NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheetslich su cuoi ki 2 10
Total questions: 55
Worksheet time: 55mins
Name
Class
Date
1.
Khái niệm “dân tộc” trong tiếng Việt hiện nay được sử dụng theo những nghĩa nào?
a)
Dân tộc - quốc gia và dân tộc - tộc người.
b)
Dân tộc đa số và dân tộc thiểu số.
c)
Dân tộc miền núi và dân tộc đồng bằng.
d)
Dân tộc - tộc người và dân tộc - ngữ hệ.
2.
Thành phần dân tộc theo dân số ở Việt Nam hiện nay được chia thành mấy nhóm?
a)
Hai nhóm.
b)
Ba nhóm.
c)
Bốn nhóm.
d)
Năm nhóm.
3.
Hiện nay ở Việt Nam có bao nhiêu dân tộc?
a)
50 dân tộc.
b)
52 dân tộc.
c)
54 dân tộc.
d)
56 dân tộc.
4.
Hiện nay, ở Việt Nam có bao nhiêu ngữ hệ?
a)
Ba.
b)
Bốn.
c)
Năm.
d)
Sáu.
5.
Hiện nay, ở Việt Nam có bao nhiêu nhóm ngôn ngữ?
a)
Năm.
b)
Sáu.
c)
Bảy.
d)
Tám.
6.
Hoạt động kinh tế chính của người Kinh là
a)
buôn bán đường biển.
b)
sản xuất thủ công nghiệp.
c)
Sản xuất nông nghiệp.
d)
buôn bán đường bộ.
7.
Nội dung nào sau đây phản ánh điểm tương đồng về sản xuất nông nghiệp của người Kinh và các dân tộc thiểu số ở Việt Nam?
a)
Canh tác lúa và các cây lương thực.
b)
Chủ yếu canh tác ở nương rẫy.
c)
Canh tác lúa bằng ruộng bậc thang.
d)
Chủ yếu canh tác ở đồng bằng.
8.
Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng vai trò của các nghề thủ công đối với đời sống kinh tế - xã hội của người Việt?
a)
Đáp ứng nhu cầu của người dân.
b)
Tạo ra nguồn hàng hóa xuất khẩu.
c)
Đem lại việc làm cho người dân.
d)
Là động lực chính phát triển kinh tế.
9.
Bữa ăn truyền thống của người Kinh bao gồm
a)
thịt, cá, rau.
b)
cơm, rau, cá.
c)
cơm, thịt, hải sản.
d)
ngô, khoai, sắn.
10.
Các dân tộc thiểu số ở Việt Nam chủ yếu vận chuyển đồ bằng
a)
gùi.
b)
ô tô.
c)
địu.
d)
tàu hỏa.
11.
Dân tộc có số lượng đông nhất ở Việt Nam hiện nay là
a)
dân tộc Tày.
b)
dân tộc Thái.
c)
dân tộc Mường.
d)
Dân tộc Kinh.
12.
“......là một nhóm các ngôn ngữ có cùng nguồn gốc, có những đặc điểm tương đồng về ngữ âm, thanh điệu, cú pháp và vốn từ vị cơ bản”.
a)
Ngữ hệ.
b)
Tiếng nói.
c)
Chữ viết.
d)
Ngôn từ.
13.
Tiếng Việt thuộc ngữ hệ nào sau đây?
a)
Ngữ hệ H’Mông - Dao.
b)
Ngữ hệ Nam Á.
c)
Ngữ hệ Hán - Tạng.
d)
Ngữ hệ Thái - Ka-đai.
14.
Nhóm ngôn ngữ Việt - Mường thuộc ngữ hệ nào sau đây?
a)
Nam Á.
b)
Nam Đảo.
c)
Thái - Ka-đai.
d)
Hán - Tạng.
15.
Ngôn ngữ chính thức của nhà nước Việt Nam hiện nay là
a)
tiếng Thái.
b)
tiếng Môn.
c)
tiếng Hán.
d)
tiếng Việt.
16.
Một trong những đặc điểm cư trú của các dân tộc ở Việt Nam là
a)
vừa tập trung vừa xen kẽ.
b)
chỉ sinh sống ở đồng bằng.
c)
chỉ sinh sống ở miền núi.
d)
Chủ yếu sinh sống ở hải đảo.
