wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chuyên đề 11.1 Lịch sử nghệ thuật truyền thống

Total questions: 59

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Năm 1010, Lý Thái Tổ dời đô từ Hoa Lư (Ninh Bình) ra

a)

Thanh Hoá.

b)

Đại La.

c)

Phú Xuân.

d)

Tây Đô.

2.

Đây là loại hình nghệ thuật gì?

a)

Ca trù

b)

Hát Xoan

c)

Múa rối nước

d)

Cả lương

3.

Chèo cổ còn gọi là gì?

a)

Chèo sân đình

b)

Chèo sân khấu

c)

Chèo dân gian

d)

Chèo truyền thống

4.

Ngôn ngữ trong kịch bản chèo bao gồm những thành phần nào?

a)

A. Lời thoại, lời kể chuyện

b)

B. Lời thoại, tiếng đế

c)

C. Lời kể chuyện, tiếng đế

d)

D. Lời thoại, chỉ dẫn sân khấu

5.

Cốt truyện chèo thường được xây dựng từ các nhân vật, hành động, sự việc có sẵn trong kho tàng […] hoặc trong dã sử.

a)
truyện cổ tích
b)

Truyện cười

c)

Truyện truyền thuyết

d)

Sử thi

6.

"Xúy Vân giả dại" là trích đoạn được trích từ kịch bản chèo nào?

a)

Lưu Bình - Dương Lễ

b)

Phạm Công - Cúc Hoa

c)

Kim Nham

d)

Quan Âm Thị Kính

7.

Thị Mầu trong vở chèo Quan Âm Thị Kính thuộc kiểu nhân vật nào?

a)

Đào chính

b)

Đào chín

c)

Đào lệch

d)

Đào pha

8.

Dòng nào sau đây nhận định đúng nhất về chèo?

a)

Chèo là loại kịch hát, múa dân gian.

b)

Chèo kể chuyện, diễn tích bằng hình thức sân khấu.

c)

Chèo nảy sinh và được phổ biến rất rộng rãi ở Bắc Bộ

d)

Chèo là loại hình sinh hoạt văn hóa dân gian của người nông dân

9.

Hát quan họ là sản phẩm văn hóa đặc trưng của vùng miền nào nước ta:

a)

Tây Ninh

b)

Bắc Ninh

c)

Quảng Ninh

d)

Ninh Bình

10.

Vở “Quan Âm Thị Kính” nổi tiếng thu hút sự quan tâm của nhiều thế hệ khán giả, được xếp vào vốn quý của sân khấu cổ truyền dân tộc thuộc thể loại nào sau đây:

a)

Tuồng

b)
Chèo cổ
c)

Ca cổ

d)

Truyện dân gian

11.

Chèo là một loại hình nghệ thuật sân khấu truyền thống tiêu biểu nhất của Việt Nam, phát triển mạnh nhất ở khu vực:

a)

Miền Nam Bộ.

b)

Miền Trung Bộ.

c)

Miền Tây Nam Bộ.

d)

Miền Bắc Bộ.

12.

Đáp án nào không phải một loại hình nghệ thuật truyền thống của Việt Nam?

a)

Quan họ Bắc Ninh

b)

Cải lương

c)

Hát bội

d)

Kinh kịch

13.

Đáp án nào không phải một loại hình nghệ thuật truyền thống của Việt Nam?

a)

Hát xoan

b)

Hát then

c)

Kịch Noh (Kịch mặt nạ)

d)

Chầu văn

14.

Đáp án nào không phải một loại hình nghệ thuật truyền thống của Việt Nam?

a)

Tuồng

b)

Nhạc kịch

c)

Dù kê

d)

Hất xẩm

15.

Đáp án nào không phải một loại hình nghệ thuật sân khấu?

a)

Ca ra bộ

b)

Kịch nói

c)

Kịch câm

d)

Thư pháp

16.

Đáp án nào chỉ một loại hình nghệ thuật sân khấu?

a)

Hội họa

b)

Vũ đạo

c)

Điêu khắc

d)

Kiến trúc

17.

Đây là môn nghệ thuật nào ?

a)

Hát xoan (Việt Nam)

b)

Hát then (Việt Nam)

c)

Kinh kịch (Trung Quốc)

d)

Kịch Noh (Nhật Bản)

18.

