wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Vật Lý 10 Học Kì II

Total questions: 115

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Trong hệ đơn vị SI, công được đo bằng

a)

푐푎푙.

b)

푊.

c)

J

d)

푊/푠.

2.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng?

a)

Năng lượng là một đại lượng vô hướng.

b)

Năng lượng có thể chuyển hoá từ dạng này sang dạng khác.

c)

Năng lượng luôn là một đại lượng bảo toàn.

d)

Trong hệ SI, đơn vị của năng lượng là calo.

3.

Hiệu suất là tỉ số giữa

a)

năng lượng hao phí và năng lượng có ích.

b)

năng lượng có ích và năng lượng hao phí.

c)

năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần.

d)

năng lượng có ích và năng lượng toàn phần.

4.

Vật nào sau đây không có khả năng sinh công?

a)

Dòng nước lũ đang chảy mạnh.

b)

Viên đạn đang bay.

c)

Búa máy đang rơi.

d)

Hòn đá đang nằm trên mặt đất.

5.

Thế năng trọng trường của một vật có giá trị

a)

luôn dương.

b)

luôn âm.

c)

khác 0.

d)

có thể dương, có thể âm hoặc bằng không.

6.

Cơ năng của vật được bảo toàn trong trường hợp:

a)

vật rơi trong không khí.

b)

vật trượt có ma sát.

c)

vật rơi tự do.

d)

vật rơi trong chất lỏng nhớt.

7.

Một vật được ném từ dưới lên. Trong quá trình chuyển động của vật thì:

a)

Động năng giảm, thế năng tăng.

b)

Động năng giảm, thế năng giảm.

c)

Động năng tăng, thế năng giảm.

d)

Động năng tăng, thế năng tăng.

8.

Công suất tiêu thụ của một thiết bị tiêu thụ năng lượng

a)

là đại lượng đo bằng năng lượng tiêu thụ của thiết bị đó trong một đơn vị thời gian.

b)

luôn đo bằng mã lực (HP).

c)

chính là lực thực hiện công trong thiết bị đó lớn hay nhỏ.

d)

là độ lớn của công do thiết bị sinh ra.

9.

Một vật được ném thẳng đứng từ dưới lên cao. Trong quá trình chuyển động của vật thì:

a)

Thế năng của vật giảm, trọng lực sinh công âm.

b)

Thế năng của vật tăng, trọng lực sinh công âm.

c)

Thế năng của vật giảm, trọng lực sinh công dương.

10.

Trong quá trình chuyển động của vật thì:

a)

Thế năng của vật giảm, trọng lực sinh công âm.

b)

Thế năng của vật tăng, trọng lực sinh công âm.

c)

Thế năng của vật giảm, trọng lực sinh công dương.

d)

Thế năng của vật tăng, trọng lực sinh công dương.

11.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về hiệu suất?

a)

Hiệu suất của động cơ luôn nhỏ hơn 1.

b)

Hiệu suất được xác định bằng tỉ số giữa công hao phí và công có ích.

c)

Hiệu suất đặc trưng cho mức độ hiệu quả của động cơ.

d)

Hiệu suất của động cơ được xác định bằng tỉ số giữa công suất có ích và công suất toàn phần của động cơ.

12.

Điều nào sau đây đúng khi nói về động năng?

a)

Trong hệ kín, động năng của hệ được bảo toàn.

b)

Động năng của một vật bằng tích khối lượng và vận tốc của vật.

c)

Động năng của một vật là một đại lượng vô hướng.

d)

Động năng của một vật bằng tích khối lượng và bình phương vận tốc.

13.

Chọn câu sai:

a)

Công suất đặc trưng cho tốc độ sinh công của lực.

b)

Công suất đo bằng đơn vị KW.

c)

Công suất đặc trưng cho hiệu suất của máy.

d)

Công suất là công sinh ra trong một đơn vị thời gian.

14.

Vật dụng nào sau đây không có sự chuyển hoá từ điện năng sang cơ năng?

a)

Quạt điện.

b)

Máy sấy tóc.

c)

Máy giặt.

d)

Bàn là.

15.

Khi một tên lửa chuyển động thì cả vận tốc và khối lượng của nó đều thay đổi. Khi khối lượng giảm một nửa, vận tốc tăng gấp đôi thì động năng của tên lửa:

a)

Tăng bốn lần.

b)

Tăng tám lần.

c)

Tăng gấp đôi.

d)

Không đổi.

16.