17.
Nội dung nào sau đây phản ánh đúng hoạt động sản xuất của hầu hết các dân tộc ở Việt Nam?
a)
Thương nghiệp đường biển là ngành kinh tế chính.
b)
Nông nghiệp có vai trò bổ trợ cho thủ công nghiệp.
c)
Kết hợp trồng trọt với chăn nuôi gia súc, gia cầm.
d)
Chăn nuôi gia súc, gia cầm là ngành kinh tế chủ đạo.
18.
Lương thực chính của các dân tộc ở Việt Nam là
a)
thịt, cá.
b)
rau, củ.
c)
cá, rau.
d)
lúa, ngô.
19.
Nhà ở của người Kinh, Hoa và Chăm chủ yếu là loại nhà nào?
a)
Nhà sàn.
b)
Nhà thuyền.
c)
Nhà rông.
d)
Nhà trệt.
20.
Nhận định nào sau đây là không đúng về trang phục của các dân tộc ở Việt Nam?
a)
Chủ yếu vay mượn từ bên ngoài.
b)
Phong phú về hoa văn trang trí.
c)
Đa dạng về kiểu dáng và màu sắc.
d)
Thể hiện tập quán của mỗi dân tộc.
21.
Điền vào chỗ trống: Cùng với công cuộc xây dựng đất nước, cộng đồng các dân tộc Việt Nam đã .......... trong các cuộc đấu tranh chống lại sự xâm lược và thống trị của ngoại bang.
a)
Chia năm sẻ bảy.
b)
Chung vai sát cánh.
c)
Đấu đá lẫn nhau.
d)
Nội chiến.
22.
Hồ Chí Minh từng căn dặn: Đại đoàn kết dân tộc phải luôn luôn được nhận thức là vấn đề …………………. quyết định thành bại của cách mạng.
a)
Cơ bản.
b)
Quan trọng
c)
Sống còn.
d)
Then chốt.
23.
Một trong những cơ sở dẫn tới sự hình thành khối đại đoàn kết dân tộc ở Việt Nam là:
a)
Tham vọng làm bá chủ thế giới.
b)
Yêu cầu mở rộng lãnh địa.
c)
Yêu cầu đấu tranh chống ngoại xâm.
d)
Nhu cầu phát triển kinh tế.
24.
Chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước gồm những nguyên tắc cơ bản nào?
a)
Thực hiện sự bình đẳng giữa các dân tộc trên mọi lĩnh vực.
b)
Bình đẳng, đoàn kết, tôn trọng và giúp nhau cùng phát triển.
c)
Phát huy truyền thống đoàn kết trong lịch sử dựng và giữ nước.
d)
Các dân tộc cùng giúp nhau cùng phát triển kinh tế, chính trị, xã hội.
25.
Đâu là nhân tố quan trọng, quyết định đến sự thắng lợi của các cuộc đấu tranh chống ngoại xâm, bảo vệ hoặc giành lại độc lập dân tộc trong lịch sử Việt Nam.
a)
Lòng căm hận kẻ thù.
b)
Khối đại đoàn kết dân tộc
c)
Khối liên minh công nông.
d)
Tinh thần chống giặc ngoại xâm.
26.
Nhận định nào dưới đây không phải là vai trò của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam trong việc xây dựng khối đại đoàn kết dân tộc?
a)
Củng cố, mở rộng khối đại đoàn kết toàn dân.
b)
Phát huy đại đoàn kết cộng đồng các dân tộc.
c)
Đề ra các chính sách phát triển kinh tế toàn dân.
d)
Củng cố, mở rộng đoàn kết cộng đồng các dân tộc.
27.
Một trong những vai trò của khối đại đoàn kết dân tộc trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc hiện nay là:
a)
Tạo điều kiện mở rộng quan hệ với các quốc gia trên thế giới.
b)
Thống nhất đường lối lãnh đạo của Đảng và Nhà nước Việt Nam.
c)
Tạo nên sự phong phú về văn hóa giữa các vùng miền đất nước.
d)
Tạo môi trường hòa bình, ổn định để phát triển kinh tế, văn hóa.