Đây là môn nghệ thuật nào ?

a)

Qun họ Bắc Ninh

b)

Dân ca ví dặm

c)

Đờn ca tài tử

d)

Một nghệ thuật khác

19.

Đây là môn nghệ thuật nào ?

a)

Kinh kịch (Trung Quốc)

b)

Hài kịch (phương Tây)

c)

Kịch Noh (Nhật Bản)

d)

Hát chèo (Việt Nam)

20.

Hát then là loại hình nghệ thuật truyền thống của dân tộc nào?

a)

Tày

b)

Ê-đê

c)

Kinh

d)

Khmer

21.

Dù kê là loại hình nghệ thuật truyền thống của dân tộc nào

a)

Hoa

b)

Kinh

c)

Mường

d)

Khmer

22.

Chọn từ thích hợp vào chỗ trống:

Cải lương là một loại hình kịch hát có nguồn gốc từ miền Nam Việt Nam, hình thành trên cơ sở dòng nhạc ……… 

a)

Thính phòng

b)

Đờn ca tài tử

c)

Chèo

d)

ca trù

23.

Theo nghĩa Hán - Việt, "Cải lương" là:

a)

Cải tạo lương tâm

b)

Cải tà quy chánh

c)

Sửa đổi cho tốt hơn

d)

Cải cách văn hóa

24.

Nhạc cụ nào sau đây không có trong nghệ thuật cải lương?

a)

Guitar thường

b)

Guitar phím lõm

c)

Bộ gõ

d)

Đàn tranh

25.

Nói chèo cổ là một loại hình nghệ thuật tổng hợp vì chèo có sự....

a)

giao thoa giữa yếu tố nghệ thuật phương Đông và phương Tây

b)

kế thừa các yếu tố truyền thống

c)

kết hợp giữa dân ca, múa và các loại hình nghệ thuật dân gian khác

d)

kết hợp giữa dân ca và kịch

26.

Yếu tố nào sau đây không góp phần tạo nên một tác phẩn chèo hoàn chỉnh ?

a)

Biểu diễn

b)

Kịch bản

c)

sân khấu

d)

Ghi hình

27.

Đáp án nào không nói về đề tài của chèo cổ?

a)

Giáo dục cách sống

b)

Định hướng nhân cách theo quan điểm dân gian

c)

Lí giải các hiện tượng tự nhiên

d)

Giáo dục cách ứng xử theo quan niệm Nho giáo

28.

Nhân vật trong chèo không bao gồm

a)

Sư, rồng

b)

Kép, đào

c)

Đào, hề

d)

Mụ, lão

29.

Nhân vật đào lệch trong chèo là

a)

những phụ nữ nỗi loạn

b)

góa phụ

c)

phụ nữ lớn tuổi

d)

bà mối

30.

Nhân vật đào thường trong chèo là

a)

Cô tiên

b)

người phụ nữ bình thường

c)

phụ nữ trong sáng, tiết hạnh

d)

nữ giả nam

31.

Nhân vật mụ trong chèo là

a)

bà già khó tính

b)

bà Mụ

c)

người phụ nữ lớn tuổi

d)

Mẹ Sanh

32.

Ý nào nói đúng về trình tự các màn, cảnh trong cốt truyện của tác phẩm chèo?

a)

Khai mở, đỉnh điểm, thắt nút, mở nút

b)

Khai mở, thắt nút, đỉnh điểm, mở nút

c)

Khai mở, dẫn dắt, đỉnh điểm, mở nút

d)

Khai mở, dẫn dắt, xung đột, kết thúc

33.

Lời thoại trong chèo gồm:

a)

Lời thoại nhân vật, tiếng đế

b)

Lời thoại nhân vật, tiếng đế, bàng thoại

c)

Lời thoại nhân vật, đối thoại, độc thoại, tiếng đế

d)

Lời thoại nhân vật, đối thoại, độc thoại, bàng thoại

34.

Lời thoại nhân vật trong chèo là:

a)

lời nói, lời hát

b)

lời nói, lời thoại, lời hát

c)

lời nói, lời đọc

d)

lời nói, lời hát, lời hát-nói

35.

