NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsÔN TẬP BÀI 15 HK2 LỊCH SỬ 10
Total questions: 56
Worksheet time: 28mins
Name
Class
Date
1.
Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vai trò của khối đại đoàn kết dân tộc trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc hiện nay?
a)
Là cơ sở để huy động sức mạnh của toàn dân tộc.
b)
Là cơ sở để giao lưu và tiếp thu văn hóa bên ngoài.
c)
Là nền tảng để liên minh với các dân tộc láng giềng.
d)
Là cơ sở để xóa bỏ mọi mâu thuẫn trong xã hội.
2.
Một trong những vai trò của khối đại đoàn kết dân tộc trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc hiện nay là
a)
thống nhất đường lối lãnh đạo của Đảng và Nhà nước Việt Nam.
b)
tạo môi trường hòa bình, ổn định để phát triển kinh tế, văn hóa.
c)
tạo nên sự phong phú về văn hóa giữa các vùng miền đất nước.
d)
tạo điều kiện mở rộng quan hệ với các quốc gia trên thế giới.
3.
Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng cơ sở dẫn tới sự hình thành khối đại đoàn kết dân tộc ở Việt Nam?
a)
Yêu cầu đấu tranh chống các cuộc xâm lược của ngoại bang.
b)
Yêu cầu mở rộng lãnh thổ xuống phía Nam của nhà nước.
c)
Chính sách xây dựng khối đoàn kết dân tộc của nhà nước.
d)
Nhu cầu thủy lợi và trị thủy, phát triển nông nghiệp.
4.
Một trong những nội dung của nguyên tắc bình đẳng giữa các dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam là
a)
các dân tộc cùng nâng cao đời sống vật chất - tinh thần.
b)
các dân tộc tôn trọng và giúp đỡ nhau về mọi mặt.
c)
phát huy truyền thống đoàn kết trong lịch sử.
d)
các dân tộc Việt Nam đều có quyền ngang nhau.
5.
“Các dân tộc không phân biệt đa số hay thiểu số, trình độ cao hay thấp đều ngang nhau về quyền lợi và nghĩa vụ”. Nhận định này thuộc nguyên tắc nào của chính sách dân tộc?
a)
Bình đẳng.
b)
Tương trợ.
c)
Đoàn kết.
d)
Nhất quán.
6.
Nhân tố quan trọng nào sau đây quyết định sự thành công các cuộc đấu tranh chống ngoại xâm bảo về nền độc lập dân tộc ở Việt Nam?
a)
Khối Đại đoàn kết dân tộc.
b)
Nghệ thuật quân sự độc đáo.
c)
Sự lãnh đạo tài tình, sáng suốt.
d)
Tinh thần đấu tranh anh dũng.
7.
Nhận định nào sau đây là quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam hiện nay?
a)
Đại đoàn kết dân tộc là đường lối chiến lược của cách mạng Việt Nam hiện nay.
b)
Đại đoàn kết dân tộc là cơ sở để đổi mới toàn diện đất nước trong xu thế hiện nay.
c)
Đại đoàn kết dân tộc là động lực thúc đẩy tiến tình hội nhập khu vực và thế giới.
d)
Đại đoàn kết dân tộc là nền tảng của quá trình hội nhập, giao lưu quốc tế hiện nay.
8.
Một trong những nội dung của nguyên tắc tôn trọng và giúp nhau cùng phát triển giữa các dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam là
a)
các dân tộc đều bình đẳng trên mọi lĩnh vực đời sống.
b)
các dân tộc phát triển giúp đỡ các dân tộc còn khó khăn.
c)
các dân tộc vun đắp, củng cố khối đại đoàn kết dân tộc.
d)
phát huy truyền thống đoàn kết dân tộc trong lịch sử.
9.
