wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Thi Lý Thuyết Tài Chính

Total questions: 119

Worksheet time: 1hrs 29mins

Name
Class
Date
1.

Tại sao tiền tệ được coi là hàng hóa đặc biệt?

a)

Vì tiền tệ có giá trị lớn

b)

Vì tiền tệ là vật ngang giá chung

c)

Vì giá trị sử dụng của tiền tệ được biểu hiện ngay trong khâu lưu thông

d)

Tất cả các phương án trên

2.

“Giấy bạc ngân hàng” thực chất là

a)

Một loại tín tệ

b)

Tiền được làm bằng giấy

c)

Tiền được ra đời thông qua hoạt động tín dụng và ghi trên hệ thống tài khoản của ngân hàng

d)

Tiền gửi ban đầu và tiền gửi do các ngân hàng thương mại tạo ra

3.

Giá của một đơn vị tiền tệ của quốc gia này so với quốc gia khác gọi là . . . . .

a)

Ngoại tệ

b)

Tỷ giá hối đoái

c)

Đô la

d)

Tài chính

4.

Trong tài chính, lãi suất được gọi là . . . . . . . . . . .

a)

Giá của vốn

b)

Lãi suất liên ngân hàng

c)

Lãi suất thực

d)

Lãi suất danh nghĩa

5.

Tại bất kỳ thời điểm nào, các hộ gia đình có xu hướng yêu cầu tổ chức tín dụng cung cấp khoản vay . . . . . . . . . . . với mức lãi suất . . . . . . . . . . .

a)

Lớn hơn; cao hơn

b)

Lớn hơn; thấp hơn

c)

Nhỏ hơn; thấp hơn

d)

Nhỏ hơn; thấp hơn

6.

ướng yêu cầu tổ chức tín dụng cung cấp khoản vay . . . . . . . . . . . với mức lãi suất . . . . . . . . . . .

a)

Lớn hơn; cao hơn

b)

Lớn hơn; thấp hơn

c)

Nhỏ hơn; thấp hơn

d)

Nhỏ hơn; thấp hơn

7.

Trong lĩnh vực tài chính, gửi tiền và vay tiền là hình thức phân phối theo nguyên tắc nào sau đây?

a)

Có hoàn trả

b)

Không hoàn trả

c)

Hoàn trả có điều kiện và không tương xứng

d)

Không có đáp án

8.

Lãi đơn là . . . . . . . . . . . . . . . .

a)

Tiền lãi của kì đoạn này được cộng vào gốc để tính lãi cho kì đoạn sau

b)

Tiền lãi của kì đoạn này không được cộng vào gốc để tính lãi cho kì đoạn sau

c)

Chỉ tính lãi ở đầu kì

d)

Chỉ tính lãi ở cuối kỳ

9.

Bitcoin là dạng tiền tệ nào:

a)

Hóa tệ

b)

Tín tệ

c)

Bút tệ

d)

Không có câu đúng

10.

Nơi buôn bán các công cụ vốn được gọi là:

a)

Thị trường tiền tệ

b)

Thị trường chứng khoán

c)

Thị trường tín dụng liên ngân hàng

d)

Cả a và câu c đúng

11.

Các loại chứng khoán nào có cam kết trả một mức lãi cụ thể, thời hạn trả lãi cụ thể:

a)

Cổ phiếu và trái phiếu

b)

Cổ phiếu và trái phiếu, tín phiếu

c)

Hối phiếu và lệnh phiếu

d)

Trái phiếu và tín phiếu

12.

Trong một ngành kinh doanh có điều kiện, nếu có quy định về vốn tối thiểu thì đó gọi là:

a)

Vốn cố định

b)

Vốn pháp định

c)

Vốn chủ sở hữu

d)

Vốn lưu động

13.

Lạm phát trong thời kỳ kinh tế phát triển nóng, các DN tranh thủ tăng cường sản xuất nhằm tận thu được lợi nhuận tối đa do nhu cầu gia tăng. Nguyên nhân lạm phát do:

a)

Cung

b)

Cầu

c)

Chi phí đẩy

d)

Cung và cầu

14.

Tài sản cố định có giá mua thấp nhất là:

a)

30 triệu

b)

40 triệu

c)

50 triệu

d)

Không có câu đúng

15.

Quan hệ kinh tế nào không thuộc nội dung của ngân sách nhà nước:

4 lines
16.

sản cố định có giá mua thấp nhất là:

a)

30 triệu

b)

40 triệu

c)

50 triệu

d)

Không có câu đúng

17.

Quan hệ kinh tế nào không thuộc nội dung của ngân sách nhà nước:

a)

Doanh nghiệp nộp thuế xuất khẩu

b)

Doanh nghiệp nộp lệ phí công chứng hợp đồng tín dụng

c)

Doanh nghiệp chuyển tiền ra nước ngoài cho nhà xuất khẩu

d)

Nhà nước trả tiền cho khoản vay chính phủ Nhật 20 năm trước

18.

