ thống

d)

Quan điểm luật pháp

8.

Quan điểm chức năng đưa ra định nghĩa về doanh nghiệp dựa trên các khía cạnh nào?

a)

Yếu tố sản xuất

b)

Gồm 4 phân hệ: sản xuất, thương mại, tổ chức, dân sự

c)

Chu kì sống của doanh nghiệp

d)

Tên riêng, tài sản, trụ sở giao dịch ổn định

9.

Quan điểm luật pháp đưa ra định nghĩa về doanh nghiệp dựa trên các khía cạnh nào?

a)

Yếu tố sản xuất

b)

Gồm 4 phân hệ: sản xuất, thương mại, tổ chức, nhân sự

c)

Chu kì sống của doanh nghiệp

d)

Tên riêng, tài sản, trụ sở giao dịch ổn định

10.

Quan điểm hệ thống đưa ra định nghĩa về doanh nghiệp dựa trên các khía cạnh nào?

a)

Chu kì sống của doanh nghiệp

b)

Tên riêng, tài sản, trụ sở giao dịch ổn định

c)

Yếu tố sản xuất

d)

Gồm 4 phân hệ: sản xuất, thương mại, tổ chức, dân sự

11.

Quan điểm phát triển đưa ra định nghĩa về doanh nghiệp dựa trên các khía cạnh nào?

a)

Chu kì sống của doanh nghiệp

b)

Yếu tố sản xuất

c)

Tên riêng, tài sản, trụ sở giao dịch ổn định

d)

Gồm 4 phân hệ: sản xuất, thương mại, tổ chức, dân sự

12.

Có mấy yếu tố cấu thành nên doanh nghiệp?

a)

3

b)

8

c)

5

d)

7

13.

Yếu tố phân phối không có các đặc điểm nào sau đây?

a)

Làm nghĩa vụ với nhà nước

b)

Lập quỹ cho hoạt động tương lai của doanh nghiệp

c)

Thanh toán cho các yếu tố sản xuất

d)

Bán sản phẩm để kiếm lời

14.

Yếu tố tài chính có các đặc điểm nào sau đây?

a)

A, B và C đều đúng

b)

Dịch vụ thương mại mua các yếu tố đầu vào và bán ra kiếm lời ở thị trường đầu ra

c)

Các nguồn lực lao động, vốn, thông tin

d)

Tạo ra các nguồn lực bằng tiền

15.

Yếu tố tổ chức không có các đặc điểm nào sau đây?

a)

Các nguồn lực lao động, vốn, thông tin ( thông tin )

b)

Thanh toán các yếu tố sản xuất ( phân phối )

c)

Làm nghĩa vụ với nhà nước ( phân phối )

d)

Tập hợp các bộ phận chuyên môn hóa ( tổ chức)

16.

Yếu tố sản xuất không có các đặc điểm nào sau đây?

a)

Nhân lực

b)

Vật lực

c)

Thông tin

d)

Phân phối

17.

Ý chí có thuộc yếu tố cấu thành nên doanh nghiệp không?

a)

b)

Không

18.

Bộ phận nghiên cứu và phát triển trong doanh nghiệp thuộc yếu tố cấu thành nào?

a)

Trao đổi

b)

Tổ chức

c)

Sản xuất

d)

Tài chính

19.

Theo khái niệm kinh doanh, mục đích của kinh doanh là:

a)

Bảo vệ môi trường

b)

Thực hiện nghĩa vụ với xã hội

c)

Tìm kiếm lợi nhuận

d)

Làm nghĩa vụ với nhà nước

20.

Khái niệm về kinh doanh sau đây đúng hay sai: “Kinh doanh là việc thực hiện một số công đoạn của quá trình đầu tư, sản xuất đến tiêu thụ sản phẩm hoặc thực hiện dịch vụ trên thị trường.”

a)

Sai

b)

Đúng

21.

Tính phức tạp và đa dạng của hệ thống kinh doanh thể hiện ở:

a)

Không có đáp án nào chính xác

b)

Cơ cấu ngành nhiều khu vực, mỗi khu vực có nhiều ngành

c)

Đảm bảo thích ứng nhanh, có tính mềm dẻo với thị trường

d)

Các tổ chức kinh doanh hợp tác với nhau

22.

Thuộc tính phụ thuộc lẫn nhau của hệ thống kinh doanh thể hiện ở:

a)

Cơ cấu ngành nhiều khu vực, mỗi khu vực có nhiều ngành

b)

Đảm bảo thích ứng nhanh, có tính mềm dẻo với thị trường

c)

Không có đáp án nào chính xác

d)

Các tổ chức kinh doanh hợp tác với nhau

23.