Một trong những nhân tố quan trọng nhất quyết định đến sự thành công của công cuộc đấu tranh chống giặc ngoại xâm trong lịch sử dân tộc được thể hiện thông qua tư liệu dưới đây là gì? Tư liệu: Noi theo lá cờ đại nghĩa của Hai Bà Trưng, nhân dân các quận, huyện nhất tề nổi dậy hưởng ứng “đánh phá các châu, quận” (Giao châu ngoại vực kí)… Khi Hai Bà Trưng “đánh hạ quận Giao Chỉ” thì người Man Lý ở Cửu Chân, Nhật Nam, Hợp Phố đều hưởng ứng, cướp được 65 thành (Hậu Hán thư)…
a)
Truyền thống yêu nước.
b)
Đường lối lãnh đạo đấu tranh đúng đắn.
c)
Lực lượng tham gia đông đảo.
d)
Truyền thống đoàn kết.
10.
Nội dung nào sau đây không phải là nguyên tắc xây dựng, phát triển khối đại đoàn kết dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam hiện nay?
a)
Quyền tự quyết của mỗi dân tộc.
b)
Tương trợ nhau cùng phát triển.
c)
Bình đẳng.
d)
Đoàn kết.
11.
Đặc điểm nổi bật nhất trong chính sách dân tộc của Nhà nước Việt Nam hiện nay là gì?
a)
Có trọng điểm.
b)
Tính toàn diện.
c)
Tính hài hoà.
d)
Tính tổng thể.
12.
Ngày nay sức mạnh của khối đại đoàn kết dân tộc tiếp tục được phát huy cao độ và trở thành nhân tố nào sau đây?
a)
Cơ sở để phát triển kinh tế - xã hội và ổn định đất nước.
b)
Nền tảng trong quá trình hội nhập khu vực và thế giới.
c)
Tiền để của công cuộc đổi mới toàn diện và hội nhập.
d)
Động lực của công cuộc đổi mới toàn diện đất nước.
13.
Nội dung nào sau đây không phải là chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam hiện nay?
a)
Mở rộng quan hệ đối ngoại với các quốc gia, khu vực.
b)
Hỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu số phát triển sản xuất.
c)
Ưu tiên đầu tư phát triển kinh tế các vùng miền núi.
d)
Đào tạo cán bộ và đội ngũ trí thức dân tộc thiểu số.
14.
Nội dung nào sau đây phản ánh đúng quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc?
a)
Kêu gọi toàn dân tham gia vào Mặt trận dân tộc.
b)
Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng thời kỳ.
c)
Đề ra chủ trương chính sách hoạt động tôn giáo.
d)
Nghiêm cấm mọi hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo.
15.
Một trong những nội dung của nguyên tắc đoàn kết giữa các dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam là
a)
các dân tộc tôn trọng nhau, giúp nhau cùng phát triển về mọi mặt.
b)
phát huy truyền thống đoàn kết trong lịch sử dựng nước và giữ nước.
c)
các dân tộc đều bình đẳng trên mọi lĩnh vực của đời sống xã hội.
d)
các dân tộc phát triển sẽ giúp đỡ cho các dân tộc còn khó khăn.
16.
Đền Hùng và lễ Giỗ tổ Hùng Vương là biểu tượng của truyền thống nào sau đây?
a)
Yêu nước, đoàn kết và hướng về cội nguồn.
b)
Kiên cường, bất khuất đấu tranh chống ngoại xâm.
c)
Nhân ái, yêu chuộng hòa bình và bảo vệ cội nguồn.
d)
Bảo tồn di sản, hướng về cội nguồn.
17.
Nội dung nào phản ánh không đúng quan điểm của Đảng và Nhà nước trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc?
a)
Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng địa phương.
b)
Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng đơn vị.
c)
Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng dân tộc.
d)
Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng vùng miền.
18.
Nội dung nào sau đây không phải quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam về chính sách dân tộc hiện nay?
a)
Các dân tôc tộc có quyền gìn giữ bản sắc dân tộc mình.
b)
Nghiêm cấm mọi hình thức tổ chức sinh hoạt tín ngưỡng.
c)
Các dân tộc có quyền dùng chữ viết và tiếng nói riêng.
d)
Nghiêm cấm mọi hành vi kỳ thị và chia rẽ các dân tộc.
19.
