wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Khoa Học Cuối Học Kì II

Total questions: 46

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Nấm độc sẽ có hình dạng như thế nào?

a)

Cao, tròn thân to bụ bẫm

b)

Thường có màu sắc sặc sỡ

c)

Mỏng, dẹt

d)

Dài, nhỏ, cao

2.

Vì sao chúng ta không ăn nấm lạ?

a)

Không ngon

b)

An toàn

c)

Chế biến ít món ăn

d)

Có thể ngộ độc

3.

Các triệu chứng có thể gặp của trúng độc nấm mốc?

a)

Đau bụng

b)

Không triệu chứng

c)

Buồn ngủ

d)

Nôn mửa, tiêu chảy, choáng váng,…

4.

Đúng ghi Đ, sai ghi S

a)

Tuyệt đối không ăn nấm mọc hoang dại……Đ

b)

Các loài nấm mọc hoang dại ngoài tự nhiên tốt cho sức khỏe, nên chúng ta có thể ăn…..S

5.

Thực phẩm nào sau đây là thực phẩm an toàn?

a)

Bánh mì bị mốc ở bên ngoài

b)

Quả táo bị thối một phần

c)

Hộp sữa hết hạn 1 tuần

d)

Rau có nguồn gốc xuất xứ cụ thể

6.

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào mỗi ô trống.

a)

Nếu nhìn thấy nhiều nấm mọc trong rừng em không hái về ăn để tránh ngộ độc…

b)

Có thể dữ trữ thức ăn tươi sống trong thời gian dài ở tủ lạnh……

c)

Hầu hết nấm ăn có thể quan sát bằng mắt thường, còn nấm men phải quan sát bằng kính hiển vi…..

d)

Nấm dùng làm thuốc trong đông y cổ truyền là nấm đùi gà……

7.

Vai trò của chất xơ đối với cơ thể là:

a)

Giúp dạ dày co bóp mạnh hơn.

b)

Cung cấp chất xơ, nhanh no và phòng tránh táo bón.

c)

Bổ mắt, rang, lợi khỏe mạnh.

d)

Cung cấp năng lượng.

8.

Chất béo từ................không tốt cho tim mạch.

a)

Mỡ lợn

b)

Hạt vừng

c)

Lạc

d)

Đậu nành

9.

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào mỗi chỗ chấm

a)

Vi - ta - min cần cho hoạt động sống giúp cơ thể phòng tránh bệnh

b)

Chất khoáng dự chữ và cung cấp năng lượng

10.

Để xây dựng chế độ ăn lành mạnh người ta dựa vào đâu?

a)

Thời tiết

b)

Thời gian

c)

Số học và hình học

d)

Tháp dinh dưỡng

11.

Vì sao chúng ta cần ăn phối hợp thức ăn chứa chất đạm có nguồn gốc từ thực vật và động vật?

a)

Chất đạm từ động vật có nhiều thành phần cần thiết cho cơ thể nhưng cơ thể khó hấp thụ

b)

Chất đạm từ thực vật cơ thể dễ hấp thụ nhưng thiếu một số chất dinh dưỡng

c)

Khi kết hợp chất đạm có nguồn gốc từ thực vật và động vật giúp các món ăn ngon hơn

d)

Cả A và B đều đúng

12.

Vì sao thức ăn nhanh, thức ăn chiên rán cung cấp nhiều năng lượng nhưng chúng ta lại được khuyên không nên ăn chúng thường xuyên?

a)

Vì những loại thức ăn đó rất đắt

b)

Vì chúng chứa chất béo không tốt cho cơ thể

c)

Vì chúng khiến trẻ em chậm phát triển chiều cao

d)

Vì chúng khiến da nhanh lão hóa

13.

Vì sao cần phải ăn phối hợp nhiều loại thức ăn và thường xuyên thay đổi món?

a)

Vì ăn nhiều một món sẽ chán.

b)

Vì mỗi khoảng thời gian khác nhau, cơ thể cần cung cấp các chất dinh dưỡng khác nhau.

c)

Vì không có một thức ăn nào có thể cung cấp đầy đủ chất cần thiết cho hoạt động sống của cơ thể.

d)

Tất cả các đáp án trên.

14.

Thực phẩm sạch là gì?

a)

Là thực phẩm được chế biến, bảo quản theo tiêu chuẩn của Bộ Y tế

b)

Là thực phẩm được chế biến ngoài lề đường

c)

Là thực phẩm được bảo quản trong túi nilon

d)

Là thực phẩm được chế biến theo cách của mỗi người

15.