Sự thay đổi và đổi mới của hệ thống kinh doanh thể hiện ở:

a)

Cơ cấu ngành nhiều khu vực, mỗi khu vực có nhiều ngành

b)

Các tổ chức kinh doanh hợp tác với nhau

c)

Không có đáp án nào chính xác

d)

Đảm bảo thích ứng nhanh, có tính mềm dẻo với thị trường

24.

Thế nào là quá trình kinh doanh?

a)

Quá trình thương mại và dịch vụ nhằm tạo ra lợi nhuận

b)

Quá trình sản xuất và dịch vụ nhằm tạo ra lợi nhuận

c)

Quá trình sản xuất và thương mại nhằm tạo ra lợi nhuận

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

25.

Chức năng hoạt động của QTDN cũng là chức năng hoạt động của doanh nghiệp?

a)

Sai

b)

Đúng

26.

Vốn điều lệ là:

a)

Số vốn do thành viên doanh nghiệp góp vào và được ghi vào điều lệ doanh nghiệp

b)

Số vốn tối thiểu để thành lập doanh nghiệp

c)

Số vốn quy định để thành lập doanh nghiệp

d)

Cả B và C đều đúng

27.

Đâu không phải là sản phẩm của doanh nghiệp?

a)

Dịch vụ

b)

Hàng hóa

c)

Ý tưởng

d)

Ý chí

28.

Loại hình doanh nghiệp nào sau đây không có tư cách pháp nhân?

a)

Công ty cổ phần

b)

DN nhà nước

c)

DN tư nhân

d)

Công ty TNHH 2 thành viên trở lên

29.

Mệnh đề sau đúng hay sai: « Hợp tác xã không có tư cách pháp nhân » ?

a)

Sai

b)

Đúng

30.

Mệnh đề sau đúng hay sai : Nhóm công ty không có tư cách pháp nhân ?

a)

Sai

b)

Đúng

31.

Đâu là khái niệm đúng nhất doanh nghiệp nhà nước?

a)

Do nhà nước quản lý

b)

Do nhà nước sở hữu toàn bộ số vốn

c)

Do nhà nước sở hữu 100% số vốn hoặc có vốn góp chi phối

d)

Do nhà nước làm chủ

32.

Doanh nghiệp do nhà nước sở hữu vốn hoặc có góp vốn không thể là:

a)

Công TNHH

b)

Công ty cổ phần

c)

Công ty hợp danh

d)

Công ty đối vốn

33.

Ai là người điều hành doanh nghiệp nhà nước?

a)

Chính phủ

b)

Chủ tịch hội đồng thành viên

c)

Không có đáp án nào

d)

Giám đốc, Tổng giám đốc, Chủ tịch hội đồng quản trị

34.

Tổ chức và cá nhân có thể là chủ sở hữu của loại hình doanh nghiệp nào?

a)

Công ty TNHH

b)

DN tư nhân

c)

Không có đáp án nào cả

d)

Công ty hợp danh

35.

Chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên là ai?

a)

Một cá nhân và 1 tổ chức

b)

Một cá nhân

c)

Một tổ chức

d)

Một cá nhân hoặc 1 tổ chức

36.

Số lượng tối đa chủ sở hữu công ty TNHH 2 thành viên trở lên?

a)

Không giới hạn

b)

50 thành viên

c)

30 thành viên

d)

10 thành viên

37.

Số lượng cổ đông tối đa chủ sở hữu công ty cổ phần?

a)

500

b)

Không giới hạn

c)

10

d)

30

38.

Chủ sở hữu công ty TNHH chịu trách nhiệm như thế nào về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của doanh nghiệp?

a)

Không có đáp án đúng

b)

Chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình

c)

Chịu trách nhiệm trong phạm vi số vốn cam kết góp vào doanh nghiệp

d)

Chịu toàn bộ trách nhiệm

39.

Chủ sở hữu doanh nghiệp tư nhân chịu trách nhiệm như thế nào về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của doanh nghiệp?

a)

Chịu trách nhiệm trong phạm vi số vốn cam kết góp vào doanh nghiệp

b)

Chịu toàn bộ trách nhiệm

40.

