wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 5

Total questions: 122

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Giải thuật Minimax là gì?

a)

Là một giải thuật không đệ quy.

b)

Là một giải thuật đệ quy và không đệ quy.

c)

Là một giải thuật đệ quy.

d)

Tất cả các đáp án đều sai.

2.

Chiến lược tìm kiếm nào dưới đây thường được sử dụng trong các trò chơi có đối thủ như cờ vua, cờ tướng?

a)

Minimax

b)

Tìm kiếm theo chiều rộng

c)

Tìm kiếm theo chiều sâu

d)

Tìm kiếm nhị phân

3.

Giải thuật Minimax có tính chất gì?

a)

Rà soát

b)

Bao đóng

c)

Vết cạn

d)

Phủ định

4.

Minimax là một dạng của chiến lược tìm kiếm nào?

a)

Tìm kiếm tối ưu

b)

Tìm kiếm theo chiều rộng

c)

Tìm kiếm nhị phân

d)

Tìm kiếm có đối thủ

5.

Trong thủ tục Minimax(u,v), biến v có ý nghĩa gì?

a)

v là biến lưu lại trạng thái mà Trắng đã chọn đi tới từ u

b)

v là biến lưu lại trạng thái kết thúc

c)

v là biến lưu trạng thái bắt đầu

d)

v là biến lưu lại giá trị của hàm kết quả tại đỉnh kết thúc u.

6.

Đánh giá nào sau đây là đúng nhất về chiến lược Minimax

a)

Chiến lược Minimax tìm ra nhanh nước đi tốt nhất.

b)

Chiến lược Minimax cho phép ta tìm được nước đi tối ưu cho Trắng

c)

Về mặt lý thuyết, Chiến lược Minimax cho phép ta tìm được nước đi tối ưu cho Trắng, nhưng nó không thực tế, có thể chúng ta sẽ không có đủ thời gian để tính được nước đi tối ưu

d)

Chiến lược Minimax không cho phép ta tìm ra nước đi tối ưu cho quân Trắng

7.

Alpha và Beta trong Chiến lược Cắt cục Alpha-Beta đại diện cho gì?

a)

Giá trị ngẫu nhiên

b)

Giá trị tốt nhất hiện tại mà người chơi tối đa hóa và tối thiểu hóa có thể đảm bảo

c)

Giá trị của nước đi hiện tại

d)

Giá trị tối đa và tối thiểu của người chơi

8.

Sử dụng giải thuật nào để xác định được Alpha và Beta trong giải thuật cắt cục Alpha-Beta?

a)

Giải thuật tìm kiếm A*.

b)

Không có đáp án nào thỏa mãn.

c)

Giải thuật tìm kiếm beam.

d)

Giải thuật tìm kiếm theo chiều rộng.

9.

Giải thuật nào sử dụng chung với thuật toán tìm kiếm Minimax nhằm hỗ trợ giảm bớt các không gian trạng thái?

a)

Giải thuật tìm kiếm sâu dần.

b)

Tất cả các giải thuật

c)

Giải thuật cắt tỉa Alpha-Beta

d)

Giải thuật tìm kiếm beam

10.

Thuật toán cắt tỉa Alpha-Beta chủ yếu được sử dụng để làm gì?

a)

Tối đa hóa giá trị của cây tìm kiếm.

b)

Cắt bỏ những nhánh không cần thiết trong cây tìm kiếm

c)

Tăng kích thước cây tìm kiếm.

d)

Tìm kiếm theo chiều sâu.

11.

Điền vào dấu "..." của câu sau: Duyệt hết các trạng thái nên giải thuật Minimax sẽ ...

a)

Có quá trình xử lý tìm kiếm tối ưu

b)

Có không gian trạng thái tối ưu

c)

Không tốn nhiều thời gian

d)

Tốn nhiều thời gian và bộ nhớ lưu trữ

12.

Chiến lược Cắt cắt alpha – beta khắc phục nhược điểm gì của chiến lược Minimax:

a)

Chiến lược Minimax có không gian tìm kiếm lớn

b)

Tất cả các đáp án đều đúng

c)

Chiến lược Minimax có thời gian xử lý lớn

d)

Chiến lược Minimax phải đánh giá tất cả các đỉnh của cây gốc u tới độ sâu h

13.

Trong chiến lược cắt cắt alpha-beta. Nếu đỉnh c là Trắng thì khi nào ta sẽ cắt bỏ cây con gốc a trong sơ đồ sau:

a)

nếu eval(u) > eval(v)

b)

nếu eval(u) = eval(v)

c)

nếu eval(u) < eval(v)

d)

nếu eval(u) > 0 và eval(v) >0

14.

Đặc điểm của các trò chơi có hai người chơi được phát biểu như sau:

a)

Hai người chơi thay phiên nhau đưa ra các nước đi tuân theo các luật đi nào đó, các luật này là như nhau cho cả hai người

b)

Hai người chơi đều không được biết thông tin đầy đủ về các tính thế trong trò chơi.

c)

Chỉ một trong hai người chơi được biết thông tin đầy đủ về các tính thế trong trò chơi.

d)

Chỉ cần một trong hai người chơi tuân theo các luật được đặt ra cho trò chơi

15.

Vấn đề chơi cờ có thể xem như vấn đề tìm kiếm trong không gian trạng thái. Mỗi trạng thái là một tình thế (sự bố trí các quân cờ của hai bên trên bàn cờ). Đâu là phát biểu đúng về trạng thái ban đầu của trò chơi cờ:

a)

      Trạng Thái ban đầu là trạng thái mà quân Trắng đi trước

b)

   Các đáp án này đều sai Trạng

c)

Thái ban đầu là trạng thái mà quân Đen đi trước

d)

     Trạng thái ban đầu là sự sắp xếp các quân cờ của hai bên lúc bắt đầu cuộc chơi.

16.

Phát biểu nào sau đây là đúng cho hàm Maxval, Minval trong giải thuật tìm kiếm Minimax.

a)

Hàm MaxVal xác định giá trị cho các đỉnh Trắng, hàm MinVal xác định giá trị cho các đỉnh Đen

b)

Hàm MaxVal xác định giá trị cho các đỉnh Trắng và Đen

c)

Hàm MaxVal xác định giá trị cho các đỉnh Đen

d)

Hàm MinVal xác định giá trị cho các đỉnh Đen

17.