Thực phẩm bẩn là?

a)

Thực phẩm được chế biến và bảo quản không phù hợp với tiêu chuẩn vệ sinh an toàn thực phẩm

b)

Là thực phẩm được nuôi trồng trong công nghệ sạch

c)

Là thực phẩm đã được phê duyệt bán trong các cơ sở nhà hàng sạch

d)

Tất cả các đáp án trên

16.

Thực phẩm nhiễm hóa chất là?

a)

Thực phẩm sạch

b)

Thực phẩm ăn được

c)

Thực phẩm bẩn

d)

Thực phẩm cần chế biến tiếp

17.

Món nào sau đây là đồ ăn sẵn không đảm bảo vệ sinh?

a)

Bánh kẹo không nhãn mác, bán ngoài cổng trường

b)

Cơm hộp nóng hổi, mua tại quán sạch sẽ

c)

Sữa hộp có hạn sử dụng rõ ràng

d)

Bánh mì kẹp thịt mua ở tiệm quen, sạch sẽ

18.

Bảo quản thực phẩm đúng cách là:

a)

Ngâm đường, để ngoài không khí bình thường …………

b)

Hút chân không, sấy khô, dùng tủ lạnh………….

c)

Che lồng bàn, để tủ lạnh…..

d)

Phơi nắng, đóng hộp, bảo quản lạnh……...

19.

Khi mua sản phẩm đóng hộp ta cần xem kĩ:

a)

Nơi sản xuất.

b)

Hạn sử dụng.

c)

Thành phần, nguyên liệu.

d)

Tất cả các đáp án trên.

20.

Nếu sử dụng thực phẩm không an toàn trong thời gian dài có thể gây ra:

a)

Viêm da.

b)

Ung thư và các bệnh khó chữa.

c)

Tiêu chảy.

d)

Bệnh sốt rét.

21.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm. Sử dụng thực phẩm an toàn để đảm bảo.. ….......và ….........… của mỗi chúng ta.

(a)  

22.

Bệnh về chất dinh dưỡng do đâu mà ra?

a)

Do ăn thiếu chất dinh dưỡng

b)

Do ăn thừa chất dinh dưỡng

c)

Do ăn đầy đủ chất dinh dưỡng

d)

A và B đều đúng

23.

Đâu không phải nguyên nhân dẫn đến bệnh suy dinh dưỡng thấp còi?

a)

Ăn uống thiếu chất bột đường.

b)

Ăn nhiều rau xanh.

c)

Bị các bệnh đường tiêu hóa dẫn đến hấp thu dinh dưỡng kém.

d)

Ăn uống thiếu chất đạm, chất béo, chất khoáng và các vitamin.

24.

Cần làm gì để phòng tránh bệnh liên quan đến dinh dưỡng?

a)

Ăn chín uống sôi

b)

Tẩy giun định kỳ

c)

Chế độ dinh dưỡng hợp lí

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

25.

Đúng ghi Đ, sai ghi S

A.Dấu hiệu của bệnh béo phì là cân nặng vượt mức trung bình của độ tuổi, tích tụ nhiều mỡ……

Nguyên nhân gây nên bệnh béo phì là do ăn quá ít chất bột đường, chất béo…..

4 lines
26.

Cách phòng tránh bệnh suy dinh dưỡng thấp còi là

a)

Thực hiện chế độ ăn uống cân bằng đủ chất dinh dưỡng.

b)

Kiểm tra các bệnh về tiêu hóa.

c)

Kết hợp ăn uống, vận động hợp lý.

d)

Tất cả các phương án trên.

27.

Điền các từ: thừa cân béo phì; suy dinh dưỡng ; thiếu máu; bướu cổ; vào chỗ chấm

Một số bệnh liên quan đến dinh dưỡng như bệnh…....................…do ăn thừa chất béo; bệnh ….................…..do ăn thiếu hoặc cơ thể không hấp thụ chất dinh dưỡng; bệnh…..............…do ăn thiếu chất sắt; bệnh…......................................…do chế độ ăn thiếu I - ốt.

4 lines
28.

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào chỗ chấm

a)

Chán ăn, chậm lớn, rụng tóc,… do thiếu kẽm ….

b)

Bệnh thừa cân béo phì không nguy hiểm đến sức khỏe……

c)

Thiếu Vi - ta - min D sẽ mắc bệnh còi xương…..

d)

Không nên sử dụng đa dạng, hợp lí các loại thức ăn, đồ uống……

29.

