wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi Sinh học và Di truyền

Total questions: 111

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Cơ chế nhân đôi của ADN trong nhân là cơ sở

a)

Của sự nhân đôi của NST

b)

Của sự nhân đôi của ti thể

c)

Của sự nhân đôi của trung tử

d)

Của sự nhân đôi của lạp thể

2.

Sản phẩm của pha sáng chuyển cho pha tối là

a)

ATP và O2

b)

NADPH và O2

c)

Glucose và O2

d)

ATP và NADPH

3.

Hợp chất nào sau đây được coi là “đồng tiền năng lượng của tế bào”?

a)

NADPH

b)

ATP

c)

ADP

d)

FADH2

4.

Rối loạn phân li của nhiễm sắc thể ở kì sau trong phân bào là cơ chế làm phát sinh đột biến

a)

Lệch bội.

b)

Đa bội.

c)

Cấu trúc NST.

d)

Số lượng NST.

5.

Protein SSB (Single Strand Binding) có chức năng:

a)

Nhận biết điểm khởi sự sao chép

b)

Cắt DNA làm tháo xoắn DNA

c)

Cắt đứt các liên kết hydro trên 2 mạch

d)

Gắn vào 2 mạch đơn để chúng tách nhau, không xoắn lại, tiện cho việc sao chép

6.

Thành phần cấu trúc của một gen điển hình gồm các thành phần:

a)

Vùng điều hòa, vùng mã hóa, vùng kết thúc.

b)

Vùng cấu trúc, vùng mã hóa, vùng kết thúc.

c)

Vùng khởi động, vùng vận hành, vùng cấu trúc.

d)

Vùng khởi động, vùng mã hóa, vùng kết thúc.

7.

Bộ ba đối mã của tARN tế bào nhân chuẩn vận chuyển acid amine Methyonine là:

a)

3’AUG5’

b)

5’AUG3’

c)

3’CAU5’

d)

5’CAU3’

8.

Quá trình tái bản DNA, trên một mạch sợi bổ sung được tổng hợp liên tục và một mạch tổng hợp gián đoạn vì:

a)

Enzyme DNA polymerase chỉ xúc tác tổng hợp mạch mới theo chiều 5’ – 3’.

b)

Enzyme DNA polymerase chỉ tác dụng lên mạch khuôn có chiều 5’ – 3’.

c)

Enzyme DNA polymerase chỉ tác dụng lên mạch khuôn có chiều 3’ – 5’.

d)

Enzyme DNA polymerase chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 3’ – 5’.

9.

Trong các bệnh sau đây ở người, bệnh nào là bệnh di truyền liên kết với giới tính?

a)

Bệnh máu khó đông.

b)

Bệnh tiểu đường.

c)

Bệnh ung thư máu.

d)

Bệnh bạch tạng.

10.

Đặc điểm cho phép xác định 1 tế bào của sinh vật nhân chuẩn hay của 1 sinh vật tiền nhân là

4 lines
11.

Đặc điểm cho phép xác định 1 tế bào của sinh vật nhân chuẩn hay của 1 sinh vật tiền nhân là

a)

Vật liệu di truyền tồn tại ở dạng phức hợp của acid nucleic và proteine.

b)

Vật liệu di truyền được phân tách khỏi phần còn lại của tế bào bằng 1 rào cản bán thấm.

c)

Có vách tế bào.

d)

Tế bào di động.

12.

Đặc điểm nào dưới đây thuộc về cấu trúc của mARN?

a)

Cấu trúc mạch kép, dạng vòng, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, X.

b)

Cấu trúc mạch kép, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, X.

c)

Cấu trúc mạch đơn, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, X.

d)

Cấu trúc mạch đơn, dạng thẳng, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, X.

13.

Đơn vị cơ bản cấu tạo nên ADN là

a)

Ribonucleotide

b)

Nucleotide

c)

Nucleoside

d)

Polynucleotide

14.