Xét cây trò chơi gốc u (đỉnh Trắng). Số ghi cạnh các lá là giá trị của hàm đánh giá. Áp dụng chiến lược Minimax và kỹ thuật cắt tỉa, Giá trị hàm đánh giá tại đỉnh k là bao nhiêu?

a)

10

b)

-3

c)

5

d)

8

18.

Xét cây trò chơi gốc u (đỉnh Trắng). Số ghi cạnh các lá là giá trị của hàm đánh giá. Áp dụng chiến lược Minimax và kỹ thuật cắt tỉa, Giá trị hàm đánh giá tại đỉnh v là bao nhiêu?

a)

10

b)

-3

c)

5

d)

12

19.

Xét cây trò chơi gốc u (đỉnh Trắng). Số ghi cạnh các lá là giá trị của hàm đánh giá. Áp dụng chiến lược Minimax và kỹ thuật cắt cụt, Giá trị hàm đánh giá tại đỉnh a là bao nhiêu?

a)

10

b)

8

c)

12

d)

-5

20.

Xét cây trò chơi gốc u (đỉnh Trắng). Số ghi cạnh các lá là giá trị của hàm đánh giá. Áp dụng chiến lược Minimax và kỹ thuật cắt cụt, Giá trị hàm đánh giá tại đỉnh u là bao nhiêu?

a)

5

b)

10

c)

-3

d)

8

21.

Phát biểu nào sau đây là đúng về bài toán chơi cờ:

a)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

b)

Vấn đề chơi cờ có thể xem như vấn đề tìm kiếm trong không gian trạng thái. Mỗi trạng thái là một tình thế (sự bố trí các quân của hai bên trên bàn cờ).

c)

Vấn đề tìm kiếm nước đi trong chơi cờ sẽ phức tạp hơn vấn đề tìm kiếm khác, bởi vì ở đây có đối thủ, người chơi không biết được đối thủ của mình sẽ đi nước nào trong tương lai.

d)

Vấn đề chơi cờ có thể xem như vấn đề tìm kiếm nước đi, tại mỗi lần đến lượt mình, người chơi phải tìm trong số rất nhiều nước đi hợp lệ (tuân theo đúng luật), một nước đi tốt nhất sao cho qua một dãy nước đi đã thực hiện, anh ta giành phần thắng.

22.

Tại sao thuật toán cắt cục Alpha-Beta lại hữu ích trong việc tối ưu hóa tìm kiếm Minimax?

a)

Vì nó tăng cường giá trị của các nhánh

b)

Vì nó giảm số lượng nhánh cần duyệt qua

c)

Vì nó sử dụng thuật toán tìm kiếm đơn giản

d)

Vì nó giảm thời gian xử lý một đỉnh

23.

Trong chiến lược Minimax, người chơi cần tối thiểu hóa điều gì?

a)

Số lượng nước đi

b)

Thời gian tìm kiếm

c)

Độ sâu của cây tìm kiếm

d)

Giá trị lợi thế của đối thủ

24.

Xét trò chơi Dodgen (được tạo ra bởi Colin Vout). Có hai quân Trắng và hai quân Đen, ban đầu được xếp vào bàn cờ 3*3 như hình vẽ.

a)

Quân Đen nếu ở cột ngoài cùng bên phải có thể đi ra khỏi bàn cờ, quân Trắng nếu ở hàng trên cùng có thể đi ra khỏi bàn cờ.

b)

Cả 3 đáp án đều đúng

c)

Quân Đen có thể đi tới ô trống ở bên phải, ở trên hoặc ở dưới.

d)

Quân Trắng có thể đi tới ô trống ở bên trái, bên phải, ở trên. Ai đưa hai quân của mình ra khỏi bàn cờ trước sẽ thắng, hoặc tạo ra tình thế bất đối phương không đi được cũng sẽ thắng.

25.

Nếu cây trò chơi có độ cao m, và tại mỗi đỉnh có b nước đi thì độ phức tạp về thời gian của thuật toán Minimax là:

a)

O(mb)

b)

O(bm)O(b^m)

c)

O(m)

d)

O(mo)O(m^o)

26.

Cho không gian trạng thái như hình sau, có đỉnh A là màu Trắng. Đỉnh D có giá trị nào sau đây?

a)

2

b)

3

c)

0

d)

5

27.

Cho không gian trạng thái như hình sau, có đỉnh A là màu Trắng. Cho biết đỉnh F có giá trị bao nhiêu?

a)

0

b)

5

c)

2

d)

3

28.

Xét cây trò chơi trong hình, gốc a là đỉnh Trắng. Giá trị của các đỉnh là số ghi cạnh mỗi đỉnh. Phát biểu nào sau đây là đúng về đỉnh f?

a)

Đỉnh f là đỉnh Đen, nên giá trị của nó là max(5, 2, -3) = 5

b)

Đỉnh f là đỉnh Đen, nên giá trị của nó là min(5, 2, -3) = -3

c)

Đỉnh f là đỉnh Trắng, nên giá trị của nó là min(5, 2, -3) = -3

d)

Đỉnh f là đỉnh Trắng, nên giá trị của nó là max(5, 2, -3) = 5

29.

Xét cây trò chơi trong hình, gốc a là đỉnh Trắng. Giá trị của các đỉnh là số ghi cạnh mỗi đỉnh. Phát biểu nào sau đây là đúng về đỉnh i?

a)

Đỉnh i là Trắng, nên giá trị của nó là min(3, -2) = -2

b)

Đỉnh i là Đen, nên giá trị của nó là max(3, -2) = 3

c)

Đỉnh i là Đen, nên giá trị của nó là min(3, -2) = -2

d)

Đỉnh i là Trắng, nên giá trị của nó là max(3, -2) = 3

30.

Đâu là thành phần cơ bản của ngôn ngữ biểu diễn tri thức?

a)

Nội dung

b)

Ý nghĩa

c)

Định nghĩa

d)

Ngữ nghĩa

31.

Ngoài hai thành phần cú pháp và ngữ nghĩa, ngôn ngữ biểu diễn tri thức cần được cung cấp …

a)

cơ chế suy diễn

b)

cơ chế vận hành

c)

cơ chế làm việc

d)

cơ chế hành động

32.

Cho A, B là các công thức trong logic mệnh đề, khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

A∩B là công thức

b)

A⊂B là công thức

c)

A∨B là công thức

d)

A⊆B là công thức

33.

