wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hoá 💀

Total questions: 32

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Trong phương pháp chuẩn độ acid-base, thời điểm hai chất tác dụng vừa đủ với nhau hoàn toàn gọi là điểm

a)

nóng.

b)

tương đương.

c)

tọa độ.

d)

cân bằng.

2.

Cho phương trình: CH3COOH + H2O ⇌CH3COO- + H3O+. Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted - Lowry chất nào là acid?

a)

CH3COOH.

b)

H2O.

c)

CH3COO-.

d)

H3O+.

3.

Cho phương trình: NH3 + H2O NH4+ + OH-. Trong phản ứng nghịch, theo thuyết Bronsted - Lowry chất nào là acid?

a)

NH3.

b)

H2O.

c)

NH4+.

d)

OH-.

4.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu xanh?

a)

HCl.

b)

CH3COONa.

c)

KNO3.

d)

C2H5OH.

5.

Có 4 dung dịch: Sodium chloride (NaCl), ancol ethylic (C2H5OH), acetic acid (CH3COOH), potassium sulfate ( K2SO4 ) đều có nồng độ 0,1 mol/L. Khả năng dẫn điện của các dung dịch đó tăng dần theo thứ tự nào trong các thứ tự sau:

a)

NaCl < C2H5OH < CH3COOH < K2SO4.

b)

C2H5OH < CH3COOH < NaCl < K2SO4.

c)

C2H5OH < CH3COOH < K2SO4 < NaCl.

d)

CH3COOH < NaCl < C2H5OH < K2SO4.

6.

Trong chuẩn độ acid - base, dung dịch chuẩn là dung dịch đã biết

a)

thể tích.

b)

nồng độ.

c)

số mol.

d)

số gam.

7.

X là dung dịch chuẩn (đã biết nồng độ) dùng để xác định nồng độ dung dịch HCl bằng phương pháp chuẩn độ. X có thể là dung dịch nào sau đây?

a)

H2SO4.

b)

HCl.

c)

HNO3.

d)

KOH.

8.

Nguyên tắc của chuẩn độ acid - base là

a)

phân biệt acid và base bằng chất chỉ thị chuẩn.

b)

xác định nồng độ của acid hoặc base bằng dung dịch chuẩn đã biết nồng độ.

c)

điều chế acid hoặc base bằng phương pháp chuẩn.

d)

pha chế dung dịch acid hoặc base với nồng độ đã biết.

9.

Dung dịch nào sau đây có pH > 7?

a)

HCl.

b)

NaCl.

c)

Ca(OH)2.

d)

H2SO4.

10.

Dung dịch nào sau đây có pH < 7?

a)

NaOH.

b)

Ca(OH)2.

c)

CH3COOH.

d)

NaCl.

11.

pH của dung dịch nào sau đây có giá trị nhỏ nhất?

a)

Dung dịch HCl 0,1 M.

b)

Dung dịch CH3COOH 0,1 M.

c)

Dung dịch NaCl 0,1 M.

d)

Dung dịch NaOH 0,01 M.

12.

Dung dịch Ba(OH)2 0,0005 M có pH là

a)

11.

b)

2.

c)

12.

d)

10.

13.

Một dung dịch có nồng độ [H+] = 3,0. 10-10 M. Môi trường của dung dịch là

a)

base.

b)

trung tính.

c)

Acid.

d)

không xác định được.

14.

Cho các phát biểu sao số đáp án đúng

a)

Chất không tan trong nước là chất điện li yếu.

b)

Tất cả các chất tan được trong nước đều là chất điện li mạnh.

c)

Chất điện li yếu là chất khi tan trong nước chỉ có một số phân tử hòa tan phân li thành ion, phần còn lại vẫn tồn tại dưới dạng phân tử trong dung dịch

d)

Trong phương trình điện li của chất điện li mạnh, quá trình điện li được biểu diễn bằng mũi tên một chiều.

e)

Nước là chất điện li yếu.

15.

Trong khí quyển, nguyên tố nitrogen tồn tại chủ yếu dưới dạng chất nào sau đây?

a)

NO2.

b)

N2.

c)

NO.

d)

NH3.

16.

Nitrogen tương đối trơ về mặt hoá học ở nhiệt độ thường là do

a)

phân tử N2 có liên kết cộng hoá trị không phân cực.

b)

phân tử N2 có liên kết ion.

c)

phân tử N2 có liên kết ba với năng lượng liên kết lớn.

d)

nitrogen có độ âm điện lớn.