Sự liên kết giữa ADN với histon trong cấu trúc của nhiễm sắc thể đảm bảo chức năng

a)

Lưu giữ, bảo quản, truyền đạt thông tin di truyền.

b)

Phân li nhiễm sắc thể trong phân bào thuận lợi.

c)

Tổ hợp nhiễm sắc thể trong phân bào thuận lợi.

d)

Điều hòa hoạt động các gen trong ADN trên NST.

15.

Thông tin di truyền trên mARN được đọc theo

a)

Chiều 5’ - 3’.

b)

Chiều 3’ - 5’.

c)

Hai chiều tùy theo vị trí của enzym.

d)

Ngược chiều di chuyển của riboxom trên mARN.

16.

Ý nghĩa của sự trao đổi chéo nhiễm sắc thể trong giảm phân về mặt di truyền là

a)

Làm tăng số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào.

b)

Tạo ra sự ổn định về thông tin di truyền.

c)

Góp phần tạo ra sự đa dạng về kiểu gen ở loài.

d)

Duy trì tính đặc trưng về cấu trúc nhiễm sắc thể.

17.

Trong giảm phân, nhiễm sắc thể tự nhân đôi vào

a)

Kỳ giữa I.

b)

Kỳ trung gian trước giảm phân I.

c)

Kỳ giữa II.

d)

Kỳ trung gian giảm phân II.

18.

Với di truyền học sự kiện quan trọng nhất trong phân bào là

a)

Sự tự nhân đôi, phân ly và tổ hợp NST.

b)

Sự thay đổi hình thái NST.

c)

Sự hình thành thoi phân bào.

d)

Sự biến mất của màng nhân và nhân con.

19.

Rồng nhất trong phân bào là

a)

Sự tự nhân đôi, phân ly và tổ hợp NST.

b)

Sự thay đổi hình thái NST.

c)

Sự hình thành thoi phân bào.

d)

Sự biến mất của màng nhân và nhân con.

20.

Loại tế bào chỉ thực hiện quá trình nguyên phân là:

a)

Tế bào sinh dưỡng, tế bào sinh dục sơ khai,hợp tử.

b)

Tế bào sinh dưỡng.

c)

Tế bào sinh giao tử.

d)

Tế bào sinh dục sơ khai.

21.

Quá trình phiên mã sử dụng sợi nào để thực hiện phiên mã?

a)

Sợi ADN chiều 3’ – 5’.

b)

Sợi ADN chiều 5’ – 3’.

c)

Sợi ARN chiều 5’ – 3’.

d)

Cả 2 sợi ADN.

22.

Đơn vị cấu trúc của nhiễm sắc thể ở tế bào nhân chuẩn là:

a)

Nucleotid.

b)

Acid amine.

c)

Nucleosome.

d)

Polisome.

23.

Nhiễm sắc thể có cấu trúc điển hình có thể quan sát dưới kính hiển vi là ở kỳ:

a)

Kỳ đầu.

b)

Kỳ giữa.

c)

Kỳ sau.

d)

Kỳ cuối.

24.

Sơ đồ biểu thị các mức xoắn khác nhau của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân chuẩn là:

a)

Sợi nhiễm sắc → phân tử ADN → sợi cơ bản → nhiễm sắc thể.

b)

Phân tử ADN → sợi nhiễm sắc → sợi cơ bản → crômatit → nhiễm sắc thể.

c)

Crômatit → phân tử ADN → sợi nhiễm sắc → sợi cơ bản → nhiễm sắc thể.

d)

Phân tử ADN → sợi cơ bản → sợi nhiễm sắc → crômatit → nhiễm sắc thể.

25.

Kết thúc quá trình nguyên phân, số NST có trong mỗi tế bào con

a)

Lưỡng bội ở trạng thái đơn

b)

Lưỡng bội ở trạng thái kép

c)

Đơn bội ở trạng thái đơn

d)

Đơn bội ở trạng thái kép

26.

Từ một noãn bào bậc I trải qua quá trình giảm phân sẽ tạo ra

a)

1 trứng

b)

2 trứng

c)

3 trứng

d)

4 trứng

27.