Cho A là công thức trong logic mệnh đề, trong trường hợp tổng quát khẳng định khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Công thức A luôn nhận giá trị True hoặc False

b)

Công thức A luôn nhận giá trị False

c)

Công thức A luôn nhận giá trị True

d)

Công thức A luôn nhận cả 2 giá trị True và False

34.

Cho A, B là các công thức trong logic mệnh đề, khẳng định nào sau đây là sai?

a)

A∨B là công thức

b)

A⇒B là công thức

c)

A∩B là công thức

d)

A∧B là công thức

35.

Cho A, B, C là các công thức trong logic mệnh đề, khẳng định nào sau đây là sai?

a)

(A⊆B)∩C là công thức

b)

(A∧B)∨C là công thức

c)

¬A∧B)∨C là công thức

d)

(A∧B)⇒C là công thức

36.

Hai công thức A và B được xem là tương đương nếu

a)

Có cùng giá trị chân lý trong một minh họa

b)

Không có cùng giá trị chân lý trong một minh họa

c)

Không có cùng giá trị chân lý trong mọi minh họa

d)

Có cùng giá trị chân lý trong mọi minh họa

37.

Thủ tục chuẩn hóa một công thức trong logic mệnh đề gồm mấy bước?

a)

3

b)

5

c)

2

d)

4

38.

Cho A, B, C là các công thức trong logic mệnh đề. Biểu thức nào sau đây là đúng?

a)

A∨(BAC) = (A∧B)∨(A∧C)

b)

A∨(B∧C) = (A∨B)∧(A∨C)

c)

A∧(BAC) = (A∧B)∧(A∧C)

d)

A∨(BAC) = (A∨B)∨(A∨C)

39.

Cho công thức: (A⇒B)∧C. Công thức nào sau đây là biến đổi tương đương của công thức đã cho:

a)

(¬A∧B) ∧C

b)

(A∨¬B) ∧C

c)

(A∧¬B) ∧C

d)

(¬A∨B) ∧C

40.

Đâu là công thức ở dạng chuẩn tắc hội được chuẩn hóa từ công thức sau: (A⇒B)∧C

a)

(¬A ∧ C)∨(B ∧ C)

b)

(A ∧ C) ∨ (B ∧ C)

c)

(A ∨ B) ∧C

d)

(¬A ∨ B) ∧C

41.

Đâu là công thức ở dạng chuẩn tắc hội được chuẩn hóa từ công thức sau: (C⇒D)⇒E

a)

(¬C∨E) ∧ (D∨E)

b)

(C∨E) ∧ (¬D∨E)

c)

(C∨¬E) ∧ (¬D∨¬E)

d)

(¬C∨E) ∧ (¬D∨E)

42.

Cho tập công thức sau: ¬A∨C ¬C∨E ¬E Tập công thức trên là:

a)

Không xác định

b)

Vững chắc

c)

Không thoả được

d)

Thoả được

43.

Cho tập công thức sau: ¬AVC ¬CvE ¬E Công thức nào sau đây không là hệ quả logic của tập công thức đã cho

a)

¬E

b)

¬C

c)

A

d)

¬A

44.

Đâu là thành phần cơ bản của ngôn ngữ biểu diễn tri thức?

a)

Câu phức

b)

Cú pháp

c)

Cấu trúc

d)

Câu từ

45.

Đâu không phải là ký hiệu kết nối logic trong logic mệnh đề

a)

b)

c)

d)

46.

Cho A là công thức trong logic mệnh đề, khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Công thức A là không xác định

b)

Công thức A là không thỏa được

c)

Công thức A là vững chắc

d)

Công thức A là thỏa được

47.

Công thức A ∧ ¬A là:

a)

Công thức A ∧ ¬A là vững chắc

b)

Công thức A ∧ ¬A là không thoả được

c)

Công thức A ∧ ¬A là không xác định

d)

Công thức A ∧ ¬A là thoả được

48.

Một công thức ở dạng chuẩn hội nếu nó là ..., có dạng A₁ ∨ ... ∨ Aₘ trong đó các Aᵢ là literal

a)

hội của các câu hội

b)

tuyển của các câu tuyển

c)

tuyển của các câu hội

d)

hội của các câu tuyển

49.

Cho A, B, C là các công thức trong logic mệnh đề. Biểu thức nào sau đây là sai?

a)

A ∨ (B∨C) = (A ∨ B) ∨ C

b)

A ∨ (B∧C) = (A ∨ B) ∧ (A ∨ C)

c)

A ∧ (B∨C) = (A∧B) ∨ (A ∧ C)

d)

A ∨ (B∧C) = (A∨B)∧(A ∨ C)

50.

Cho tập các công thức sau: A⇒B A∧C Công thức nào sau đây không là hệ quả logic của tập công thức đã cho?

a)

C

b)

A

c)

B

d)

¬A

51.

Cú pháp của một ngôn ngữ biểu diễn tri thức bao gồm?

a)

Tập các ký hiệu hoặc tập các quy tắc

b)

Tập các ký hiệu và tập các quy tắc

c)

Tập các ký hiệu

d)

Tập các quy tắc

52.

Cho A là công thức trong logic mệnh đề, khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Công thức A ∨ ¬A là vững chắc

b)

Công thức A ∨ ¬A là thỏa được

c)

Công thức A ∨ ¬A là không thỏa được

d)

Công thức A ∨ ¬A là không xác định

53.

Cho tập công thức sau: A⇒B ¬B Công thức nào sau đây là hệ quả logic của tập công thức đã cho

a)

¬A

b)

B

c)

A

d)

¬B ∨ ¬A

54.

Một công thức H được xem là hệ quả logic của một tập công thức G =(G1, ..., Gm) nếu trong bất kỳ minh họa nào mà (G1, ..., Gm) *** thì H cũng ***

a)

đúng – đúng

b)

đúng - sai

c)

sai - đúng

d)

sai – sai

55.

Công thức nào sau đây không là hệ quả logic của tập công thức đã cho

a)

¬A

b)

A

c)

C

d)

¬B

56.

Cho tập công thức sau: ¬A∨B ¬B∨E ¬E A Tập công thức trên là:

a)

Không xác định

b)

Không thoả được

c)

Thoả được

d)

Vững chắc

57.

Đâu là công thức ở dạng chuẩn tắc hội được chuẩn hoá từ công thức sau: (C ∨ D) ⇒ E

a)

(C ∨ E) ∧ (D ∨ E)

b)

(C ∨ ¬E) ∧ (D ∨ ¬E)

c)

(¬C ∧ E) ∨ (¬D ∧ E)

d)

(¬C ∨ E) ∧ (¬D ∨ E)

58.