Chủ sở hữu công ty cổ phần chịu trách nhiệm như thế nào về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của doanh nghiệp?

a)

Chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình

b)

Chịu toàn bộ trách nhiệm

c)

Không có đáp án đúng

d)

Chịu trách nhiệm trong phạm vi số vốn cam kết góp vào doanh nghiệp

41.

Chủ sở hữu nhóm công ty chịu trách nhiệm như thế nào về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của doanh nghiệp?

a)

Chịu toàn bộ trách nhiệm

b)

Chịu trách nhiệm trong phạm vi số vốn cam kết góp vào doanh nghiệp

c)

Không có đáp án đúng

d)

Chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình

42.

Loại hình doanh nghiệp nào tổ chức có thể làm chủ sở hữu?

a)

Công ty hợp danh, công ty TNHH

b)

Công ty TNHH, công ty tư nhân

c)

Công ty cổ phần, công ty TNHH

d)

Công ty hợp danh, công ty tư nhân

43.

Loại hình doanh nghiệp nào cá nhân hoặc tổ chức có thể làm chủ sở hữu?

a)

Công ty cổ phần, công ty TNHH

b)

Công ty TNHH, công ty tư nhân

c)

Công ty hợp danh, công ty tư nhân

d)

Công ty hợp danh, công ty TNHH

44.

Chủ doanh nghiệp nào chịu trách nhiệm với các khoản nợ của doanh nghiệp bằng toàn bộ tài sản của mình?

a)

Công ty TNHH

b)

Doanh nghiệp tư nhân

c)

Công ty cổ phần

d)

Doanh nghiệp Nhà nước

45.

Ở loại doanh nghiệp nào chủ sở hữu có toàn quyền quyết định đối với tất cả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp cũng như sử dụng lợi nhuận sau thuế của doanh nghiệp?

a)

Doanh nghiệp tư nhân

b)

Công ty TNHH

c)

Doanh nghiệp Nhà nước

d)

Công ty cổ phần

46.

Đâu là ưu điểm của công ty cổ phần?

a)

Mô hình cơ cấu đơn giản, tính mềm dẻo cao

b)

Không có đáp án nào đúng

c)

Chủ sở hữu có toàn quyền quyết định đối với tất cả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp

d)

Khả năng huy động vốn cao

47.

Đâu là ưu điểm của công ty cổ phần?

a)

Cá nhân và tổ chức đều có thể tham gia góp vốn

b)

Có tư cách pháp nhân

c)

Cả 3 ý trên

d)

Phần vốn dễ chuyển nhượng

48.

Số cổ đông tối thiểu để thành lập công ty cổ phần là?

a)

Không giới hạn

b)

5

c)

3

d)

2

49.

Loại hình doanh nghiệp nào có thể phát hành cổ phiếu công khai ra thị trường?

a)

Hợp tác xã

b)

Công ty cổ phần

c)

Công ty TNHH 2 thành viên trở lên

d)

Doanh nghiệp tư nhân

50.

Trong 4 loại hình doanh nghiệp sau, loại hình nào có khả năng huy động vốn tốt nhất?

a)

Công ty TNHH 1 thành viên

b)

DN tư nhân

c)

Công ty TNHH 2 thành viên trở lên

d)

Công ty cổ phần

51.

Trong công ty hợp danh, thành viên nào phải chịu trách nhiệm đối với các khoản nợ bằng toàn bộ tài sản của mình?

a)

Thành viên hợp danh

b)

Thành viên góp vốn

c)

Cả 3 loại thành viên kể trên

d)

Thành viên ban quản trị

52.

Thành viên góp vốn của công ty hợp danh có quyền điều hành doanh nghiệp không?

a)

Không

b)

53.

Thành viên hợp danh của công ty hợp danh có quyền điều hành doanh nghiệp không?

a)

b)

Không

54.

Tổ chức đang sở hữu công ty TNHH có thể thành lập doanh nghiệp tư nhân không?

a)

Không

b)

55.

Cá nhân đang sở hữu công ty TNHH có thể thành lập doanh nghiệp tư nhân không?

a)

b)

Không

56.

Nhiệm kì giám đốc được bổ nhiệm ở công ty TNHH một thành viên được quy định như sau?

a)

Không có đáp án nào đúng

b)

Không giới hạn nhiệm kì mà phụ thuộc vào năng lực quản trị

c)

Tối đa 2 nhiệm kì 5 năm liên tiếp

d)

Nhiệm kì tối đa là 5 năm

57.