Cấu trúc có số lần cuộn xoắn nhiều nhất của NST là

a)

Sợi nhiễm sắc.

b)

Chromatid ở kì giữa.

c)

Sợi siêu xoắn.

d)

Nucleosome

28.

Các dạng đột biến cấu trúc của NST

a)

Mất đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn, thêm đoạn

b)

Mất đoạn, chuyển đoạn, đảo đoạn, thêm đoạn

c)

Mất đoạn, chuyển đoạn, đảo đoạn, lặp đoạn

d)

Mất đoạn, chuyển đoạn, đảo đoạn

29.

Kênh bơm Na+ - K+ có vai trò:

a)

Bơm Na+ và đường vào trong tế bào, bơm K+ ra khỏi tế bào.

b)

Bơm Na+ vào trong tế bào cung cấp

30.

Kênh bơm Na+ có vai trò:

a)

Bơm Na+ và đường vào trong tế bào, bơm K+ ra khỏi tế bào.

b)

Bơm Na+ vào trong tế bào cung cấp cho sự tích lũy nội bào, bơm K+ ra ngoài tế bào.

c)

Bơm Na+ và đường ra ngoài tế bào, bơm K+ vào trong tế bào.

d)

Bơm Na+ ra ngoài tế bào, bơm K+ vào trong tế bào cung cấp cho sự tích lũy nội bào.

31.

Thể không nhiễm là thể mà trong tế bào

a)

Không còn chứa bất kì NST nào

b)

Không có NST giới tính, chỉ có NST thường

c)

Không có NST thường, chỉ có NST giới tính

d)

Thiểu hẳn một cặp NST nào đó

32.

Cơ quan bào quan đóng vai trò quan trọng nhất trong tổng hợp protein ở tế bào nhân thực

a)

Lysosome.

b)

Peroxisome.

c)

Gliosome.

d)

Ribosome.

33.

Thành phần không tham gia trực tiếp vào quá trình tổng hợp protein

a)

mARN

b)

ADN

c)

tARN

d)

Ribosome

34.

Hiện tượng hoán vị gen có thể xảy ra trong trường hợp nào?

a)

Có sự tiếp hợp của cặp NST tương đồng trong kỳ đầu giảm phân II.

b)

Tế bào thực hiện quá trình nguyên phân.

c)

Có sự tiếp hợp của cặp NST tương đồng trong kỳ đầu giảm phân I.

d)

Phân chia nhân ở kỳ cuối của tế bào khi hực hiện quá trình giảm phân.

35.

Rối loạn phân ly xảy ra với toàn bộ NST trong quá trình nguyên phân của tế bào có 2n = 18 làm xuất hiện thể có bộ NST bằng mấy?

a)

19

b)

17

c)

36

d)

27

36.

Vật sống nhỏ nhất là:

a)

Nguyên tử.

b)

Phân tử.

c)

Tế bào.

d)

Cơ thể.

37.

Bệnh/ Hội chứng nào dưới đây do rối loạn số lượng NST thường?

a)

Rối loạn đông máu

b)

Mù màu lục đỏ

c)

Down

d)

Loạn dưỡng cơ Duchenne

38.

Một NST có trình tự gen ABCDEFGH. Sau đột biến, gen có trình tự ABCDCDEFGH. Dạng đột biến đã xảy ra là dạng

a)

Lặp đoạn NST

b)

Mất đoạn NST

c)

Chuyển đoạn NST

d)

Đảo đoạn NST

39.

Cặp base nitơ nào sau đây không có liên kết hydro bổ sung?

a)

U và T.

b)

T và A.

c)

A và U.

d)

G và C.

40.

Đặc điểm cấu tạo phân tử ADN

4 lines
41.

Cặp base nitơ nào sau đây không có liên kết hydro bổ sung?

a)

U và T.

b)

T và A.

c)

A và U.

d)

G và C.

42.