Ngôn ngữ trí thức được biểu diễn bởi mấy thành phần cơ bản:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

59.

Đâu không là kí hiệu trong logic vị từ cấp 1

a)

Các ký hiệu biến

b)

Các ký hiệu hạng thức

c)

Các ký hiệu hằng

d)

Các ký hiệu hàm

60.

Nếu x, y là các ký hiệu biến, f là ký hiệu hàm 2 biến. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

f(x,y) là hạng thức

b)

f là câu phức

c)

f là công thức phần tử

d)

f(x,y) là công thức phần tử

61.

Nếu An là các ký hiệu hằng, mother là hàm một biến. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

mother là câu phức

b)

mother(An) là công thức phần tử

c)

mother(An) là hạng thức

d)

mother(An) là câu đơn

62.

Nếu miền đối tượng gồm ba người {Lan, An, Hoa} thì ngữ nghĩa của câu ∀x Student(x) được xác định là ngữ nghĩa của câu nào sau đây

a)

Student(Lan) ∨ Student(An) ∨ Student(Hoa)

b)

False

c)

True

d)

Student(Lan) ∧ Student(An) ∧ Student(Hoa)

63.

Nếu miền đối tượng gồm ba người {Lan, An, Hoa} thì ngữ nghĩa của câu ∃x Student(x) được xác định là ngữ nghĩa của câu nào sau đây

a)

False

b)

True

c)

Student(Lan) ∨ Student(An) ∨ Student(Hoa)

d)

Student(Lan) ∧ Student(An) ∧ Student(Hoa)

64.

Cho câu Younger(x,20) là “x trẻ hơn 20 tuổi” và miền đối tượng gồm ba người {Lan, An, Hoa} trong đó An 16 tuổi. Khi đó ngữ nghĩa của câu ∀x Yourger(x,20) là:

a)

∀x Yourger(x,20)

b)

Yourger(Lan,20) ∨ Yourger(An,20) ∨ Yourger(Hoa,20)

c)

True

d)

False

65.

Công thức nào sau đây là câu thức luôn nhận giá trị đúng trong mọi minh họa?

a)

G ∧ |G

b)

G ⇒ |G

c)

G ∨ |G

d)

G ⇒ |

66.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

∀yG(x) ≡ ∃yG(y)

b)

∃xG(y) ≡ ∀xG(y)

c)

∀xG(x) ≡ ∀yG(y)

d)

∃xG(y) ≡ ∀yG(x)

67.

Đâu là công thức tương đương trong logic vị từ cấp 1.

a)

∀x G(x)) = ∃x (¬G(x))

b)

∀x G(x)) = ∃x (¬G(x))

c)

∃xG(x) ≡ ∀yG(y)

d)

∀xG(x) ≡ ∃yG(y)

68.

Đâu không là chiến lược phân giải trong việc hình thành cây chứng minh

a)

Chiến lược phân giải tuyến tính

b)

Chiến lược phân giải theo tập hỗ trợ

c)

Chiến lược phân giải theo bề rộng

d)

Chiến lược phân giải theo độ sâu

69.

Cho tập công thức sau: ¬P(a) ∨ Q(a) P(x) ∨ R(y) Ta có thể áp dụng luật suy diễn nào với tập công thức đã cho?

a)

Luật phân giải trên câu Horn

b)

Luật suy diễn Modus Ponens

c)

Luật phân giải trên câu tuyến

d)

Luật suy diễn Modus Tolens

70.

Cho các công thức: Like (An, y) và Like (x, Football) Hãy chọn phép thế θ để hai công thức đã cho hợp nhất được.

a)

θ=[ x/ Football, y/An]

b)

θ=[ y/x, x/y]

c)

θ=[ x/An, y/Football]

d)

θ=[ x/ y, y/x]

71.

Cho công thức: ∃y (∀xP(x,y) ∨ Q(y)) ⇒ ∀xR(x) Đâu là công thức tương đương với công thức đã cho

a)

(∃y∃x |P(x,y) ∨ |Q(y)) ∧ ∀xR(x)

b)

|P(x,y) ∨ |Q(y)) ∧ ∀xR(x)

c)

∀y∃x( |P(x,y) ∧ |Q(y)) ∨ ∀xR(x)]

d)

|P(x,y) ∧ |Q(y)) ∨ ∀xR(x)

72.

Cho tập công thức:

P(x) ∨ H(x,y)

│P(a) ∨ Q(a,b)

│Q(x,y) ∨ R(y)

│R(b)

Đâu là công thức được suy dẫn từ tập công thức trên

a)

H(b,a)

b)

H(a,b)

c)

|H(b,a)

d)

|H(a,b)

73.

Cho tập công thức: P(x) ∨ Q(x,y) ∨ R(y) ¬P(a) ∨ H(a,b) ¬H(x,y) ¬R(b) Công thức nào sau đây KHÔNG là hệ quả logic của tập công thức đã cho?

a)

|P(a)

b)

P(a)

c)

|R(b)

d)

Q(a,b)

74.

Điền vào dấu … Logic vị từ cấp một là … của logic mệnh đề

a)

thành phần

b)

một nhánh

c)

mở rộng

d)

tập con

75.

Công thức nào sau đây là công thức đóng trong logic vị từ cấp 1?

a)

∀x∃yP(x, f(y, x))

b)

∀xP(x, f(y, x))

c)

∃yP(x, f(y, x))

d)

P(x, f(y, x))

76.

Thủ tục chuẩn hoá một công thức trong logic vị từ cấp 1 gồm mấy bước?

a)

9

b)

7

c)

6

d)

8

77.

Cho công thức sau: |(∀x∃yQ(x,y)) Đâu là công thức tương đương với công thức đã cho

a)

∃x∀y |Q(x,y)

b)

∀x∃y |Q(x,y)

c)

∃y∀x |Q(x,y)

d)

∀y∃x |Q(x,y)

78.

Cho tập công thức sau:

|P(w) ∨ Q(w)

P(x) ∨ R(x)

Ta có thể áp dụng luật suy diễn nào với tập công thức đã cho?

a)

Luật suy diễn Modus Ponens

b)

Luật phân giải trên câu tuyến

c)

Luật phân giải trên câu Horn

d)

Luật suy diễn Modus Tolens

79.

