wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra kiến thức CSDL

Total questions: 122

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Để mở một bảng ở chế độ thiết kế, ta chọn bảng đó rồi

a)

Click vào nút

b)

Bấm Enter

c)

Click vào nút

d)

Click vào nút

2.

Dữ liệu được tổ chức, lưu trữ trong CSDL với mục đích gì?

a)

Người sử dụng có thể khai thác dữ liệu, rút ra thông tin phục vụ các hoạt động

b)

Giúp người sử dụng có thể đưa ra các quyết định phù hợp, kịp thời

c)

Giúp người sử dụng tìm kiếm dữ liệu và kết xuất ra thông tin cần tìm

d)

Cả A, B, C

3.

Khái niệm "khóa ngoại" trong cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Một cột trong bảng tham chiếu đến giá trị của cột trong bảng khác.

b)

Một cột trong bảng được sử dụng để xác định các giá trị duy nhất của mỗi hàng.

c)

Một cột trong bảng được sử dụng để liên kết các bảng khác nhau.

d)

Một cột trong bảng chứa giá trị số.

4.

Cơ sở dữ liệu (CSDL) quan hệ là?

a)

là CSDL lưu trữ dưới dạng các bảng có không quan hệ với nhau

b)

là CSDL lưu trữ dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau

c)

giống hệt với CSDL phân tán

d)

là CSDL phân tích dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau

5.

Trong Access, muốn nhập dữ liệu vào cho một bảng, ta thực hiện

a)

Nhập trực tiếp trong chế độ trang dữ liệu

b)

Nháy đúp trái chuột lên tên bảng cần nhập dữ liệu

c)

Dùng biểu mẫu

d)

A hoặc B hoặc C

6.

Trường thể hiện cái gì?

a)

thuộc tính của đối tưởng

b)

chức năng của đối tượng

c)

khả năng phân tán của đối tượng

d)

khả năng lưu của đối tượng

7.

Việc đầu tiên để tạo lập một CSDL quan hệ là

a)

Tạo ra một hay nhiều biểu mẫu

b)

Tạo ra một hay nhiều báo cáo

c)

Tạo ra một hay nhiều mẫu hỏi

d)

Tạo ra một hay nhiều bảng

8.

Người thiết kế CSDL cần dựa vào đâu để xác định cách thu thập, lưu trữ vào thao tác dữ liệu?

a)

Một biểu thức.

b)

Logic nghiệp vụ

c)

Một File.

d)

Nhiều quan hệ.

9.

CSDL quan hệ có hai loại khóa là?

a)
Khóa chính và khóa ngoài
b)

Khóa ngoài, khóa phụ

c)

Khóa ngoài, khóa trong

d)

Khóa chính, khóa phụ

10.

Để chỉ định khóa chính cho một bảng, sau khi chọn trường, ta thực hiện:

a)

Edit → Primary key

b)

Nháy nút

c)

A và B

d)

A hoặc B

11.

Cần thiết lập kiểu dữ liệu cho mỗi cột trong bảng

a)

phù hợp với thực tế

b)

phù hợp với mục đích sử dụng

c)

phù hợp với quy tắc nghiệp vụ trong thế giới thực

d)

Cả A và B

12.

Thao tác khai báo cấu trúc bảng bao gồm

a)

Khai báo kích thước của trường

b)

Tạo liên kết giữa các bảng

c)

Đặt tên các trường và chỉ định kiểu dữ liệu cho mỗi trường

d)

Câu A và C đúng

13.

Khóa ngoài là?

a)

là trường hoặc nhóm trường ở bảng này được làm khóa chính ở bảng khác

b)

là trường hoặc nhóm trường ở bảng này được làm khóa ngoài ở bảng khác

c)

là trường hoặc nhóm trường ở bảng này được làm trường ở bảng khác

d)

không có đáp án đúng

14.

Hai bảng A và B được gọi là có quan hệ với nhau qua?

a)

Khóa chính của bảng A

b)

Khóa ngoài của bảng A

c)

Khóa chính của bảng B

d)

Khoá chính và ngoài của bảng A

15.

Mô hình thực thể - quan hệ cơ bản bao gồm các lớp đối tượng

a)

Thực thể, mối quan hệ và thuộc tính.

b)

Môi trường và ranh giới môi trường

c)

Thực thể và thuộc tính.

d)

Các mối quan hệ.

16.

Đâu là bước đầu tiên để thiết lập kiểu dữ liệu cho mỗi trường và các thuộc tính chi tiết?

a)

Nháy chuột vào ô tên kiểu dữ liệu; nháy dấu trỏ xuống ở đầu mút phải sẽ thả xuống danh sách để chọn các kiểu dữ liệu.

b)

Chọn một kiểu dữ liệu thích hợp trong danh sách

c)

Thiết lập các chi tiết thuộc tính của trường đã chọn

d)

Không có đáp án nào

17.

Câu nào sau đây sai?

a)

Không thể tạo ra chế độ xem dữ liệu đơn giản

b)

Có thể dùng công cụ lọc dữ liệu để xem một tập con các bản ghi hoặc một số trường trong một bảng

c)

Các hệ quản trị CSDL quan hệ cho phép tạo ra các biểu mẫu để xem các bản ghi

d)

Có thể xem toàn bộ dữ liệu của bảng

18.

