wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz acid - base - oxide - muối

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Acid là những hợp chất trong phân tử có

a)

nguyên tử hydrogen liên kết với gốc acid, khi tan trong nước acid tạo ra ion OH-.

b)

nguyên tử kim loại liên kết với nhóm hydroxide, khi tan trong nước acid tạo ra ion H+.

c)

nguyên tử kim loại liên kết với nhóm hydroxide, khi tan trong nước acid tạo ra ion OH-.

d)

nguyên tử hydrogen liên kết với gốc acid, khi tan trong nước acid tạo ra ion H+.

2.

Chất nào sau đây là acid?

a)

NaOH

b)

CaO

c)

KCl

d)

H2SO4

3.

Phản ứng giữa kim loại và acid thu được sản phẩm là:

a)

Kim loại mới và acid mới

b)

Kim loại và acid

c)

Muối và khí hydrogen

d)

Muối và nước

4.

Hoàn thiện PTHH sau: Mg + H2SO4 -> ...

(a)  

5.

Ứng dụng nào sau đây là của hydrochloric acid: (Chọn nhiều đáp án)

a)

Tẩy rửa kim loại

b)

Sản xuất chất dẻo

c)

Sản xuất dược phẩm

d)

Xử lí pH bể bơi

e)

Chế biến thực phẩm

6.

ứng dụng nào sau đây là của sulfuric acid: (Chọn nhiều đáp án)

a)

Sản xuất giấy, tơ sợi

b)

Sản xuất phân bón

c)

Xử lí pH bể bơi

d)

Sản xuất dược phẩm

e)

Sản xuất chất dẻo

7.

ứng dụng nào sau đây là của acetic acid: (Chọn nhiều đáp án)

a)

Sản xuất tơ

b)

Sản xuất phẩm nhuộm

c)

Chế biến thực phẩm

d)

Sản xuất phân bón

e)

Sản xuất sơn

8.

Acid nào có trong dạ dày người và động vật giúp tiêu hóa thức ăn?

a)

HCl

b)

H2SO4

c)

CH3COOH

d)

HNO3

9.

Hệ số cân bằng của PTHH: Al + H2SO4 -> Al2(SO4)3 + H2 lần lượt là:

a)

2-3-1-3

b)

2-3-2-3

c)

3-2-1-3

d)

3-2-2-3

10.

Sản phẩm của PTHH: Fe + HCl -> (a)  

11.

Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng? (Chọn nhiều đáp án)

a)

Na

b)

Zn

c)

Mg

d)

Cu

e)

Ag

12.

Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch hydrochloric acid?

a)

Cu

b)

Ag

c)

Au

d)

Fe

13.

Tên gọi của HCl là

(a)  

14.

Tên gọi của H2SO4 là:

(a)  

15.

Tên gọi của CH3COOH là:

(a)  

16.

Kim loại nào sau đây không phản ứng với dung dịch hydorchloric acid và sulfuric acid loãng? (Chọn nhiều đáp án)

a)

Fe

b)

Cu

c)

Ag

d)

Au

e)

Ni

17.

Khi cho mẩu quỳ tím vào dung dịch nitric acid thì quỳ tím:

a)

Không chuyển màu

b)

Chuyển xanh

c)

Chuyển đỏ

d)

Chuyển vàng

18.

Dung dịch acid có độ pH ... 7

(a)  

19.

Dung dịch nào sau đây có pH < 7? (Chọn nhiều đáp án)

a)

HCl

b)

HNO3

c)

NaOH

d)

NaCl

20.

Dãy dung dịch nào sau đây đều có pH < 7?

a)

NaCl; KNO3

b)

Ba(OH)2; CH3COOH

c)

H2SO4; HNO3

d)

KOH; KCl

21.

Phản ứng nào sau đây không đúng? (Chọn nhiều đáp án)

a)

2Al +3H2SO4 -> Al2(SO4)3 +3H2.

b)

Cu + H2SO4 -> CuSO4 + H2

c)

2Fe + 3H2SO4 -> Fe2(SO4)3 + 3H2

d)

Mg + H2SO4 -> MgSO4 + H2.