Khi tiền bị mất giá, người ta thường nghĩ ngay đến hiện tượng nào sau đây:

a)

Xuất khẩu giảm, nhập khẩu tăng

b)

Tiền tạm thời rút khỏi lưu thông, thực hiện chức năng cất trữ

c)

Người dân đổ xô đi mua ngoại tệ nhằm hạn chế tổn thất

d)

Lạm phát

19.

Hoạt động nào sau đây đi ngược với biện pháp kiềm chế lạm phát:

a)

Tiết kiệm triệt để trong chi tiêu ngân sách, cắt giảm chi tiêu công chưa cấp bách

b)

Tăng thuế trực thu, đặc biệt là đối với người có thu nhập cao

c)

Kiểm soát các chương trình tín dụng nhà nước

d)

Tăng giá bán hầu hết các loại hàng hóa thiết yếu, giảm giá một số các mặt hàng thay thế nhằm làm giảm chỉ số CPI

20.

Công cụ nào sau đây không phải là công cụ để thực thi chính sách tiền tệ quốc gia:

a)

Dự trữ bắt buộc

b)

Lãi suất, tỷ giá hối đoái

c)

Nghiệp vụ thị trường mở

d)

Công cụ thuế

21.

Phát biểu nào sau đây là SAI:

a)

Doanh nghiệp là một tổ chức kinh tế thực hiện chức năng kinh doanh

b)

Vốn chủ sở hữu là vốn mà chủ doanh nghiệp cần phải có khi thành lập doanh nghiệp, phù hợp với quy định của nhà nước

c)

Mọi doanh nghiệp kinh tế đều hoạt động vì mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận

d)

Doanh thu của doanh nghiệp tăng lên đồng nghĩa với lợi nhuận doanh nghiệp cũng tăng lên

22.

Để bù đắp bội chi ngân sách, ngân hàng trung ương nên vay theo hình thức nào mà vẫn thực hiện được kềm chế lạm phát?

4 lines
23.

Để bù đắp bội chi ngân sách, ngân hàng trung ương nên vay theo hình thức nào mà vẫn thực hiện được kềm chế lạm phát?

a)

Vay nước ngoài

b)

Vay chính ngân hàng trung ương

c)

Vay các tổ chức tài chính thông qua thị trường chứng khoán quốc tế

d)

Vay công chúng qua việc phát hành trái phiếu chính phủ

24.

Phát biểu nào sau đây là SAI: Theo quy luật lưu thông tiền tệ của Các Mác, số lượng tiền cần thiết (cầu tiền) cho lưu thông:

a)

Tỷ lệ thuận với số lượng hàng hóa

b)

Tỷ lệ thuận với giá cả hàng hóa

c)

Tỷ lệ thuận với tốc độ lưu thông tiền tệ

d)

Tỷ lệ nghịch với tốc độ lưu thông tiền tệ

25.

Câu nào không phải là công cụ thực thi chính sách tiền tệ của Ngân hàng trung ương

a)

Nghiệp vụ thị trường mở

b)

Lãi suất chiết khấu

c)

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc

d)

Công thức tính tổng nhu cầu vốn trong phạm vi toàn lãnh thổ quốc gia

26.

Nói đến “ngân sách nhà nước” là nói đến:

a)

Toàn bộ số tiền mà nhà nước chi cho đầu tư dự án

b)

Toàn bộ số tiền mà nhà nước chi cho đầu tư phát triển

c)

Toàn bộ số tiền mà nhà nước chi cho duy trì bộ máy chính quyền từ trung ương đến địa phương

d)

Toàn bộ các khoản thu chi của nhà nước

27.

Trích tiền từ thuế để chi đầu tư cơ sở vật chất xã hội, là phạm vi nghiên cứu của:

a)

Tài chính doanh nghiệp

b)

Tài chính cá nhân

c)

Tài chính nhà nước

d)

Tài chính doanh nghiệp, tài chính cá nhân

28.

Chọn câu ĐÚNG nhất: tài chính là đòn bẩy kích thích doanh nghiệp đạt được:

a)

Doanh thu tối đa

b)

Chí phí tối thiểu

c)

Giảm giá thành sản phẩm

d)

Lợi nhuận tối đa

29.

hính là đòn bẩy kích thích doanh nghiệp đạt được:

a)

Doanh thu tối đa

b)

Chí phí tối thiểu

c)

Giảm giá thành sản phẩm

d)

Lợi nhuận tối đa

30.

Trong các loại thuế sau, thuế nào quan trọng nhất:

a)

Thuế gián thu

b)

Thuế trực thu

c)

Thuế tiêu thụ đặc điệt

d)

Không có câu đúng

31.

Mức cung tiền sẽ tăng lên khi:

a)

Ngân hàng trung ương tăng phát hành tiền vào lưu thông

b)

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc giảm

c)

Các ngân hàng thương mại tăng dự trữ

d)

Cả a và b đúng

32.