Cơ quan/cá nhân nào có quyền chỉ định chủ tịch Hội đồng thành viên tại công ty TNHH 2 thành viên trở lên?

a)

Hội đồng thành viên

b)

Tổng giám đốc

c)

Giám đốc

d)

Cả 3 đáp án trên

58.

Cơ quan/cá nhân nào chịu trách nhiệm về quyền hạn & trách nhiệm trước Hội đồng thành viên tại công ty TNHH một thành viên?

a)

Tổng giám đốc/ giám đốc

b)

Hội đồng thành viên

c)

Chủ sở hữu công ty

d)

Cả 3 đáp án trên

59.

Khi nào công ty TNHH một thành viên trở lên phải lập ban kiểm soát?

a)

Cả a và b đều sai

b)

Cả a và b đều đúng

c)

Số lượng thành viên từ 11 người trở lên

d)

Quy mô vốn trên 20 tỷ đồng

60.

Loại hình công ty nào sau đây mà vốn điều lệ được phân chia thành các phần bằng nhau?

a)

Công ty TNHH 1 thành viên

b)

Công ty hợp danh

c)

Công ty cổ phần

d)

Cả 3 đáp án trên

61.

Tiêu chí phân loại quy mô doanh nghiệp là:

a)

Số lao động bình quân năm

b)

Cả A và B đều sai

c)

Quy mô tổng nguồn vốn

d)

Cả A và B đều đúng

62.

Đâu là tiêu chí quan trọng nhất để phân loại quy mô DN nhỏ và vừa là?

a)

Lĩnh vực kinh doanh

b)

Số lao động bình quân năm

c)

Khu vực kinh doanh

d)

Quy mô tổng nguồn vốn

63.

Có thể căn cứ vào mấy loại điều kiện để phân chia doanh nghiệp?

a)

4

b)

2

c)

5

d)

3

64.

Có thể chia DN thành DN sản xuất, DN thương mại và DN dịch vụ dựa trên căn cứ nào?

a)

Quy mô DN

b)

Cả 3 yếu tố trên đều đúng

c)

Vốn chủ sở hữu

d)

Tính chất lĩnh vực kinh doanh

65.

Đâu là nhược điểm của công ty hợp danh?

a)

Cả 3 phương án trên đều đúng

b)

Không có tư cách pháp nhân

c)

Khó được hình thành do điều kiện lập công ty là các thành viên cần có mối quan hệ quen biết, tin tưởng lẫn nhau

d)

Phần vốn khó chuyển nhượng

66.

Đâu là ưu điểm của công ty TNHH?

a)

Phần vốn được chia thành các phần bằng nhau

b)

Số lượng thành viên không giới hạn

c)

Thành viên chịu trách nhiệm hữu hạn về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của doanh nghiệp

d)

Không có đáp án nào đúng

67.

Đâu là đặc điểm của doanh nghiệp nhà nước?

a)

Cả 3 ý trên đều đúng

b)

Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế

c)

Có tư cách pháp nhân

d)

Có vai trò kinh tế bình đẳng với các loại hình DN khác

68.

Ban kiểm soát ở công ty cổ phần thực hiện giám sát chức vụ nào?

a)

Tổng giám đốc/ giám đốc, hội đồng quản trị

b)

Thành viên đại hội đồng cổ đông, tổng giám đốc/ giám đốc

c)

Chủ tịch Hội đồng quản trị, tổng giám đốc/ giám đốc

d)

Chủ tịch Hội đồng quản trị, thành viên đại hội đồng cổ đông

69.

Cá nhân/ cơ quan nào nhân danh nhân danh công ty để quyết định, thực hiện các quyền và nghĩa vụ của công ty không thuộc thẩm quyền của Đại hội đồng cổ đông?

a)

Tổng giám đốc/ Giám đốc

b)

Hội đồng quản trị

c)

Chủ tịch Hội đồng quản trị

d)

Ban kiểm soát

70.

Sắp xếp đúng thứ tự các chức năng của quản trị doanh nghiệp:

a)

Hoạch định, lãnh đạo, tổ chức và kiểm tra

b)

Tổ chức, lãnh đạo, hoạch định và kiểm tra

c)

Tổ chức, lãnh đạo, kiểm tra và hoạch định

d)

Hoạch định, tổ chức, lãnh đạo và kiểm tra

71.