Một trong những nhân tố quan trọng quyết định thắng lợi của sự nghiệp giải phóng dân tộc và xây dựng, bảo vệ Tổ quốc hiện nay là
a)
sức mạnh của khối đại đoàn kết dân tộc.
b)
tác động của cục diện đa cực, nhiều trung tâm.
c)
tác động của xu thế toàn cầu hóa.
d)
sự viện trợ của các nước xã hội chủ nghĩa.
20.
Quan điểm không đúng của Đảng và Nhà nước trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc là đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng
a)
địa phương.
b)
dân tộc.
c)
đơn vị.
d)
vùng miền.
21.
Truyền thuyết nào sau đây chứng minh khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam đã có từ thuở bình minh lịch sử?
a)
Bánh chưng, bánh giầy.
b)
Con rồng cháu Tiên.
c)
Sơn tinh thủy tinh.
d)
Sự tích trầu cau.
22.
Chủ trương của Đảng trong chính sách về kinh tế là
a)
phát triển vùng kinh tế trọng điểm.
b)
phát triển kinh tế miền núi, vùng dân tộc thiểu số.
c)
phát triển kinh tế đồng bằng, vùng đông dân cư.
d)
phát triển kinh tế vườn – ao – chuồng.
23.
Nội dung bao trùm của chính sách dân tộc mà Nhà nước Việt Nam triển khai trên lĩnh vực văn hóa là
a)
xây dựng nền văn hóa bản địa, không tiếp thu văn hóa bên ngoài.
b)
tiếp thu có chọn lọc những tinh hoa văn hóa bên ngoài.
c)
chỉ tiếp thu văn hóa của các quốc gia đồng văn, đồng chủng.
d)
xây dựng nền văn hóa tiên tiến và đậm đà bản sắc dân tộc.
24.
Một trong những cơ sở dẫn tới sự hình thành khối đại đoàn kết dân tộc ở Việt Nam là
a)
yêu cầu thống nhất lãnh thổ quốc gia.
b)
yêu cầu đấu tranh chống ngoại xâm.
c)
nhu cầu buôn bán với bên ngoài.
d)
tham vọng bành trướng lãnh thổ.
25.
Chủ trương của Đảng trong chính sách về xã hội là
a)
tập trung vùng đồng bào các dân tộc ở trung du.
b)
tập trung vùng đồng bào các dân tộc ở đồng bằng.
c)
tập trung vùng đồng bào các dân tộc thiểu số.
d)
tập trung vùng đồng bào dân tộc Kinh.
26.
Lĩnh vực nào sau đây không phải là nội dung cơ bản trong chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam?
a)
Xã hội.
b)
Môi trường.
c)
Kinh tế.
d)
Văn hóa.
27.
Yếu tố nào dưới đây không phải là cơ sở hình thành khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam?
a)
Yêu cầu làm thủy lợi phục vụ sản xuất nông nghiệp.
b)
Yêu cầu hợp tác và giúp đỡ nhau trong cuộc sống.
c)
Yêu cầu tập hợp lực lượng chống giặc ngoại xâm.
d)
Yêu cầu trị thủy để phục vụ sản xuất nông nghiệp.
28.
Hiện nay cơ quan nào giữ vai trò cao nhất tập trung khối đại đoàn kết các dân tộc Việt Nam trong mặt trận thống nhất?
a)
Mặt trận Dân tộc Dân chủ.
b)
Mặt trận Dân chủ Việt Nam.
c)
Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
d)
Mặt trận Dân tộc Thống nhất.
29.
Nội dung bao trùm trong chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam hiện nay về văn hóa là xây dựng nền văn hóa
a)
theo từng đặc điểm của vùng miền.
b)
hài hòa trên nền tảng nhiều dân tộc.
c)
trên nên nền tảng dân tộc Kinh.
d)
tiên tiến đậm đà bản sắc dân tộc.
30.
Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vai trò của khối đại đoàn kết dân tộc trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc hiện nay?
a)
Là cơ sở để mở rộng giao lưu và tiếp thu văn hóa bên ngoài.
b)
Là nền tảng để tiến hành liên minh với các dân tộc láng giềng.
c)
Là cơ sở để xóa bỏ mọi mâu thuẫn trong xã hội Việt Nam.
d)
Là nguồn sức mạnh để bảo vệ độc lập, chủ quyền của đất nước.