Cho tập công thức:

P(x) ∨ Q(x,y) ∨ R(y)

|P(a) ∨ H(a,b)

H(x,y)

R(b)

Đâu là công thức được suy dẫn từ tập công thức trên

a)

|Q(b,a)

b)

|Q(a,b)

c)

Q(a,b)

d)

Q(b,a)

80.

Cho công thức ∀xLike (x, Football) (mọi người đều thích bóng đá). Khi thế biến x bởi An, khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Like (An, Football)

b)

Like (An, Football)

c)

Like (f(x), Football)

d)

Like (x, Football)

81.

Cho công thức ∀xLike (x, Travel) (mọi người đều thích du lịch). Khi thế biến x bởi Hoa, khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Like (Hoa, Travel)

b)

Like (f(x), Travel)

c)

Like (x, Travel)

d)

Like (An, Travel)

82.

Cho tập công thức:

|P(x,y,z) ∨ |Q(x)

P(a,b,c) ∨ |H(a,b)

H(x,y) ∨ R(y)

|R(b)

Công thức nào sau đây KHÔNG là hệ quả logic của tập công thức đã cho

a)

|Q(a)

b)

P(a,b,c)

c)

H(x,b)

d)

Q(a)

83.

Đâu không là kí hiệu trong logic vị từ cấp 1

a)

Các hạng thức

b)

Các ký công thức phần tử

c)

Các ký hiệu hằng

d)

Các ký hiệu tu từ

84.

Công thức nào sau đây là công thức đóng trong logic vị từ cấp 1?

a)

∀xP(x, f(a, x))

b)

∀xP(x, f(y, x))

c)

P(y, f(a, y))

d)

P(x, f(a, x))

85.

Cho câu Younger(x,20) là “x trẻ hơn 20 tuổi” và miền đối tượng gồm ba người {Lan, An, Hoa} trong đó An 16 tuổi. Khi đó ngữ nghĩa của câu ∃x Younger(x,20) là:

a)

False

b)

∃x Yourger(x,20)

c)

Yourger(Lan,20) ∧ Yourger(An,20) ∧ Yourger(Hoa,20)

d)

True

86.

Câu 29: Công thức nào sau đây là công thức đóng trong logic vị từ cấp 1?

a)

∀xP(x, f(a, y)) ∧ ∃y Q(y)

b)

∀xP(x, f(a, x)) ∧ ∃y Q(y)

c)

P(x, f(a, x)) ∧ ∃y Q(y)

d)

∀xP(y, f(a, x)) ∧ ∃y Q(y)

87.

Thủ tục chứng minh bác bỏ bằng luật phân giải dừng khi nào?

a)

Câu rỗng được sinh ra và không sinh ra câu mới

b)

Câu rỗng được sinh ra hoặc không sinh ra câu mới

c)

Câu rỗng được sinh ra

d)

Không sinh ra câu mới

88.

Hệ chuyên gia có thể sử dụng mô hình nào dưới đây để biểu diễn tri thức trong lĩnh vực mà các chuyên gia đang làm việc?

a)

Biểu diễn tri thức bởi các luật

b)

Biểu diễn tri thức bởi các phép cộng

c)

Tất cả các phương án đều đúng

d)

Biểu diễn tri thức bởi các luật do – while

89.

Một hệ luật gồm bao nhiêu thành phần chính?

a)

6

b)

3

c)

5

d)

7

90.

Trong hệ luật, phần cơ sở luật là tập hợp các luật được cung cấp bởi ai dưới đây?

a)

Các chuyên gia

b)

Người dùng cuối

c)

Các học sinh

d)

Các giáo viên

91.

Trong suy diễn tiến, nếu tất cả các điều kiện trong phần if của luật đều được thỏa mãn (đều có trong bộ nhớ làm việc), thì luật được xem là gì?

a)

Có thể cháy được

b)

Có thể hủy được

c)

Có thể loại bỏ được

d)

Có thể làm việc được

92.

Trong quá trình suy diễn tiến, nếu các sự kiện được suy ra là mới (chưa có trong bộ nhớ làm việc) thì chúng được xử lý như thế nào?

a)

Đưa vào cấu trúc dữ liệu Queue để xử lý tiếp

b)

Đưa vào bộ nhớ làm việc

c)

Đưa ra ngoài bộ nhớ làm việc

d)

Đưa vào cấu trúc dữ liệu Stack để xử lý tiếp

93.

Trong suy diễn lùi, khi nào một điều kiện được xem là một giả thuyết mới xuất hiện?

a)

Khi điều kiện đó không được thỏa mãn

b)

Khi điều kiện đó không có trong bộ nhớ làm việc

c)

Khi điều kiện đó xuất hiện trong bộ nhớ làm việc

d)

Tất cả các phương án đều đúng

94.

Trong suy diễn tiến, khi một luật được cháy thì phần then của luật được xem là gì?

a)

Hệ quả logic của các sự kiện trong phần if

b)

Điều kiện logic của các sự kiện trong phần if

c)

Hệ quả logic của hành động trong thành phần then

d)

Hệ quả logic của thành phần then

95.

Trong cơ sở tri thức của các nhà động vật học thì biểu diễn: if ‘x có lông mao’ then ‘x là động vật có vú’ được gọi là gì?

a)
Gọi là kết luận
b)

Gọi là một hành động

c)

Gọi là sự kiện

d)

 Gọi là một luật

96.

 Cho cơ sở tri thức gồm các luật sau

R1: Nếu trời mưa thì đường ướt

R2: Nếu rửa đường thì đường ướt

R3: Nếu chuồn chuồn bay thấp thì trời mưa

R4: Nếu chuồn chuồn bay cao thì trời không mưa

R5: Nếu đường ướt và mây mù thì trời xấu

R6: Nếu đường ướt và quang mây thì trời không xấu

Với cơ sở sự kiện sau

F1: Chuồn chuồn bay thấp

F2: Mây mù

Áp dụng suy luận bằng lập luận tiến thì giả thiết nào sau đây là đúng?

a)

Trời nắng

b)

trời xấu

c)

trời âm u

d)

trời

97.