28.
Chọn cụm từ thích hợp thay thế dấu ba chấm để hoàn chỉnh nội dung sau: “Trong tư tưởng Hồ Chí Minh, đại đoàn kết dân tộc là vấn đề có ý nghĩa ………………., cơ bản, nhất quán và lâu dài, xuyên suốt tiến trình cách mạng”.
a)
Chiến lược.
b)
To lớn.
c)
Sách lược.
d)
Cơ bản.
29.
Điền vào chỗ trống: Trong công cuộc xây dựng và bảo vệ Tổ quốc ngày nay, khối đại đoàn kết các dân tộc tiếp tục giữ một vai trò rất quan trọng. Mối quan hệ ........................... lẫn nhau giữa các dân tộc sẽ tạo ra môi trường hoà bình, ổn định cho việc phát triển kinh tế, văn hoá. Đồng thời, khối đại đoàn kết là nguồn sức mạnh để cộng đồng các dân tộc Việt Nam bảo vệ độc lập, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ của đất nước.
a)
Vừa cạnh tranh vừa hỗ trợ.
b)
Đấu đá, tranh giành.
c)
Hoà hợp, tương trợ và tôn trọng.
d)
Vừa xạnh tranh vừa tôn trọng.
30.
Mục tiêu cấp bách trong chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước về kinh tế là gì?
a)
Hỗ trợ đồng bào về đất đai, thuế và vay vốn để phát triển sản xuất.
b)
Hỗ trợ đồng bào mua giống cây trồng, phân bón, vật tư, gia súc.
c)
Phát triển các ngành sản xuất phù hợp với đặc điểm, điều kiện từng vùng dân tộc.
d)
Huy động các nguồn lực để xoá đói, giảm nghèo, nâng cao mức sống của đồng bào.
31.
Tổ chức nào có vai trò to lớn trong việc củng cố, mở rộng và phát huy khối đại đoàn kết dân tộc ở Việt Nam hiện nay?
a)
Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
b)
Hội cựu chiến binh Việt Nam.
c)
Đảng Lao động Việt Nam.
d)
Hội phụ nữ Việt Nam.
32.
Động lực chủ yếu của công cuộc xây dựng và bảo vệ Tổ quốc ở nước ta hiện nay là gì?
a)
Phát huy sức mạnh đại đoàn kết dân tộc.
b)
Đẩy mạnh quá trình hội nhập kinh tế quốc tế.
c)
Tranh thủ nguồn vốn đầu tư của nước ngoài.
d)
Nâng cao năng lực cạnh tranh của nền kinh tế.
33.
Điền vào chỗ trống: Trong quan điểm, đường lối về chính sách dân tộc, Đảng và Nhà nước Việt Nam xác định các ............ là bình đẳng, đoàn kết, tôn trọng và giúp đỡ lẫn nhau.
a)
Nguyên lí hoạt động.
b)
Nguyên tắc cơ bản
c)
Cương lĩnh chính trị.
d)
Lí luận cơ bản.
34.
Để thực hiện đoàn kết dân tộc, Đảng và Nhà nước đã đề ra chính sách gì?
a)
Tôn giáo.
b)
Dân tộc.
c)
Mặt trận.
d)
Xã hội.
35.
Ý nào dưới đây là nội dung của nguyên tắc bình đẳng giữa các dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam?
a)
Các dân tộc Việt Nam đều có quyền ngang nhau.
b)
Các dân tộc cùng nâng cao đời sống vật chất - tinh thần.
c)
Nâng cao tinh thần đoàn kết,
d)
Phát huy truyền thống đoàn kết
36.
Ngoài mục tiêu kinh tế, chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước hiện nay đặc biệt chú trọng lĩnh vực nào?
a)
Chăm sóc y tế.
b)
Giáo dục và đào tạo.
c)
Xây dựng hệ thống giao thông.
d)
Xây dựng các công trình văn hóa.
37.