Đặc điểm cấu tạo phân tử ADN

a)

Có chiều mạch khuôn là chiều 3’ - 5’, đầu 3’ gắn với nhóm (-OH), đầu 5’ gắn với gốc phosphat.

b)

Có chiều mạch khuôn là chiều 3’ - 5’, đầu 3’ là hydroxyl tự do, đầu 5’ là phosphat tự do.

c)

Có chiều mạch khuôn là chiều 5’ – 3’, đầu 3’ là hydroxyl tự do, đầu 5’ là phosphat tự do.

d)

Có chiều mạch khuôn là chiều 5’ – 3’, đầu 3’ gắn nhóm (-OH), đầu 5’ gắn phosphat tự do.

43.

Một đoạn ADN khi mất 3 cặp nucleotid, số liên kết hydro sẽ thay đổi là

a)

Giảm 6 hoặc 9.

b)

Giảm 6 hoặc 7 hoặc 9.

c)

Giảm 6 hoặc 8 hoặc 9.

d)

Giảm 6 hoặc 7 hoặc 8 hoặc 9.

44.

Màng sinh chất là một cấu trúc khảm động là vì

a)

Các phân tử cấu tạo nên màng có thể di chuyển trong phạm vi màng

b)

Được cấu tạo bởi nhiều loại chất hữu cơ khác nhau

c)

Phải bao bọc xung quanh tế bào

d)

Gắn kết chặt chẽ với khung tế bào

45.

Gen cấu trúc có vùng điều hòa nằm ở

a)

Đầu 5’ trên mARN do gen tổng hợp

b)

Đầu 5’ trên mạch mã gốc của gen

c)

Đầu 3’ trên mạch mã gốc của gen

d)

Đầu 3’ trên mARN do gen tổng hợp

46.

Thành phần nào sau đây không nằm trong cấu trúc của phân tử ATP?

a)

Adenine

b)

Gốc phosphate

c)

Đường ribose

d)

Đường deoxyribose

47.

Đột biến thay thế cặp nucleotid này bằng cặp nucleotid khác nhưng trình tự thông tin di truyền vẫn không bị thay đổi mà chỉ thay đổi độ dài chuỗi polypeptid được tạo ra. Nguyên nhân là do

a)

Đột biến xảy ra ở vùng kết thúc

b)

Đột biến làm xuất hiện mã kết thúc

c)

Đột biến xảy ra ở vùng promoter

d)

Đột biến xảy ra ở vùng intron

48.

Trong hô hấp hiếu khí, pyruvate được tạo thành từ

a)

Quá trình khử đường glucose

b)

Quá trình oxy hóa đường glucose

c)

Quá trình khử acetyl ~CoA

d)

Quá trình oxy hóa acetyl ~CoA

49.

Kiểu vận chuyển các chất ra vào tế bào bằng

4 lines
50.

e được tạo thành từ

a)

Quá trình khử đường glucose

b)

Quá trình oxy hóa đường glucose

c)

Quá trình khử acetyl ~CoA

d)

Quá trình oxy hóa acetyl ~CoA

51.

Kiểu vận chuyển các chất ra vào tế bào bằng sự biến dạng của màng sinh chất là

a)

Vận chuyển thụ động

b)

Vận chuyển chủ động

c)

Xuất nhập bào

d)

Khuếch tán trực tiếp

52.

Ở người, tỉ lệ giới tính xấp xỉ 1: 1 vì

a)

Vì số giao tử đực bằng với số giao tử cái.

b)

Số con cái và số con đực trong loài bằng nhau.

c)

Vì sức sống của các giao tử đực và cái ngang nhau.

d)

Vì cơ thể xy tạo giao tử x và y với tỉ lệ ngang nhau.

53.

Tế bào nào trong các tế bào sau đây có chứa nhiều ti thể nhất?

a)

Tế bào biểu bì

b)

Tế bào cơ tim

c)

Tế bào hồng cầu

d)

Tế bào xương

54.