Điền vào chỗ trống sau: “Quản trị là quá trình thực hiện các tác động của …… lên……để phối hợp hoạt động của các cá nhân và tập thể nhằm đạt các…… đã đề ra của tổ chức”.

a)

Chủ thể quản lý, đối tượng quản lý, mục tiêu

b)

Nhà quản trị, đối tượng quản trị, quyết định

c)

Nhà quản trị, chức năng quản trị, mục tiêu

d)

Chủ lao động, người lao động, quyết định

72.

Điền vào chỗ trống sau: “Quản trị là quá trình làm việc với…..và thông qua ……..để thực hiện các mục tiêu của tổ chức trong một môi trường luôn ……”.

a)

Người khác, người lao động, ổn định

b)

Người khác, người khác, biến động

c)

Người lao động, công cụ lao động, biến động

d)

Người lao động, người lao động, ổn định

73.

Quản trị doanh nghiệp là?

a)

Quản trị các hoạt động kinh doanh nhằm duy trì, phát triển các công việc kinh doanh của một doanh nghiệp nào đó.

b)

Quản trị các hoạt động kinh doanh nhằm duy trì, phát triển và thay đổi các công việc kinh doanh và đạt mục tiêu đề ra của tổ chức nào đó.

c)

Quản trị các hoạt động kinh doanh nhằm duy trì các công việc kinh doanh của một doanh nghiệp nào đó.

d)

Quản trị các hoạt động kinh doanh nhằm duy trì, phát triển và thay đổi các công việc kinh doanh của một doanh nghiệp nào đó.

74.

Quản trị doanh nghiệp là?

a)

Là tổng hợp các hoạt động kế hoạch hóa, tổ chức, điều khiển sự kết hợp các yếu tố sản xuất một cách hiệu quả nhằm xác định và thực hiện mục tiêu cụ thể trong quá trình phát triển của doanh nghiệp.

b)

Là tổng hợp các hoạt động kế hoạch hóa, tổ chức sự kết hợp các yếu tố sản xuất một cách hiệu quả nhất nhằm xác định và thực hiện mục tiêu cụ thể trong quá trình phát triển của doanh nghiệp.

c)

Là tổng hợp các hoạt động kế hoạch hóa, tổ chức, điều khiển, kiểm tra sự kết hợp các yếu tố sản xuất một cách hiệu quả nhằm xác định và thực hiện mục tiêu cụ thể trong quá trình phát triển của doanh nghiệp.

75.

Quản trị doanh nghiệp là ?

a)

Một nghệ thuật quản trị con người

b)

Một nghề nghiệp trong xã hội

c)

Cả 3 ý trên đều đúng

d)

Một môn khoa học

76.

Loại hình doanh nghiệp nào là loại hình doanh nghiệp đối nhân điển hình ?

a)

DN nhà nước

b)

Công ty TNHH

c)

Hợp tác xã

d)

Công ty hợp danh

77.

Mục tiêu hoạt động chủ yếu của các DN nhà nước là ?

a)

Thực hiện các hoạt động công ích

b)

Thực hiện các hoạt động sản xuất kinh doanh hoặc hoạt động công ích

c)

Thực hiện các hoạt động sản xuất kinh doanh

d)

Thực hiện hoạt động thương mại

78.

Nhiệm vụ của các doanh nghiệp thương mại là ?

a)

Cả 3 ý trên đều đúng

b)

Thực hiện các giá trị của sản phẩm

c)

Tạo ra giá trị sử dụng cho sản phẩm

d)

Tạo ra giá trị mới cho sản phẩm

79.

Dựa vào đâu, quản trị có tính khoa học?

a)

Cả 3 ý trên đều đúng

b)

Nguyên tắc quản trị

c)

Sự hiểu biết sâu sắc về quy luật tự nhiên, kỹ thuật và xã hội

d)

Sự định hướng cụ thể

80.

Ví dụ nào không thể hiện tính nghệ thuật của quản trị?

a)

Hiểu sâu sắc quy luật xã hội và kĩ thuật

b)

Nghệ thuật ra quyết định

c)

Kĩ năng đàm phán

d)

Nghệ thuật bán hàng

81.

Tại sao quản trị được coi là một nghề ?

a)

Được đào tạo bài bản tại nhà trường

b)

Có tài liệu đào tạo chuyên biệt

c)

Có thể được thuê làm và hưởng lương

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

82.

Giai đoạn nào nhà nước quy định quyền & trách nhiệm của doanh nghiệp ?

a)

1911-1945

b)

Từ 1946 đến nay

c)

1890-1910

d)

1840-1890

83.