Cho cơ sở tri thức gồm các luật sau

R1: Nếu trời mưa thì đường ướt

R2: Nếu rửa đường thì đường ướt

R3: Nếu chuồn chuồn bay thấp thì trời mưa

R4: Nếu chuồn chuồn bay cao thì trời không mựa

R5: Nếu đường ướt và mây mù thì trời xấu

R6: Nếu đường ướt và quang mây thì trời không xấu

Với cơ sở sự kiện sau

F1: Rửa đường

F2: Mây mù

Áp dụng suy luận bằng lập luận tiến thì giả thiết nào sau đây là đúng?

a)

trời xấu

b)

trời đẹp

c)

trời gió

d)

trời mưa

98.

Cho cơ sở tri thức gồm các luật sau

R1: Nếu trời mưa thì đường ướt

R2: Nếu rửa đường thì đường ướt

R3: Nếu chuồn chuồn bay thấp thì trời mưa

R4: Nếu chuồn chuồn bay cao thì trời không mựa

R5: Nếu đường ướt và mây mù thì trời xấu

R6: Nếu đường ướt và quang mây thì trời không xấu

Với cơ sở sự kiện sau

F1: Chuồn chuồn bay thấp

F2: Quang mây

Áp dụng suy luận bằng lập luận tiến thì giả thiết nào sau đây là đúng?

a)

Trời không xấu

b)

Trời gió

c)

Trời nắng

d)

Trời xấu

99.

:Cho cơ sở luật

R1: Nếu động vật có mỏ và động vật có lông vũ thì động vật là gia cầm

R2: Nếu động vật 4 chân thì động vật là gia súc

R3: Nếu động vật là gia cầm và động vật thích bơi lội thì động vật là thủy cầm

R4: Nếu động vật là gia cầm và động vật có màng chân thì động vật là vịt

R5: Nếu động vật là vịt và động vật là thủy cầm thì động vật là vịt trời

R6: Nếu động vật là thủy cầm và động vật biết bay thì động vật là vịt trời

R7: Nếu động vật là thủy cầm và động vật không biết bay thì động vật là chím cánh cụt

Cho tập sự kiện:

F1: Cun cút có mỏ

F2: Cun cút có lông vũ

F3: Cun cút có màng chân

F4: Cun cút thích bơi lội

Sử dụng lập luận tiến hãy cho biết Cun cút là con gì?

a)

Vịt trời

b)

Gia súc

100.

Cho cơ sở luật

R1: Nếu động vật có lông vũ thì động vật là chim

R2: Nếu động vật có lông mao thì động vật là loài có vú

R3: Nếu động vật là loài có vú và động vật thịt thì động vật là thú ăn thịt

R4: Nếu động vật là loài có vú và động vật có răng nhọn và động vật có móng vuốt thì động vật là thủ ần thịt

R5: Nếu động vật là thú ăn thịt và động vật có màu lông vàng hung và động vật có đốm sẵm thì động vật là báo châu Phi

R6: Nếu động vật là thủ ăn thịt và động vật có màu lông vàng hung và động vật có vân đen thì động vật là hố

R7: Nếu động vật là chim và động vật không biết bay và động vật biết bơi và động vật có màu lông đen trắng thì động vật là chim cánh cụt

Cho tập sự kiện:

F1: Tata có lông vũ

F2: Tata có không biết bay

F3: Tata có biết bơi

F4: Tata có màu lông đen trắng

Cho giả thuyết Tata là hổ

Sử dụng lập luận lùi, giả thuyết trên là:

a)

Không đủ cơ sở để kết luận

b)

Đúng

c)

Không đủ giả thuyết để kết luận

d)

Sai

101.

Cho cơ sở tri thức gồm các luật sau

R1: Nếu động vật có 2 chân thì động vật là gia cầm.

R2: Nếu động vật 4 chân thì động vật là gia súc.

R3: Nếu động vật là gia súc và động vật có móng guốc thì động vật là loài móng guốc

R4: Nếu động vật là loài móng guốc và động vật có 1 móng thì động vật là ngựa

R5: Nếu động vật là loài móng guốc và động vật có 2 móng thì động vật là giống trâu bò

R6: Nếu động vật là giống trâu bò và động vật thích cỏ khô thì động vật là bò

R7: Nếu động vật là giống trâu bò và động vật thích có ướt thì động vật là trâu

Cho tập sự kiện

F1: Bi có 4 chân

F2: Bi có móng guốc

F3: Bi có 2 móng

F4: Bi ăn cỏ khô

Áp dụng suy luận bằng lập luận lùi thì giả thiết nào sau đây là đúng?

a)

Bi là gia cầm

b)

Bi là trâu

c)

Bi là ngựa

d)

Bi là bò

102.

Cho cơ sở tri thức gồm các luật sau

R1: Nếu động vật có lông vũ thì động vật là chim

R2: Nếu động vật có lông mao thì động vật là loài có vú

R3: Nếu động vật là loài có vú và động vật thịt thì động vật là thú ăn thịt

R4: Nếu động vật là loài có vú và động vật có răng nhọn và động vật có móng vuốt thì động vật là thủ ăn thịt

R5: Nếu động vật là thú ăn thịt và động vật có màu lông vàng hung và động vật có đốm sảm thì động vật là báo châu Phí

R6: Nếu động vật là thú ăn thịt và động vật có màu lông vàng hung và động vật có vân đen thì động vật là hổ

R7: Nếu động vật là chim và động vật không biết bay và động vật biết bơi và động vật có màu lông đen trắng thì động vật là chim cánh cụt

Cho tập sự kiện:

F1: Tata có lông mao

F2: Tata ăn thịt

F3: Tata có màu lông vàng hung

F4: Tata có đốm sẵm

Sử dụng lập luận tiến hãy cho biết Tata là con gì

a)

hổ

b)

báo châu Phi

c)

vịt trời

d)

chim cánh cụt

103.

Tri thức của các chuyên gia trong một lĩnh vực mà họ làm việc thường được biểu diễn dưới dạng nào dưới đây?

a)

while-do

b)

do_while

c)

for-then

d)

3then

104.

Thành phần nào dưới đây KHÔNG thuộc về mỗi luật trong hệ chuyên gia?

a)

Một số câu hỏi

b)

Một hệ quả

c)

Một số hành động

d)

Một số điều kiện

105.

Trong suy diễn lùi, với mỗi giả thiết ta đối sánh với phần ... của luật?

Hãy điền vào dấu ... phần thiếu.

a)

while

b)

if

c)

do

d)

then

106.