Ở sinh vật nhân thực, các hiện tượng dẫn đến giảm phân tạo ra nhiều loại giao tử khác nhau về nguồn gốc và cấu trúc nhiễm sắc thể gồm

a)

I. Các nhiễm sắc thể kép xếp thành hai hàng ở mặt phẳng xích đạo.

b)

II. Trao đổi chéo của các cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở kì đầu I.

c)

III. Sự phân li độc lập của các cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở kì sau I.

d)

IV. Các nhiễm nhiễm sắc thể kép xếp một hàng ở mặt phẳng xích đạo.

55.

Cơ sở di truyền mức độ phân tử là

a)

mARN

b)

ADN

c)

Nhiễm sắc thể

d)

Protein

56.

Nội dung nào sau đây đúng khi nói về thành phần hoá học chính của màng sinh chất?

a)

Một lớp photphorit và các phân tử prôtêin

b)

Hai lớp photphorit và các phân tử prôtêin

c)

Một lớp photphorit và không có protein

d)

Hai lớp photphorit và không có protein

57.

Bào quan nào sau đây có cấu trúc màng đơn?

a)

Lixosome và ribosome

b)

Ti thể và Lixosome

c)

Ti thể và lục lạp

d)

Lixosome và không bào

58.

Điểm giống nhau giữa nguyên nhiễm và giảm nhiễm là

a)

Đều xảy ra ở tế bào sinh dưỡng

b)

Đều xảy ra ở tế bào sinh dục chín

c)

Nhân đôi nhiễm sắc thể ở kỳ trung gian

d)

Nhân đôi nhiễm sắc thể ở kỳ đầu

59.

Trước khi chuyển thành ếch con, nòng nọc p

4 lines
60.

Trước khi chuyển thành ếch con, nòng nọc phải “cắt” chiếc đuôi của nó. Bào quan giúp nó thực hiện được việc này là

a)

Lưới nội chất.

b)

Lixosome.

c)

Ribosome.

d)

Ti thể.

61.

Nhân tế bào có chức năng

a)

Tổng hợp prôtêin để xuất bào và cấu tạo nên tế bào

b)

Tổng hợp lipit, chuyễn hoá đường và phân huỷ chất độc hại

c)

Di truyền và điều hoà các hoạt động sống của tế bào

d)

Nơi lắp ráp, đóng gói và phân phối sản phẩm cho tế bào

62.

Những bệnh, tật và hội chứng di truyền có thể gặp ở cả nam và nữ là

a)

(1), (2), (5)

b)

(1), (2), (4), (6)

c)

(3), (4), (5), (6)

d)

(2), (3), (4), (6)

63.

Trong tái bản ADN ở tế bào nhân sơ, ADN polymerase là enzym xúc tác

a)

Kéo dài chuỗi polynucleotid

b)

Nối các đoạn Okazaki sau khi cắt các đoạn mồi

c)

Tổng hợp mồi ARN

d)

Đóng xoắn ADN sau tổng hợp

64.

Nếu thể tích tế bào tăng lên khi nó được đặt trong dung dịch thì dung dịch đó là dung dịch như thế nào?

a)

Ưu trương.

b)

Nhược trương.

c)

Đẳng trương.

d)

Trương nước.

65.

Sự thẩm thấu là

a)

sự khuếch tán của các phân tử nước qua màng

b)

sự khuếch tán của các phân tử đường qua màng

c)

sự di chuyển của các ion qua màng

d)

sự di chuyển của các phân tử chất tan qua màng

66.

Các chất được đưa ra ngoài tế bào bằng cách biến dạng màng sinh chất thuộc kiểu vận chuyển

a)

nhập bào.

b)

chủ động.

c)

xuất bào.

d)

thụ động.

67.

Đặc điểm của quá trình tái bản DNA ở Eukaryote, các phát biểu đúng là:

a)

1, 2, 3, 4.

b)

1, 3, 4, 5.

c)

1, 2, 4, 5.

d)

2, 3, 4, 5.

68.

Lục lạp không có cấu trúc nào sau đây

a)

Hình bầu dục

b)

Được bao bọc bởi một màng đơn

c)

Bên trong là khối cơ chất gọi là chất nền Stroma

d)

Các hạt grana nằm trong Stroma

69.