Thao tác nào sau đây không phải là thao tác cập nhật dữ liệu?

a)

Nhập dữ liệu ban đầu

b)

Sửa những dữ liệu chưa phù hợp

c)

Thêm bản ghi

d)

Sao chép CSDL thành bản sao dự phòng

19.

Cho các thao tác sau

B1: Tạo bảng

B2: Đặt tên và lưu cấu trúc

B3: Chọn khóa chính cho bảng

B4: Tạo liên kết                         

Khi tạo lập CSDL quan hệ ta thực hiện lần lượt các bước sau

a)

B1-B3-B4-B2

b)

B2-B1-B2-B4

c)

B1-B3-B2-B4

d)

B1-B2-B3-B4

20.

Thao tác nào sau đây không là khai thác CSDL quan hệ?

a)

Sắp xếp các bản ghi

b)

Thêm bản ghi mới

c)

Kết xuất báo cáo

d)

Xem dữ liệu

21.

Trong Access, khi nhập dữ liệu cho bảng, giá trị của field GIOI_TINH là True. Khi đó field GIOI_TINH được xác định kiểu dữ liệu gì ?

a)

Yes/No

b)

Boolean

c)

True/False

d)

Date/Time

22.

Chọn kiểu dữ liệu nào cho truờng điểm "Tóan", "Lý",...

a)

AutoNumber

b)

Yes/No

c)

Number

d)

Currency

23.

Trong Access khi ta nhập dữ liệu cho trường "Ghi chú" trong CSDL (dữ liệu kiểu văn bản) mà nhiều hơn 255 kí tự thì ta cần phải định nghĩa trường đó theo kiểu nào?

a)

Text

b)

Currency

c)

Longint

d)

Memo

24.

Câu 5: Trong cửa sổ CSDL đang làm việc, để tạo cấu trúc bảng trong chế độ thiết kế, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?

a)

Nháy nút Lý thuyết và trắc nghiệm Tin học 12 có đáp án , rồi nháy đúp Design View

b)

Nhấp đúp <tên bảng>

c)

Nháy đúp vào Create Table in Design View

d)

A hoặc C

25.

Câu 1: Khi muốn thiết lập liên kết giữa hai bảng thì mỗi bảng phải có:

a)

Khóa chính giống nhau

b)

Số trường bằng nhau

c)

Số bản ghi bằng nhau

d)

Tất cả đều sai

26.

Câu 2: Trong Access, để tạo liên kết giữa 2 bảng thì hai bảng đó phải có hai trường thỏa mãn điều kiện:

a)

Có tên giống nhau

b)

Có kiểu dữ liệu giống nhau

c)

Có ít nhất một trường là khóa chính

d)

Cả A, B, C

27.

Câu 3: Trong Access, khi tạo liên kết giữa các bảng, thì

a)

Phải có ít nhất một trường là khóa chính

b)

Cả hai trường phải là khóa chính

c)

Hai trường không nhất thiết phải là khóa chính

d)

Một trường là khóa chính, một trường không

28.

Câu 4: Điều kiện cần để tạo được liên kết là

a)

Phải có ít nhất hai bảng

b)

Phải có ít nhất một bảng và một mẫu hỏi

c)

Phải có ít nhất một bảng mà một biểu mẫu

d)

Tổng số bảng và mẫu hỏi ít nhất là 2

29.

Câu 5: Điều kiện để tạo mối liên kết giữa hai bảng là

a)

Trường liên kết của hai bảng phải cùng kiểu dữ liệu

b)

Trường liên kết của hai bảng phải là chữ hoa

c)

Trường liên kết của hai bảng phải là kiểu dữ liệu số

d)

Trường liên kết của hai bảng phải khác nhau

30.

Câu 6: Tại sao khi lập mối quan hệ giữa hai trường của hai bảng nhưng Access lại không chấp nhận?

a)

Vì bảng chưa nhập dữ liệu

b)

Vì một hai bảng này đang sử dụng (mở cửa sổ table)

c)

Vì hai trường tham gia vào dây quan hệ khác kiểu dữ liệu (data type), khác chiều dài (field size)

d)

Các câu B và C đều đúng

31.

Câu 7: Muốn xóa liên kết giữa hai bảng,

a)

Nháy chuột vào đường liên kết;

b)

Nhấn phím Delete trên bàn phím và chọn Yes

c)

Chọn Save để lưu lại.

d)

A ,B và C

32.

Muốn xóa liên kết giữa hai bảng, trong cửa sổ Relationships ta thực hiện

a)

Chọn hai bảng và nhấn phím Delete

b)

Chọn đường liên kết giữa hai bảng đó và nhấn phím Delete

c)

Chọn tất cả các bảng và nhấn phím Delete

d)

Cả A, B, C đều sai

33.

Khi xây dựng CSDL, liên kết được tạo giữa các bảng cho phép

a)

tổng hợp dữ liệu từ nhiều bảng

b)

tổng hợp dữ liệu từ một bảng

c)

tổng hợp dữ liệu từ hai bảng

d)

tổng hợp dữ liệu từ ba bảng

34.

Đâu là cách thức tạo mối liên kết giữa các bảng?

a)

Mở CSDL Tools Relationships

b)

Show Table chọn bảng rồi nháy Add Nháy Close để đóng cửa sổ Show Table

c)

Trong hộp thoại Edit Relationships, nháy OK => Access tạo một đường nối giữa hai bảng để thể hiện mối liên kết.

d)

Nháy nút X để đóng cửa sổ Relationships. Nháy Yes để lưu lại liên kết.