17.

Ở nhiệt độ thường, nitrogen khá trơ về mặt hoạt động là do

a)

Nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ.

b)

Nitrogen có độ âm điện lớn nhất trong nhóm.

c)

Phân tử nitrogen có liên kết ba khá bền.

d)

Phân tử nitrogen không phân cực.

18.

Ứng dụng nào sau đây không phải của nitrogen?

a)

Tổng hợp ammonia.

b)

Tác nhân làm lạnh.

c)

Sản xuất phân lân.

d)

Bảo quản thực phẩm.

19.

Cho vài giọt quỳ tím vào dung dịch NH3 thì dung dịch chuyển thành

a)

màu hồng

b)

màu vàng

c)

màu đỏ

d)

màu xanh

20.

Có thể nhận biết muối ammonium bằng cách cho muối tác dụng với dung dịch kiềm thấy thoát ra một chất khí làm xanh quì tím ẩm. Chất khí đó là

a)

NH3

b)

H2

c)

NO2

d)

NO

21.

Phân tử NH3 có dạng hình học là

a)

tam giác phẳng

b)

tứ diện

c)

chóp đáy tam giác

d)

tam giác đều

22.

Muối ammonium nitrate khi bị phân hủy thu được khí nào?

a)

N2

b)

NH3

c)

NO2

d)

N2O

23.

HNO3 tác dụng với chất nào sau đây chỉ thể hiện tính acid?

a)

copper (II) oxide.

b)

iron (II) hydroxide.

c)

carbon.

d)

phosphorus.

24.

Hợp chất nào sau đây khi tác dụng với HNO3 thì xảy ra phản ứng oxi hóa khử?

a)

Ba(OH)2

b)

Al2O3

c)

NaHCO3

d)

Fe3O4

25.

Thành phần của nước cường toan là hỗn hợp của các acid đặc

a)

HCl, H2SO4, HNO3 tỉ lệ thế tích 1:1:1.

b)

HCl và H2SO4 tỉ lệ thể tích 1:3.

c)

HCl và HNO3 tỉ lệ thể tích 3:1.

d)

H2SO4 và HNO3 tỉ lệ thể tích 3:1.

26.

Nitric acid thường được sử dụng để phá mẫu quặng trong việc nghiên cứu, xác định hàm lượng các kim loại trong quặng là do nitric acid có

a)

tính oxi hoá mạnh.

b)

tính khử.

c)

tính acid mạnh.

d)

tính khử và tính axit mạnh.

27.

Tác nhân chủ yếu gây mưa acid là

a)

CO và CH4.

b)

CH4 và NH3.

c)

SO2 và NO2.

d)

CO và CO2.

28.

Mưa acid là hiện tượng nước mưa có pH thấp hơn 5,6 (giá trị pH của khí carbon dioxide bão hòa trong nước). Hai tác nhân chính gây mưa acid là

a)

Cl2, HCl.

b)

N2, NH3.

c)

SO2, NOx.

d)

S, H2S.

29.

Hiện tượng phú dưỡng là một biểu hiện của môi trường ao, hồ bị ô nhiễm do dư thừa các chất dinh dưỡng. Sự dư thừa dinh dưỡng chủ yếu do hàm lượng các ion nào sau đây vượt quá mức cho phép?

a)

Na+, K+.

b)

Ca2+, Mg2+.

c)

NO3-, PO43-.

d)

Cl-, SO42-.

30.

Phân tử nào sau đây có liên kết cho - nhận?

a)

NH3.

b)

N2.

c)

HNO3.

d)

H2.

31.

Trong phòng thí nghiệm, vì sao HNO3 thường được bảo quản ở trong lọ thủy tinh tối màu ?

a)

Vì tránh dung dịch HNO3 bị bay hơi.

b)

Vì tránh dung dịch HNO3 tiếp xúc với ánh sáng, ngả màu vàng do NO2 phân hủy hòa tan vào acid.

c)

Vì lọ thủy tinh chứa thành phần SiO2 không phản ứng với dung dịch HNO3.

d)

Vì tránh dung dịch HNO3 đậm đặc bốc khói mạnh trong không khí ẩm.

32.

Trong công nghiệp, quá trình sản xuất Ca(NO3)2 cùng làm phân bón được thực hiện bằng phương phản ứng giữa dung dịch HNO3 với hợp chất phổ biến, giá rẻ nào sau đây?

a)

CaO.

b)

Ca(OH)2.

c)

CaCO3.

d)

CaSO4.