wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Lịch Sử Và Địa Lí 9

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Kế hoạch 5 năm lần thứ nhất ở miền Bắc được thực hiện trong khoảng thời gian nào?

a)

1960 - 1965.

b)

1961 - 1965.

c)

1965 - 1968.

d)

1960 - 1964.

2.

Từ năm 1954 đến năm 1956, miền Bắc đã hoàn thành bao nhiêu đợt cải cách ruộng đất ?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

3.

Nhiệm vụ chính của cách mạng miền Bắc trong những năm 1958 - 1960 là

a)

hoàn thành cách mạng ruộng đất.

b)

tập trung cải tạo quan hệ sản xuất.

c)

cải tạo quan hệ sản xuất, bước đầu phát triển kinh tế xã hội.

d)

bước đầu xây dựng cơ sở vật chất cho chủ nghĩa xã hội.

4.

Nhiệm vụ nào sau đây không phải là nhiệm vụ của cách mạng miền Bắc sau 1954?

a)

Tiếp tục thực hiện cách mạng dân tộc, dân chủ.

b)

Khắc phục hậu quả chiến tranh, khôi phục kinh tế.

c)

Tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa.

d)

Thực hiện nghĩa vụ hậu phương.

5.

Nhiệm vụ chủ yếu của cách mạng miền Bắc sau 1954 là gì?

a)

Tiếp tục thực hiện cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.

b)

Tiến hành cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước.

c)

Tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa.

d)

Chiến đấu chống chiến tranh phá hoại của đế quốc Mĩ.

6.

Bên cạnh nhiệm vụ xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội, trong những năm 1961-1965 miền Bắc còn thực hiện thêm nhiệm vụ gì?

a)

Chiến đấu chống chiến tranh phá hoại.

b)

Thực hiện nghĩa vụ hậu phương với miền Nam.

c)

Cải thiện đời sống cho nhân dân.

d)

Thực hiện nghĩa vụ quốc tế với Lào, Campuchia.

7.

Mỹ tiến hành chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ nhất trong khoảng thời gian nào?

a)

1954 - 1960.

b)

1960 - 1965.

c)

1965 - 1968.

d)

1969 - 1973.

8.

Nhiệm vụ cơ bản của miền Bắc nước ta trong thời kỳ 1965 - 1968 là

a)

chiến đấu chống chiến tranh phá hoại lần thứ nhất của Mỹ.

b)

tiếp tục chi viện cho miền Nam kháng chiến chống Mỹ.

c)

vừa chiến đấu, vừa sản xuất và làm nghĩa vụ hậu phương.

d)

chuyển mọi hoạt động từ thời bình sang thời chiến.

9.

Ngày 1/11/1968 đã diễn ra sự kiện lịch sử quan trọng gì?

a)

Mĩ tuyên bố ngừng ném bom bắn phá miền Bắc từ vĩ tuyến 20 trở ra.

b)

Mĩ tuyên bố ngừng ném bom bắn phá miền Bắc.

c)

Mĩ bắt đầu nói đến vấn đề đàm phán với Việt Nam.

d)

Cuộc đàm phán chính thức giữa Hoa Kì và Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.

10.

Ngày 16/4/1972 ở Việt Nam đã diễn ra sự kiện lịch sử gì?

a)

Mĩ cho máy bay ném bom bắn phá một số nơi thuộc liên khu V.

b)

Mĩ chính thức tiến hành cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ hai.

c)

Mĩ cho phong tỏa toàn bộ các cửa sông, luồng lạch, vùng biển miền Bắc.

d)

Mĩ đánh phá cảng Hải Phòng.

11.

Loại vũ khí được mệnh danh là "pháo đài bay" được Mĩ sử dụng trong cuộc tập kích đường không cuối năm 1972 là

a)

Máy bay B52

b)

Máy bay F111

c)

Máy bay MIG- 21

d)

Máy bay MIG- 19

12.

Mĩ tiến hành cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ hai khi đang tiến hành chiến lược chiến tranh nào ở miền Nam Việt Nam?

a)

Chiến tranh đặc biệt

b)

Chiến tranh cục bộ

c)

Việt Nam hóa chiến tranh

d)

Đông Dương hóa chiến tranh

13.

Sự kiện nào dưới đánh dấu mốc hoàn thành việc thống nhất đất nước về mặt nhà nước?

a)

Kì họp đầu tiên của Quốc hội khóa VI nước Việt Nam thống nhất (1976).

b)

Cuộc Tổng tuyển cử bầu Quốc hội chung trong cả nước ngày 25/4/1976.

c)

Hội nghị Hiệp thương chính trị thống nhất đất nước tại Sài Gòn (11/1975).

d)

Hội nghị lần thứ 24 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (9/1975).

14.

Trong giai đoạn 1976 - 1986, Việt Nam vừa xây dựng chủ nghĩa xã hội vừa thực hiện cuộc đấu tranh

a)

bảo vệ tổ quốc ở biên giới phía Bắc và Tây Nam.

b)

bảo vệ tổ quốc ở biên giới Đông Bắc và Tây Bắc.

c)

chống lại sự xâm nhập của tập đoàn Khơme đỏ.

d)

chống lại sự tấn công của Trung Quốc ở phía Tây Nam.