Khả năng tạo tiền của ngân hàng thương mại tăng khi:

a)

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc tăng

b)

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc giảm

c)

Lượng tiền chuyển khoản chuyển thành tiền mặt tăng

d)

Không có câu đúng

33.

Chọn câu ĐÚNG về cổ phiếu ưu đãi

a)

Được trả cổ tức bất chấp công ty bị lỗ

b)

Được ưu đãi về thuế

c)

Công nhân được mua ưu đãi dưới mệnh giá, bất chấp giá trên thị trường cao hay thấp

d)

Nhà đầu tư được ưu tiên mua trước

34.

Trường đại học Văn Hiến vừa mua một chiếc xe buýt để chở SV di chuyển giữa các cơ sở học, giá 1 tỷ đồng, sử dụng trong 10 năm. Vậy việc mua chiếc xe buýt đó là:

a)

Đầu tư tài chính

b)

Đầu tư ngoài ngành

c)

Đầu tư có trọng điểm

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

35.

Vốn cố định theo nguyên lý chung có thể được hiểu là:

a)

Giá trị của đất đai, nhà xưởng và những khoản đầu tư tài chính dài hạn của doanh nghiệp

b)

Giá trị của máy móc thiết bị, nhà xưởng, và đầu tư dài hạn của doanh nghiệp

c)

Giá trị của tài sản cố định hữu hình và vô hình của doanh nghiệp.

d)

Là toàn bộ lượng vốn được dự trữ và tiết kiệm tại két sắt của doanh nghiệp

36.

Sự khác nhau căn bản của vốn lưu động và vốn cố định là:

a)

Quy mô và đặc điểm luân chuyển.

b)

Đặc điểm luân chuyển, hình thức tồn tại, thời gian sử dụng.

c)

Đặc điểm

37.

Sự khác nhau căn bản của vốn lưu động và vốn cố định là:

a)

Quy mô và đặc điểm luân chuyển.

b)

Đặc điểm luân chuyển, hình thức tồn tại, thời gian sử dụng.

c)

Đặc điểm luân chuyển, vai trò và hình thức tồn tại.

d)

Quy mô và thời gian sử dụng.

38.

Trường đại học Văn Hiến vừa mua một chiếc xe buýt để chở SV di chuyển giữa các cơ sở học, giá 1 tỷ đồng, sử dụng trong 10 năm. Chiếc xe buýt đó là:

a)

Tài sản lưu động

b)

Tài sản cố định

c)

Vừa cố định, vừa lưu động

d)

Chưa đủ thông tin để xác định

39.

. . . . . . . . . . . là một loại tiền tệ mà bản thân nó không có giá trị, song nhờ có sự tín nghiệm của mọi người mà nó có giá trị trao đổi và được sử dụng trong lưu thông

a)

Tiền đúc bằng vàng

b)

Tiền cotton

c)

Hóa tệ

d)

Không có đáp án đúng

40.

Theo quan điểm của Mác, tiền tệ gồm có các chức năng nào :

a)

Thước đo giá trị, phương tiện lưu thông, phương tiện cất trữ

b)

Thước đo giá trị, phương tiện lưu thông, phương tiện cất trữ, phương tiện thanh toán, phương tiện trao đổi.

c)

Thước đo giá trị, phương tiện lưu thông, phương tiện cất trữ, phương tiện thanh toán, tiền tệ quốc tế

d)

Thước đo giá trị, phương tiện lưu thông, phương tiện tiết kiệm, phương tiện thanh toán, phương tiện cất trữ

41.

Hình thái tiền tệ nào chiếm phần lớn các nước có nền kinh tế phát triển và hệ thống ngân hàng hiện đại?

a)

Tiền tệ bằng hàng hóa

b)

Tiền giấy

c)

Tiền giấy và tiền ghi sổ

d)

Tiền ghi sổ

42.

. . . . . . . . . . . là hệ thống các quan hệ kinh tế phát sinh trong quá trình phân phối tổng sản phẩm quốc dân và của cải xã hội dưới hình thái giá trị thông qua việc hình thành và sử dụng các quỹ tiền tệ nhằm đáp ứng các lợi í

4 lines
43.

hống các quan hệ kinh tế phát sinh trong quá trình phân phối tổng sản phẩm quốc dân và của cải xã hội dưới hình thái giá trị thông qua việc hình thành và sử dụng các quỹ tiền tệ nhằm đáp ứng các lợi ích của các chủ thể xã hội

a)

Tiền tệ

b)

Tài chính

c)

Hóa tệ

d)

Tín tệ

44.

Những tiền đề nào dưới đây là tiền đề khách quan quyết định sự ra đời tài chính:

a)

Quá trình hình thành chế độ chiếm hữu tư nhân và Nhà nước

b)

Sự xuất hiện của tiền tệ và nền sản xuất hàng hoá

c)

Lịch sử phát triển phân công lao động xã hội

45.