Trong tái bản DNA, protein SSB (Single Strand Binding) có chức năng

a)

Nhận biết điểm khởi sự sao chép

b)

Cắt DNA làm tháo xoắn DNA

c)

Cắt đứt các liên kết hydro trên 2 mạch

d)

Ổn định không cho 2 mạch đơn tái liên kết

70.

Có bao nhiêu đặc điểm của môi trường nhược trương trong số các đặc điểm sau đây?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

71.

Đặc điểm di truyền của các tính trạng được qui định bởi gen lặn nằm trên NST X:

a)

Có hiện tượng di truyền chéo.

b)

Tính trạng chỉ biểu hiện ở cá thể mang XY.

c)

Có hiện tượng di truyền thẳng.

d)

Tính trạng chỉ biểu hiện ở cá thể mang XX.

72.

Hiện tượng di truyền liên kết với giới tính là hiện tượng

a)

Di truyền các tính trạng thường mà gen quy định chúng nằm trên nst thường.

b)

Di truyền các tính trạng giới tính mà gen quy định chúng nằm trên các nst thường.

c)

Di truyền các tính trạng thường mà gen quy định chúng nằm trong tế bào chất.

d)

Di truyền các tính trạng mà gen quy định chúng nằm trên NST giới tính

73.

Cá thể mang đột biến đã biểu hiện trên kiểu hình của cơ thể được gọi là:

a)

Đột biến.

b)

Thể đột biến.

c)

Biến dị tổ hợp

74.

Cá thể mang đột biến đã biểu hiện trên kiểu hình của cơ thể được gọi là:

a)

Đột biến.

b)

Thể đột biến.

c)

Biến dị tổ hợp.

d)

Thường biến.

75.

Chức năng quan trọng nhất của quá trình đường phân là

a)

Lấy năng lượng từ glucose một cách nhanh chóng

b)

Thu được mỡ từ glucose

c)

Cho phép cacbohyđrat thâm nhập vào chu trình Krebs

d)

Có khả năng phân chia đường glucose thành tiểu phần nhỏ

76.

Sắc tố chính của quang hợp

a)

Chlorophyl

b)

Xanhtophyl

c)

Carotine

d)

Xanhtophyl và Chlorophyl

77.

Nguồn năng lượng nào sau đây trực tiếp cung cấp cho quá trình vận chuyển chất chủ động trong cơ thể sống?

a)

ADP

b)

NADH

c)

FADH2

d)

ATP

78.

Phân tử nước thẩm thấu được vào trong tế bào là nhờ

a)

Kênh protein đặc biệt

b)

Lớp kép photpholipit kép

c)

Kênh protein xuyên màng

d)

Cả A, B và C

79.

Dạng đột biến cấu trúc NST nào sau đây xảy ra ở NST 22 và NST 9 của người thì gây bệnh ung thư máu?

a)

Chuyển đoạn.

b)

Lặp đoạn.

c)

Mất đoạn.

d)

Đảo đoạn.

80.

Trong phân tử ADN không có loại đơn phân nào sau đây?

a)

Uracine.

b)

Adenine.

c)

Thymine.

d)

Cytosine.

81.

Khung xương tế bào nhân thực có vai trò

a)

Làm giá đỡ cơ học và tạo cho tế bào động vật có hình dạng nhất định

b)

Neo đậu của các bào quan trong tế bào

c)

Giúp cho tế bào có khả năng di chuyển

d)

Cả A, B và C

82.

Sau chu trình Kreb, những sản phẩm nào sẽ đi vào chuỗi truyền điện tử trên màng trong ty thể?

a)

NADH và FADH2

b)

NADH

c)

FANH2

d)

NAD+ và FAD2+

83.

Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Đột biến gen có thể tạo ra các alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể

b)

Trong tự nhiên, đột biến gen thường phát sinh với tần số thấp

c)

Đột biến điểm là dạng đột biến gen chỉ liên quan đến một cặp nucleotid

d)

Đột biến gen làm thay đổi số lượng của gen trên nhiễm sắc thể

84.