35.

Để xóa liên kết giữa các bảng, thực hiện theo các bước nào dưới đây?

a)

Nháy chuột vào đường liên kết;

b)

Nhấn phím Delete trên bàn phím và chọn Yes

c)

Chọn Save để lưu lại.

d)

Cả A, B, C

36.

Cần thiết lập kiểu dữ liệu cho mỗi cột trong bảng

a)

phù hợp với thực tế

b)

phù hợp với mục đích sử dụng

c)

phù hợp với quy tắc nghiệp vụ trong thế giới thực

d)

Cả A và B

37.

Thao tác khai báo cấu trúc bảng bao gồm

a)

Khai báo kích thước của trường

b)

Tạo liên kết giữa các bảng

c)

Đặt tên các trường và chỉ định kiểu dữ liệu cho mỗi trường

d)

Câu A và C đúng

38.

Các chức năng của việc liên kết bảng là gì?

a)

Có thể có được thông tin tổng hợp từ nhiều bảng

b)

Tránh được dư thừa dữ liệu (các dữ liệu không bị lặp lại)

c)

Nhất quán dữ liệu (ví dụ của khách hàng ở các đơn hàng khác nhau là giống nhau).

d)

Cả A, B, C

39.

Liên kết giữa các bảng cho phép

a)

Tránh được dư thừa dữ liệu

b)

Có thể có được thông tin tổng hợp từ nhiều bảng

c)

Nhất quán dữ liệu

d)

Cả A, B, C đều đúng

40.

Câu nào sau đây sai?

a)

Không thể tạo ra chế độ xem dữ liệu đơn giản

b)

Có thể dùng công cụ lọc dữ liệu để xem một tập con các bản ghi hoặc một số trường trong một bảng

c)

Các hệ quản trị CSDL quan hệ cho phép tạo ra các biểu mẫu để xem các bản ghi

d)

Có thể xem toàn bộ dữ liệu của bảng

41.

Thao tác nào sau đây không phải là thao tác cập nhật dữ liệu?

a)

Nhập dữ liệu ban đầu

b)

Sửa những dữ liệu chưa phù hợp

c)

Thêm bản ghi

d)

Sao chép CSDL thành bản sao dự phòng

42.

Khi tạo lập CSDL quan hệ ta thực hiện lần lượt các bước sau

a)

B1-B3-B4-B2

b)

B2-B1-B2-B4

c)

B1-B3-B2-B4

d)

B1-B2-B3-B4

43.

Các bước để tạo liên kết giữa các bảng là gì?

a)

(1) Chọn Tool\Relationships hoặc nháy nút

b)

(2) Chọn các bảng sẽ liên kết

c)

(3) Tạo liên kết đôi một giữa các bảng

d)

(4) Đóng hộp thoại Realationships/ Yes để

44.

Các bước để tạo liên kết giữa các bảng là gì?

a)

(1)(2)(3)(4)

b)

(2)(3)(4)(1)

c)

(3)(4)(1)(2)

d)

(4)(3)(1)(2)

45.

Khi liên kết bị sai, ta có thể sửa lại bằng cách chọn đường liên kết cần sửa, sau đó

a)

Nháy đúp vào đường liên kết →→ chọn lại trường cần liên kết

b)

Edit →→ RelationShip

c)

Tools →→ RelationShip →→ Change Field

d)

Chọn đường liên kết giữa hai bảng đó và nhấn phím Delete

46.

Điều kiện để tạo mối liên kết giữa hai bảng

a)

Trường liên kết của hai bảng phải cùng kiểu dữ liệu

b)

Trường liên kết của hai bảng phải là chữ hoa

c)

Trường liên kết của hai bảng phải là kiểu dữ liệu số

d)

Trường liên kết của hai bảng phải khác nhau về kiểu dữ liệu

47.

Chọn kiểu dữ liệu nào cho truờng điểm "Tóan", "Lý",...

a)

AutoNumber

b)

Yes/No

c)

Number

d)

Currency

48.

Trong Access khi ta nhập dữ liệu cho trường "Ghi chú" trong CSDL (dữ liệu kiểu văn bản) mà nhiều hơn 255 kí tự thì ta cần phải định nghĩa trường đó theo kiểu nào?

a)

Text

b)

Currency

c)

Longint

d)

Memo

49.

Trong cửa sổ CSDL đang làm việc, để tạo cấu trúc bảng trong chế độ thiết kế, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?

a)

Nháy nút Lý thuyết và trắc nghiệm Tin học 12 có đáp án , rồi nháy đúp Design View

b)

Nhấp đúp

c)

Nháy đúp vào Create Table in Design View

d)

A hoặc C

50.

Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường THÀNH_TIỀN (bắt buộc kèm theo đơn vị tiền tệ), phải chọn loại nào?

a)

Number

b)

Currency

c)

Text

d)

Date/time

51.

Khi liên kết bị sai, ta có thể sửa lại bằng cách chọn đường liên kết cần sửa, sau đó ta thực hiện

a)

Nháy đúp vào đường liên kết, sau đó chọn lại trường cần liên kết

b)

Edit → RelationShip

c)

Tools → Rel

52.

liên kết bị sai, ta có thể sửa lại bằng cách chọn đường liên kết cần sửa, sau đó ta thực hiện

a)

Nháy đúp vào đường liên kết, sau đó chọn lại trường cần liên kết

b)

Edit → RelationShip

c)

Tools → RelationShip → Change Field

d)

Chọn đường liên kết giữa hai bảng đó và nhấn phím Delete

53.