Các công cụ tài chính bao gồm:

a)

Các loại giấy tờ có giá được mua bán trên thị trường tài chính.

b)

Cổ phiếu ưu đãi và phiếu nợ chuyển đổi.

c)

Thương phiếu và những bảo lãnh của ngân hàng (Bank’s Acceptances).

d)

Các phương tiện thanh toán không dùng tiền mặt

46.

Căn cứ được sử dụng để phân biệt thị trường vốn và thị trường tiền tệ là:

a)

Thời hạn chuyển giao vốn và mức độ rủi ro.

b)

Thời hạn, phương thức chuyển giao vốn và các chủ thể tham gia.

c)

Công cụ tài chính được sử dụng và lãi suất.

d)

Thời hạn chuyển giao vốn

47.

Căn cứ để phân loại thị trường tài chính thành thị trường sơ cấp và thứ cấp là:

a)

Căn cứ vào thời gian luân chuyển vốn.

b)

Căn cứ vào mục đích tài trợ vốn của nhà đầu tư

c)

Căn cứ vào việc niêm yết và đặt lệnh trên sàn giao dịch chứng khoán

d)

Căn cứ vào hoạt động phát hành và giao dịch trên thị trường

48.

Căn cứ để phân loại thị trường tài chính thành thị trường tập trung và thị trường phi tập trung là:

a)

Căn cứ vào thời gian luân chuyển vốn.

b)

Căn cứ vào mục đích hoạt động của thị trường

49.

Căn cứ để phân loại thị trường tài chính thành thị trường vốn cổ phần và thị trường nợ là gì?

a)

Căn cứ vào thời gian luân chuyển vốn.

b)

Căn cứ vào mục đích hoạt động của thị trường

c)

Căn cứ vào phương thức tổ chức và giao dịch của thị trường

d)

Hình thức tài trợ của nhà đầu tư

50.

Những công cụ nào là công cụ nợ:

a)

Trái phiếu, thương phiếu, tín phiếu, cổ phiếu

b)

Trái phiếu, cổ phiếu phổ thông, cổ phiếu ưu đãi

c)

Tín phiếu, thương phiếu, chứng chỉ tiền gửi

d)

Cổ phiếu ưu đãi, trái phiếu chuyển đổi, hợp đồng mua lại.

51.

Những tính chất nào sau đây là tính chất của trái phiếu:

a)

Khoản vay của tổ chức phát hành

b)

Là một loại chứng khoán phái sinh.

c)

Phát hành để tăng vốn pháp định.

d)

Nhà đầu tư mua lại phần vốn của cổ đông khác

52.

Các chủ thể tham gia thị trường mở bao gồm:

a)

Ngân hàng Trung Ương, các tổ chức tài chính trung gian phi ngân hàng và các ngân hàng thương mại thành viên.

b)

Doanh nghiệp Nhà nước dưới hình thức các Tổng công ty.

c)

Hộ gia đình.

d)

Doanh nghiệp ngoài Quốc doanh với quy mô rất lớn

53.

Ai trong số những người sau đây là chủ sở hữu công ty cổ phần:

a)

Cổ đông cổ phiếu thường và cổ đông cổ phiếu ưu đãi.

b)

Người có trái phiếu.

c)

Cổ đông cổ phiếu ưu đãi và chủ sở hữu trái phiếu dài hạn

d)

Người có giấy bảo đảm quyền mua cổ phiếu

54.

Câu 16: Nghiệp vụ chính của công ty cho thuê tài chính là:

a)

Cho người tiêu dùng vay tiền để mua hàng hóa của các nhà bán lẻ

b)

Cho người tiêu dùng vay tiền để mua hàng hóa của các nhà bán lẻ và cho thuê vàng

c)

Cho người tiêu dùng vay tiền để mua những món hàng riêng, thông qua việc mua lại các hợp đồng mua trả góp từ các tổ chức bán hàng

d)

Cung cấp tín dụng cho doanh nghiệp bằng cách mua lại các khoản phải thu dưới hình thức bao thanh toán; thực hiện cho thuê tài chính

55.

Câu 17: Nếu một chi nhánh NHTM mất thanh khoản tạm thời, nó có thể vay điều hòa vốn. Vay điều hòa vốn là chi nhánh NHTM xin vay:

a)

Ngân hàng nhà nước của tỉnh/thành nơi chi nhánh đó tọa lạc

b)

Hội sở của chính nó

c)

Hội sở của ngân hàng khác

d)

Vay lại khách hàng đã mở sổ tiết kiệm tại chính chi nhánh đó

56.

Câu 18: Ngân hàng BBB tại Việt Nam là ngân hàng mà vốn góp của nó gồm: 61% là của ngân hàng thương mại nhà nước AAA của Việt Nam và 39% là của ngân hàng thương mại nhà nước CCC của Lào:

a)

BBB là ngân hàng liên doanh

b)

BBB là ngân hàng thương mại cổ phần nhà nước

c)

BBB là ngân hàng thương mại nhà nước

d)

BBB là ngân hàng thương mại nước ngoài

57.