Trong suy diễn lùi, nếu giả thiết khớp với phần then của một luật thì các điều kiện trong phần if sẽ được xử lý như thế nào?

a)

Tìm kiếm trong bộ nhớ làm việc

b)

Xóa bỏ các điều kiện ra khỏi bộ nhớ làm việc

c)

Kết thúc quá trình suy luận lùi

d)

Đối sánh với phần if của các luật còn lại

107.

Cho cơ sở tri thức gồm các luật sau

R1: Nếu trời mưa thì đường ướt

R2: Nếu rửa đường thì đường ướt

R3: Nếu chuồn chuồn bay thấp thì trời mưa

R4: Nếu chuồn chuồn bay cao thì trời không mưa

R5: Nếu đường ướt và mây mù thì trời xấu

R6: Nếu đường ướt và quang mây thì trời không xấu

Với cơ sở sự kiện sau

F1: Chuồn chuồn bay thấp

F2: Mây mù

Áp dụng suy luận bằng lập luận tiến thì tri thức mới nào được sinh ra?

a)

Trời mưa

b)

Trời bão

c)

Trời gió

d)

Trời lũ

108.

Cho cơ sở tri thức gồm các luật sau

R1: Nếu động vật có 2 chân thì động vật là gia cầm.

R2: Nếu động vật 4 chân thì động vật là gia súc.

R3: Nếu động vật là gia súc và động vật có móng guốc thì động vật là loài móng guốc

R4: Nếu động vật là loài móng guốc và động vật có 1 móng thì động vật là ngựa

R5: Nếu động vật là loài móng guốc và động vật có 2 móng thì động vật là giống trâu bò

R6: Nếu động vật là giống trâu bò và động vật thích có khô thi động vật là bò

R7: Nếu động vật là giống trâu bò và động vật thích có ướt thì động vật là trâu

Cho tập sự kiện

F1: Bi có 4 chân

F2: Bi có móng guốc

F3: Bi có 2 móng

F4: Bi thích có ướt

Áp dụng suy luận băng lập luận lùi thì giả thiết nào sau đây là đúng?

a)

Bi là trâu

b)

Bi là bò

c)

Bi là gia cầm

d)

Bi không phải là

109.

Cho cơ sở tri thức sau:

R1: Nếu động vật có 2 chân thì động vật là gia cầm

R2: Nếu động vật 4 chân thì động vật là gia súc

R3: Nếu động vật là gia súc và động vật có móng guốc thì động vật là loài móng guốc

R4: Nếu động vật là loài móng guốc và động vật có 1 móng thì động vật là ngựa

R5: Nếu động vật là loài móng guốc và động vật có 2 móng thì động vật là giống trâu bò

R6: Nếu động vật là giống trâu bò và động vật thích cỏ khô thì động vật là bò

R7: Nếu động vật là giống trâu bò và động vật thích cỏ ướt thì động vật là trâu

Cho tập cơ sở sự kiện:

F1: Kit có 4 chân

F2: Kit có móng guốc

F3: Kit có 2 móng

F4: Kit thích có khô

Cho giả thuyết Kit là bò

Sử dụng lập luận lùi thì giả thuyết trên là:

a)

Không đủ cơ sở để kết luận

b)

Không giả thuyết để kết luận

c)

Sai

d)

Đúng

110.

Cho cơ sở luật:

R1: Nếu động vật có 2 chân thì động vật là gia cầm

R2: Nếu động vật 4 chân thì động vật là gia súc

R3: Nếu động vật là gia súc và động vật có móng guốc thì động vật là loài móng guốc

R4: Nếu động vật là loài móng guốc và động vật có 1 móng thì động vật là ngựa

R5: Nếu động vật là loài móng guốc và động vật có 2 móng thì động vật là giống trâu bò

R6: Nếu động vật là giống trâu bò và động vật thích có khô thì động vật là bò

R7: Nếu động vật là giống trâu bò và động vật thích có ướt thì động vật là trâu

Cho tập cơ sở sự kiện:

F1: Bi có 4 chân

F2: Bi có móng guốc

F3: Bi có 2 móng

F4: Bi thích có khô

Sử dụng lập luận tiến hãy cho biết Bi là con gì?

a)

Bi là trâu

b)

Bi là bò

c)

Bi là ngựa

d)

Bi là giống trâu bò

111.

Trong một hệ luật thì bộ nhớ làm việc dùng để làm gì?

a)

Lưu giữ các câu hỏi

b)

Lưu giữ các luật

c)

Lưu giữ quá trình suy diễn

d)

Lưu giữ các kết luận rút ra được trong quá trình suy diễn

112.

Trong một hệ luật thì việc sử dụng các luật trong cơ sở luật và đối sánh với nội dung của bộ nhớ làm việc để rút ra các kết luận được gọi là gì?

a)

Cơ chế bảo vệ

b)

Cơ chế lặp lại

c)

Cơ chế suy diễn

d)

Cơ chế tự hủy

113.

Cho cơ sở tri thức gồm các luật sau

R1: Nếu trời mưa thì đường ướt

R2: Nếu rửa đường thì đường ướt

R3: Nếu chuồn chuồn bay thấp thì trời mưa

R4: Nếu chuồn chuồn bay cao thì trời không mưa

R5: Nếu đường ướt và mây mù thì trời xấu

R6: Nếu đường ướt và quang mây thì trời không xấu

Với cơ sở sự kiện sau:

F1: Chuồn chuồn bay thấp

F2: Mây mù

Áp dụng suy luận bằng lập luận tiến thì giả thiết nào sau đây là đúng?

a)

Đường bụi

b)

Đường khô

c)

Đường ướt

d)

Đường xấu

114.

Cho cơ sở tri thức gồm các luật sau

R1: Nếu trời mưa thì đường ướt

R2: Nếu rửa đường thì đường ướt

R3: Nếu chuồn chuồn bay thấp thì trời mưa

R4: Nếu chuồn chuồn bay cao thì trời không mưa

R5: Nếu đường ướt và mây mù thì trời xấu

R6: Nếu đường ướt và quang mây thì trời không xấu

Với cơ sở sự kiện sau

F1: Rửa đường

F2: Mây mù

Áp dụng suy luận bãng lập luận tiến thì giả thiết nào sau đây là đúng?

a)

Đường khô

b)

Đường đẹp

c)

Đường xấu

d)

Đường ướt

115.

