wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI KÌ II - ĐỊA 6

Total questions: 41

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Trên bề mặt Trái Đất có bao nhiêu đới ôn hòa?

a)

4

b)

5

c)

2

d)

3

2.

"Khí hậu của một nơi là sự......... tình hình thời tiết ở nơi nào đó, trong một thời gian dài, từ năm nay này qua năm khác và đã trở thành quy luật". Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm?

a)

Lặp đi lặp lại

b)

Thay đổi

c)

Biến chuyển

d)

Chuyển đổi

3.

"Thời tiết là sự biểu hiện .......... ở một địa phương trong một thời gian ngắn nhất định". Điền vào chỗ chấm?

a)

Phản ánh sự thay đổi

b)

Hiện tượng khí tượng

c)

Sự thay đổi

d)

Hiện tượng không khí

4.

Đâu là nguyên nhân khi về mùa hạ, những miền gần biển có không khí mát hơn trong đất liền; ngược lại, về mùa đông, những miền gần biển lại có không khí ấm hơn trong đất liền?

a)

Do mùa hạ, miền gần biển có ngày ngắn hơn đêm, mùa đông ngày dài hơn đêm.

b)

Do mùa hạ, miền gần biển có ngày dài hơn đêm, mùa đông ngày ngắn hơn đêm.

c)

Do đặc tính hấp thụ và tỏa nhiệt của nước và đất là khác nhau: Mặt đất nóng lên chậm và nguội đi chậm hơn nước.

d)

Do đặc tính hấp thụ và tỏa nhiệt của nước và đất là khác nhau: Mặt đất nóng lên nhanh và nguội đi nhanh hơn nước.

5.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khí hậu đới nóng?

a)

Góc chiếu của ánh sáng Mặt Trời rất nhỏ.

b)

Lượng mưa trung bình từ 1000 - 2000 mm.

c)

Gió Tín phong thổi thường xuyên quanh năm.

d)

Nắng nóng quanh năm và nền nhiệt độ cao.

6.

Các mùa trong năm thể hiện rất rõ là đặc điểm của đới khí hậu nào?

a)

Nhiệt đới

b)

Cận nhiệt đới

c)

Ôn đới

d)

Hàn đới

7.

Hãy cho biết sự phân hóa khí hậu trên bề mặt Trái Đất phụ thuộc vào nhiều nhân tố trong đó quan trọng nhất là?

a)

Dòng biển

b)

Địa hình

c)

Vĩ độ

d)

Vị trí gần hay xa biển

8.

Loại gió nào sau đây thổi thường xuyên trong khu vực đới nóng?

a)

Tây ôn đới.

b)

Gió mùa.

c)

Tín phong.

d)

Đông cực.

9.

Trên Trái Đất nước mặn chiếm khoảng

a)

30,1%.

b)

2,5%.

c)

97,5%.

d)

68,7%.

10.

Giải thích tại sao không khí có độ ẩm?

a)

Do càng lên cao nhiệt độ càng giảm

b)

Do mưa rơi xuyên qua không khí

c)

Do không khí chứa một lượng hơi nước nhất định

d)

Do không khí chứa nhiều mây

11.

Thủy quyển là lớp nước trên Trái Đất không tồn tại ở trạng thái nào sau đây?

a)

Rắn.

b)

Quánh dẻo.

c)

Hơi.

d)

Lỏng.

12.