Để xóa liên kết, trước tiên ta chọn liên kết cần xóa. Thao tác tiếp theo nào sau đây là sai?

a)

Bấm Phím Delete → Yes

b)

Click phải chuột, chọn Delete → Yes

c)

Edit → Delele → Yes

d)

Tools → RelationShip → Delete → Yes

54.

Để biết giá của một quyển sách thì cần những bảng nào ?

a)

HoaDon

b)

DanhMucSach, HoaDon

c)

DanhMucSach, LoaiSach

d)

HoaDon, LoaiSach

55.

Sắp xếp các bước theo đúng thứ tự thực hiện để tạo liên kết giữa hai bảng

a)

(2) - (4) - (3) - (1)

b)

(2) - (4) - (1) - (3)

c)

(2) - (1) - (4) - (3)

d)

(4) - (2) - (1) - (3)

56.

Biểu mẫu một bản ghi là gì?

a)

Tại một thời điểm, nó hiển thị nhiều bản ghi cùng một lúc, mỗi bản ghi trên một hàng ngang, các trường là các cột.

b)

Tại một thời điểm, nó hiển thị một bản ghi, tức là một hàng trong bảng CSDL

c)

Tại một thời điểm, vùng hiển thị biểu mẫu được chia thành hai nửa, theo chiều dọc hoặc chiều ngang

d)

Biểu mẫu thể hiện quan hệ 1 - ∞ giữa hai bảng

57.

Biểu mẫu nhiều bản ghi là gì?

a)

Tại một thời điểm, nó hiển thị nhiều bản ghi cùng một lúc, mỗi bản ghi trên một hàng ngang, các trường là các cột.

b)

Tại một thời điểm, nó hiển thị một bản ghi, tức là một hàng trong bảng CSDL

58.

Biểu mẫu tách đôi là gì?

a)

Tại một thời điểm, nó hiển thị nhiều bản ghi cùng một lúc, mỗi bản ghi trên một hàng ngang, các trường là các cột.

b)

Tại một thời điểm, nó hiển thị một bản ghi, tức là một hàng trong bảng CSDL

c)

Tại một thời điểm, vùng hiển thị biểu mẫu được chia thành hai nửa, theo chiều dọc hoặc chiều ngang

d)

Biểu mẫu thể hiện quan hệ 1 - ∞ giữa hai bảng

59.

Biểu mẫu có kết buộc với bảng CSDL là gì?

a)

Tại một thời điểm, nó hiển thị nhiều bản ghi cùng một lúc, mỗi bản ghi trên một hàng ngang, các trường là các cột.

b)

Tại một thời điểm, nó hiển thị một bản ghi, tức là một hàng trong bảng CSDL

c)

Các mục dữ liệu hiển thị trong biểu mẫu kết buộc trực tiếp với các trường trong bảng CSDL và làm thay đổi dữ liệu của trường khi gõ nhập

d)

Biểu mẫu không dùng để nhập, chỉnh sửa dữ liệu

60.

Biểu mẫu không có kết buộc với bảng CSDL là gì?

a)

Tại một thời điểm, nó hiển thị nhiều bản ghi cùng một lúc, mỗi bản ghi trên một hàng ngang, các trường là các cột.

b)

Tại một thời điểm, nó hiển thị một bản ghi, tức là một hàng trong bảng CSDL

c)

Các mục dữ liệu hiển thị trong biểu mẫu kết buộc trực tiếp với các trường trong bảng CSDL và làm thay đổi dữ liệu của trường khi gõ nhập

d)

Biểu mẫu không dùng để nhập, chỉnh sửa dữ liệu

61.

Phải là biểu mẫu có kết buộc thì

a)

mới có thể dùng để nhập, chỉnh sửa, xem dữ liệu

b)

không dùng để nhập, chỉnh sửa dữ liệu

c)

thể hiện quan hệ 1 - ∞ giữa hai bảng

d)

Cả B, C đều đúng

62.

Để tạo biểu mẫu ta chọn đối tượng nào trên bảng chọn đối tượng?

(a)  

63.

Để tạo biểu mẫu ta chọn đối tượng nào trên bảng chọn đối tượng?

a)

Queries

b)

Forms

c)

Tables

d)

Reports

64.

Trong Access, ta có thể sử dụng biểu mẫu để

a)

Tính toán cho các trường tính toán

b)

Sửa cấu trúc bảng

c)

Xem, nhập và sửa dữ liệu

d)

Lập báo cáo

65.

Trong Access, muốn tạo biểu mẫu theo cách dùng thuật sĩ, ta chọn

a)

Create form for using Wizard

b)

Create form by using Wizard

c)

Create form with using Wizard

d)

Create form in using Wizard

66.

Trong Access, muốn tạo biểu mẫu theo cách tự thiết kế, ta chọn

a)

Create form in Design View

b)

Create form by using Wizard

c)

Create form with using Wizard

d)

Create form by Design View

67.

Các thao tác thay đổi hình thức biểu mẫu, gồm

a)

Thay đổi nội dung các tiêu đề

b)

Sử dụng phông chữ tiếng Việt

c)

Di chuyển các trường, thay đổi kích thước trường

d)

Cả A, B và C đều đúng

68.