Chọn phát biểu sai khi nói về thế năng trọng trường.

a)

Thế năng trọng trường của một vật là năng lượng mà vật có do nó được đặt tại một vị trí xác định trong trọng trường của Trái đất.

b)

Khi tính thế năng trọng tường, có thể chọn mặt đất làm mốc tính thế năng.

c)

Thế năng trọng trường xác định bằng biểu thức Wt = mgz.

d)

Thế năng trọng trườn

17.

Cơ năng là

a)

đại lượng vô hướng luôn dương hoặc có thể bằng 0.

b)

đại lượng véc tơ.

c)

đại lượng vô hướng có giá trị đại số.

d)

đại lượng vô hướng luôn luôn dương.

18.

Thế năng trọng trường là đại lượng:

a)

Véc tơ có độ lớn luôn dương hoặc bằng không.

b)

Vô hướng, có thể dương hoặc bằng không.

c)

Véc tơ cùng hướng với véc tơ trọng lực.

d)

Vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không.

19.

Một lực 퐹⃗ có độ lớn không đổi tác dụng vào một vật đang chuyển động với vận tốc v theo các phương khác nhau như hình. Độ lớn công do lực F thực hiện xếp theo thứ tự tăng dần là

a)

(c, a, b).

b)

(a, c, b).

c)

(b, a, c).

d)

(a, b, c).

20.

Công của trọng lực phụ không thuộc vào yếu tố nào sau đây

a)

khối lượng vật.

b)

quỹ đạo chuyển động.

c)

gia tốc trọng trường.

d)

độ cao điểm đầu và điểm cuối.

21.

Chọn phát biểu đúng về thế năng trọng trường.

a)

Công của trọng lực đi theo đường thẳng nối hai điểm đầu và cuối bao giờ cũng nhỏ hơn đi theo đường gấp khúc giữa hai điểm đó.

b)

Trọng lực sinh công âm khi vật đi từ cao xuống thấp.

c)

Trọng lực sinh công dương khi đưa vật từ thấp lên cao.

d)

Công của trọng lực bằng hiệu thế năng tại vị trí đầu và tại vị trí cuối.

22.

kW là đơn vị của

a)

lực.

b)

công.

c)

hiệu suất.

d)

công suất.

23.

Động lượng của một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v là đại lượng được xác định bởi công thức:

a)

p m.v.

b)

p = m.v.

c)

p = m.a.

d)

p m.a.

24.

Chọn phát biểu đúng về liên hệ giữa vectơ động lượng p và vectơ vận tốc v của một chất điểm

a)

Cùng phương, ngược chiều.

b)

Cùng phương, cùng chiều.

c)

Vuông.

25.

Chọn phát biểu đúng về liên hệ giữa vectơ động lượng p và vectơ vận tốc v của một chất điểm

a)

Cùng phương, ngược chiều.

b)

Cùng phương, cùng chiều.

c)

Vuông góc với nhau.

d)

Hợp với nhau một góc 0α≠.

26.

Động lượng có đơn vị là

a)

N.m/s.

b)

kg.m/s.

c)

N.m.

d)

N/s.

27.

Khi vận tốc của một vật tăng 2 lần thì động lượng của vật

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 4 lần.

c)

giảm 2 lần.

d)

giảm 4 lần.

28.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Động lượng là đại lượng vectơ.

b)

Động lượng của một vật không đổi khi vật chuyển động thẳng đều.

c)

Động lượng là đại lượng vô hướng.

d)

Động lượng của một vật tỉ lệ thuận với vận tốc.

29.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về động lượng?

a)

Động lượng của một vật đặc trưng cho trạng thái chuyển động của vật đó.

b)

Động lượng là đại lượng vectơ.

c)

Động lượng có đơn vị là kg.m/s.

d)

Động lượng của một vật chỉ phụ thuộc vào vận tốc của vật đó.

30.

Hai vật có khối lượng m1 = 2m2, chuyển động với vận tốc có độ lớn v1 = 2v2. Động lượng của hai vật có quan hệ

a)

p1 = 2p2.

b)

p1 = 4p2.

c)

p2 = 4p1.

d)

p1 = p2.

31.

Va chạm nào sau đây là va chạm mềm?

a)

Quả bóng đang bay đập vào tường và nảy ra.

b)

Viên đạn đang bay xuyên vào và nằm gọn trong bao cát.

c)

Viên đạn xuyên qua một tấm bia trên đường bay của nó.

d)

Quả bóng tennis đập xuống sân thi đấu.

32.

Quả cầu A khối lượng m1 chuyển động với vận tốc va chạm vào quả cầu B khối lượng m2 đứng yên. Sau va chạm, cả hai quả cầu có cùng vận tốc . Ta có:

a)

.

b)

.

c)

.

d)

.

33.