Đâu là vòng tuần hoàn quá trình hình thành mưa?

a)

Khi không khí bốc lên cao, bị lạnh dần hơi nước sẽ ngưng tụ thành các hạt nước nhỏ, tạo thành mây. Gặp điều kiện thuận lợi, hơi nước tiếp tục ngưng tụ làm các hạt nước.

b)

Khi không khí bốc lên cao, bị lạnh dần hơi nước sẽ ngưng tụ thành các hạt nước nhỏ, tạo thành mây. Tiếp đó hơi nước tiếp tục ngưng tụ làm các hạt nước ta dần rồi rơi xuống đất thành mưa.

c)

Khi không khí bốc lên cao, bị lạnh dần hơi nước sẽ ngưng tụ thành các hạt nước nhỏ, tạo thành mây. Gặp gió thuận lợi, hơi nước tiếp tục ngưng tụ làm các hạt nước ta dần rồi rơi xuống đất thành mưa.

d)

Khi không khí bốc lên cao, bị lạnh dần hơi nước sẽ ngưng tụ thành các hạt nước nhỏ, tạo thành mây. Gặp điều kiện thuận lợi, hơi nước tiếp tục ngưng tụ làm các hạt nước to dần rồi rơi xuống đất thành mưa.

13.

Trên Trái Đất diện tích đại dương chiếm

a)

1/2

b)

3/4

c)

2/3

d)

4/5

14.

Nước từ đại dương bốc hơi được gió đưa vào lục địa gây mưa rơi xuống thành các dạng nước rồi đổ ra đại dương, hiện tượng đó là

a)

vòng tuần hoàn địa chất

b)

vòng tuần hoàn nhỏ của nước

c)

vòng tuần hoàn của sinh vật

d)

vòng tuần hoàn lớn của nước

15.

Nguyên nhân vì sao không khí có độ ẩm?

a)

Do càng lên cao nhiệt độ càng giảm

b)

Do mưa rơi xuyên qua không khí

c)

Do không khí chứa một lượng hơi nước nhất định

d)

Do không khí chứa nhiều mây

16.

Khi hơi nước bốc lên từ các đại dương sẽ tạo thành

a)

nước

b)

sấm

c)

mưa

d)

mây

17.

Hãy cho biết khi không khí đã bão hòa mà vẫn được cung cấp thêm hơi nước thì dẫn đến?

a)

Sẽ diễn ra hiện tượng mưa

b)

Diễn ra sự ngưng tụ

c)

Tạo thành các đám mây

d)

Hình thành độ ẩm tuyệt đối

18.

Dùng dụng cụ nào để đo độ ẩm không khí?

a)

Nhiệt kế

b)

Áp kế

c)

Ẩm kế

d)

Vũ kế

19.

Lượng hơi nước chứa được càng nhiều, khi nhiệt độ không khí như thế nào?

a)

càng thấp

b)

càng cao

c)

trung bình

d)

Bằng 0

20.

Ở vùng đất đá thấm nước, nguồn nước nào sau đây có vai trò đáng kể trong việc điều hòa chế độ nước sông?

a)

Hơi nước

b)

Nước ngầm

c)

Nước hồ

d)

Nước mưa

21.

Trên thế giới không có đại dương nào sau đây?

a)

Bắc Băng Dương.

b)

Thái Bình Dương.

c)

Đại Tây Dương.

d)

Châu Nam Cực.

22.

Đại dương nào chiếm tới 1/3 tổng diện tích bề mặt địa cầu và sở hữu điểm sâu nhất của lớp vỏ Trái Đất ?

a)

Đại Tây Dương

b)

Thái Bình Dương

c)

Nam Đại Dương

d)

Ấn Độ Dương

23.

Hình thức dao động tại chỗ của nước biển và đại dương gọi là

a)

sóng biển.

b)

dòng biển.

c)

thủy triều.

d)

triều cường.

24.

Trên các biển và đại dương có những loại dòng biển nào sau đây?

a)

Dòng biển nóng và dòng biển lạnh.

b)

Dòng biển lạnh và dòng biển nguội.

c)

Dòng biển nóng và dòng biển trắng.

d)

Dòng biển trắng và dòng biển nguội.

25.

Sức hút của Mặt Trời và Mặt Trăng là nguyên nhân chủ yếu hình thành hiện tượng tự nhiên nào sau đây?

a)

Dòng biển.

b)

Sóng ngầm.

c)

Sóng biển.

d)

Thủy triều.

26.