Giai đoạn nào các DN chỉ tập trung sản xuất và chưa quan tâm yếu tố, nhu cầu thị trường ?

a)

1911-1945

b)

1890-1910

c)

1840-1890

d)

Từ 1946 đến nay

84.

Bối cảnh thúc đẩy sự phát triển lý thuyết quản trị doanh nghiệp ?

a)

Cả 3 ý trên đều đúng

b)

Đại khủng hoảng kinh tế nổ ra

c)

Nền tài chính sụp đổ

d)

Nhiều DN phá sản và nhiều DN lại phát triển

85.

Giai đoạn nào xuất hiện các tác phẩm: "Những nguyên tắc và phương pháp quản trị khoa học" của Taylor, "Quản lý công nghiệp và quản lý tổng hợp" của Fayol… ?

a)

1890-1910

b)

1840-1890

c)

Từ 1946 đến nay

d)

1911-1945

86.

Nhà quản trị là:

a)

Người lãnh đạo và kiểm tra công việc của nhân viên dưới quyền

b)

Người lập kế hoạch, tổ chức, lãnh đạo và kiểm tra con người, tài chính một cách có hiệu quả để đạt được mục tiêu

c)

Người làm việc trong tổ chức, điều khiển công việc của người khác và chịu trách nhiệm trước kết quả công việc của người khác

d)

Người đứng đầu trong tổ chức, chịu trách nhiệm lãnh đạo tổ chức thực hiện được mục tiêu

87.

Nhà quản trị là người:

a)

Người làm việc trong tổ chức, điều khiển công việc của người khác và chịu trách nhiệm trước kết quả công việc của chính mình

b)

Người đứng đầu trong tổ chức, chịu trách nhiệm lãnh đạo tổ chức thực hiện được mục tiêu

c)

Người làm việc trong tổ chức, điều khiển công việc của người khác và chịu trách nhiệm trước kết quả công việc của người khác

d)

Người lập kế hoạch, tổ chức, lãnh đạo và kiểm tra con người, tài chính một cách có hiệu quả để đạt được mục tiêu

88.

Có mấy cấp quản trị trong doanh nghiệp ?

a)

Hai

b)

Ba

c)

Bốn

d)

Năm

89.

Đâu là chức danh quản trị viên cấp cao ở phạm vi doanh nghiệp ?

a)

Tổng giám đốc, Phó giám đốc

b)

Chủ tịch HĐQT, Phó Chủ tịch HĐQT

c)

Chủ tịch HĐQT, Tổng giám đốc

d)

Cả 3 phương án trên đều đúng

90.

Đâu là chức danh quản trị viên cấp trung gian?

a)

Tổ trưởng, trưởng ca

b)

Trưởng phòng, cửa hàng trưởng

c)

Giám đốc, quản đốc

d)

Trưởng phòng, trưởng ca

91.

Đâu là chức danh quản trị viên cấp cơ sở?

a)

Cả a và b đều đúng

b)

Trưởng ca, tổ trưởng

c)

Cả a và b đều sai

d)

Tổ trưởng, nhóm trưởng

92.

Đâu là công việc của nhà quản trị cấp cao?

a)

Nắm vững những mục tiêu của doanh nghiệp, mối quan hệ giữa các bộ phận, cảm nhận những khó khăn chính của bộ phận

b)

Đề nghĩ những chương trình kế hoạch hành động của bộ phận và mô hình tổ chức thích hợp nhất để thực hiện công việc

c)

Nắm vững những mục tiêu của doanh nghiệp, mối quan hệ giữa các bộ phận, cảm nhận những khó khăn chính của bộ phận và những nguyên nhân trong phạm vi hoạt động của mình

d)

Hoạch định các mục tiêu, phạm vi hoạt động của doanh nghiệp, cảm nhận những vấn đề khó khăn lớn và những nguyên nhân để tìm cách giải quyết

93.

Công việc của nhà quản trị cấp cao là:

a)

Cả 3 công việc kể trên

b)

Lựa chọn các quản trị viên chấp hành, giao trách nhiệm, ủy quyền

c)

Xác định kết quả cuối cùng mong muốn, phê duyệt những đường lối, các chính sách lớn trong doanh nghiệp

d)

Hoạch định các mục tiêu, phạm vi hoạt động của doanh nghiệp, cảm nhận những vấn đề khó khăn lớn và những nguyên nhân của chúng để tìm biện pháp giải quyết

94.