Chuyển động của vật nào dưới đây được coi là chuyển động tròn đều?

a)

Chuyển động quay của bánh xe ô tô khi đang hãm phanh.

b)

Chuyển động của một quả bóng đang l

34.

Chuyển động tròn đều?

a)

Chuyển động quay của bánh xe ô tô khi đang hãm phanh.

b)

Chuyển động của một quả bóng đang lăn đều trên mặt sân.

c)

Chuyển động của điểm treo các ghế ngồi trên chiếc đu quay đang quay đều.

d)

Chuyển động quay của cánh quạt khi vừa tắt điện.

35.

Chọn phát biểu đúng: Trong các chuyển động tròn đều,

a)

chuyển động nào có chu kì quay nhỏ hơn thì tốc độ góc nhỏ hơn.

b)

chuyển động nào có chu kì quay lớn hơn thì có tốc độ lớn hơn.

c)

chuyển động nào có tần số lớn hơn thì có chu kì quay nhỏ hơn.

d)

chuyển động nào có bán kính nhỏ hơn thì có tốc độ góc nhỏ hơn.

36.

Chu kì trong chuyển động tròn đều là

a)

thời gian vật chuyển động.

b)

số vòng vật đi được trong 1 giây.

c)

thời gian vật đi được một vòng.

d)

thời gian vật di chuyển.

37.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về chu kì và tần số của vật chuyển động tròn đều?

a)

Khoảng thời gian trong đó chất điểm quay được một vòng gọi là chu kì quay.

b)

Tần số cho biết số vòng mà chất điểm quay được trong một giây.

c)

Giữa tần số f và chu kì T có mối liên hệ: f = 1/T.

d)

Các phát biểu A, B, C đều đúng.

38.

Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?

a)

Chuyển động quay của bánh xe ôtô khi vừa khởi hành.

b)

Chuyển động quay của Trái Đất quanh Mặt Trời.

c)

Chuyển động quay của cánh quạt khi đang quay ổn định.

d)

Chuyển động quay của cánh quạt khi vừa tắt điện.

39.

Biểu thức nào sau đây thể hiện mối liên hệ giữa tốc độ dài, tốc độ góc và chu kì quay?

a)

v = ωR = 2πTR.

b)

2vR = RTωπ.

c)

2v = RRωTπ.

d)

2v = RTRωπ.

40.

Các công thức liên hệ giữa tốc độ góc ω với chu kỳ T và giữa tốc độ góc ω với tần số f trong chuyển động tròn đều là

a)

f = 2π/ω; T = 2/πω.

b)

fT = 2πω; T = 2/πω.

c)

f = 2π/ω; ω = 2/πT.

41.

Câu 37: Các công thức liên hệ giữa tốc độ góc ω với chu kỳ T và giữa tốc độ góc ω với tần số f trong chuyển động tròn đều là

a)

fTπωπω2;2==

b)

fTπωπω2;2==

c)

fTπωπω2;2==

d)

fTπωπω2;2==

42.

Câu 38: Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?

a)

Chuyển động của pittông trong động cơ đốt trong.

b)

Chuyển động của một mắt xích xe đạp.

c)

Chuyển động của đầu kim phút.

d)

Chuyển động của con lắc đồng hồ.

43.

Câu 39: Vectơ vận tốc dài trong chuyển động tròn đều có

a)

phương trùng với bán kính đường tròn quỹ đạo, chiều ngược chiều chuyển động.

b)

phương tiếp tuyến với đường tròn quỹ đạo, chiều ngược chiều chuyển động.

c)

phương vuông góc với tiếp tuyến đường tròn quỹ đạo, chiều cùng chiều chuyển động.

d)

phương tiếp tuyến với quỹ đạo, chiều cùng chiều chuyển động.

44.

Câu 40: Chọn đáp án đúng khi nói về vectơ gia tốc của vật chuyển động tròn đều.

a)

Có độ lớn bằng 0.

b)

Giống nhau tại mọi điểm trên quỹ đạo.

c)

Luôn cùng hướng với vectơ vận tốc.

d)

Luôn vuông góc với vectơ vận tốc.

45.

Câu 41: Câu nào sau đây nói về gia tốc trong chuyển động tròn đều là sai?

a)

Vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm quỹ đạo.

b)

Độ lớn của gia tốc 2vaR=, với v là tốc độ, R là bán kính quỹ đạo.

c)

Gia tốc đặc trưng cho sự biến thiên về độ lớn của vận tốc.

d)

Vectơ gia tốc luôn vuông góc với vectơ vận tốc ở mọi thời điểm.

46.