31.
Nhân tố quan trọng, quyết định sự thành công trong các cuộc đấu tranh chống ngoại xâm của dân tộc Việt Nam là
a)
truyền thống yêu nước.
b)
nghệ thuật quân sự độc đáo.
c)
tinh thần đấu tranh anh dũng.
d)
khối Đại đoàn kết dân tộc.
32.
Khối đoàn kết dân tộc Việt Nam đã được hình thành từ
a)
khi giành được nền độc lập tự chủ.
b)
khi thắng lợi 1000 năm Bắc thuộc.
c)
thời dựng nước Văn Lang – Âu Lạc.
d)
khi giặc phương Bắc sang xâm lược.
33.
Quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam hiện nay, Đại đoàn kết dân tộc được xem là
a)
động lực thúc đẩy tiến tình hội nhập khu vực và thế giới.
b)
nền tảng của quá trình hội nhập, giao lưu quốc tế hiện nay.
c)
đường lối chiến lược của cách mạng Việt Nam hiện nay.
d)
cơ sở để đổi mới toàn diện đất nước trong xu thế hiện nay.
34.
Trong lịch sử dựng nước và giữ nước của Việt Nam, khối Đại đoàn kết dân tộc có vai trò như thế nào?
a)
Đặc biệt quan trọng.
b)
Tương đối quan trọng
c)
Rất quan trọng.
d)
Tương đối đặc biệt.
35.
Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng tác dụng trong chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam?
a)
Làm thay đổi diện mạo kinh tế, văn hóa, xã hội.
b)
Làm nền tảng trong quá trình hội nhập hiện nay.
c)
Củng cố giữ vững biên giới và toàn vẹn lãnh thổ.
d)
Phát huy hiệu quả, thực sự đi vào cuộc sống.
36.
Khai thác tư liệu sau đây em có suy luận gì về chính sách của nhà nước phong kiến Việt Nam thế kỉ XII? Tư Liệu: “ Giáp Tý [1144], gả công chúa Thiểu Dung cho Dương Tự Minh [một thủ lĩnh người dân tộc Tày ở Thái Nguyên], phong Tự Minh làm Phò mã lang,…Tháng 5, cho Mậu Du Đô làm Thái sư, xa lĩnh việc các khê động dọc biên giới về đường bộ”. (theo Ngô Sỹ Liên và các sử thần nhà Lê, Đại Việt sử kí toàn thư, Tập 1, Sđd, tr.315)
a)
Triều đình gả công chúa cho thủ lĩnh người dân tộc Tày ở Thái Nguyên.
b)
Triều đình nhà Lý thực hiện nhiều biện pháp để củng cố khối đại đoàn kết dân tộc với các tộc người thiểu số miền biên giới.
c)
Triều đình nhà Lý quan tâm chăm lo đến các dân tộc thiểu số miền biên giới.
d)
Triều đình nhà Lý phong tước, giao quyền quản lí miền biên giới cho các thủ lĩnh địa phương.
37.
Một trong những cơ sở hình thành khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam là từ yêu cầu
a)
chế tạo công cụ lao động trong sinh hoạt hàng ngày.
b)
giúp đỡ, chia sẻ nhau trong trong cuộc sống.
c)
tập hợp lực lượng đấu tranh chống ngoại xâm.
d)
tập hợp chống thú dữ khi cuộc sống còn sơ khai.
38.
Một trong những chính sách củng cố khối đại đoàn kết dân tộc của các triều đại phong kiến Việt Nam là
a)
luôn dùng quân sự buộc các tù trưởng miền núi thần phục.
b)
xóa bỏ mọi tô thuế cho các dân tộc thiểu số ở miền núi.
c)
gả công chúa cho thủ lĩnh người dân tộc vùng biên giới.
d)
chia ruộng đất trong cả nước cho mọi tầng lớp nhân dân.
39.