Ai thường đảm nhận công việc phê duyệt chương trình kế hoạch về nhân sự bao gồm: tuyển dụng, mức lương, thăng cấp, đề bạt, kỷ luật... trong doanh nghiệp?

a)

Tổng giám đốc, giám đốc

b)

Cả 3 đáp trên đều đúng

c)

Trưởng phòng nhân sự, phó phòng nhân sự

d)

Trưởng nhóm, Tổ trưởng sản xuất

95.

Ai thường dự liệu biện pháp kiểm soát như báo cáo, kiểm tra, đánh giá hiệu quả của tổ chức trong DN?

a)

Cả 3 cấp quản trị

b)

Quản trị cấp cao

c)

Quản trị cấp trung gian

d)

Quản trị cấp cơ sở

96.

Cấp quản trị nào thường chịu trách nhiệm hoàn toàn về những ảnh hưởng tốt xấu của các quyết định ở kế hoạch chiến lược trong doanh nghiệp?

a)

Cấp cơ sở

b)

Cấp cao

c)

Cấp trung gian

d)

Cả b và c đều đúng

97.

Quản trị cấp cao là cấp quản trị:

a)

Cả a và b đều đúng

b)

Vừa quản trị các nhà quản trị cấp cơ sở thuộc quyền vừa đồng thời điều khiển các nhân viên khác

c)

Quản trị chung một số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp

d)

Quản trị chung tất cả các hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp

98.

Quản trị cấp trung gian là cấp quản trị:

a)

Quản trị chung một số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp

b)

Cả A và B đều đúng

c)

Vừa quản trị các nhà quản trị cấp cơ sở thuộc quyền vừa đồng thời điều khiển các nhân viên khác

d)

Quản trị chung tất cả các hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp

99.

Công việc của nhà quản trị cấp trung gian là?

a)

Phê duyệt cơ cấu tổ chức, các kế hoạch chương trình hành động lớn nhằm đạt được những mục tiêu đã đề ra ( sai)

b)

Cả 3 công việc kể trên

c)

Thường xuyên xét lại tính hiệu quả trong công tác của bộ phận để kịp thời uốn nắn những sai sót

d)

Báo cáo kết quả đạt được của bộ phận lên cấp trên theo đúng sự ủy quyền

100.

Công việc của nhà quản trị cấp trung gian là?

a)

Hướng dẫn, đôn đốc, điều khiển công nhân

b)

Nắm vững những mục tiêu của doanh nghiệp, mối quan hệ giữa các bộ phận, cảm nhận những khó khăn chính của bộ phận và những nguyên nhân trong phạm vi hoạt động của mình

c)

Phối hợp hoạt động của ban tham mưu và chức năng điều hành

d)

Hoạch định các mục tiêu, phạm vi hoạt động của doanh nghiệp, cảm nhận những vấn đề khó khăn lớn và những nguyên nhân để tìm cách giải quyết

101.

Công việc của nhà quản trị cấp trung gian là gì?

a)

Dự liệu các biện pháp kiểm soát như báo cáo, kiểm tra, đánh giá hiệu quả của tổ chức

b)

Báo cáo kết quả đạt được của bộ phận lên cấp trên theo đúng sự ủy quyền

c)

Chịu trách nhiệm hoàn toàn về những ảnh hưởng tốt xấu của các quyết định

d)

Phối hợp hoạt động của ban tham mưu và chức năng điều hành

102.

Nhà quản trị cấp cơ sở có công việc?

a)

Dự liệu các biện pháp kiểm soát như báo cáo, kiểm tra, đánh giá hiệu quả của tổ chức

b)

Chịu trách nhiệm hoàn toàn về những ảnh hưởng tốt xấu của các quyết định

c)

Hướng dẫn, đôn đốc, điều khiển công nhân trong công việc ngày đêm đưa đến sự hoàn thành mục tiêu chung trong doanh nghiệp

d)

Đề nghị chương trình hành động của bộ phận và mô hình tổ chức thích hợp nhất để thực hiện công việc

103.

Công việc của nhà quản trị cấp cơ sở?

a)

Thường xuyên xét lại tính hiệu quả trong công tác của bộ phận để kịp thời uốn nắn những sai sót

b)

Phê duyệt các chương trình kế hoạch nhân sự

c)

Xác định kết quả cuối cùng mong muốn, phê duyệt các đường lối, các chính sách lớn trong doanh nghiệp

d)

Điều khiển công nhân trong các công việc hàng ngày để đưa đến sự hoàn thành mục tiêu chung trong doanh nghiệp

104.