Cho cơ sở luật

R1: Nếu động vật có mỏ và động vật có lông vũ thì động vật là gia cầm

R2: Nếu động vật 4 chân thì động vật là gia súc

R3: Nếu động vật là gia cầm và động vật thích bơi lội thì động vật là thủy cầm

R4: Nếu động vật là gia cầm và động vật có màng chân thì động vật là vịt

R5: Nếu động vật là vịt và động vật là thủy cầm thì động vật là vịt trời

R6: Nếu động vật là thủy cầm và động vật biết bay thì động vật là vịt trời

R7: Nếu động vật là thủy cầm và động vật không biết bay thì động vật là chim cánh cụt

Cho tập sự kiện:

F1: Cun cút có mỏ

F2: Cun cút có lông vũ

F3: Cun cút không biết bay

F4: Cun cút thích bơi lội

Sử dụng lập luận tiến hãy cho biết Cun cút là con gì?

a)

Cun cút là chim cánh cụt

b)

Cun cút là vịt trời

c)

Cun cút là chim

d)

Cun cút là gia

116.

Cho cơ sở tri thức gồm các luật sau

R1: Nếu động vật có 2 chân thì động vật là gia cầm.

R2: Nếu động vật 4 chân thì động vật là gia súc.

R3: Nếu động vật là gia súc và động vật có móng guốc thì động vật là loài móng guốc

R4: Nếu động vật là loài móng guốc và động vật có 1 móng thì động vật là ngựa

R5: Nếu động vật là loài móng guốc và động vật có 2 móng thì động vật là giống trâu bò

R6: Nếu động vật là giống trâu bò và động vật thích cỏ khô thì động vật là bò

R7: Nếu động vật là giống trâu bò và động vật thích cỏ ướt thì động vật là trâu

Cho tập sự kiện

F1: Bi có 4 chân

F2: Bi có móng guốc

F3: Bi có 1 móng

F4: Bi thích cỏ ướt

Áp dụng suy luận bãng lập luận lùi thì giả thiết nào sau đây là đúng?

a)

Bi là bò

b)

Bi là trâu

c)

Bi là gia cầm

d)

Bi là ngựa

117.

Hệ chuyên gia thưởng sử dụng các luật để biểu diễn trì thức do mình khám phá được. Môi luật bao gồm. thành phần. Hãy chọn phương án đúng nhất dười đây điền vào dấu ...

a)

4

b)

5

c)

2

d)

6

118.

Bạn đang lập trình một ứng dụng chơi cờ vua giữa người và máy. Trong đó, máy sẽ cầm quân Trắng và ra quyết định nước đi bằng thuật toán Minimax. Những thông tin nào sau đây cần được biểu diễn đầy đủ trong một trạng thái của cây trò chơi? (Sinh viên chọn 3 phương án đúng nhất)

a)

Danh sách các nước đi hợp lệ tiếp theo

b)

Tốc độ xử lý CPU của thiết bị chơi

c)

Lượt chơi hiện tại thuộc về người hay máy

d)

Vị trí chính xác của các quân trên bàn cờ

119.

Bạn lập trình ứng dụng cờ vua AI trong đó thuật toán Minimax phải dừng tìm kiếm khi đến độ sâu nhất định và sử dụng hàm đánh giá để ước lượng giá trị trạng thái. Những nhận định nào dưới đây là đúng về vai trò của hàm đánh giá? (Sinh viên chọn 3 phương án đúng nhất)

a)

Giúp mô phỏng kết quả mà không cần chơi đến hết ván

b)

Giảm thời gian xử lý bằng cách tránh duyệt toàn bộ cây

c)

Luôn cho kết quả chính xác như trạng thái kết thúc

d)

Được thiết kế dựa trên các yếu tố chiến lược của trò chơi

120.

Bạn là sinh viên ngành Khoa học Máy tính và đang tham gia một bài thực hành về trí tuệ nhân tạo trong môn học 'AI cơ bản'. Nhiệm vụ của bạn là mô phỏng cách ra quyết định của một AI chơi cờ vua. Trong đó, máy tính sử dụng thuật toán Minimax để lựa chọn nước đi tiếp theo. Giáo viên yêu cầu bạn giải thích quy trình hoạt động của thuật toán Minimax trong quá trình tìm kiếm nước đi. Theo bạn, những bước nào sau đây là hợp lý và đúng với bản chất của thuật toán Minimax? (Sinh viên chọn 3 phương án đúng nhất)

a)

Nếu không chọn trạng thái nào tốt nhất, AI chọn ngẫu nhiên một nước đi trong số các lựa chọn còn lại

b)

Quay ngược từ các trạng thái lá về gốc để xác định nước đi tối ưu ở từng nút dựa theo vai trò (Max/Min)

c)

Duyệt cây trò chơi từ trạng thái ban đầu (gốc) đến các trạng thái kết thúc (lá) theo thứ tự luân phiên lượt chơi giữa người và máy

d)

Gán giá trị cho các trạng thái kết thúc bằng điểm kết quả hoặc hàm đánh giá trạng thái nếu chưa kết thúc

121.

Bạn lập trình một AI cho game chiến thuật theo lượt (turn-based), ví dụ như cờ vua hoặc cờ chiến đấu theo lượt, nơi mỗi lượt AI cần đánh giá nhiều lựa chọn để quyết định bước đi tiếp theo. Để mô phỏng thuật toán Minimax với cắt tỉa Alpha-Beta, bạn yêu cầu sinh viên theo dõi sự thay đổi của α và β trong quá trình duyệt cây trạng thái. Sinh viên chọn 3 phương án đúng nhất. (Sinh viên chọn 3 phương án đúng nhất)

a)

Nếu α⋝β , có thể cắt tỉa phần còn lại của nhánh

b)

Beta là giá trị tốt nhất mà MIN chắc chắn đạt được tại thời điểm đó

c)

Alpha là giá trị tốt nhất mà MAX chắc chắn đạt được tại thời điểm đó

d)

Alpha và beta là giá trị trung bình của tất cả các lá đã duyệt

122.

Bạn thiết kế một trò chơi dạng cờ mini với bàn cờ 4x4, và sử dụng Minimax để quyết định nước đi cho máy. Bạn cần xây dựng cây trò chơi. Những yếu tố nào sau đây là cần thiết để xây dựng cây trò chơi?

(Sinh viên chọn 3 phương án đúng nhất)

a)

Mỗi đỉnh phải chứa điểm số của người chơi

b)

Lá cây luôn là trạng thái thắng hoặc thua

c)

Mỗi cạnh biểu diễn một nước đi hợp lệ

d)

Mỗi đỉnh biểu diễn một trạng thái của trò chơi