22.

Dung dịch/ chất lỏng nào sau đây làm đổi màu quỳ tím thành đỏ?

a)

Nước đường

b)

Giấm ăn

c)

Nước cất

d)

Nước muối

23.

Dung dịch/ Chất lỏng nào sau đâu không làm đổi màu quỳ tím thành đỏ?

a)

Nước muối

b)

Nước chanh

c)

giấm ăn

d)

Nước ép quả khế

24.

Trong các chất sau: HCl; KNO3; NaOH; H2SO4; CaO; SO2; CuCl2; CH3COOH; HNO3. Số chất là acid là?

a)

4

b)

3

c)

5

d)

2

25.

Trong các chất sau: HCl; KNO3; NaOH; H2SO4; CaO; SO2; CuCl2; CH3COOH; HNO3. Số chất là base là?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

26.

Trong các chất sau: HCl; KNO3; NaOH; H2SO4; CaO; SO2; CuCl2; CH3COOH; HNO3. Số chất là oxide là?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

27.

Trong các chất sau: HCl; KNO3; NaOH; H2SO4; CaO; SO2; CuCl2; CH3COOH; HNO3. Số chất là muối là?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

28.

Phản ứng nào sau đây không xảy ra?

a)

2Al + 3H2SO4  -> Al2(SO4)3 + 3H2.

b)

2Na + H2SO4  -> Na2SO4 + H2.

c)

CuO + 2HCl -> CuCl2 + H2O

d)

Cu + 2HCl -> CuCl2 + H2

29.

Hoàn thành phản ứng sau: NaOH + HCl ->...

(a)  

30.

Sản phẩm của PTHH: Cu(OH)2 + HNO3 ->... là?

(a)  

31.

Công thức của sodium hydroxide là

(a)  

32.

Công thức của calcium hydroxide là

(a)  

33.

Base nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh? (Chọn nhiều đáp án)

a)

KOH

b)

Ca(OH)2

c)

NaOH

d)

Fe(OH)3

34.

Dung dịch base có pH ... 7

(a)  

35.

Nhóm các dung dịch có pH >7 là? (Chọn nhiều đáp án)

a)

NaOH

b)

Ba(OH)2

c)

HCl

d)

NaCl

e)

HNO3

36.

Base là những hợp chất trong phân tử có

a)

nguyên tử hydrogen liên kết với gốc acid, khi tan trong nước base tạo ra ion OH-.

b)

nguyên tử kim loại liên kết với nhóm hydroxide, khi tan trong nước base tạo ra ion H+.

c)

nguyên tử kim loại liên kết với nhóm hydroxide, khi tan trong nước base tạo ra ion OH-.

d)

nguyên tử hydrogen liên kết với gốc acid, khi tan trong nước base tạo ra ion H+.

37.

Chất nào sau đây là base? (Chọn nhiều đáp án)

a)

Fe(OH)3

b)

BaCl2

c)

CaO

d)

CH3CHOOH

e)

NaOH

38.

Các chất nào sau đây là các base tan? (Chọn nhiều đáp án)

a)

NaOH

b)

KOH

c)

Ca(OH)2

d)

Al(OH)3

e)

Mg(OH)2

39.

Cho các dung dịch và chất lỏng sau: H2SO4, NaOH, H2O. Trình tự tăng dần giá trị pH của các dung dịch, chất lỏng này là

a)

H2SO4 < NaOH < H2O

b)

NaOH < H2O < H2SO4

c)

H2SO4 < H2O < NaOH.

d)

H2O < H2SO< NaOH.

40.

Hệ số của cân bằng của PTHH: Mg(OH)2 + H2SO4 -> MgSO4 + H2O

a)

1-1-1-2

b)

1-1-1-1

c)

1-1-2-1

d)

1-2-1-1

41.

Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các base?

a)

NaOH, CaO, KOH, Mg(OH)2.

b)

NaOH, CaSO4, KOH, Mg(OH)2.

c)

NaOH, Ca(OH)2, KOH, Mg(OH)2.

d)

NaOH, Ca(OH)2, KOH, MgO

42.

Dung dịch X có pH = 3,0; dung dịch Y có pH = 9,0. Kết luận nào sau đây về dung dịch X, Y là đúng? (Chọn nhiều đáp án)

a)

X là dung dịch acid, Y là dung dịch base

b)

X là dung dịch base, Y là dung dịch acid.

c)

Dung dich X làm quỳ tím chuyển sang màu xanh

d)

Dung dịch Y làm quỳ tím chuyển sang màu xanh

e)

Dung dịch X làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ

43.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Base làm dung dịch phenolphtalein từ không màu chuyển sang màu hồng

b)

Base làm giấy quỳ tím hóa xanh

c)

Kiềm là dung dịch base tan trong nước

d)

Base làm giấy quỳ tím hóa đỏ.

44.

Base tan và base không tan có tính chất hoá học chung là

a)

Làm đổi màu giấy quỳ tím sang đỏ

b)

Còn có tên gọi khác là kiềm

c)

Tác dụng với dung dịch acid

d)

Làm dung dịch phenlphtalein hóa hồng

45.

Oxide là:

a)

Hợp chất của nguyên tố phi kim với một nguyên tố hoá học khác.

b)

Hợp chất của oxygen với một nguyên tố hoá học khác

c)

Hỗn hợp của nguyên tố oxygen với một nguyên tố hoá học khác

d)

Hợp chất của nguyên tố kim loại với một nguyên tố hoá học khác.

46.

Oxide acid là những oxide tác dụng với ... tạo thành muối và nước

(a)  

47.

Oxide base là những oxide tác dụng với ... tạo thành muối và nước

(a)  

48.

Những oxide tác dụng với dung dịch base và tác dụng với dung dịch acid tạo thành muối và nước gọi là oxide ...

(a)  

49.

Các oxide NO, CO và N2O là oxide ...

(a)  

50.

Phản ứng giữa base và acid thu được sản phẩm là:

a)

Muối và nước

b)

Base mới và acid mới

c)

Muối và khí H2

d)

2 muối mới

51.

Chất nào sau đây là oxide acid? (Chọn nhiều đáp án)

a)

CO2

b)

SO3

c)

SO2

d)

CaO

e)

Cu2O

52.

Chất nào sau đây là oxide base? (Chọn nhiều đáp án)

a)

BaO

b)

MgO

c)

CO

d)

P2O5

e)

N2O

53.

Oxide nào sau đây là oxide trung tính? (Chọn nhiều đáp án)

a)

NO

b)

CO

c)

CO2

d)

K2O

e)

SO2

54.

Oxide nào sau đây là oxide lưỡng tính? (Chọn nhiều đáp án)

a)

Al2O3

b)

ZnO

c)

Fe3O4

d)

CaO

e)

Na2O

55.

Phản ứng giữa acid và muối muốn xảy ra phản thỏa mãn điều kiện nào sau đây?

a)

Sản phẩm thu được phải chứa kết tủa hoặc chất khí

b)

Chất tham gia phải ở dạng dung dịch

c)

Muối tham gia phải ở dạng dung dịch

d)

Sản phẩm thu được phải chứa đồng thời cả kết tủa và chất khí

56.

Kim loại tác dụng với muối muốn phản ứng xảy ra phải thỏa mãn điều kiện nào dưới đây? (chọn nhiều đáp án)

a)

Kim loại tham gia phản ứng phải mạnh hơn kim loại trong muối

b)

Kim loại tham gia phản ứng phải tan trong nước

c)

Kim loại tham gia phản ứng không tan trong nước

d)

Kim loại tham gia phản ứng phải yếu hơn kim loại trong muối

57.