Lượng nước ngọt ở châu Nam Cực chủ yếu tồn tại ở dạng?

a)

Nước ngầm

b)

Băng

c)

Giếng trời

d)

Cả 3 đáp án trên

27.

Nguyên nhân chủ yếu sinh ra sóng là do

a)

gió thổi.

b)

núi lửa.

c)

thủy triều.

d)

động đất.

28.

Châu lục nào giữ 90% lượng nước ngọt trên thế giới?

a)

Châu Á

b)

Châu Phi

c)

Châu Mỹ

d)

Châu Nam Cực

29.

Nguyên nhân chủ yếu nào gây ra sóng thần?

a)

Động đất ngầm dưới đáy biển.

b)

Sự thay đổi áp suất của khí quyển.

c)

Chuyển động của dòng khí xoáy.

d)

Bão, lốc xoáy.

30.

Loại đất nào sau đây thường được dùng để trồng cây lúa nước?

a)

Đất phù sa.

b)

Đất đỏ badan.

c)

Đất feralit.

d)

Đất đe

31.

Nguồn gốc sinh ra thành phần khoáng trong đất là

a)

khí hậu.

b)

địa hình.

c)

đá mẹ.

d)

sinh vật.

32.

Nguồn gốc sinh ra thành phần hữu cơ trong đất là

a)

sinh vật.

b)

đá mẹ.

c)

địa hình.

d)

khí hậu.

33.

Hai yếu tố của khí hậu ảnh hưởng trực tiếp đến quá trình hình thành đất là

a)

bức xạ và lượng mưa.

b)

độ ẩm và lượng mưa.

c)

nhiệt độ và lượng mưa.

d)

nhiệt độ và ánh sáng.

34.

Sinh vật trên Trái Đất tập trung chủ yếu ở

a)

đới ôn hòa và đới lạnh.

b)

xích đạo và nhiệt đới.

c)

đới nóng và đới ôn hòa.

d)

đới lạnh và đới nóng.

35.

Động vật nào sau đây thường ngủ vào mùa đông?

a)

Cá voi.

b)

Gấu trắng.

c)

Cá tra.

d)

Chó sói.

36.

Những loài thực vật tiêu biểu ở miền cực có khí hậu lạnh giá là

a)

cây lá kim.

b)

cây lá cứng.

c)

rêu, địa y.

d)

sồi, dẻ, lim.

37.

Hãy cho biết ở nước ta, thành phố Sapa có thể phát triển các loại rau quả ôn đới (đào, mận, dâu tây, rau cao cấp), các loại hoa xứ lạnh. Đây là biểu hiện rõ nhất của sự phân bố thực vật theo?

a)

Độ cao địa hình

b)

Hướng sườn

c)

Đất

d)

Vĩ độ

38.

Khu vực nào sau đây có rừng nhiệt đới điển hình nhất trên thế giới?

a)

Việt Nam.

b)

Công-gô.

c)

A-ma-dôn.

d)

Đông Nga.

39.
39.

Điền tên 4 đại dương theo thứ tự đã đánh số trên bản đồ

a)

(1) Đại Tây Dương (2) Ấn Độ Dương (3) Thái Bình Dương (4) Bắc Băng Dương.

b)

(1) Bắc Băng Dương (2) Ấn Độ Dương (3) Thái Bình Dương (4) Đại Tây Dương.

c)

(1) Đại Tây Dương (2) Thái Bình Dương (3) Ấn Độ Dương (4) Bắc Băng Dương.

d)

(1) Đại Tây Dương (2) Ấn Độ Dương (3) Bắc Băng Dương (4) Thái Bình Dương.

40.

Đại Dương nào có diện tích lớn nhất?

a)

Ấn Độ Dương

b)

Thái Bình Dương

c)

Đại Tây Dương

d)

Bắc Băng Dương

41.

Đại dương nào có diện tích nhỏ nhất?

a)

Thái Bình Dương

b)

Đại Tây Dương

c)

Ấn Độ Dương

d)

Bắc Băng Dương