Một trong những chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam trên lĩnh vực an ninh quốc phòng là
a)
tôn vinh những giá trị truyền thống của các dân tộc.
b)
giải quyết tốt quan hệ dân tộc trong mối liên hệ tộc người.
c)
củng cố và mở rộng lãnh thổ trên đất liền và trên biển.
d)
giữ gìn và củng cố mối quan hệ với các nước láng giềng.
40.
Nội dung nào sau đây là một trong những biểu hiện về tinh thần đoàn kết của cộng đồng các dân tộc Việt Nam trong lịch sử?
a)
Chung vai sát cánh trong đấu tranh chống ngoại xâm.
b)
Tiến hành bành trướng mở rộng lãnh thổ đất nước.
c)
Phát triển nền kinh tế đặc trưng của từng dân tộc.
d)
Xây dựng nền văn hóa mang bản sắc của từng dân tộc.
41.
Trong công cuộc xây dựng và bảo vệ Tổ quốc ngày nay, khối đại đoàn kết toàn dân tộc được Đảng Cộng sản Việt Nam xác định là
a)
sách lược quan trọng cần được vận dụng linh hoạt trong từng bối cảnh cụ thể.
b)
công việc cần phải quan tâm chú ý.
c)
yếu tố góp phần vào sự thành công của cách mạng.
d)
đường lối chiến lược của cách mạng Việt Nam.
42.
Nội dung nào sau đây không phải là chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam hiện nay?
a)
Tăng cường quan hệ đối ngoại với các cường quốc trên thế giới.
b)
Xây dựng nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc.
c)
Chủ trương phát triển kinh tế miền núi, vùng dân tộc thiểu số.
d)
Xây dựng chính sách xã hội phù hợp với tập quán của các dân tộc.
43.
Khối đại đoàn kết dân tộc có vai trò như thế nào đối với công cuộc đấu tranh chống ngoại xâm trong lịch sử Việt Nam?
a)
Không đóng góp nhiều cho sự nghiệp chống ngoại xâm.
b)
Là nhân tố thứ yếu, góp phần dẫn đến sự thành công.
c)
Là nhân tố quan trọng, quyết định đến sự thắng lợi.
d)
Nhân tố duy nhất quyết định đến sự thành công.
44.
Nội dung nào sau đây được quán triệt trong toàn Đảng, toàn quân, toàn dân nhằm xây dựng khối Đại đoàn kết dân tộc?
a)
Hợp tác, tương trợ và giúp đỡ nhau trong cuộc sống.
b)
Đoàn kết, giúp đỡ nhau để vượt qua mọi khó khăn.
c)
Đoàn kết, bình đẳng và tương trợ cùng phát triển.
d)
Bình đẳng, hợp tác và giúp đỡ nhau cùng phát triển.
45.
Chính sách dân tộc của Đảng ta được xây dựng dựa theo những nguyên tắc nào sau đây?
a)
Đoàn kết, bình đẳng và tương trợ cùng nhau phát triển.
b)
Đoàn kết, dân chủ và tương trợ nhau cùng phát triển.
c)
Đoàn kết, nhất trí và tương trợ lẫn nhau để phát triển.
d)
Đoàn kết, tự chủ và tương trợ lẫn nhau để phát triển.
46.
Nhà nước chủ trương phát triển kinh tế miền núi, vùng dân tộc thiểu số để từng bước khắc phục vấn đề nào sau đây?
a)
Cơ sở hạ tầng phát triển không đồng bộ.
b)
Chênh lệch giữa các vùng, các dân tộc.
c)
Tình trạng thiếu lương thực, thực phẩm.
d)
Tình trạng lạc hậu về khoa học kỹ thuật.
47.
Mặt trận dân tộc thống nhất Việt Nam mới ra đời có tên gọi là gì?
a)
Hội phản đế Đồng minh.
b)
Hội phản đế Việt Nam.
c)
Hội phản đế nhân dân.
d)
Hội phản đế Đông Dương.
48.
Trong chính sách dân tộc về kinh tế, Đảng và Nhà nước Việt Nam có chủ trương nào sau đây?
a)
Xây dựng cơ chế quản lí kinh tế thị trường năng động, linh hoạt.
b)
Phát triển nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.
c)
Ưu tiên đầu tư phát triển kinh tế các vùng dân tộc và miền núi.
d)
Phát triển nền kinh tế nhiều ngành, quy mô, trình độ công nghệ.