Câu 42: Phát biểu nào sau đây là đúng? Trong chuyển động tròn đều

a)

vectơ vận tốc luôn không đổi, do đó gia tốc bằng 0.

b)

gia tốc hướng vào tâm quỹ đạo, độ lớn tỉ lệ nghịch với bình phương tốc độ.

c)

phương, chiều và độ lớn của vận tốc luôn thay đổi.

d)

gia tốc hướng vào tâm quỹ đạo, độ lớn tỉ lệ với bình phương tốc độ góc.

47.

Câu 43: Một vật chuyển động tròn đều với quỹ đạo có bán kính r, tốc độ góc ω. Biểu thức liên hệ giữa gia tốc hướng tâm a của vật

4 lines
48.

Một vật chuyển động tròn đều với quỹ đạo có bán kính r, tốc độ góc ω. Biểu thức liên hệ giữa gia tốc hướng tâm a của vật với tốc độ góc ω và bán kính r là

a)

ar = ω

b)

a = rω

c)

a = rω

d)

a = 2rω

49.

Chỉ ra câu sai. Chuyển động tròn đều có đặc điểm sau:

a)

Quỹ đạo là đường tròn.

b)

Tốc độ góc không đổi.

c)

Vectơ vận tốc không đổi.

d)

Vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm.

50.

Khi vật chuyển động tròn đều thì

a)

vectơ gia tốc không đổi.

b)

vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm.

c)

vectơ vận tốc không đổi.

d)

vectơ vận tốc luôn hướng vào tâm.

51.

Gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều có

a)

hướng không đổi.

b)

Chiều không đổi.

c)

phương không đổi.

d)

độ lớn không đổi.

52.

Một chất điểm chuyển động tròn đều thì giữa tốc độ dài và tốc độ góc, giữa gia tốc hướng tâm và tốc độ dài có sự liên hệ (r là bán kính quỹ đạo).

a)

v = 2r; a = rω.

b)

v = 2r; a = rω.

c)

v = 2r; a = v.

d)

v = 2r; a = v.

53.

Cho ba lực tác dụng lên viên gạch đặt trên mặt phẳng nằm ngang như hình. Công thực hiện bởi các lực F1, F2 và F3 khi viên gạch dịch chuyển một quãng đường d là A1, A2 và A3. Biết rằng viên gạch chuyển động sang bên trái. Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

A1 > 0, A2 > 0, A3 = 0.

b)

A1 > 0, A2 < 0, A3 = 0.

c)

A1 < 0, A2 > 0, A3 ≠ 0.

d)

A1 < 0, A2 < 0, A3 ≠ 0.

54.

Chọn câu Sai.

a)

Công của lực cản âm vì 90° < α < 180°.

b)

Công của lực phát động dương vì 90° > α > 0°.

c)

Vật dịch chuyển theo phương nằm ngang thì công của trọng lực bằng không.

d)

Vật dịch chuyển trên mặt phẳng nghiêng công của trọng lực cũng bằng không.

55.

Sở dĩ khi bắn súng trường (quan sát hình ảnh) các chiến sĩ phải tì vai vào báng súng vì hiện tượng giật lùi của súng có thể gây chấn

4 lines
56.

Sở dĩ khi bắn súng trường (quan sát hình ảnh) các chiến sĩ phải tì vai vào báng súng vì hiện tượng giật lùi của súng có thể gây chấn thương cho vai. Hiện tượng súng giật lùi trên trên liên quan đến

a)

chuyển động theo quán tính.

b)

chuyển động do va chạm.

c)

chuyển động ném ngang.

d)

chuyển động bằng phản lực.

57.

Đơn vị đo công suất ở nước Anh được kí hiệu là HP, biết 1 HP = 746 W. Nếu một chiếc máy có ghi 50HP thì công suất của máy là

a)

36,8kW.

b)

37,3kW.

c)

50kW.

d)

50W.

58.

Trường hợp nào sau đây có thể xem là hệ kín?

a)

Hai viên bi chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang.

b)

Hai viên bi chuyển động trên mặt phẳng nghiêng.

c)

Hai viên bi rơi thẳng đứng trong không khí.

d)

Hai viên bi chuyển động không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang.

59.

1Wh bằng

a)

3600J.

b)

1000J.

c)

60J.

d)

1CV.

60.

Công cơ học là đại lượng

a)

véctơ.

b)

vô hướng.

c)

luôn dương.

d)

không âm.

61.

Độ biến thiên động năng của một vật chuyển động bằng

a)

công của lực ma sát tác dụng lên vật.

b)

công của lực thế tác dụng lên vật.

c)

công của trọng lực tác dụng lên vật.

d)

công của ngoại lực tác dụng lên vật.