Câu 19: Theo quan điểm của Các Mác, tiền tệ gồm có các chức năng nào:

a)

Thước đo giá trị, phương tiện lưu thông, phương tiện cất trữ

b)

Thước đo giá trị, phương tiện lưu thông, phương tiện cất trữ, phương tiện thanh toán, phương tiện trao đổi.

c)

Thước đo giá trị, phương tiện lưu thông, phương tiện cất trữ, phương tiện thanh toán, tiền tệ quốc tế

d)

Thước đo giá trị, phương tiện lưu thông, phương tiện tiết kiệm, phương tiện thanh toán, phương tiện cất trữ

58.

Câu 20: Phát biểu nào sau đây ĐÚNG nhất:

a)

NHTM là loại hình ngân hàng hoạt động

b)
c)
d)
59.

Phát biểu nào sau đây ĐÚNG nhất:

a)

NHTM là loại hình ngân hàng hoạt động vì mục đích lợi nhuận

b)

NHTM là loại hình ngân hàng hoạt động không vì mục đích lợi nhuận thông qua việc kinh doanh các khoản vốn ngắn hạn.

c)

NHTM là tổ chức kinh doanh tiền tệ tín dụng có vị trí quan trọng nhất trong nền kinh tế thị trường ở các nước phát triển.

d)

Thời kỳ đầu các NHTM chỉ thực hiện hoạt động nhận tiền gửi không kỳ hạn và cho vay ngắn hạn.

60.

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hiện nay:

a)

Trực thuộc Chính phủ

b)

Độc lập với Chính phủ

c)

Trực thuộc Quốc hội

d)

Trực thuộc Bộ Tài chính

61.

Việc huy động các nguồn vốn từ các chủ thể tiết kiệm có vốn nhàn rỗi trong nền kinh tế thể hiện chức năng nào của ngân hàng thương mại:

a)

Chức năng trung gian tín dụng

b)

Chức năng trung gian thanh toán

c)

Chức năng cung cấp các dịch vụ tài chính

d)

Chức năng đầu tư

62.

Khi tổng sản phẩm ở dưới mức tiềm năng, mặt bằng giá cả sẽ ở mức nào nếu đường tổng cầu vẫn không thay đổi sau một thời gian?

a)

Mức cao.

b)

Mức thấp.

c)

Lúc đầu ở mức thấp sau đó sẽ tăng lên.

d)

Lúc đầu ở mức cao sau đó trở về trạng thái cân bằng

63.

Lạm phát phi mã là lạm phát ở mức:

a)

Nền kinh tế cân bằng trên mức tiềm năng

b)

Tỷ lệ lạm phát ở dưới mức 3 (ba) chữ số.

c)

Tỷ lệ lạm phát ở mức 2 (hai) chữ số nhưng dưới mức 3 (ba) chữ số.

d)

Nền kinh tế cân bằng ở mức dưới tiềm năng

64.

Chỉ số đo lường lạm phát phổ biến nhất hiện nay là:

a)

Chỉ số giảm phát GDP

b)

Chỉ số CPI

c)

Chỉ số điều chỉnh GDP

d)

Chỉ số giá sinh hoạt CLI

65.

Vốn lưu động của doanh nghiệp theo nguyên lý chung có thể được

4 lines
66.

phổ biến nhất hiện nay là:

a)

Chỉ số giảm phát GDP

b)

Chỉ số CPI

c)

Chỉ số điều chỉnh GDP

d)

Chỉ số giá sinh hoạt CLI

67.

Vốn lưu động của doanh nghiệp theo nguyên lý chung có thể được hiểu là:

a)

Giá trị của toàn bộ tài sản lưu động của doanh nghiệp đó

b)

Giá trị của tài sản lưu động và một số tài sản khác có thời gian luân chuyển từ 5 đến 10 năm

c)

Giá trị của công cụ lao động và nguyên nhiên vật liệu có thời gian sử dụng ngắn

d)

Giá trị của tài sản lưu động, bằng phát minh sáng chế và các loại chứng khoán Nhà nước khác

68.

Sự khác nhau căn bản của vốn lưu động và vốn cố định là:

a)

Quy mô và đặc điểm luân chuyển.

b)

Đặc điểm luân chuyển, vai trò và hình thức tồn tại.

c)

Quy mô và hình thức tồn tại.

d)

Đặc điểm luân chuyển, hình thức tồn tại, thời gian sử dụng

69.

Các cấp ngân sách ở Việt Nam có đặc điểm:

a)

Các cấp ngân sách có tính độc lập tương đối.

b)

Ngân sách cấp dưới là bộ phận của ngân sách cấp trên.

c)

Ngân sách cấp nào thì cấp đó tự xét duyệt và quản lý.

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

70.