Phát biểu nào sau đây chưa chính xác về loại hình tuồng ?

a)

Tuồng là loại hình tổng hợp, thịnh hành từ thế kỉ XIX

b)

Tuồng có sự kết hợp nói lối và các điệu hát

c)

Hát tuồng hay còn gọi là ca ra bộ

d)

Tuồng có hai loại chính là tuồng thầy và tuồng đồ

36.

Phát biểu nào sau đây chưa chính xác về loại hình tuồng ?

a)

Nhân vật trong tuồng đồ có nét gần gũi với chèo

b)

Tuồng và chèo không co điểm tương đồng về kiểu nhân vật

c)

Lời thoại trong tuồng có đặc điểm giống chèo

d)

Tuồng thường được xây dựng dựa trên tích truyện dân gian

37.

Năm 1010, Lý Thái Tổ dời đô từ Hoa Lư (Ninh Bình) ra

a)

Thanh Hoá.

b)

Đại La.

c)

Phú Xuân.

d)

Tây Đô.

38.

Công trình kiến trúc tiêu biểu thời Lý là

a)

Khuê Văn Các.

b)

Chùa Một Cột.

c)

Điện Kính Thiên.

d)

Cố đô Huế.

39.

Đâu không phải là tác phẩm nghệ thuật bằng đồng xuất hiện thời nhà Lý?

a)

Đỉnh tháp Báo Thiên.

b)

Chuông Quy Điền.

c)

Tượng Phật chùa Quỳnh Lâm.

d)

Vạc Phổ Minh.

40.

Đâu không phải là đặc điểm nổi bật của hình tượng rồng thời Lý?

a)

Da trơn.

b)

Nhỏ dần về phần đuôi.

c)

Thân rồng thường có từ 11 đến 13 khúc uốn.

d)

Mình rồng mập mạp.

41.

Đặc điểm của nghệ thuật điêu khắc thời Trần là

a)

khoáng đạt, khoẻ khắn, thể hiện tinh thần thượng võ.

b)

mềm mại, thanh thoát.

c)

ảnh hưởng của văn hoá phương Tây.

d)

sao chép điêu khắc Trung Hoa.

42.

Quan sát và cho biết hình tượng rồng ở hình bên thuộc thời kỳ nào?

a)

Lý.

b)

Trần.

c)

Lê sơ.

d)

Nguyễn.

43.

Quốc hiệu của nước ta tồn tại lâu đời nhất tính đến nay là

a)

Đại Nam.

b)

Đại Việt.

c)

Đại Cồ Việt.

d)

Việt Nam.

44.

Tôn giáo được coi là "quốc giáo" dưới thời Lý - Trần là

a)

Đạo giáo.

b)

Phật giáo.

c)

Nho giáo.

d)

Ấn Độ giáo.

45.
a)

Nguyễn Văn Thuyên.

b)

Nguyễn Ngọc Tư.

c)

Nguyễn Văn Huyên.

d)

Nguyễn Nhật Ánh.

46.
a)

Toàn tập Nguyễn Văn Huyên.

b)

Văn minh Việt Nam.

c)

Văn minh nước ta.

d)

Nghệ thuật.

47.
a)

Thời thanh niên, tác giả du học ở Nga.

b)

Ông là người Việt Nam đầu tiên bảo vệ thành công luận án tiến sĩ văn khoa tại Đại học Xoóc- bon, Pari.

c)

Sau Cách mạng tháng Tám, ông được chính phủ nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa cử giữ chức Bộ trưởng Bộ Giáo dục từ năm 1946 cho đến khi qua đời.

d)

Ông được Nhà nước truy tặng Giải thường Hồ Chí Minh về Khoa học xã hội năm 2000.

48.

Đề tài của văn bản Nghệ thuật truyền thống của người Việt là gì?

a)

Vấn đề nghệ thuật truyền thống của người Việt.

b)

Vấn đề bảo tồn di tích lịch sử.

c)

Vấn đề giáo dục.

d)

Vấn đề ứng xử trong cộng đồng.

49.

Các yếu tố ảnh hưởng tới truyền thống của nghệ thuật Việt là gì?

a)

Tôn giáo, sự thống nhất văn hóa

b)

Giáo dục, văn hóa

c)

Lối sống, sinh hoạt

d)

Môi trường sống và xã hội

50.

