wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ck địa

Total questions: 34

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm tự nhiên của miền Đông Trung Quốc là có

a)
  1. các đồng bằng chầu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.

b)
  1. các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.

c)
  1. nhiều tài nguyên rừng, nhiều khoáng sản và đồng cỏ.

d)
  1. thượng nguồn của các sông lớn theo hướng tây đông.

2.

Đặc điểm tự nhiên của miền tây trung quốc là có

a)

Kiểu khí hậu cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa

b)

Nhiều tài nguyên khoáng sản kim loại màu nổi tiếng

c)

Cac dãy núi cao sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa

d)

Các đồng bằng châu thổ rộng lớn đất phù sa màu mỡ

3.

Sông nào sau đây k bắt nguồn từ vùng núi cao đồ sộ ở phía tây trung quốc

a)

Mê công

b)

Hắc long giang

c)

Hoàng hà

d)

Trường giang

4.

Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng của dịch vụ trong cơ cấu GDP hoa kì 2020 so với 2000

a)

Chiếm tỉ trọng nhỏ nhất và giảm

b)

Chiếm tỉ trọng lớn nhất và giảm

c)

Chiếm tỉ trọng lớn thứ 2 và giảm

d)

Chiếm tỉ trọng lớn nhất và tăng

5.

Các kiểu khí hậu chủ yếu ở miêng đông trung quốc là

a)

Ôn đới gió mùa, nhiệt đới gió mùa

b)

Nhiệt đới gió mùa, cận xích đạo

c)

Cận xích đạo cận nhiệt đới gió mùa

d)

Cận nhiệt đới gió mùa , ôn đới gió mùa

6.

Dân cư trung quốc tập trung chủ yếu ở các

a)

Đồng bằng phù sa ở miền đông

b)

Sơn nguyên bồn địa miền tây

c)

Khu vực biên giới phía bắc

d)

Khu vực ven biển phía nam

7.

Thành phố đông dân nhất của trunh quốc hiện nay là

a)

Bắc kinh

b)

Thượng hải

c)

Thành đô

d)

Vũ hán

8.

Phát biểu nào sau đây không đúng về sản xuất nông nghiệp trung quốc

a)

Nhiều loại nông sản có năng suất cao

b)

Giá trị chăn nuôi lớn hơn trồng trọt

c)

Lương thực chiếm vị trí quan trọng nhất

9.

Loại cây nào sau đây đc trồng nhiều ở đồng bằng đông bắc

a)

Chè

b)

Lúa gạo

c)

Mía

d)

Lúa mì

10.

Phát biểu nào sau đây không đúng với nông nghiệp trung quôc hiện nay

a)

Có nhiều biện pháp khai thác tài nguyên tự nhiên

b)

Cây công nghiệp lâu năm có vị trí quan trọng nhất

c)

Có nhiều chính sách phát huy tiềm năng lao động

d)

Sản lượng một số nông sản đứng hàng đầu thế giới

11.

Ngành đánh bắt cá ở cộng hoà nam phi phát triển

a)

Ở vùng biển và phần lớn để xuất khẩu

b)

Ở sông hồ và hầu hết dùng trong nước

c)

Với tốc độ nhanh nhưng sản lượng thấp

d)

Tập trung ở ven bờ,ít loài có giá trị cao

12.

Cộng hoà nam phi là nước đứng đầu châu phi về công nghiệp

a)

Hoá chất

b)

Thực phẩm

c)

Cơ khí

d)

Đóng tàu

13.

Cộng hoà nam phi án ngữ con đường biển quan trọng giữa

a)

Đại tây dương và nam đại dương

b)

Đại tây dương và ấn độ dương

c)

Ấn độ dương và thái bình dương

d)

Thái bình dương và đại tây dương

14.

Phát biểu nào sau đây không đúng vs nam phi

a)

Giao thương với các trung tâm kinh tế lớn

b)

Thương mại với tất cả các nước châu phi

c)

Có nhiều sông dài và nhiều hồ nguồn gốc kiến tạo

d)

Dải lãnh thổ phía nam mang khí hậu địa trung hải

15.

Phát biểu nào sau đây đúng về tự nhiên nam phi

a)

Giàu tài nguyên khoáng sản

b)

Mạng lưới sônh hồ dày đặc

c)

Rừng chiếm diện tích rất lớn

d)

Có nhiều đồng bằng phù sa

16.

Miền tây trung quốc là nơi

a)

Nhiều đồng bằng châu thổ rộng đất màu mỡ

b)

Các loại khoáng sản kim loại nổi tiếng

c)

Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa ôn đới gió mùa

d)

Nhiều hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn

17.

Các đồng bằng của trung quốc theo thứ tự từ bắc xuống nam là

a)

Đông bắc,hoa bắc,hoa trung, hoa nam

b)

Hoa bắc,hoa trung,hoa nam,đông bắc

c)

Hoa trung,hoa nam,đông bắc,hoa bắc

d)

Hoa nam,đông bắc,hoa bắc,hoa trung

18.