Phí là khoản thu:

a)

Nhằm bù đắp một phần chi phí Nhà nước bỏ ra

b)

Mang tính phổ biến và không có tính chất hoàn trả trực tiếp, nhằm bù đắp chi phí do đơn vị sự nghiệp cung cấp dich vụ

c)

Mang tính bắt buộc và có tính chất hoàn trả gián tiếp, nhằm bù đắp một phần chi phí hành chính khi nhà nước cung cấp dịch vụ.

d)

Mang tính phổ biến và có tính chất hoàn trả trực tiếp, nhằm bù đắp một phần chi phí do đơn vị sự nghiệp dịch vụ.

71.

Đặc điểm của tài chính công:

a)

Thuộc sở hữu Nhà nước; hoạt động vì mục tiêu lợi nhuận, tạo ra chính sách công, mọi công dân có nhu cầu đều có thể tiếp cận.

b)

Thuộc sở hữu Nhà nước; hoạt động không vì mục tiêu lợi nhuận, tạo ra hàng hóa công, mọi c

72.

Chính sách Tài khoá được hiểu là:

a)

Chính sách Tiền tệ mở rộng theo quan điểm mới.

b)

Chính sách Tài chính Quốc gia.

c)

Là chính sách kinh tế vĩ mô nhằm ổn định và tăng trưởng nền kinh tế thông quan các công cụ thu, chi ngân sách nhà nước

d)

Là bộ phận cấu thành chính sách Tài chính Quốc gia, có các công cụ Thu, Chi NSNN, và các công cụ điều tiết Cung và Cầu tiền tệ

73.

Lợi ích nào chi phối NSNN được đặt lên hàng đầu?

a)

Lợi ích quốc gia

b)

Lợi ích cá nhân

c)

Lợi ích tập thể

d)

Lợi ích nhóm

74.

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc đối với các ngân hàng thương mại nhất thiết phải:

a)

Bằng 15 % nguồn vốn huy động

b)

Bằng 15 % vốn tự có

c)

Bằng 10 % Tiền gửi không kỳ hạn

d)

Phải theo tỷ lệ do NHNN quy định từng thời kỳ

75.

Tiền dùng để so sánh, đánh giá, lựa chọn các loại hàng hoá trên thị trường,... cho biết tiền đã thực hiện chức năng nào sau đây?

a)

Thước đo giá trị

b)

Phương tiện thanh toán

c)

Phương tiện trao đổi

d)

Phương tiện cất trữ

76.

Khi tiền tạm thời về trạng thái nằm im để phòng ngừa rủi ro,.. tiền tệ đang thực hiện chức năng nào?

a)

Thước đo giá trị

b)

Phương tiện thanh toán

c)

Phương tiện trao đổi

d)

Phương tiện cất trữ

77.

. . . . . . . . . . . là thứ tiền tệ được lưu thông nhờ vào sự tín nhiệm của công chúng, không có hoặc có giá trị không đáng kể

4 lines
78.

Câu 36: . . . . . . . . . . . là thứ tiền tệ được lưu thông nhờ vào sự tín nhiệm của công chúng, không có hoặc có giá trị không đáng kể

a)

Bút tệ

b)

Tín tệ

c)

Tiền điện tử

d)

Hoá tệ

79.

Câu 37: . . . . . . . . . . . là nơi mua bán các giấy tờ ngắn hạn có thời hạn dưới 1 năm.

a)

Thị trường sơ cấp

b)

Thị trường thứ cấp

c)

Thị trường tiền tệ

d)

Thị trường vốn

80.

Câu 38: Khâu chủ đạo trong hệ thống tài chính quốc gia là . . . . . . . . . . .

a)

Tài chính công

b)

Tài chính doanh nghiệp

c)

Bảo hiểm, Tín dụng

d)

Tài chính cá nhân

81.

Câu 39: . . . . . . . . . . . . . là lãi suất bao gồm lãi suất thực và tỷ lệ lạm phát

a)

Lãi suất thực

b)

Lãi suất danh nghĩa

c)

Lãi suất tiền gửi

d)

Lãi suất tín dụng

82.

Câu 40: Ngân hàng thương mại (NHTM) đang tạo ra bút tệ, góp phần gia tăng khối tiền tệ thông qua cơ chế tín dụng, phục vụ nhu cầu chu chuyển và phát triển kinh tế, điều này cho thấy NHTM đang thực hiện chức năng nào sau đây?

a)

Huy động tiền gửi

b)

Tín dụng

c)

Tạo tiền

d)

Trung gian rủi ro

83.

Câu 41: Ngân hàng YYY quy định lãi suất danh nghĩa đối với tiền gửi tiết kiệm là 7,75%/năm, lãi được nhập vào vốn hàng ngày. Hãy tính lãi suất thực của ngân hàng YYY. Giả định 1 năm có 365 ngày.

a)

i = 7,75%

b)

i = 9,00%

c)

i = 6,12%

d)

i = 8,057%

84.