Những loại hình nghệ thuật nổi bật của Việt Nam là:

a)

Điêu khắc

b)

Kiến trúc

c)

Hội họa

d)

Múa

51.
a)

Miêu tả lại cảm xúc của người cảm nhận nghệ thuật.

b)

Thể hiện một cách cụ thể, sinh động vẻ đẹp độc đáo, tinh tế của nghệ thuật Việt.

c)

Miêu tả khung cảnh diễn ra một số môn nghệt thuật truyền thống.

d)

Thể hiện một cách cụ thể những phẩm chất của người Việt.

52.
a)

Thể hiện một thái độ tự hào trước vẻ đẹp truyền thống của người Việt.

b)

Miêu tả các tác phẩm nghệ thuật điêu khắc nổi tiếng.

c)

Thể hiện một thái độ bất ngờ trước vẻ đẹp truyền thống của người Việt.

d)

Đưa ra những luận cứ, lập luận khách quan, giàu sức thuyết phục về sự tồn tại lâu đời của văn hoá Việt.

53.

Những cứ liệu được sử dụng để đưa ra nhận định khiếu thẩm mĩ của người Việt là gì?

a)

Câu nói của linh mục Ca-đi-e-rơ

b)

Những chi tiết về biến những đồ vật thông thường thành những đồ trang trí đẹp của người Việt.


c)

Thiên hướng sáng tạo nổi bật của nghệ thuật Việt Nam

54.

Những tôn giáo nào ảnh hưởng đến nghệ thuật Việt ?

a)

Đạo Lão và Nho giáo

b)

Thuyết Tam giáo :Đạo Phật, Đạo lão và Nho giáo

c)

Phật giáo và Nho giáo

d)

Đạo Phật, Đạo lão, Thiên chúa giáo và Nho giáo

55.

Điều gì đã ảnh hưởng đến việc bảo tồn các di sản Việt Nam ?

a)

Vấn đề gìn giữ các vật liệu, chất liệu tạo nên các di sản đó.

b)

Vấn đề thời tiết thất thường.

c)

Vấn đề kinh tế chưa được đảm bảo để bảo tồn các di sản.

d)

Vấn đề thiếu kinh nghiệm về việc bảo tồn di sản.

56.

Kiến trúc đền chùa của người Việt Nam có đặc trưng gì?

a)

Kiến trúc đền chùa của người Việt có không gian rộng, phục vụ cho nhu cầu thờ cúng, tổ chức lễ hội của người dân

b)

Các sân và tòa nhà trước điện thờ nối tiếp nhau được xây dựng thấp, tạo bóng dâm và mang cảm giác thiêng liêng.

c)

Vật liệu, chất liệu xây dựng tạo cảm giác cổ kính nhưng vẫn chắc chắn để tránh bị hỏng hóc, thiên tai

d)

Tất cả đáp án trên .

57.

Nghệ thuật hơn những tác phẩm khác ở những điểm nào?

a)

Biểu hiện rõ tâm tính của nhân dân.

b)

Biểu hiện rõ lối sống của nhân dân.

c)

Biểu hiện thái độ của nhân dân.

d)

Biểu hiện những tâm tư sâu kín của nhân dân.

58.

Văn bản thông tin là gì?

a)

Văn bản thông tin là loại văn bản chủ yếu dùng để cung cấp thông tin.

b)

Văn bản thông tin là loại văn bản chủ yếu dùng để kể chuyện.

c)

Văn bản thông tin là loại văn bản chủ yếu dùng để hướng dẫn.

d)

Văn bản thông tin là loại văn bản chủ yếu dùng để cảnh báo.

59.

Đâu là những đặc trưng của văn bản thông tin?

a)

Để đảm bảo tính chính xác, khách quan, văn bản thông tin thường dẫn tên người, địa điểm, thời gian, số liệu xác thực, có thể kiểm chứng được.

b)

Ngôn ngữ trong văn bản thông tin sáng rõ, đơn nghĩa.

c)

Sử dụng các phương tiện phi ngôn ngữ như hình ảnh, biểu đồ, sơ đồ,...

d)

Không có đáp án nào chính xác.