Cấp quản trị nào lên kế hoạch hoạt động cụ thể hàng ngày cho nhân viên trong tổ, nhóm?

a)

Cả 3 cấp quản trị

b)

Cấp cơ sở

c)

Cấp trung gian

d)

Cấp cao

105.

Cấp quản trị cấp cao thực hiện nhiều chức năng nào nhất?

a)

Lãnh đạo, kiểm soát

b)

Hoạch định, kiểm soát

c)

Hoạch định, tổ chức

106.

Nhà quản trị cấp cơ sở thực hiện nhiều chức năng nào nhất?

a)

Lãnh đạo, tổ chức

b)

Hoạch định, tổ chức

c)

Lãnh đạo, kiểm soát

d)

Hoạch định, kiểm soát

107.

Chức năng hoạch định, tổ chức được thực hiện nhiều nhất ở cấp quản trị nào?

a)

Quản trị viên cấp cơ sở

b)

Quản trị viên cấp cao

c)

Quản trị viên cấp trung gian

d)

Cả 3 cấp quản trị

108.

Chức năng lãnh đạo được thực hiện ở cấp quản trị nào nhiều nhất?

a)

Quản trị viên cấp cao

b)

Quản trị viên cấp trung gian

c)

Quản trị viên cấp cơ sở

d)

Cả 3 cấp quản trị

109.

Đâu là các kĩ năng cần thiết cho các cấp quản trị?

a)

Kỹ năng chuyên môn, kỹ năng ăn nói, kỹ năng chỉ huy

b)

Kỹ năng kỹ thuật, kỹ năng nhân sự, kỹ năng tư duy

c)

Kỹ năng lãnh đạo, kỹ năng giao tiếp, kỹ năng điều khiển

d)

Kỹ năng kỹ thuật, kỹ năng giao tiếp, kỹ năng chỉ huy

110.

Nhóm kĩ năng gì quản trị viên cấp cao dùng nhiều nhất?

a)

Kỹ năng quan hệ với con người

b)

Cả nhóm 3 kỹ năng

c)

Kỹ năng kỹ thuật

d)

Kỹ năng tư duy

111.

Nhóm kĩ năng gì quản trị viên cấp cơ sở dùng nhiều nhất?

a)

Cả nhóm 3 kỹ năng

b)

Kỹ năng quan hệ với con người

c)

Kỹ năng kỹ thuật

d)

Kỹ năng tư duy

112.

Kỹ năng tư duy cần dùng nhiều nhất ở cấp quản trị nào?

a)

Quản trị viên cấp cơ sở

b)

Quản trị viên cấp trung gian

c)

Cả 3 cấp quản trị

d)

Quản trị viên cấp cao

113.

Kỹ năng nhân sự cần nhiều nhất ở cấp quản trị nào?

a)

Quản trị viên cấp trung gian

b)

Quản trị viên cấp cao

c)

Quản trị viên cấp cơ sở

d)

Cả 3 cấp quản trị

114.

Kĩ năng kĩ thuật là:

a)

Cả 3 ý trên đều đúng

b)

Là kiến thức khả năng cần thiết để hiểu và thông thạo trong lĩnh vực chuyên môn

c)

Là khả năng theo dõi tổ chức và hiểu được làm thế nào để tổ chức thích ứng được với hoàn cảnh

d)

Là khả năng cùng làm việc, điều khiển và lôi cuốn những người xung quanh, là thành viên của tổ chức và là nhà lãnh đạo điều hành công việc được trôi chảy

115.

Kĩ năng nhân sự là:

a)

Là khả năng cùng làm việc, điều khiển và lôi cuốn những người xung quanh, là thành viên của tổ chức và là nhà lãnh đạo điều hành công việc được trôi chảy

b)

Là kiến thức khả năng cần thiết để hiểu và thông thạo trong lĩnh vực chuyên môn

c)

Là khả năng theo dõi tổ chức và hiểu được làm thế nào để tổ chức thích ứng được với hoàn cảnh

d)

Cả 3 đáp án trên

116.

Kĩ năng tư duy là:

a)

Là kiến thức khả năng cần thiết để hiểu và thông thạo trong lĩnh vực chuyên môn

b)

Là khả năng cùng làm việc, điều khiển và lôi cuốn những người xung quanh, là thành viên của tổ chức và là nhà lãnh đạo điều hành công việc được trôi chảy

c)

Là khả năng theo dõi tổ chức và hiểu được làm thế nào để tổ chức thích ứng được với hoàn cảnh

d)

Cả 3 ý trên đều đúng