Vận chuyển thụ động các chất qua màng tế bào là hiện tư

4 lines
85.

Vận chuyển thụ động các chất qua màng tế bào là hiện tượng

a)

Vận chuyển không tiêu tốn năng lượng

b)

Khuếch tán các chất từ nồng độ cao đến nồng độ thấp

c)

Vận chuyển phải tiêu tốn năng lượng

d)

Cả A và B

86.

Nhân con có vai trò:

a)

Điều khiển các hoạt động sống của tế bào.

b)

Hình thành thoi vô sắc.

c)

Nơi tích tụ tạm thời các ARN.

d)

Nơi tổng hợp prôtêin của tế bào.

87.

Khi nói về quá trình dịch mã, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Dịch mã diễn ra trong nhân tế bào.

b)

Quá trình dịch mã diễn ra theo nguyên tắc bổ sung.

c)

Trong quá trình dịch mã có sự tham gia của Ribôxôm.

d)

Trong quá trình dịch mã, Ribôxôm trượt trên phân tử mARN theo chiều 5’→ 3’.

88.

Rau đang bị héo, nếu chúng ta tưới nước vào rau thì sẽ có thể làm rau tươi trở lại vì

a)

Nước thẩm thấu vào tế bào làm tế bào trương lên.

b)

Được nước tưới nên các tế bào rau đã sống trở lại.

c)

Nước đã làm mát tế bào rau nên các tế bào rau được xanh tươi trở lại.

d)

Có nước làm rau tiến hành quang hợp nên rau tươi trở lại.

89.

Các côđon nào sau đây không mã hoá cho axit amin?

a)

UUG, UUA, UAX.

b)

UAG, UAA, UGA.

c)

UGU, AAA, UGG.

d)

AUG, UUU, GGA.

90.

“Vùng xoắn kép cục bộ” là cấu trúc có trong?

a)

mARN và tARN

b)

tARN và rARN

c)

mARN và rARN

d)

AND

91.

Trong quá trình tái bản ADN ở sinh vật nhân thực có sự khác biệt với ở tế bào nhân sơ

a)

Chiều tái bản;

b)

Hệ enzyme tham gia xúc tác;

c)

Nguyên liệu tái bản;

d)

Số lượng đơn vị tái bản;

e)

Nguyên tắc tái bản.

92.

Trong chu kỳ tế bào, thời điểm dễ gây đột biến gen nhất?

a)

Pha S

b)

Pha G1

c)

Pha M

d)

Pha G2

93.

Mạch gốc của gen có trình tự các nuclêôtit 3' ATGXTAG 5'. Trình tự các nuclêôtit của mạch bổ sung là

a)

3' ATGXTAG 5'.

b)

5' TAXGATX 3'.

c)

3' UA

94.

gen nhất?

a)

Pha S

b)

Pha G1

c)

Pha M

d)

Pha G2

95.

Mạch gốc của gen có trình tự các nuclêôtit 3' ATGXTAG 5'. Trình tự các nuclêôtit của mạch bổ sung là

a)

3' ATGXTAG 5'.

b)

5' TAXGATX 3'.

c)

3' UAXGAUX 5'.

d)

5' UAXGAUX 3'.

96.

Bào quan này có tên gọi là gì?

a)

Bộ máy gôngi

b)

Ti thể

c)

Màng sinh chất

d)

Lục lạp

97.

Bào quan được cấu tạo cơ bản gồm 2 thành phần là: 2 lớp photpholipit và prôtêin. Bào quan này có tên là:

a)

Ribôxôm

b)

Nhân

c)

Màng sinh chất

d)

Lưới nội chất hạt

98.