Ý nào dưới đây là nội dung của nguyên tắc tôn trọng và giúp nhau cùng phát triển giữa các dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam?
a)
Phát huy truyền thống đoàn kết dân tộc trong lịch sử.
b)
Các dân tộc đều bình đẳng trên mọi lĩnh vực đời sống.
c)
Các dân tộc tôn trọng nhau, giúp nhau cùng phát triển về mọi mặ
d)
Các dân tộc phát triển giúp đỡ các dân tộc còn khó khăn.
38.
Trong các tổ chức dưới đây, tổ chức nào không phải là thành viên của Mặt trận Tổ quốc?
a)
Các tổ chức chính trị - xã hội.
b)
Các tổ chức xã hội đoàn thể.
c)
Bộ máy nhà nước.
d)
Các đảng phái chính trị.
39.
Trong chính sách dân tộc về kinh tế, Đảng và Nhà nước Việt Nam có chủ trương nào?
a)
Phát huy truyền thống đoàn kết trong lịch sử dựng nước và giữ nước.
b)
Xây dựng cơ chế quản lí kinh tế thị trường năng động, linh hoạt.
c)
Vun đắp, củng cố, tăng cường khối đại đoàn kết dân tộc.
d)
Ưu tiên đầu tư phát triển kinh tế các vùng dân tộc và miền núi.
40.
Điền từ vào chỗ trống: Trên lĩnh vực kinh tế, Đảng và Nhà nước ưu tiên đầu tư phát triển kinh tế các vùng ................... Trong đó, các nguồn lực được huy động vào việc xoá đói, giảm nghèo, nâng cao mức sống của đồng bào.
a)
Đồng bằng.
b)
Các xã, phường, thị trấn.
c)
Dân tộc và miền núi.
d)
Vùng nông thôn.
41.
Một trong những cơ sở dẫn tới sự hình thành khối đại đoàn kết dân tộc ở Việt Nam là
a)
yêu cầu thống nhất lãnh thổ quốc gia.
b)
yêu cầu đấu tranh chống ngoại xâm.
c)
tham vọng bành trướng lãnh thổ.
d)
nhu cầu buôn bán với bên ngoài.
42.
Khối đại đoàn kết dân tộc có vai trò như thế nào đối với công cuộc đấu tranh chống ngoại xâm trong lịch sử Việt Nam?
a)
Không đóng góp nhiều cho sự nghiệp chống ngoại xâm.
b)
Là nhân tố quan trọng, quyết định đến sự thắng lợi.
c)
Là nhân tố thứ yếu, góp phần dẫn đến sự thành công.
d)
Nhân tố duy nhất quyết định đến sự thành công.
43.
Nội dung nào sau đây là một trong những biểu hiện về tinh thần đoàn kết của cộng đồng các dân tộc Việt Nam trong lịch sử?
a)
Chung vai sát cánh trong đấu tranh chống ngoại xâm.
b)
Tiến hành bành trướng mở rộng lãnh thổ đất nước.
c)
Xây dựng nền văn hóa mang bản sắc của từng dân tộc.
d)
Phát triển nền kinh tế đặc trưng của từng dân tộc.
44.
Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vai trò của khối đại đoàn kết dân tộc trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc hiện nay?
a)
Là nguồn sức mạnh để bảo vệ độc lập, chủ quyền của đất nước.
b)
Là nền tảng để tiến hành liên minh với các dân tộc láng giềng.
c)
Là cơ sở để xóa bỏ mọi mâu thuẫn trong xã hội Việt Nam.
d)
Là cơ sở để mở rộng giao lưu và tiếp thu văn hóa bên ngoài.
45.
Một trong những vai trò của khối đại đoàn kết dân tộc trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc hiện nay là
a)
tạo nên sự phong phú về văn hóa giữa các vùng miền đất nước.
b)
tạo môi trường hòa bình, ổn định để phát triển kinh tế, văn hóa.
c)
thống nhất đường lối lãnh đạo của Đảng và Nhà nước Việt Nam.
d)
Tạo điều kiện mở rộng quan hệ với các quốc gia trên thế giới.
46.
Tổ chức nào sau đây có vai trò to lớn trong việc củng cố, mở rộng và phát huy khối đại đoàn kết dân tộc ở Việt Nam hiện nay?
a)
Đảng Lao động Việt Nam.
b)
Hội Văn hóa cứu quốc.
c)
Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
d)
Hội Phản đế đồng minh.