62.

Đặc điểm nào sau đây không phải là động năng của một vật?

a)

có thể dương hoặc bằng không.

b)

Phụ thuộc vào hệ quy chiếu.

c)

tỉ lệ với khối lượng của vật.

d)

tỉ lệ với vận tốc của vật.

63.

Nếu khối lượng của vật giảm 4 lần và vận tốc tăng lên 2 lần, thì động năng của vật sẽ

a)

tăng 2 lần.

b)

không đổi.

c)

giảm 2 lần.

d)

giảm 4 lần.

64.

Xét một vật chuyển động thẳng biến đổi đều theo phương nằm ngang. Đại lượng nào sau đây không đổi?

a)

Động năng.

b)

Động lượng.

c)

Thế năng.

d)

Vận tốc.

65.

Thế năng trọng trường của một vật không phụ thuộc vào

a)

khối lượng của vật.

b)

động năng của vật.

c)

độ cao của vật.

66.

Nào sau đây không đổi?

a)

Động năng.

b)

Động lượng.

c)

Thế năng.

d)

Vận tốc.

67.

Thế năng trọng trường của một vật không phụ thuộc vào

a)

khối lượng của vật.

b)

động năng của vật.

c)

độ cao của vật.

d)

gia tốc trọng trường.

68.

Một vật được ném thẳng đứng lên cao, khi vật đạt độ cao cực đại thì tại đó

a)

động năng cực đại, thế năng cực tiểu.

b)

động năng cực tiểu, thế năng cực đại.

c)

động năng bằng thế năng.

d)

động năng bằng nữa thế năng.

69.

Cho một máy bay lên thẳng có khối lượng 5.10^3 kg, sau thời gian 2 phút máy bay lên được độ cao là 1440m. Lấy g = 10m/s^2. Tính công của động cơ khi chuyển động nhanh dần đều

a)

70.10^6 J.

b)

63,44.10^6 J.

c)

73,44.10^6 J.

d)

75.10^6 J.

70.

Một tàu chạy trên sông theo đường thẳng kéo một xà lan chở hàng với một lực không đổi F = 5.10^3 N. Lực thực hiện một công A = 15.10^6 J thì xà lan rời chỗ theo phương của lực được quãng đường là:

a)

6 km.

b)

3 km.

c)

4 km.

d)

5 km.

71.

Một người kéo một hòm gỗ trượt trên sàn nhà bằng 1 dây hợp với phương ngang góc 30 độ. Lực tác dụng lên dây bằng 100N. Công của lực đó khi hòm trượt 20m bằng:

a)

2866 J.

b)

1762 J.

c)

1732 J.

d)

2400 J.

72.

Một người nặng 60 kg leo lên 1 cầu thang. Trong 10 s người đó leo được 8 m tính theo phương thẳng đứng lấy g = 10 m/s^2. Công suất người đó thực hiện được tính theo HP (mã lực 1HP = 746W) là:

a)

480 HP.

b)

2,10 HP.

c)

1,56 HP.

d)

0,643 HP.

73.

Trái tim một người bình thường trung bình một tháng (30 ngày) thực hiện một công bằng 7776 kJ. Tìm công suất trung bình của trái tim

a)

30 W.

b)

3 W.

c)

259,2 W.

d)

4,32 W.

74.

Một gàu nước có khối lượng 5 kg được kéo chuyển động đều đến độ cao 10 m trong thời gian 2/3 phút, lấy g = 10 m/s^2. Công suất của lực kéo

a)

750 W.

b)

12,5 W.

c)

12500 W.

d)

333,3 W.

75.

nước có khối lượng 5 kg được kéo chuyển động đều đến độ cao 10 m trong thời gian 2/3 phút, lấy g = 10 m/s2. Công suất của lực kéo

a)

750 W

b)

12,5 W

c)

12500 W

d)

333,3 W

76.

Một máy kéo có công suất 5 kW kéo một khối gỗ có trọng lượng 800 N chuyển động đều được 10 m trên mặt phẳng nằm ngang, hệ số ma sát trượt giữa khối gỗ và mặt phẳng nằm ngang là 0,5. Thời gian máy kéo thực hiện là

a)

0,2 s

b)

0,4 s

c)

0,6 s

d)

0,8 s

77.

Một vật khối lượng 200g có động năng là 10 J. Lấy g = 10 m/s2. Khi đó vận tốc của vật là

a)

10 m/s

b)

100 m/s

c)

15 m/s

d)

20 m/s

78.