15.

Tên nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam ra đời từ khi nào?

a)

Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ IV của Đảng (12/1976).

b)

Tại Kì họp đầu tiên Quốc hội khóa VI (7/1976).

c)

Tại Hội nghị lần thứ 24 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (9/1975).

d)

Trong "Tuyên ngôn độc lập" (02/09/1945).

16.

Sau Đại thắng mùa Xuân 1975, nhiệm vụ cấp thiết hàng đầu của cả nước ta là gì?

a)

Khắc phục hậu quả chiến tranh và phát triển kinh tế.

b)

Ổn định tình hình chính trị - xã hội ở miền Nam

c)

Thống nhất nước nhà về mặt nhà nước.

d)

Mở rộng quan hệ, giao lưu với các nước.

17.

Công cuộc đổi mới ở Việt Nam (12-1986) không chịu tác động của vấn đề gì trên thế giới cuối thế kỉ XX?

a)

Cuộc cách mạng khoa học- công nghệ.

b)

Cuộc khủng hoảng của Liên Xô và các nước Đông Âu.

c)

Quan hệ giữa các quốc gia được điều chỉnh theo hướng đối thoại, thỏa hiệp.

d)

Mĩ gỡ bỏ lệnh cấm vận đối với Việt Nam.

18.

Thành tựu về giáo dục trong giai đoạn 1976-1980 là gì ?

a)

Số người đi học thuộc các đối tượng giảm mạnh theo từng năm.

b)

Hệ thống giáo dục từ mầm non phổ thông đến đại học đều phát triển.

c)

Xóa bỏ được nền văn hóa phản động của chế độ thực dân.

d)

Xây dựng nền văn hóa mới của cách mạng.

19.

Nội dung nào sau đây không phải là chính sách để đẩy mạnh công cuộc cải tạo xã hội ở các vùng mới giải phóng ở miền Nam?

a)

Xóa bỏ giai cấp tư sản mại bản.

b)

Khuyến khích kinh tế tư nhân và cá thể phát triển.

c)

Nông dân đi vào con đường làm ăn tập thể.

d)

Cải tạo xí nghiệp tư bản thành các xí nghiệp quốc doanh.

20.

Nội dung nào không phản ánh đường lối đổi mới kinh tế của Đảng?

a)

Hình thành cơ chế thị trường, với cơ cầu nhiều ngành nghề.

b)

Phát triển nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung quan liêu bao cấp.

c)

Phát triển kinh tế hàng hóa nhiều thành phần theo định hướng xã hội chủ nghĩa.

d)

Mở rộng quan hệ kinh tế đối ngoại, xóa bỏ cơ chế quản lí tập trung.

21.

Vùng Đông Nam Bộ gồm mấy tỉnh thành?

a)

4 tỉnh thành.

b)

5 tỉnh thành.

c)

6 tỉnh thành.

d)

8 tỉnh thành.

22.

Vùng Đông Nam Bộ gồm mấy tỉnh thành phố giáp biển?

a)

1 tỉnh thành.

b)

2 tỉnh thành.

c)

3 tỉnh thành.

d)

4 tỉnh thành.

23.

Vùng Đông Nam Bộ có diện tích khoảng

a)

23,3 nghìn km2.

b)

23,6 nghìn km2.

c)

26,3 nghìn km2.

d)

26,6 nghìn km2.

24.

Quần đảo thuộc vùng Đông Nam Bộ là

a)

Côn Sơn.

b)

Nam Du.

c)

Trường Sa.

d)

Thổ Chu.

25.

Đâu là cửa khẩu giao thương buôn bán của vùng Đông Nam Bộ với Campuchia?

a)

Mộc Bài.

b)

Móng Cái.

c)

Lao Bảo.

d)

Bờ Y.

26.

Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư, đô thị hóa vùng Đông Nam Bộ?

a)

Tỉ lệ gia tăng tự nhiên cao.

b)

Tỉ lệ dân thành thị cao.

c)

Mật độ dân số cao.

d)

Trình độ đô thị hóa cao.

27.

Năm 2021, vùng Đông Nam Bộ có tỉ lệ dân thành thị khoảng

a)

44,6 %.

b)

46,4 %.

c)

64,6 %.

d)

66,4%.

28.

Hiện nay, vùng Đông Nam Bộ có tỉ lệ gia tăng tự nhiên

a)

thấp và ngày càng giảm.

b)

cao và ngày càng giảm.

c)

thấp và ngày càng tăng.

d)

cao và ngày càng tăng.

29.

Tỉnh/thành phố có mật độ dân số dẫn đầu cả nước của vùng Đông Nam Bộ là

a)

Bà Rịa - Vũng Tàu.

b)

Hồ Chí Minh.

c)

Đồng Nai.

d)

Bình Dương.

30.

