wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI HKII - TIN 10

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Quan sát các lệnh sau, lệnh nào đúng khi khởi tạo dữ liệu danh sách Ds?

a)

Ds==[]

b)

Ds=[1.5, 2, 3, "9", "10"]

c)

Ds={3, 4, 5, 6, 7}

d)

[1, 2, 3, 4, 5]=Ds

2.

Câu 2: Lệnh nào để xóa toàn bộ dữ liệu của danh sách A

a)

A.append(x)

b)

A.insert(k,x)

c)

A.clear()

d)

A.remove(x)

3.

Câu 3: Lệnh nào để chèn x vào vị trí k của danh sách A

a)

k.insert(A,x)

b)

A.insert(x,k)

c)

A.insert(k,x)

d)

x.insert(k,A)

4.

Câu 4: Muốn thêm phần tử 10 vào cuối danh sách B ta dùng lệnh nào sau đây?

a)

B.append(10)

b)

B.clear(10)

c)

B.remove(10)

d)

B.insert(1,10)

5.

Câu 5: Muốn thêm phần tử 10 vào vị trí 1 của danh sách B ta dùng lệnh nào sau đây?

a)

B.append(1, 10)

b)

B.insert(10,1)

c)

B.remove(10,1)

d)

B.insert(1,10)

6.

Câu 6: Để khai báo DS a và khởi tạo danh sách a có 3 phần tử 10, 20, 30 ?

a)

a = (10,20,30)

b)

a = {10,20,30}

c)

a = [10,20,30]

d)

a = "10,20,30"

7.

Câu 7: Để khai báo danh sách a rỗng, phương án nào sau đây đúng?

a)

a ==[]

b)

a = 0

c)

a = []

d)

a = [0]

8.

Câu 9: Cho ds a=[7, 3, 8, 1, 9], kết quả của lệnh sau del a[2]=?

a)

a= [7, 3, 1, 9]

b)

a= [7, 8, 1, 9]

c)

a= [7, 3, 8, 9]

d)

a= [7, 3, 8, 1]

9.

Câu 11: Để xóa phần tử kế cuối của danh sách a thì cấu trúc nào đúng?

a)

del a[-2]

b)

Del a[-2]

c)

del a[2]

d)

del a[len-2]

10.

Câu 12: Để xuất phần tử đầu tiên trong danh sách a, phương án nào sau đây đúng?

a)

print(a[1])

b)

print(a[0])

c)

print(a0)

d)

print(a1)

11.

Để xuất phần tử cuối cùng trong danh sách a, phương án nào sau đây đúng?

a)

print ( a[len(a)] )

b)

print ( len(a)-1 )

c)

print ( a[len(a)-1] )

d)

print ( len(a) )

12.

Cho ds a=[5, 7, 3, 4, 1] , kết quả của lệnh sau: a.insert(2,9) =?

a)

a = [5, 9, 7, 3, 4, 1]

b)

a = [5, 7, 9, 3, 4, 1]

c)

a = [5, 7, 3, 4, 1, 2, 9]

d)

a = [2, 9, 5, 7, 3, 4, 1]

13.

Cho ds a=[9, 7, 3, 8, 1] , kết quả của lệnh sau: a.insert(2,6) =?

a)

a = [9, 6, 7, 3, 8, 1]

b)

a = [9, 7, 6, 3, 8, 1]

c)

a = [9, 7, 3, 4, 1, 6]

d)

a = [5, 7, 3, 8, 1, 2]

14.

Phát biểu nào sai về kiểu dữ liệu danh sách?

a)

Kiểu dữ liệu danh sách là kiểu dữ liệu gồm một dãy các giá trị.

b)

Các phần tử trong kiểu dữ liệu danh sách phải cùng kiểu dữ liệu.

c)

Chỉ số của các phần tử trong kiểu dữ liệu danh sách bắt đầu từ 0.

d)

Kiểu dữ liệu danh sách cho phép thay đổi từng giá trị của từng phần tử bằng lệnh gán.

15.

Với A =[4, 3, -2, -3, 5, 6, 4] biết kết quả sau khi thực hiện lệnh len(A)?

a)

7

b)

6

c)

8

d)

Báo lỗi

16.

Lệnh thêm phần tử có giá trị 100 vào cuối danh sách A?

a)

A[len(A)]= 100

b)

A[len(A)-1] = 100

c)

A= A +100

d)

A,append(100)

17.

Cho biết kết quả của đoạn chương trình sau? List1=[1, 2, 3, 4] List2=[5, 6, 7, 8] print(len(List1+List2))

a)

[1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8]

b)

4

c)

8

d)

Báo lỗi

18.

Cho biết kết quả của đoạn chương trình sau? List1=[1, 2, 3, 4] List2=[5, 6, 7, 8] print(List1+List2)

a)

[1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8]

b)

4

c)

8

d)

Báo lỗi

19.

Viết lệnh xóa phần tử cuối cùng của danh sách A bằng lệnh del?

a)

del A[len(A)-1]

b)

Del A[len(A)]

c)

Del (A[len(A)-1])

d)

del (A[len(A)])

20.

Cho a=[1,2,3,4,5] thực hiện lệnh del a[-1] thì ta nhận về kết quả a=?

a)

[1, 2, 3, 4]

b)

[2, 3, 4, 5]

c)

[1, 2, 3, 5]

d)

Báo lỗi

21.