Một ô tô có khối lượng 1 tấn khởi hành không vận tốc ban đầu với gia tốc 1m/s2 và coi ma sát không đáng kể. Động năng của ôtô khi đi được 5m là

a)

10^4 J

b)

5000J

c)

1,5.10^4 J

d)

10^3 J

79.

Hai ô tô cùng khối lượng 1,5 tấn, chuyển động với các vận tốc 36 km/h và 20 m/s. Tỉ số động năng của ô tô 2 so với ô tô 1 là

a)

4

b)

2

c)

0,25

d)

0,309

80.

Một viên đạn khối lượng m = 20 g bay theo phương ngang với vận tốc v1 = 300 m/s xuyên qua một tấm gỗ dày 5cm. Sau khi xuyên qua tấm gỗ đạn có vận tốc v2 = 100 m/s. Lực cản trung bình của tấm gỗ tác dụng lên viên đạn có độ lớn là

a)

4000 N

b)

12000 N

c)

8000 N

d)

16000 N

81.

Một ô tô có khối lượng 4 tấn đang chuyển động với vận tốc v trên một đoạn đường nằm ngang thì hãm phanh. Sau khi đi được quãng đường 150 m thì vận tốc của ô tô giảm xuống còn 36 km/h. Biết độ lớn lực hãm phanh trung bình của ô tô là 4kN. Tính vận tốc v ban đầu của ô tô ra đơn vị m/s. (Kết quả làm tròn đến 0 chữ số sau dấu phẩy thập phân).

a)

20

b)

10

c)

400

d)

18

82.

Thế năng của vật nặng 3 kg ở đáy 1 giếng sâu 15m so với mặt đất tại nơi có gia tốc g=10m/s2 là bao nhiêu? Lấy gốc thế năng ở mặt đất.

a)

-45 J

b)

45J

c)

450J

d)

-450J

83.

Thế năng của vật nặng 3 kg ở đáy 1 giếng sâu 15m so với mặt đất tại nơi có gia tốc g=10m/s2 là bao nhiêu? Lấy gốc thế năng ở mặt đất.

a)

-45 J

b)

45J

c)

450J

d)

-450J

84.

Một vật khối lượng 200 g có thế năng 8 J đối với mặt đất. Lấy g = 10 m/s2. Độ cao của vật so với mặt đất là

a)

4m

b)

4 cm

c)

8 m

d)

40 m

85.

Một thang máy có khối lượng 1 tấn chuyển động từ tầng cao nhất cách mặt đất 100m xuống tầng thứ 10 cách mặt đất 40m. Nếu chọn mốc thế năng tại tầng 10, lấy g = 9,8 m/s2. Thế năng của thang máy khi ở tầng thượng là

a)

588.10^3 J

b)

980.10^3 J

c)

392.10^3 J

d)

445.10^3 J

86.

Một vật có khối lượng 1 kg, được ném lên thẳng đứng tại một vị trí cách mặt đất 2 m, với vận tốc ban đầu v0 = 2 m/s. Bỏ qua sức cản không khí. Lấy g = 10 m/s2. Nếu chọn gốc thế năng tại mặt đất thì cơ năng của vật tại mặt đất bằng

a)

4,5 J

b)

12 J

c)

24 J

d)

22 J

87.

Từ điểm M có độ cao h so với mặt đất bằng ném lên một vật với vận tốc đầu 4m/s. Biết khối lượng của vật bằng 200g, lấy g =10 m/s2. Khi đó cơ năng của vật bằng 9,6J. Tính độ cao lúc ném

a)

6m

b)

9,6 m

c)

4m

d)

11m

88.

Khi tàu vũ trụ Apollo đổ xuống Mặt Trăng vào ngày 20/7/1969, phi hành gia Neil Armstrong đã được trải nghiệm hiệu ứng hấp dẫn yếu. Ông thực hiện cú nhảy từ bề mặt Mặt Trăng với vận tốc 1,51 m/s và đạt độ cao 0,7 m. Hãy tính gia tốc trọng trường ở bề mặt Mặt Trăng theo đơn vị m/s2?( kết quả làm tròn đến 2 chữ số sau dấu phẩy thập phân)

a)

1,08

b)

3,26

c)

1,63

d)

9,8

89.

Một học sinh ném một vật có khối lượng 200g được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc ban đầu 8 m/s từ độ cao 8m so với mặt đất, g = 10m/s2. Tìm vị trí vật để thế năng bằng động năng?

a)

10(m)

b)

6(m)

c)

8,2(m)

d)

5,6 (m)

90.

Từ mặt đất, một vật được ném lên thẳng đứng với vận tốc ban đầu v0 = 10m

4 lines
91.