Đâu là các bước tạo biểu mẫu một bản ghi?

a)

Nháy chuột chọn Creat/Form. Access tự động đặt tên tạm dựa trên tên bảng

b)

Sửa lại tên biểu mẫu (nếu cần) trước khi lưu. Nên đặt tên theo nội dung biểu mẫu là gì

c)

Chọn Multiples Items DataSheet Split Form

d)

Cả A, B

69.

Chỉnh sửa biểu mẫu (thay đổi hình thức biểu mẫu) chỉ thực hiện được ở chế độ

a)

Thiết kế

b)

Trang dữ liệu

c)

Biểu mẫu

d)

Thuật sĩ

70.

Trong chế độ thiết kế của biểu mẫu, ta có thể

a)

Sửa đổi thiết kế cũ

b)

Thiết kế mới cho biểu mẫu , sửa đổi thiết kế cũ

c)

Thiết kế mới cho biểu mẫu, xem hay sửa đổi thiết kế cũ

d)

Thiết kế mới cho biểu mẫu, xem hay sửa đổi thiết kế cũ, xem, sửa, xóa và nhập dữ liệu

71.

Biểu mẫu được thiết kế nhằm mục đích gì?

a)

Hiển thị dữ liệu trong bảng dưới dạng phù hợp để xem

b)

Cung cấp một khuông dạng thuận tiện để nhập và s

72.

Biểu mẫu được thiết kế nhằm mục đích gì?

a)

Hiển thị dữ liệu trong bảng dưới dạng phù hợp để xem

b)

Cung cấp một khuông dạng thuận tiện để nhập và sửa dữ liệu

c)

Cung cấp các nút lệnh để người dùng có thể sử dụng, thông qua đó thực hiện một số thao tác với dữ liệu

d)

Cả A, B, C

73.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Việc cập nhật dữ liệu trong biểu mẫu thực chất là cập nhật dữ liệu trên bảng dữ liệu nguồn

b)

Việc nhập dữ liệu bằng cách sử dụng biểu mẫu sẽ thuận tiện hơn, nhanh hơn, ít sai sót hơn

c)

Có thể sử dụng bảng ở chế độ trang dữ liệu để cập nhật dữ liệu trực tiếp

d)

Khi tạo biểu mẫu để nhập dữ liệu thì bắt buộc phải xác định hành động cho biểu mẫu

74.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Để tạo biểu mẫu, trước đó phải có dữ liệu nguồn từ bảng hoặc mẫu hỏi

b)

Để tạo biểu mẫu, trước đó phải có dữ liệu nguồn từ bảng hoặc báo cáo

c)

Để tạo biểu mẫu, trước đó phải có dữ liệu nguồn từ mẫu hỏi hoặc báo cáo

d)

Để tạo biểu mẫu, trước đó phải có dữ liệu nguồn từ mẫu hỏi hoặc biểu mẫu

75.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Dạng biểu mẫu phổ biến nhất là các biểu mẫu hiển thị dữ liệu cho từng nhóm người dùng

b)

Dạng biểu mẫu phổ biến nhất là biểu mẫu cho người nhập dữ liệu

c)

Dạng biểu mẫu phổ biến nhất là các biểu mẫu cung cấp các nút lệnh

d)

Cả A, B

76.

Muốn nhanh chóng có được biểu mẫu theo ý mình, ta có thể

a)

dùng công cụ thiết kế biểu mẫu tự động, sau đó điều chỉnh thêm để có một biểu mẫu thân thiện, thuận tiện hơn trong sử dụng

b)

dùng biểu mẫu có sẵn trên phần mềm ứng dụng

c)

sử dụng khóa ngoài của bảng để thực hiện ghép nối dữ liệu hai hàng với nhau

d)

sử dụng khóa chính của bảng để thực hiện ghép nối dữ liệu hai bảng với nhau

77.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Những ứng dụng CSDL lớn và phức tạp, các biểu mẫu như thuộc tính của đối tượng

b)

Những

78.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Những ứng dụng CSDL lớn và phức tạp, các biểu mẫu như thuộc tính của đối tượng

b)

Những ứng dụng CSDL lớn và phức tạp, các biểu mẫu như chức năng của đối tượng

c)

Những ứng dụng CSDL lớn và phức tạp, các biểu mẫu như một thành phần của phần mềm ứng dụng

d)

Những ứng dụng CSDL lớn và phức tạp, các biểu mẫu như ngôn ngữ lập trình

79.

Phát biểu nào sau đây là đúng về các biểu mẫu cho xem dữ liệu?

a)

Những biểu mẫu cho xem dữ liệu tổ chức theo thứ tự bảng chữ cái

b)

Những biểu mẫu cho xem dữ liệu tổ chức theo thứ tự ngày tháng

c)

Những biểu mẫu cho xem dữ liệu tổ chức theo thứ tự địa chỉ đường

d)

Những biểu mẫu cho xem dữ liệu không cho phép người xem sửa đổi dữ liệu

80.

Ý kiến nào sau đây là đúng?

a)

Biểu mẫu cho xem dữ liệu chỉ hiển thị dữ liệu người dùng cần hoặc phần dữ liệu được phép xem

b)

Biểu mẫu cho xem dữ liệu hiển thị các bản ghi theo thứ tự sắp xếp của một trường nào đó.

c)

Biểu mẫu cho xem dữ liệu được lọc theo một tiêu chí nào đó và có thể lọc dần nhiều bước

d)

Cả A, B, C đều đúng

81.