Nồng độ glucôzơ trong máu là 1,2g/lít và trong nước tiểu là 0,9g/lít. Tế bào sẽ vận chuyển glucôzơ bằng cách nào? Vì sao?

a)

Nhập bào, vì glucôzơ có kích thước lớn

b)

Thụ động, vì glucôzơ trong máu cao hơn trong nước tiểu

c)

Chủ động, vì glucôzơ là chất dinh dưỡng nuôi cơ thể

d)

Nhập bào, vì glucôzơ có kích thước rất lớn

99.

Ở lục lạp, các túi dẹp (tilacôit) là đơn vị cấu thành nên

a)

Lớp màng trong.

b)

ADN.

c)

Grana.

d)

Stroma

100.

Sau khi giải phóng năng lượng, ATP trở thành dạng

a)

AMP

b)

ADP

c)

cAMP

d)

NADP

101.

Phân tử O2 vận chuyển vào trong tế bào nhờ cơ chế

a)

Khuếch tán qua kênh protein

b)

Khuếch tán qua lớp phospholipid kép

c)

Vận chuyển chủ động qua kênh protein

d)

Vận chuyển qua kênh Aquaporin

102.

Chiều xoắn của phân tử ADN trong cấu trúc dạng B

a)

Chiều từ trái sang phải

b)

Chiều từ phải qua trái

c)

Không xác định được chiều xoắn

d)

Xoắn theo nhiều chiều khác nhau

103.

ADN được cấu tạo từ các thành phần:

a)

Đường deoxyribose, base nitơ (A, T, G, C), acid phosphoric.

b)

Đường ribose, base nitơ (A, T, G, C), acid phosphoric.

c)

Đường ribose, base nitơ (A, U, G, C), acid diphosphoric.

d)

Đường ribose, base nitơ (A, U, G, C), acid phosphoric.

104.

Hoán vị gen là hiện tượng:

a)

Trao đổi các đoạn gen tương ứng trong cùng 1 nhiễm sắc thể.

b)

Trao đổi các đoạn gen tương ứng giữa 2 trong 4 chromatid của cùng 1 cặp NST kép tương đồng.

c)

Trao đổi các đoạn gen không tương ứng giữa 2 NST trong

105.

Hệ số lắng của ribosome hoàn chỉnh và các tiểu phần ribosome ở tế bào nhân chuẩn

a)

80S, 60S, 40S.

b)

70S, 40S, 30S.

c)

70S, 50S, 30S.

d)

80S, 50S, 30S.

106.

Mạch gốc của gen ban đầu: 3’ TAX TTX AAA... 5’. Cho biết có bao nhiêu trường hợp thay thế nucleotide ở vị trí số 7 làm thay đổi codon này thành codon khác?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

107.

Giảm phân là hình thức phân bào xảy ra ở......(I)...... của .......(II).........Trong giảm phân có......(III).....phân chia tế bào.

a)

Thời kì sinh trưởng; tế bào sinh dục; 1 lần

b)

Thời kì chín; tế bào sinh dục; 2 lần

c)

Thời kì phát triển; tế bào mầm; 1 lần

d)

Thời kì chín; tế bào mầm; 2 lần

108.

Các dạng đột biến cấu trúc của NST

a)

Mất đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn, thêm đoạn

b)

Mất đoạn, chuyển đoạn, đảo đoạn, thêm đoạn

c)

Mất đoạn, chuyển đoạn, đảo đoạn, lặp đoạn

d)

Mất đoạn, chuyển đoạn, đảo đoạn

109.

Ở người thể dị bội thể được tìm thấy ở

a)

Chỉ có NST giới tính

b)

Chỉ có ở các NST thường

c)

Cả NST thường và NST giới tính

d)

Không tìm thấy thể dị bội ở người

110.

Ở sinh vật nhân thực, bộ ba mở đầu nằm ở

a)

Đầu 3’-OH của mạch gốc

b)

Đầu 5’-P của mạch gốc

c)

Đầu 3’-OH trên mạch bổ sung

d)

Đầu 5’-P trên mạch bổ sung

111.

Quá trình nào sau đây chỉ diễn ra khi môi trường có O2

a)

Đường phân

b)

Chuỗi truyền electron

c)

Lên men

d)

Quang hợp