Tìm vị trí vật để thế năng bằng động năng?

a)

10(m)

b)

6(m)

c)

8,2(m)

d)

5,6 (m)

92.

Ở độ cao nào thế năng bằng 4 lần động năng?

a)

4m

b)

2m

c)

3m

d)

5m

93.

Tìm độ cao cực đại mà bi đạt được?

a)

9,2(m)

b)

11,2(m)

c)

15,2(m)

d)

10 (m)

94.

Vận tốc của vật khi chạm đất?

a)

2√10 (m/s)

b)

2√15 (m/s)

c)

4√5 (m/s)

d)

2√5 (m/s)

95.

Tốc độ của người khi rơi được 6m là

a)

14,14 m/s

b)

8,96 m/s

c)

10,84 m/s

d)

7,7 m/s

96.

Tính vận tốc con lắc khi nó đi qua vị trí cân bằng.

a)

3,14m/s

b)

1,58m/s

c)

2,76m/s

d)

2,4m/s

97.

Ở vị trí vật có độ cao 0,18m vật có vận tốc bao nhiêu?

a)

2,53 m/s

b)

3,6 m/s

c)

2,8 m/s

d)

3,2 m/s

98.

Hãy tính độ lớn động lượng của Trái Đất chuyển động trên quỹ đạo quanh Mặt Trời với tốc độ 2,98.10^4 m/s. Biết khối lượng Trái Đất là 5,972.10^24 kg.

a)

0,178.10^28 (kgm/s^2)

b)

0,178.10^28 (kgm/s)

c)

1,78.10^29 (kgm/s)

d)

1,78.10^29 (kgm/s^2)

99.

Một quả bóng golf có khối lượng 46 g đang nằm yên, sau một cú đánh quả bóng bay lên với tốc độ 70 m/s. Tính xung lượng của lực tác dụng vào quả bóng theo đơn vị N.s? ( kết quả làm tròn đến 2 chữ số sau dấu phẩy thập phân)

a)

32,2m

b)

3,22 m

c)

3220m

d)

225,4m

100.

Một vật có khối lượng 0,5kg trượt không ma sát trên một mặt phẳng ngang với vận tốc 5m/s đến va chạm vào một bức tường thẳng đứng theo phương vuông góc với tường. Sau va chạm vật đi ngược trở lại phương cũ với vận tốc 2m/s. Thời gian tương tác là 0,2 s. Lực do tường tác dụng có độ lớn bằng:

a)

1750 N

b)

17,5 N

c)

175 N

d)

1,75 N

101.

Một võ sĩ Karate có thể dùng tay để chặt gãy một tấm gỗ như Hình 19P.2. Hãy xác định lực trung bình của tay tác dụng lên tấm gỗ. Lấy khối lượng của bàn tay và một phần cánh tay là 1,2 kg, tốc độ của cánh tay ngay trước khi va chạm vào tấm gỗ là 10 m/s, thời gian tương tác là 2.10-3 s.

a)

4000 N

b)

5000 N

c)

30000 N

d)

6000 N

102.

Một hệ gồm 2 vật có khối lượng m1 = 1kg, m2 = 4kg, có vận tốc v1 = 3m/s, v2 = 1m/s. Biết 2 vật chuyển động theo hướng vuông góc nhau. Độ lớn động lượng của hệ là

a)

5 kg.m/s

b)

10 kg.m/s

c)

20 kg.m/s

d)

14 kg.m/s

103.

Hai vật 1 và 2 chuyển động thẳng đều trên cùng một đường thẳng AB, vật 1 chuyển động theo chiều từ A đến B với khối lượng 5kg, tốc độ 54km/h, vật 2 chuyển động theo chiều từ B đến A với khối lượng 4kg, tốc độ 36km/h. Véc tơ tổng động lượng của hệ hai vật có

a)

độ lớn 115kg.m/s; phương là đường thẳng AB chiều từ A đến B

b)

độ lớn 115kg.m/s; phương là đường thẳng AB chiều từ B đến A

c)

độ lớn 35kg.m/s; phương là đường thẳng AB

104.

Véc tơ tổng động lượng của hệ hai vật có

a)

độ lớn 115kg.m/s; phương là đường thẳng AB chiều từ A đến B

b)

độ lớn 115kg.m/s; phương là đường thẳng AB chiều từ B đến A

c)

độ lớn 35kg.m/s; phương là đường thẳng AB chiều từ B đến A

d)

độ lớn 35kg.m/s; phương là đường thẳng AB chiều từ A đến B

105.