Câu 42: Muốn biết lãi/lỗ trong kỳ kế toán doanh nghiệp, ta căn cứ vào:

a)

Bảng Cân đối kế toán

b)

Bảng Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

c)

Bảng Lưu chuyển tiền tệ

d)

Không có đáp án đúng

85.

Câu 43: EBIT được gọi là.

a)

Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp

b)

Lợi nhuận trước thuế thu nhập doanh nghiệp

c)

Lợi nhuận trước lãi và

86.

EBIT được gọi là.

a)

Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp

b)

Lợi nhuận trước thuế thu nhập doanh nghiệp

c)

Lợi nhuận trước lãi vay và thuế

d)

Không có đáp án đúng

87.

Ngân hàng nhà nước Việt Nam là ngân hàng

a)

Không được phép kinh doanh

b)

Được phép kinh doanh thu lợi nhuận nhưng không được để xảy ra nợ xấu

c)

Cũng phải cạnh tranh bình đẳng như các doanh nghiệp trên thương trường

d)

Chuyên nhận tiền gởi và cho vay với số tiền rất lớn nhằm dễ dàng can thiệp vào thị trường tiền tệ quốc gia

88.

Giữ vai trò là hạt nhân quan trọng nhất của thị trường tài chính là .............?

a)

Thị trường chứng khoán

b)

Thị trường hối đoái

c)

Thị trường liên ngân hàng

d)

Thị trường bất động sản

89.

Mục tiêu tối quan trọng của công ty cổ phần là

a)

Cố gắng không bị xử phạt vi phạm hành chính về đầu tư chứng khoán quá 3 lần

b)

Cố gắng mọi cách để có thể trả cổ tức ở mức cao nhất cho cổ đông

c)

Cố gắng kinh doanh đạt hiệu quả cao nhất

d)

Cố gắng giảm nợ xấu và thanh lý tài sản của cổ đông

90.

Hiện nay nhà nước đang tiến hành khống chế giá sữa cho trẻ em dưới 6 tuổi, vậy có phải nhà nước đang tiến hành kiểm soát lạm phát không?

a)

Giá sữa cho trẻ em không đủ ảnh hưởng đến lạm phát

b)

Sữa cho trẻ em không nằm trong rổ hàng hóa tính CPI

c)

Không

d)

Phải

91.

Mua bảo hiểm là:

a)

Chuyển rủi ro cho người khác

b)

Mua sự an toàn

c)

Tốn phí vô ích

d)

Trông đợi sự đền bù thỏa đáng

92.

Lương hưu là kết quả của việc đóng:

a)

Bảo hiểm y tế

b)

Bảo hiểm thất nghiệp

c)

Bảo hiểm xã hội

d)

Kinh phí công đoàn

93.

Cho biết bảo hiểm là loại đầu tư gì?

a)

Đầu tư động sản

b)

Đầu tư tài chính

c)

Đầu tư bất động sản

d)

Đầu tư FD

94.

Cho biết bảo hiểm là loại đầu tư gì?

a)

Đầu tư động sản

b)

Đầu tư tài chính

c)

Đầu tư bất động sản

d)

Đầu tư FDI

95.

Tiền tệ thực hiện chức năng gì khi đóng vai trò môi giới trong trao đổi hàng hóa và tiến hành thanh toán

a)

Chức năng thước đo giá trị

b)

Chức năng phương tiện trao đổi và thanh toán

c)

Chức năng phương tiện tích lũy giá trị

d)

Chức năng phương tiện đầu tư

96.

Hình thức trao đổi hàng hóa trực tiếp (hàng đổi hàng) là:

a)

Hàng hóa được trao đổi mang tính quy luật, chỉ cần người mua hoặc người bán được thỏa mãn nhu cầu

b)

Bán hàng lấy tiền và dùng tiền mua hàng

c)

Hàng hóa được trao đổi mang tính ngẫu nhiên, phải có sự thống nhất giữa nhu cầu giữa người mua và người bán

d)

Hàng hóa được trao đổi mang tính bắt buộc, phải có sự thống nhất giữa nhu cầu giữa người mua và người bán

97.

Khi nói về bản chất của tài chính thì nhận xét nào sau đây là ĐÚNG:

a)

Tài chính là những quan hệ kinh tế, nhưng không phải mọi quan hệ kinh tế trong xã hội đều thuộc phạm vi tài chính

b)

Tài chính là những quan hệ kinh tế chịu sự tác động trực tiếp của nhà nước, của pháp luật. Tài chính là luật lệ tài chính.

c)

Tài chính là phạm trù phân phối dưới hình thái giá trị tiền tệ. Tài chính là tiền hay các quỹ tiền tệ

d)

Cả 3 nhận xét trên đều đúng

98.