47.
Các nguyên tắc cơ bản trong đường lối về chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam là
a)
bình đẳng, đoàn kết, tôn trọng và giúp đỡ lẫn nhau.
b)
bình đẳng, chủ quyền, thống nhất trong đa dạng.
c)
đoàn kết, tôn trọng, thống nhất trong đa dạng.
d)
đoàn kết, dân chủ, tôn trọng và giúp đỡ lẫn nhau.
48.
Một trong những nội dung của nguyên tắc bình đẳng giữa các dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam là
a)
các dân tộc tôn trọng và giúp đỡ nhau về mọi mặt.
b)
phát huy truyền thống đoàn kết trong lịch sử.
c)
các dân tộc Việt Nam đều có quyền ngang nhau.
d)
các dân tộc cùng nâng cao đời sống vật chất - tinh thần.
49.
Một trong những nội dung của nguyên tắc đoàn kết giữa các dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam là
a)
các dân tộc tôn trọng nhau, giúp nhau cùng phát triển về mọi mặt.
b)
các dân tộc đều bình đẳng trên mọi lĩnh vực của đời sống xã hội.
c)
các dân tộc phát triển sẽ giúp đỡ cho các dân tộc còn khó khăn.
d)
phát huy truyền thống đoàn kết trong lịch sử dựng nước và giữ nước.
50.
Một trong những nội dung của nguyên tắc tôn trọng và giúp nhau cùng phát triển giữa các dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam là
a)
các dân tộc vun đắp, củng cố khối đại đoàn kết dân tộc.
b)
các dân tộc phát triển giúp đỡ các dân tộc còn khó khăn.
c)
phát huy truyền thống đoàn kết dân tộc trong lịch sử.
d)
các dân tộc đều bình đẳng trên mọi lĩnh vực đời sống.
51.
Trong chính sách dân tộc về kinh tế, Đảng và Nhà nước Việt Nam có chủ trương nào sau đây?
a)
Xây dựng cơ chế quản lí kinh tế thị trường năng động, linh hoạt.
b)
Phát triển nền kinh tế nhiều ngành, quy mô, trình độ công nghệ.
c)
Ưu tiên đầu tư phát triển kinh tế các vùng dân tộc và miền núi.
d)
Phát triển nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.
52.
Một trong những chính sách dân tộc trên lĩnh vực văn hóa - xã hội của Nhà nước Việt Nam là
a)
tôn vinh những giá trị văn hóa truyền thống.
b)
phổ cập giáo dục cho các dân tộc thiểu số.
c)
mở rộng giao lưu văn hóa với bên ngoài.
d)
xây dựng nền văn hóa hiện đại, cởi mở.
53.
Nội dung nào sau đây không phải là chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam hiện nay?
a)
Mở rộng quan hệ đối ngoại với các quốc gia, khu vực.
b)
Hỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu số phát triển sản xuất.
c)
Ưu tiên đầu tư phát triển kinh tế các vùng miền núi.
d)
Đào tạo cán bộ và đội ngũ trí thức dân tộc thiểu số.
54.
Chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước đem lại ý nghĩa nào sau đây đối với việc củng cố và tăng cường khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam?
a)
Góp phần nâng cao vị thế quốc tế của Việt Nam.
b)
Tạo nên sự đa dạng về văn hóa giữa các dân tộc.
c)
Góp phần nâng cao đời sống của đồng bào các dân tộc.
d)
Thúc đẩy kinh tế quốc gia phát triển nhanh và bền vững.
55.
Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng cơ sở dẫn tới sự hình thành khối đại đoàn kết dân tộc ở Việt Nam?
a)
Nhu cầu thủy lợi và trị thủy, phát triển nông nghiệp.
b)
Chính sách xây dựng khối đoàn kết dân tộc của nhà nước.
c)
Yêu cầu đấu tranh chống các cuộc xâm lược của ngoại bang.
d)
Yêu cầu mở rộng lãnh thổ xuống phía Nam của nhà nước.
Reset