Trong không trung, một con chim đại bàng nặng 2 kg bay đến bắt một con chim bồ câu nặng 0,65 kg đang bay cùng chiều với tốc độ 7 m/s. Biết tốc độ của chim đại bàng ngay trước khi bắt được bồ câu là 18 m/s (Hình 19P.1). Hãy tính tốc độ của chúng ngay sau khi chim đại bàng bắt được bồ câu.

a)

62,4m/s

b)

20,3m/s

c)

15,3 m/s

d)

9,7.m/s

106.

Một khẩu đại bác có khối lượng 4 tấn, bắn đi một viên đạn theo phương ngang có khối lượng 10 kg với vận tốc 400 m/s. Coi như lúc đầu, hệ đại bác và đạn đứng yên. Tốc độ giật lùi của đại bác ngay sau đó bằng

a)

3 m/s

b)

2 m/s

c)

4 m/s

d)

1 m/s

107.

Một nữ phi hành gia có tổng khối lượng 84kg ( bao gồm bao gồm toàn bộ thiết bị hỗ trợ và bình oxygen 12kg), khi đang thực hiện nhiệm vụ tại vị trí cách cửa trạm không gian 160m thì sợi dây kết nối cô với trạm đột ngột bị đứt. Để có thể quay trở lại, từ trạng thái cân bằng, người này đã gỡ và ném bình oxygen theo hướng ra xa trạm không gian với vận tốc 6m/s. Tính thời gian phi hành gia quay trở lại trạm không gian? Biết lượng khí trong mũ bảo hiểm đủ để cô ấy có thể duy trì hô hấp thông thường trong 3 phút.

a)

160s

b)

180s

c)

170s

d)

168s

108.

Một tên lửa có khối lượng 10 tấn, đang bay thẳng đứng hướng lên với vận tốc 200 m/s thì phụt ra cùng lúc 2 tấn khí về phía sau với vận tốc 400 m/s đối với tên lửa. Ngay sau khi phụt khí phần còn lại của tên lửa sẽ chuyển động với vận tốc mới là

a)

325 m/s

b)

375 m/s

c)

300 m/s

d)

275 m/s

109.

Cho hai viên bi chuyển động ngược chiều nhau trên

4 lines
110.

i với tên lửa. Ngay sau khi phụt khí phần còn lại của tên lửa sẽ chuyển động với vận tốc mới là

a)

325 m/s

b)

375 m/s

c)

300 m/s

d)

275 m/s

111.

Cho hai viên bi chuyển động ngược chiều nhau trên cùng một đường thẳng quỹ đạo và va chạm vào nhau. Viên bi 1 có khối lượng 4 kg đang chuyển động với vận tốc 4 m/s và viên bi 2 có khối lượng 8 kg đang chuyển động với vận tốc v2. Bỏ qua ma sát giữa các viên bi và mặt phẳng tiếp xúc. Giả sử sau va chạm, viên bi 2 đứng yên còn viên bi 1 chuyển động ngược lại với vận tốc 3 m/s. Độ lớn vận tốc viên bi 2 trước va chạm là

a)

4 m/s

b)

2,5 m/s

c)

6 m/s

d)

3,5 m/s

112.

Một quạt trần quay với tần số 300 vòng/phút. Cánh quạt dài 0,7 m. Tốc độ của một điểm ở đầu cánh quạt là

a)

23,55 m/s

b)

225 m/s

c)

21,98 m/s

d)

40 m/s

113.

Mặt Trăng quay 1 vòng quanh Trái Đất hết 27 ngày đêm. Tốc độ góc của Mặt Trăng quay quanh Trái Đất là

a)

9,7.10-3 rad/s

b)

2,33.10^6 rad/s

c)

2,7.10-6 rad/s

d)

6,5.10-5 rad/s

114.

Phạm Tuân là phi hành gia đầu tiên của Việt Nam và châu Á bay lên vũ trụ vào năm 1980 trên tàu Soyuz 37, chuyển động tròn đều quanh Trái Đất ở độ cao h = 300 km so với mặt đất với vận tốc v = 7,92 km/s. Lấy bán kính Trái Đất là 6370 km. Thời gian Phạm Tuân bay một vòng quanh Trái Đất gần nhất giá trị nào?

a)

39,1 phút

b)

48,1 phút

c)

88,1 phút

d)

84,1 phút

115.

Một người ngồi trên ghế của một chiếc đu quay đang quay với tần số 6 vòng/phút. Khoảng cách từ chỗ người ngồi đến trục quay của chiếc đu là 3 m. Gia tốc hướng tâm của người đó là

a)

0,82 m/s^2

b)

1,18 m/s^2

c)

8,2 m/s^2

d)

29,6.10^2 m/s^2