Nối các ô ở cột A với ô ở cột B cho phù hợp.

1.    Béo phì a. Do thiếu chất sắt

 

2.    Suy dinh dưỡng b. Do thiếu chất dinh dưỡng

3.    Bệnh thiếu máu c. Do ăn thừa chất, ít vận động

4.    Bệnh bướu cổ d. Thiếu I - ốt

 

4 lines
30.

Cần làm gì với những vật, những sự vật có thể gây đuối nước như cái giếng?

a)

Mở nắp

b)

Chỉ cần treo tấm biển "không lại gần"

c)

Rào và che chắn kín

d)

Tất cả đều sai

31.

Khi vui chơi để tránh bị đuối nước thì cần?

a)

Vui chơi thỏa mái, ở đâu cũng được

b)

Chơi ở cạnh vùng sông, suối

c)

Càng xa nhà càng tốt

d)

Chơi xa những nơi nguy hiểm, đặc biệt là sông, suối, ao, hồ,…

32.

Trẻ em cần tắm, bơi ở những nơi bể bơi như thế nào?

a)

Bể bơi cho người lớn

b)

Bể bơi dành cho trẻ em

c)

Bể bơi có chiều cao gấp đôi trẻ em

d)

Bể bơi công cộng

33.

Chúng ta có thể bơi lội an toàn trong khu vực nào sau đây?

a)

Bể bơi có quản lý.

b)

Khu vực biển bất kì.

c)

Thác nước hoang sơ.

d)

Hồ thủy điện.

34.

Tại sao phải vệ sinh cơ thể sạch sẽ ngay sau khi bơi?

a)

Tránh các bệnh lý về da.

b)

Tránh bệnh liện quan đến tai, mũi, họng

c)

Tránh bệnh về mắt.

d)

Tất cả các phương án trên.

35.

Nếu em làm rơi một quả bóng xuống hồ nước, cách lấy quả bóng an toàn là

a)

Nhảy xuống nước để lấy bóng.

b)

Lấy cành cây dài để khua.

c)

Nhờ sự giúp đỡ của người lớn.

d)

Tự bơi thuyền ra lấy.

36.

KĐúng ghi Đ, sai ghi S

A.   Khi thấy bạn bị đuối nước, mặc dù không biết bơi em vẫn nhanh chóng nhảy xuống để cứu bạn……

B.   Không đi bơi khi ăn no và khi cơ thể cảm thấy mệt …..

4 lines
37.

Chúng ta nên bơi tại những bể bơi….........….., sào cứ hộ và có …............…của người cứu hộ.

a)

có phao cứu sinh

b)

sào cứu hộ

c)

sự giám sát

38.

Em bé của bạn Nam chỉ thích ăn cơm với nước tương, không thích ăn thịt cá, rau. Nếu em là bạn Nam em sẽ khuyên em bé như thế nào?

4 lines
39.

Em bé của bạn Nam chỉ thích ăn cơm với nước tương, không thích ăn thịt cá, rau. Nếu em là bạn Nam em sẽ khuyên em bé như thế nào?

4 lines
40.

Để phòng tránh bệnh liên quan đến dinh dưỡng, chúng ta cần làm gì?

a)

Sử dụng đa dạng, hợp lí các loại thức ăn, đồ uống.

b)

Thường xuyên luyện tập thể dục thể thao

c)

Khám sức khỏe định kì.

41.

Bạn Hùng rủ em và các bạn trong lớp vào ao nhà bạn bơi. Em sẽ nói gì với Hùng và các bạn?

4 lines
42.

Em hãy nêu một số nguyên tắc an toàn khi đi bơi hoặc tập bơi?

4 lines
43.

Trong chuỗi thức ăn, mắt xích đầu tiên thường là?

a)

thực vật

b)

động vật

c)

vi sinh vật

d)

nấm

44.

Thực vật cung cấp những gì cho thế giới sinh vật?

a)

Ô xi

b)

Nơi ở

c)

Giữ cân bằng sinh thái

d)

Tất cả đều đúng

45.

Hầu hết các chuỗi thức ăn đều bắt đầu bằng thực vật.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Con người sử dụng các bộ phận nào của thực vật để làm thức ăn?

a)

b)

Thân

c)

Lá, thân, rễ

d)

Rễ