Trình độ và tốc độ đô thị hóa của vùng Đông Nam Bộ có đặc điểm nào sau đây?

a)

Trình độ đô thị hóa thấp, tốc độ đô thị hóa nhanh.

b)

Trình độ đô thị hóa thấp, tốc độ đô thị hóa chậm.

c)

Trình độ đô thị hóa cao, tốc độ đô thị hóa nhanh.

d)

Trình độ đô thị hóa cao, tốc độ đô thị hóa chậm.

31.

Vùng Đồng bằng sông Cửu Long gồm mấy tỉnh thành?

a)

6 tỉnh thành.

b)

8 tỉnh thành.

c)

11 tỉnh thành.

d)

13 tỉnh thành.

32.

Vùng Đồng bằng sông Cửu Long gồm mấy tỉnh giáp biển?

a)

2 tỉnh.

b)

4 tỉnh.

c)

7 tỉnh.

d)

8 tỉnh.

33.

Vùng Đồng bằng sông Cửu Long có diện tích khoảng

a)

23,6 nghìn km2.

b)

26,3 nghìn km2.

c)

40,9 nghìn km2.

d)

49,9 nghìn km2.

34.

Quần đảo thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

Thổ Chu.

b)

Côn Sơn.

c)

Trường Sa.

d)

Cô Tô.

35.

Thành phố trực thuộc Trung ương của vùng Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

Cần Thơ.

b)

Mỹ Tho.

c)

Long Xuyên.

d)

Cà Mau.

36.

Tỉnh nào sau đây của vùng Đồng bằng sông Cửu Long giáp biển?

a)

An Giang.

b)

Kiên Giang.

c)

Hậu Giang.

d)

Đồng Tháp.

37.

Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư vùng Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Cơ cấu dân số đang già hóa.

b)

Dân cư tập trung đông đúc ven sông Tiền, sông Hậu.

c)

Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên ở mức thấp.

d)

Mật độ dân số cao.

38.

Vùng Đồng bằng sông Cửu Long là nơi sinh sống của các dân tộc

a)

Kinh, Tày, Nùng, Dao.

b)

Kinh, Khơ-me, Hoa, Chăm.

c)

Kinh, Ê-đê, Cơ-ho, Ba na.

d)

Kinh, Thái, Mường, Tày.

39.

Năm 2021, mật độ dân số của vùng Đồng bằng sông Cửu Long là khoảng

a)

246 người/km2.

b)

426 người/km2.

c)

462 người/km2.

d)

642 người/km2.

40.

Vùng Đồng bằng sông Cửu Long có tỉ lệ dân thành thị

a)

cao và đang giảm.

b)

cao và đang tăng.

c)

thấp và đang tăng.

d)

thấp và đang giảm.

41.

Phong trào Đồng Khởi đã làm lung lay tận gốc chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm ở nông thôn miền Nam.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Phong trào Đồng khởi (1959-1960) nổ ra đầu tiên ở Quảng Ngãi, sau đó lan rộng khắp miền Nam.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Phong trào Đồng Khởi bùng nổ do chính quyền Ngô Đình Diệm tăng cường đàn áp phong trào đấu tranh chính trị của nhân dân miền Nam.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Nghị quyết 15 của Trung ương Đảng (01/1959) chỉ ra con đường đấu tranh chính trị là phương pháp duy nhất để cách mạng miền Nam giành thắng lợi.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Trong phong trào Đồng Khởi, nhân dân miền Nam chỉ sử dụng đấu tranh chính trị, không sử dụng vũ trang để giành chính quyền ở cơ sở.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Phong trào Đồng Khởi đánh dấu bước chuyển từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công của cách mạng miền Nam.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Sau phong trào Đồng Khởi, lực lượng vũ trang cách mạng miền Nam bị chính quyền Ngô Đình Diệm tiêu diệt hoàn toàn.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Sự ra đời của Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam (20/12/1960) là một kết quả trực tiếp của phong trào Đồng Khởi.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Phong trào Đồng Khởi đã khiến Mỹ thay đổi chiến lược, chuyển sang chiến lược "Chiến tranh đặc biệt" ở miền Nam Việt Nam.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Đông Nam Bộ là vùng bán bình nguyên, có địa hình tương đối bằng phẳng, đất đỏ ba dan, đất feralit, đất xám phù sa cổ chiếm diện tích lớn thuận lợi cho quy hoạch trồng cây công nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Đông Nam Bộ nằm trong vùng khí hậu nhiệt đới khô nên có mùa khô rõ rệt, nền nhiệt độ cao và nóng quanh năm, ít thiên tai, thuận lợi cho các hoạt động kinh tế diễn ra quanh năm.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Ngành công nghiệp của vùng Đông Nam Bộ phân bố tập trung tại các khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghiệp cao ở tứ giác Thành phố Hồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Nai, Bà Rịa - Vũng Tàu.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Trong lĩnh vực khai thác, nuôi trồng và chế biến hải sản, hiện nay vùng Đông Nam Bộ đang hạn chế đánh bắt xa bờ, đẩy mạnh đánh bắt gần bờ và nuôi trồng hải sản.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Chính quyền Ngô Đình Diệm thực hiện chính sách "tố Cộng, diệt Cộng" nhằm tiêu diệt các lực lượng kháng chiến cũ ở miền Nam.

a)

Đúng

b)

Sai