Phát biểu nào sau đây đúng với đường bờ biển của cộng hoà nam phi

a)

Dài ;khá bằng phẳng; nhiều vũng, vịnh biển

b)

Dài ,khá bằng phẳng; ít vũng vịnh ,cửa sông

c)

Khá bằng phẳng , ngắn;ít vịnh biển, bãi triều

d)

Khá bằng phẳng,ngắn;nhiều vũng, cửa sông

19.

Phần lãnh thổ phía tây nam phi có khí hậu

a)

Nhiệt đới khô

b)

Nhiệt đới ẩm

c)

Địa trung hải

d)

Ôn đới lục địa

20.

Cộng hoà nam phi có giàu về khoáng sản

a)

Dầu mỏ than đá

b)

Khí tự nhiên và sắt

c)

Đất hiếm và đồng

d)

Kim cương và vàng

21.

Điểm tương đồng giữa miền Đông và miền tây trung quốc là

a)

Có nhiều khoáng sản

b)

Đất đai màu mỡ

c)

Địa hình bằng bằng phẳng

d)

Sông ngòi ít dốc

22.

Trung quốc đứng đầu thế giới về trữ lượng

a)

Thuỷ điện và dầu

b)

Than và thuỷ điện

c)

Dầu và khí đốt

d)

Khí đốt và than

23.

Dân tộc đông nhất trung quốc là

a)

Hán

b)

Choang

c)

Tạng

d)

Hồi

24.

Phát biểu nào sau đây đúng với cơ cấu dân số thành thị và nông thôn trung quốc hiện nay

a)

Dân nông thôn tăng dân thành thị giảm

b)

Dân thành thị tăng dân nông thôn giảm

c)

Dân nông thôn tăng dân thành thị tăng

d)

Dân thành thi giảm dân nông thôn giảm

25.

Cộng hoà nam phi

a)

Nằm ở phía nam châu phi

b)

Giáp với thái bình dương

c)

Liền kề với kênh đào xuy ê

d)

Giáp với chỉ một quốc gia

26.

Cộng hoà nam phi giáp các quốc gia nào sau đây

a)

Tan da ni a, bốt xoa ma, dim ba bu ê , mô dăm bích

b)

Ni giê ri a, bốt xoa na, dim ba bu ê, mô dăm bích

c)

Na mi bi a, bốt xoa ma, dim ba bu ê , mô dăm bích

d)

An gie ri, bốt xoa na, dim ba bu ê, mô dăm bích

27.

Nơi nhiều thuận lợi để phát triển cây ăn quả ở nam phi là

a)

Những thung lũng giữa núi nằm ở dãy cáp

b)

Các đồng bằng ven biển phía tây dãy núi cáp

c)

Cca đồng cỏ rộng lớn ở cao nguyên trung tâm

d)

Thung lũng dông ô ran giơ và sông lim pô pô

28.

Cho bảng sau

a)
  1. Tỉ lệ gia tăng dân số nhật bản giảm liên tục

b)
  1. Những năm Nhật Bản có tỉ lệ gia tăng dân số âm (-) thì quy mô dân số tăng nhanh.

c)
  1. Tỉ lệ gia tăng dân số thấp là một nguyên nhân khiến cơ cấu dân số Nhật Bản già nhanh.

d)
  1. Tỉ lệ gia tăng dân số của Nhật Bản thấp do tỉ lệ sinh thấp và tỉ lệ tử cao.

29.

Các ngành công nghiệp chủ yếu của Ô- xtrây-li- a là: thực phẩm, khai khoáng, luyện kim, hóa chất, vật liệu xây dựng...Ngành khai khoáng đóng góp 5,6% vào GDP nhưng lại chiểm tới 35% kim ngạch xuất khẩu của

Ô- xtrây-li- a (năm 2020). Ngành này phân bố ở nhiều nơi. Các ngành công nghiệp như điện tử, tin học, chế tạo, thực phẩm,... phân bố chủ yếu ở phía đông và đông nam. Các trung tâm công nghiệp lớn là: Xít ni, Men bon,

Bri x bên, A đê lai, Gi lông.

a)

Ô x trây li a là nước có nền công nghiệp phát triển.

b)

Các trung tâm công nghiệp lớn là: Xít ni, Men bon, Bri x bên, A đê lai, Gi lông nằm ven Thái Bình Dương

c)

Ngành khai khoáng đóng góp vào GDP của Ô- xtrây- li- a cao nhất.

d)

Phát triển mạnh các ngành công nghệ cao.

30.