Phát biểu nào sau đây là đúng về chức năng của các thanh trượt?

a)

Các thanh trượt dọc và ngang được dùng để xem những dữ liệu bị khuất trong cửa sổ biểu mẫu

b)

Các thanh trượt dọc và ngang được dùng để chuyển đến xem bản ghi đứng trước hoặc đứng sau bản ghi hiện thời

c)

Các thanh trượt dọc và ngang được dùng để lọc bản ghi theo điều kiện

d)

Các thanh trượt dọc và ngang được dùng để thay đổi các điều kiện lọc, điều kiện sắp xếp ngay trên biểu mẫu

82.

Ý kiến nào sau đây là đúng về đối tượng Bảng (Table) của Access?

a)

Dùng để lưu dữ liệu. Mỗi bảng chứa thông tin về một chủ thể xác định gồm nhiều hàng, mỗi hàng chứa các thông tin về một cá thể xác định của chủ thể.

b)

Dùng để sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu xác đ

83.

Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai?

a)

Chế độ biểu mẫu có giao diện thân thiện, thường được sử dụng để cập nhật dữ liệu.

b)

Bảng ở chế độ hiển thị trang dữ liệu có thể được sử dụng để cập nhật dữ liệu.

c)

Để làm việc trên cấu trúc của biểu mẫu thì biểu mẫu phải ở chế độ thiết kế.

d)

Có thể tạo biểu mẫu bằng cách nhập dữ liệu trực tiếp (nháy đúp vào Create form by entering data)

84.

Để làm việc trong chế độ biểu mẫu, ta không thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Nháy đúp chuột lên tên biểu mẫu.

b)

Chọn biểu mẫu rồi nháy nút

c)

Nháy nút , nếu đang ở chế độ thiết kế

d)

Nháy nút , nếu đang ở chế độ thiết kế.

85.

Form with subform(s) là chế độ

a)

Thay đổi nội dung các tiêu đề

b)

Sử dụng phông chữ tiếng Việt

c)

Di chuyển các trường, thay đổi kích thước trường

d)

Tạo biểu mẫu đồng bộ hóa

86.

Linked forms là chế độ

a)

Thay đổi nội dung các tiêu đề

b)

Sử dụng phông chữ tiếng Việt

c)

Tạo biểu mẫu phân cấp

d)

Tạo biểu mẫu đồng bộ hóa

87.

Các thao tác có thể thực hiện trong chế độ thiết kế, gồm

a)

Thêm/bớt, thay đổi vị trí, kích thước các trường dữ liệu.

b)

Định dạng phông chữ cho các trường dữ liệu và các tiêu đề.

c)

Tạo những nút lệnh để đóng biểu mẫu, chuyển đến bản ghi đầu, bản ghi cuối…

d)

Cả A, B và C đều đúng.

88.

Để làm việc trong chế độ biểu mẫu, ta thực hiện

a)

Nháy đúp lên tên biểu mẫu

b)

Chọn biểu mẫu rồi nháy nút

c)

Nháy nút nếu đang ở chế độ thiết kế

d)

Cả A, B và C đều đúng.

89.

Để làm việc trong chế độ biểu mẫu, ta thực hiện

a)

Nháy đúp lên tên biểu mẫu

b)

Chọn biểu mẫu rồi nháy nút

c)

Nháy nút nếu đang ở chế độ thiết kế

d)

Cả A, B và C đều đúng.

90.

Truy vấn dữ liệu có nghĩa là

a)

In dữ liệu

b)

Cập nhật dữ liệu

c)

Tìm kiếm và hiển thị dữ liệu

d)

Xóa các dữ liệu không cần đến nữa

91.

Trước khi tạo mẫu hỏi để giải quyết các bài toán liên quan tới nhiều bảng, thì ta phải thực hiện thao tác nào?

a)

Thực hiện gộp nhóm

b)

Liên kết giữa các bảng

c)

Chọn các trường muốn hiện thị ở hàng Show

d)

Nhập các điều kiện vào lưới QBE

92.

Tối ưu hoá câu hỏi bằng cách

a)

Bỏ đi các phép kết nối hoặc tích Đề các có chi phí lớn

b)

Thực hiện các phép toán đại số quan hệ.

c)

Thực hiện các phép chiếu và chọn, tiếp sau mới thực hiện phép kết nối

d)

Thực hiện biến đổi không làm tổn thất thông tin.

93.

Mẫu hỏi thường được sử dụng để

a)

Sắp xếp các bản ghi, chọn các trường để hiển thị, thực hiện tính toán

b)

Chọn các bản ghi thỏa mãn điều kiện cho trước

c)

Tổng hợp và hiển thị thông tin từ nhiều bảng hoặc mẫu hỏi khác

d)

Cả A, B và C

94.

Các chế độ làm việc với mẫu hỏi là

a)

Mẫu hỏi

b)

Mẫu hỏi và thiết kế

c)

Trang dữ liệu và thiết kế

d)

Trang dữ liệu và mẫu hỏi

95.

Khi xây dựng các truy vấn trong Access, để sắp xếp các trường trong mẫu hỏi, ta nhập điều kiện vào dòng nào trong lưới QBE?

a)

Criteria

b)

Show

c)

Sort

d)

Field

96.