Cho a=[1, 2, 3, 4, 5] thực hiện lệnh del A[-1] thì ta nhận về kết quả a=?

a)

[1, 2, 3, 4]

b)

[2, 3, 4, 5]

c)

[1, 2, 3, 5]

d)

Báo lỗi

22.

Cách thêm một phần tử x vào đầu danh sách list?

a)

list= list+[x]

b)

list.append(x)

c)

list= [x]+list

d)

list[0]=x

23.

Xâu trong python là:

a)

Một kí tự

b)

Một dãy các số

c)

Một dãy các kí tự

d)

Một giá trị bất kì.

24.

Độ dài của xâu được tính thông qua lệnh:

a)

len()

b)

range()

c)

append()

d)

for

25.

Lệnh s1 in s2 có ý nghĩa gì?

a)

Tìm xâu con của xâu s1;

b)

Tìm một phần tử có giá trị bất kì trong xâu

c)

Trả lại giá trị fasle nếu xâu s1 không là xâu con của s2.

d)

Trả lại giá trị true nếu xâu s1 không là xâu con của xâu s2.

26.

cho S="Học sinh", Vậy S[1]=?

a)

'H'

b)

'ọ'

c)

'c'

d)

''

27.

Cho 2 xâu S1= 'abcd' và S2= 'ABC'; khi đó S1 + S2 cho kết quả nào?

a)

'ABC abcd'

b)

'abcd ABC'

c)

'ABCabcd'

d)

'abcdABC'

28.

Xâu rỗng là xâu?

a)

Không có phần tử nào.

b)

Xâu có kí tự cách

c)

Có duy nhất 1 phần tử

d)

Có độ dài vô tận

29.

Cho a='Xuân Sang' . Khi tham chiếu đến ký tự 'S' ta viết như thế nào?

a)

a[6]

b)

a(6)

c)

a(5)

d)

a[5]

30.

Xâu rỗng là xâu:

a)

Độ dài bằng 0.

b)

Kí hiệu: ' '

c)

Xâu có 1 kí tự

d)

S={}

31.

Cho xâu a='Tin học' ; xâu b='Tin'. Kết quả của a.find(b) = ???

a)

0

b)

-1

c)

1

d)

Báo lỗi

32.

Cho a="Tin". Kết quả của a*3=???

a)

'TinTinTin'

b)

'Tin Tin Tin'

c)

'Tin3'

d)

Báo lỗi

33.

Cho a='abc' ; xâu b='abcabcabcabc'. Kết quả của a in b là?

a)

True

b)

False

c)

-1

d)

Báo lỗi

34.

Cho a='abc' ; xâu b='abcabcabcabc'. Kết quả của b.find(a) là?

a)

True

b)

False

c)

-1

d)

0

35.

Cho a='abcabcabcabc' ; xâu b='abc'. Kết quả của a in b là?

a)

True

b)

False

c)

-1

d)

Báo lỗi

36.

Cho a='abc' ; xâu b='abcabcabcabc'. Kết quả của a.find(b) là?

a)

True

b)

False

c)

-1

d)

0

37.

Cho a='Xuân Về'. Kết quả của len(a)=???

a)

7

b)

6

c)

8

d)

Báo lỗi

38.

Xâu a rỗng được kí hiệu là?

a)

a = ''

b)

a = {}

c)

a = []

d)

A = ' '

39.

Để nhập xâu dùng hàm gì?

a)

input

b)

print

c)

str

d)

int

40.

Xâu rỗng là xâu:

a)

Có duy nhất một phần tử.

b)

Không có phần tử nào.

c)

Có độ dài vô hạn

d)

Viết theo chiều thuận và chiều ngược giống nhau

41.

Cho S='Lớp 11C' thì len(S) cho giá trị gì?

a)

7

b)

6

c)

5

d)

Báo lỗi

42.

Lệnh a.find(b) có nghĩa gì?

a)

Trả về vị trí xâu b có trong xâu a

b)

Trả về vị trí xâu a có trong xâu b

c)

Tìm b trong a

d)

Tìm a trong b

43.

Phần tử đầu tiên của xâu kí tự mang chỉ số:

a)

0

b)

1

c)

'1'

d)

Không có.

44.

Cho 2 xâu S1= 'abcd' và S2= 'ABC'; khi đó S2 + S1 cho kế quả nào?

a)

'ABC abcd'

b)

'abcd ABC'

c)

'ABCabcd'

d)

'abcdABC'

45.

Cho a='tan ke' . Khi tham chiếu đến ký tự 'k' ta viết như thế nào?

a)

a[4]

b)

a(4)

c)

a(5)

d)

a[5]

46.

Cho xâu a='Tin học' ; xâu b='tin'. Kết quả của a.find(b) = ???

a)

0

b)

-1

c)

1

d)

Báo lỗi

47.

Cho a='Tin'. Kết quả của A*3=???

a)

'TinTinTin'

b)

'Tin Tin Tin'

c)

'Tin3'

d)

Báo lỗi

48.

Cho a='Tin học'. Kết quả của len(A)=???

a)

7

b)

6

c)

8

d)

Báo lỗi