49.
Nhân tố nào sau đây quyết định thắng lợi của sự nghiệp giải phóng dân tộc, xây dựng phát triển, bảo vệ tổ quốc hiện nay?
a)
Khối đại đoàn kết dân tộc ngày càng được củng cố và mở rộng.
b)
Sự liên kết chặt chẽ của các dân tộc trên đất nước Việt Nam.
c)
Ý thức xây của toàn dân tham gia đấu tranh để bảo vệ Tổ quốc.
d)
Truyền thống yêu nước nồng nàn của nhân dân Việt Nam.
50.
Một trong những cơ sở dẫn đến sự hình thành khối đại đoàn kết dân tộc ở Việt Nam là
a)
yêu cầu thống nhất các vùng lãnh thổ thành một quốc gia.
b)
nhu cầu mở rộng giao lưu buôn bán với các nước láng giềng.
c)
tham vọng xâm lược và bành trướng lãnh thổ ra bên ngoài.
d)
yêu cầu tập trung lực lượng đấu tranh chống giặc ngoại xâm.
51.
Một trong những chính sách dân tộc trên lĩnh vực văn hóa - xã hội của Nhà nước Việt Nam là
a)
mở rộng giao lưu văn hóa với bên ngoài.
b)
tôn vinh những giá trị văn hóa truyền thống.
c)
xây dựng nền văn hóa hiện đại, cởi mở.
d)
phổ cập giáo dục cho các dân tộc thiểu số.
52.
Dựa trên cơ sở nào để Đảng và Nhà nước Việt Nam thực hiện chính sách xã hội trong vùng đồng bào dân tộc thiểu số?
a)
Đặc điểm và đường lối riêng biệt về trình độ phát triển kinh tế - xã hội.
b)
Đường lối và đặc điểm hài hòa về trình độ phát triển kinh tế - xã hội.
c)
Đặc điểm chung và đường lối riêng về trình độ phát triển kinh tế - xã hội.
d)
Đường lối chung và đặc điểm riêng về trình độ phát triển kinh tế - xã hội.
53.
Khối đoàn kết dân tộc Việt Nam được hình thành dựa trên cơ sở nào sau đây?
a)
Bảo vệ những giá trị tốt đẹp của dân tộc Việt.
b)
Tập hợp lực lượng chống ngoại xâm.
c)
Phát huy ảnh hưởng văn hóa ra bên ngoài.
d)
Cùng xây dựng và phát triển đất nước.
54.
Ngày nay trong sự nghiệp phát triển kinh tế, văn hóa và giữ gìn ổn định xã hội, bảo vệ toàn vẹn lãnh thổ và chủ quyền quốc gia, khối đại đoàn kết dân tộc có vai trò gì?
a)
Huy động sức mạnh toàn dân tộc.
b)
Củng cố an ninh quốc phòng.
c)
Chống lại các thế lực thù địch.
d)
Bảo vệ chủ quyền quốc gia.
55.
Chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước đem lại ý nghĩa nào sau đây đối với việc củng cố và tăng cường khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam?
a)
Góp phần nâng cao vị thế quốc tế của Việt Nam.
b)
Tạo nên sự đa dạng về văn hóa giữa các dân tộc.
c)
Thúc đẩy kinh tế quốc gia phát triển nhanh và bền vững.
d)
Góp phần nâng cao đời sống của đồng bào các dân tộc.
56.
Những nguyên tắc nào sau đây là quan điểm của Đảng Cộng Sản Việt Nam trong việc xây dựng và phát triển khối đại đoàn kết dân tộc?
a)
Hợp tác, tương trợ và giúp đỡ nhau trong cuộc sống.
b)
Đoàn kết, bình đẳng và tương trợ cùng phát triển.
c)
Đoàn kết, giúp đỡ nhau để vượt qua mọi khó khăn.
d)
Bình đẳng, hợp tác và giúp đỡ nhau cùng phát triển.
Reset