Phản ứng tổng quát: Muối + Base -> Muối mới + Base mới. Điều kiện của phản ứng này là? (chọn nhiều đáp án)

a)

Chất tham gia phản ứng phải ở dạng dung dịch

b)

Chất sản phẩm phải có ít nhất 1 kết tủa

c)

Phản ứng này không cần điều kiện

d)

Chất tham gia phản ứng không cần điều kiện

58.

Đề 2 muối tác dụng được với nhau cần có điều kiện nào sau đây? (chọn nhiều đáp án)

a)

2 muối tham gia phải ở dạng dung dịch

b)

1 trong 2 muối tham gia phải ở dạng dung dịch

c)

Sản phẩm thu được phải ở dạng dung dịch

d)

Sản phẩm thu được phải chứa ít nhất 1 kết tủa

59.

Tên gọi của muối có công thức NaCl là:...

(a)  

60.

Tên gọi của gốc acid =SO4 là:

(a)  

61.

Tên gọi của gốc acid =CO3 là:

(a)  

62.

Công thức hóa học MgSO4 có tên gọi là

(a)  

63.

CaCO3 có tên gọi là?

(a)  

64.

Theo bảng tính tan, hợp chất chứa NO3, Na, K, NH4 đều (a)   (1 từ)

65.

Theo bảng tính tan, hợp chất chứa SO4 đều tan hết trừ: (chọn nhiều đáp án)

a)

CaSO4

b)

BaSO4

c)

NaSO4

d)

MgSO4

66.

Theo bảng tính tan, hợp chất chứa CO3 kết tủa hết trừ: (chọn nhiều đáp án)


a)

Na

b)

K

c)

Li

d)

NH4

67.

Theo bảng tính tan, hợp chất chứa OH trừ đều kết tủa hết trừ: (Chọn nhiều đáp án)

a)

Na

b)

Li

c)

K

d)

Ca

e)

Ba

68.

Theo bảng tính tan, hợp chất chứa Cl đều tan hết trừ: (chọn nhiều đáp án)


a)

AgCl

b)

PbCl2

c)

FeCl3

d)

CuCl2

69.

Cho phương trình sau: Na2CO3 + ?  -> BaCO3 + NaCl. Chất thích hợp để điền vào dấu ? là:

a)

BaCl2

b)

BaCl

c)

BaCO3

d)

NaCl

70.

Sản phẩm của PTHH: KOH + MgSO4 là?

(a)  

71.

Chất nào sau đây không tan (kết tủa) trong nước? (Chọn nhiều đáp án)

a)

BaSO4

b)

AgCl

c)

KNO3

d)

NaOH

72.

Chất nào sau đây không tan (kết tủa) trong nước? (Chọn nhiều đáp án)

a)

CaCO3

b)

Mg(OH)2

c)

BaSO4

d)

AgCl

73.

Chất nào sau đây tan trong nước? (chọn nhiều đáp án)

a)

NaCl

b)

K2SO4

c)

Ba(NO3)2

d)

Fe(OH)3

74.

Chất nào sau đây thuộc loại muối

a)

MgCl2

b)

Fe(OH)3

c)

BaSO4

d)

H2SO4

e)

Na2CO3

75.

Cho sơ đồ phản ứng sau: ? + 2HCl → ZnCl2 + H2 Chất thích hợp để điền vào vị trí dấu hỏi là

(a)  

76.

Cho sơ đồ phản ứng sau: CuO + H2SO4 -> ? + H2O

Chất ở vị trí dấu hỏi (?) có công thức là ...

(a)  

77.

Ở nhiệt độ thường, acid H2CO3 không bền phân hủy thành ... (chọn nhiều đáp án)

a)

CO2

b)

SO2

c)

H2O

d)

H2CO

e)

O2

78.

Ở nhiệt độ thường, H2SO3 không bền, bị phân hủy thành ... (chọn nhiều đáp án)

a)

SO2

b)

H2O

c)

H2SO

d)

O2

79.

Hợp chất X được tạo thành từ sự thay thế ion H+ của acid bằng ion kim loại hoặc ion ammonium (NH4+). Chất X thuộc loại chất ...

(a)  

80.

Công thức của potassium carbonate là...

(a)