Câu truy vấn cập nhật dữ liệu là?

a)

UPDATE OUT = <Tên trường>

b)

UPDATE SET = <Tên bảng>

c)

UPDATE OUT = <Tên bảng>

d)

UPDATE SET = <Tên trường>

97.

Trong lưới QBE của cửa sổ mẫu hỏi (mẫu hỏi ở chế độ thiết kế) thì hàng Criteria có ý nghĩa gì?

a)

Mô tả điều kiện để chọn các bản ghi đưa vào mẫu hỏi

b)

Xác định các trường xuất hiện trong mẫu hỏi

c)

Xác định các trường cần sắp xếp

d)

Khai báo tên các trường được chọn

98.

Trong lưới QBE của cửa sổ mẫu hỏi (mẫu hỏi ở chế độ thiết kế) thì hàng Criteria có ý nghĩa gì?

a)

Mô tả điều kiện để chọn các bản ghi đưa vào mẫu hỏi

b)

Xác định các trường xuất hiện trong mẫu hỏi

c)

Xác định các trường cần sắp xếp

d)

Khai báo tên các trường được chọn

99.

Khi hai (hoặc nhiều hơn) các điều kiện được kết nối bằng AND hoặc OR, kết quả được gọi là:

a)

Tiêu chuẩn đơn giản

b)

Tiêu chuẩn phức hợp

c)

Tiêu chuẩn mẫu

d)

Tiêu chuẩn kí tự

100.

Nếu thêm nhầm một bảng làm dữ liệu trong khi tạo mẫu hỏi, để bỏ bảng đó khỏi cửa sổ thiết kế, ta thực hiện

a)

Edit Delete

b)

Query Remove Table

c)

Chọn bảng cần xóa rồi nhấn phím Backspace

d)

Tất cả đều đúng

101.

Có bao nhiêu loại truy vấn hành động?

a)

4 loại: truy vấn tạo bảng, truy vấn cập nhật, truy vấn xóa, truy vấn nối

b)

3 loại: truy vấn tạo bảng, truy vấn cập nhật, truy vấn xóa

c)

2 loại: truy vấn tạo bảng, truy vấn cập nhật

d)

1 loại: truy vấn tạo bảng

102.

Để tạo truy vấn tạo bảng, chúng ta

a)

Chọn query/ make table query

b)

Trong mục Table name đặt tên mới cho bảng muốn tạo. Chọn Current Database: CSDL hiện thời

c)

Another Database: Tạo bảng trong CSDL khác. Chọn các điều kiện (nếu có)

d)

Cả A, B, C

103.

Để tạo truy vấn xóa bảng, chúng ta

a)

Chọn query/ make table query

b)

Trong mục Table name đặt tên mới cho bảng muốn tạo. Chọn Current Database: CSDL hiện thời

c)

Another Database: Tạo bảng trong CSDL khác. Chọn các điều kiện (nếu có)

d)

Chọn query/ Delete query

104.

Để tạo truy vấn cập nhật, chúng ta

a)

Chọn query/ make table query

b)

Tạo một truy vấn chọn và đưa bảng vào tham gia truy vấn Chọn Query/ Update query

c)

Another Database: Tạo bảng trong CSDL khác. Chọn các điều kiện (nếu có)

d)

Chọn query/ Delete query

105.

Để tạo truy vấn nối dữ liệu, chúng ta

a)

Chọn query/ make table query

b)
106.

Câu 15: Để tạo truy vấn nối dữ liệu, chúng ta

a)

Chọn query/ make table query

b)

Tạo một truy vấn chọn và đưa bảng vào tham gia truy vấn Chọn Query/ Update query

c)

Tạo truy vấn chọn và đưa bảng dữ liệu vào để nối với bảng khác tham gia truy vấn. Chọn Queries/ Update query

d)

Chọn query/ Delete query

107.

Câu 1: Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Phép chọn SELECT là phép toán tạo một quan hệ mới từ quan hệ nguồn

b)

Phép chọn SELECT là phép toán tạo một quan hệ mới, thoả mãn một tân từ xác định

c)

Phép chọn SELECT là phép toán tạo một nhóm các phụ thuộc.

d)

Phép chọn SELECT là phép toán tạo một quan hệ mới, các bộ được rút ra một cách duy nhất từ quan hệ nguồn

108.

Câu 2: Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Phép chiếu PROJECT là phép toán tạo một quan hệ mới, các thuộc tính là các thuộc tính quan hệ nguồn

b)

Phép chiếu PROJECT là phép toán tạo một quan hệ mới, các bộ của quan hệ nguồn bỏ đi những bộ trùng lặp

c)

Phép chiếu PROJECT là phép toán tạo một quan hệ mới, thoả mãn một tân từ xác định.

d)

Phép chiếu PROJECT là phép toán tạo một quan hệ mới, các thuộc tính được biến đổi từ quan hệ nguồn.

109.

Câu 3: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về mẫu hỏi?

a)

Trên hàng Field có tất trường trong các bảng liên quan đến mẫu hỏi

b)

Ngầm định trường đưa vào mẫu hỏi hiển thị

c)

Có thể thay đổi thứ tự trường mẫu hỏi

d)

Avg, Min, Max, Count hàm tổng hợp liệu

110.