Cộng hòa Nam Phi nằm ở phía nam Châu Phi, nằm hoàn toàn trong bán cầu nam. Giáp với các quốc gia

Na- mi- bi- a, Bốt- xoa -na, Dim- ba- bu-ê, Mô- dăm- bích, Ê- xoa -ti -ni và bao quanh đất nước Lê -xô- thô, và giáp với 2 đại dương Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương.

a)

Vị trí địa lí tạo thuận lợi cho cộng hòa Nam Phi giao thương với các nước trong khu vực và quốc tê, phát triển các ngành kinh tế biển.

b)

Ngành khai thác hải sản ở Nam Phi không phát

c)

Vùng biển rộng thuận lợi phát triển giao thông vận tải

d)

Tiếp giáp đại dương Án Độ Dương ở phía Bắc.

31.

Trung Quốc là nước sản xuất nông nghiệp lớn nhất thế giới. Dựa vào các điều kiện tự nhiên thuận lợi và chính sách cho nông nghiệp nên ngành này phát triển nhanh và có cơ cấu cây trồng vật nuôi đa dạng. Trung Quốc là một trong những nước chú trọng phát triển nông nghiệp kĩ thuật số và nông nghiệp thông minh.

a)

Cây trồng chủ yếu là lúa gạo, lúa mì, ngô, khoai tây, cao su, chè...

b)

Chăn nuôi phụ thuộc nhiều vào điều kiện tự nhiên.

c)

Ngành trồng trọt phát triển mạnh ở miền Tây Trung Quốc.

d)

Trung Quốc đã áp dụng nhiều biện pháp hiện đại trong canh tác, tạo thương hiệu nông sản.

32.

Lãnh thổ rộng lớn đã làm cho Liên bang Nga có thiên nhiên đa dạng, tài nguyên phong phú. Vị trí địa lí giáp với nhiều quốc gia, giáp biển là điều kiện thuận lợi để giao lưu, phát triển kinh tế - xã hội. Đồng thời, lãnh thổ rộng lớn cũng đặt ra các vấn đề cần quan tâm về phát triển kinh tế - xã hội giữa các vùng, các khu vực.

a)

Lãnh thổ rộng lớn là nguyên nhân chính khiến cho Liên bang Nga có thiên nhiên đa dạng, tài nguyên phong phú.

b)

Vị trí địa lí giáp với nhiều quốc gia và giáp biển là điều kiện bất lợi cho giao lưu, phát triển kinh tế - xãhội của Liên bang Nga

c)

Để phát triển kinh tế - xã hội các vùng, các khu vực của Liên bang Nga, cần phải quan tâm đến đặc điểm lãnh thổ rộng lớn của quốc gia này.

d)

Để phát triển kinh tế - xã hội các vùng, các khu vực của Liên bang Ngạ, cần phải chú trọng đầu tư vào cơ sở hạ tầng giao thông và hạn chế mối quan hệ với các nước để đảm bảo an ninh quốc phòng.

33.

Cộng hòà Nam Phi có nền kinh tế phát trên hàng đầu của Châu Phi, là thành viên của khối 5 nền kinh tế mới (BRICS) và nằm trong nhóm các nền kinh tế lớn trên thể giới. GDP đạt 335,4 tỉ USD (năm 2020). Tốc độ tăng trưởng GDP khá cao ở giai đoạn 2000 -2005, sau đó có xu hướng giảm.

a)

Là một trong ba nền kinh tế lớn nhất châu phi

b)

Có trình độ khoa học công nghệ phát triển nhất châu phi

c)

Tốc độ tăng trưởng GDP tăng liên tục cho đến nay

d)

Thu hút được nhiều vốn đầu tư từ hoa kì anh pháp đức nhật

34.

Lãnh thổ rộng lớn đã làm cho Liên bang Nga có thiên nhiên đa đạng, lài nguyên phong phú. Vị trí địa lí giáp với nhiều quốc gia, giáp biển là điều kiện thuận lợi đề giao lưu, phát triên kinh tê - xã hội. Đồng thời, lãnh thố ộng lớn cũng đặt ra các vấn dề cần quan tâm về phát triên kinh tê - xã hội giữa các vùng, các khu vực.

a)

Lãnh thổ rộng lớn là nguyên nhân chính khiến cho Liên bang Nga có thiên nhiên đa dạng, tài nguyên phong phú.

b)

Vị trí địa lí giáp với nhiều quốc gia và giáp biển là điều kiện bất lợi cho giao lưu, phát triển kinh tế - xã hội của Liên bang

c)

Để phát triển kinh tế - xã hội các vùng, các khu vực của Liên bang Nga, cần phải quan tâm đến đặc điểm lãnh thổ rộng lớn của quốc gia này.

d)

Để phát triển kinh tế - xã hội các vùng, các khu vực của Liên bang Nga, cần phải chú trọng đầu tư vào cơ sở hạ tầng giao thông và hạn chế mối quan hệ với các nước để đảm bảo an ninh quốc phòng.