Câu 4: Ý kiến nào sau đây là đúng về mệnh đề SELECT?

a)

SELECT, FROM, GROUP BY HAVING, WHERE, ORDER BY

b)

SELECT, FROM, WHERE, GROUP BY HAVING, ORDER BY

c)

SELECT, FROM, GROUP BY HAVING, ORDER BY

d)

SELECT, FROM, GROUP BY HAVING, ORDER BY

111.

Ý kiến nào sau đây là đúng về mẫu hỏi?

a)

Lưới QBH: là nơi gười dùng chọn các trường để đưa vòa mẫu hỏi, thứ tự sắp xếp và xác định điều kiện

b)

Thứ tự sắp xếp cần được chỉ ra ở hàng Total

c)

Mỗi trường trên hàng Field chỉ xuất hiện đúng một lần

d)

Mỗi mẫu hỏi phải đúng hai bảng dữ liệu nguồn trở lên

112.

Bảng DIEM có các trường MOT_TIET, HOC_KY. Để tìm những học sinh có điểm một tiết trên 7 và điểm thi học kỳ trên 5 , trong dòng Criteria của trường HOC_KY, biểu thức điều kiện nào sau đây là đúng:

a)

MOT_TIET > 7 AND HOC_KY >5

b)

[MOT_TIET] > 7 AND [HOC_KY]>5

c)

[MOT_TIET] > 7 OR [HOC_KY]>5

d)

[MOT_TIET] > "7" AND [HOC_KY]>"5"

113.

Dạng thu hồi quyền truy nhập

a)

REVOKE <Các thao tác> ON <Quan hệ> FROM <Nhóm người sử dụng>

b)

REVOKE <Người sử dụng> ON<Quan hệ> FROM <Các thao tác>

c)

REVOKE<Quan hệ> ON <Thuộc tính> FROM <Nhóm ng sử dụng>

d)

REVOKE SELECT ON <Quan hệ> FROM <Nhóm ng sử dụng>

114.

Bảng DIEM có các trường MOT_TIET, HOC_KY. Trong Mẫu hỏi, biểu thức số học để tạo trường mới TRUNG_BINH, lệnh nào sau đây là đúng:

a)

TRUNG_BINH:(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY])/5

b)

TRUNG_BINH:(2* MOT_TIET + 3*HOC_KY)/5

c)

TRUNG_BINH:(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY]):5

d)

TRUNG_BINH=(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY])/5

115.

Dạng cấp quyền truy xuất trong SQL

a)

GRANT ON TO

b)

GRANT OUT TO

c)

GRANT UP TO

d)

GRANT READ ON R

116.

Mẫu câu truy vấn kiểm soát quyền truy cập là?

a)

HAVING và WHERE

b)

FORM và TO

c)

JOIN và SELECT

d)

GRANT và REVOKE

117.

Xây dựng báo cáo là gì?

a)

khâu quan trọng đầu tiên bắt đầu việc kết xuất thông tin từ CSDL phục vụ người dùng

b)

khâu quan trọng cuối cùng hoàn tất việc kết xuất thông tin từ CSDL phục vụ người dùng

c)

khâu quan trọng cuối cùng hoàn tất việc kết xuất thông tin

d)

mỗi khi chạy thực thi báo cáo, thông tin dược đề xuất tuwd dữ liệu cập nhật mới nhất

118.

Báo cáo khác gì so với biểu mẫu?

a)

Người xem báo cáo không sửa đổi được các mục dữ liệu

b)

Người xem báo cáo sửa đổi được các mục dữ liệu

c)

Người xem dữ liệu không sửa đổi được nội dung báo cáo

d)

Người xem dữ liệu sửa đổi được nội dung báo cáo

119.

Đặc điểm của một báo cáo chi tiết là gì?

a)

Dựa trên một mẫu truy vấn riêng tạo bằng crosstab query wizard

b)

Không liệt kê các bản ghi đã chọn, chỉ trình bày các số liệu tổng hợp nhóm theo một chiều nào đó

c)

Hiển thị tất cả các bản ghi đã chọn, được phân nhóm và sắp xếp, có thể thêm số liệu tóm tắt mỗi nhóm

d)

Cả A, B, C

120.

Đặc điểm của một báo cáo tóm tắt là gì?

a)

Dựa trên một mẫu truy vấn riêng tạo bằng crosstab query wizard

b)

Không liệt kê các bản ghi đã chọn, chỉ trình bày các số liệu tổng hợp nhóm theo một chiều nào đó

c)

Hiển thị tất cả các bản ghi đã chọn, được phân nhóm và sắp xếp, có thể thêm số liệu tóm tắt mỗi nhóm

d)

Cả A, B, C

121.

Đặc điểm của một báo cáo tóm tắt phân tích nhiều chiều là gì?

a)

Dựa trên một mẫu truy vấn riêng tạo bằng crosstab query wizard

b)

Không liệt kê các bản ghi đã chọn, chỉ trình bày các số liệu tổng hợp nhóm theo một chiều nào đó

c)

Hiển thị tất cả các bản ghi đã chọn, được phân nhóm và sắp xếp, có thể thêm số liệu tóm tắt mỗi nhóm

d)

Cả A, B, C

122.

Để xây dựng báo cáo, cần biết

a)

sẽ dùng đến dữ liệu nào

b)

chuẩn bị sắp xếp, chọn lọc sẵn từ trước bằng một truy vấn

c)

A và B đúng

d)

A và B sai