. . . . . . . . . . . là chức năng mà nhờ vào đó, quá trình phân phối của cải xã hội được thực hiện thông qua quá trình tạo lập và sử dụng các quỹ tiền tệ trong nền kinh tế quốc dân nhằm thỏa mãn mọi nhu cầu của các chủ thể trong xã hội

a)

Chức năng phân phối

b)

Chức năng giám đốc

c)

Chức năng kiểm tra, giám sát

d)

Chức năng

99.

p và sử dụng các quỹ tiền tệ trong nền kinh tế quốc dân nhằm thỏa mãn mọi nhu cầu của các chủ thể trong xã hội

a)

Chức năng phân phối

b)

Chức năng giám đốc

c)

Chức năng kiểm tra, giám sát

d)

Chức năng thanh toán

100.

Tài chính là tổng thể các mối quan hệ . . . . . . liên quan đến quá trình . . . . . . tổng sản phẩm xã hội dưới hình thức . . . . . ., thông qua việc tạo lập và sử dụng các quỹ tiền tệ nhằm đáp ứng yêu cầu tích lũy và tiêu dùng của các chủ thể trong nền kinh tế:

a)

Tài chính – sản xuất – tiền tệ

b)

Kinh tế - phân phối- giá trị

c)

Kinh tế - sản xuất – giá trị.

d)

Tài chính – sản xuất – giá trị

101.

Đâu là vai trò của tài chính?

a)

Tổ chức và chu chuyển lớn

b)

Tài chính là công cụ phân phối sản phẩm quốc dân, quản lý điều tiết vĩ mô nền kinh tế

c)

Là phương tiện mở rộng các quan hệ quốc tế

d)

Biểu hiện quan hệ xã hội và là phương tiện phục vụ lợi ích của người sở hữu nó

102.

Điểm khác biệt cơ bản giữa cho thuê tài chính và cho thuê hoạt động là về

a)

Thời hạn cho thuê

b)

Đặc điểm cho thuê

c)

Tính chất cho thuê

d)

Người cho thuê

103.

Chỉ ra mệnh đề SAI:

a)

Rủi ro vỡ nợ càng cao thì lợi tức của trái phiếu càng cao

b)

Trái phiếu có tính thanh khoản càng kém thì lợi tức càng cao

c)

Trái phiếu công ty có lợi tức cao hơn so với trái phiếu chính phủ

d)

Trái phiếu công ty có lợi tức thấp hơn so với trái phiếu chính phủ

104.

Đặc điểm của tài sản lưu động:

a)

Chỉ tham gia 1 chu kỳ sản xuất kinh doanh và không thay đổi về mặt hình thái

b)

Căn cứ vào vòng tuần hoàn của tài sản, tài sản lưu động gồm tiền, các khoản phải thu, hàng tồn kho

c)

Toàn bộ giá trị tài sản của TSLĐ được chuyển dịch nhiều lần vào sản phẩm và được bù đắp toàn bộ khi sản phẩm được tiêu thụ

d)

Tất cả các phương án đều đúng

105.

Vốn tín dụng ngân hàng có những vai trò đối với doang nghiệp cụ thể là:

a)

Bổ xung thêm vốn lưu động cho các doang nhiệp theo thời vụ và củng cố hạch toán kinh tế

b)

Tăng cường hiệu quả kinh tế và bổ xung nhu cầu về vốn trong quá trình sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp

c)

Bổ xung thêm vốn cố định cho các doanh nghiệp, nhất là ở Việt Nam hiện nay

d)

Tăng cường hiệu quả kinh tế và khả năng cạnh tranh cho các doanh nghiệp

106.

. . . . . . . . . . . là một bộ phận của vốn kinh doanh, thuộc danh mục tài sản ngắn hạn của doanh nghiệp

a)

Vốn cố định

b)

Quỹ đầu tư phát triển

c)

Vốn lưu động

d)

Vốn góp vào công ty cổ phần

107.

Căn cứ vào thời gian vận động của vốn, hãy phân loại thị trường tài chính:

a)

Thị trường sơ cấp và Thị trường thứ cấp

b)

Thị trường tập trung và thị trường phi tập trung

c)

Thị trường tiền tệ và thị trường vốn

d)

Thị trường công cụ nợ và Thị trường vốn cổ phiếu

108.

Xu hướng gia tăng mức giá trung bình của hàng hóa và dịch vụ trên diện rộng là biểu hiện của hiện tượng . . . . . . . . . . .

a)

Lạm phát

b)

Lạm thu

c)

Lợi ích nhóm

d)

Đầu cơ

109.

Hãy cho biết sự chu chuyển tiền tệ giữa các chủ thể với nhau về cơ bản diễn ra theo quan hệ nào?

a)

Chính trị

b)

Quan hệ mua bán

c)

Cung- cầu

d)

Tất cả đều đúng

110.

Bản chất của tài chính?

a)

Tài chính là một số tiền

b)

Tài chính là quan hệ phân phối sản phẩm xã hội dưới hình thức giá trị

c)

Tất cả đều đúng

d)

Tất cả đều sai

111.

Bản chất của tài chính?

a)

Tài chính là một số tiền

b)

Tài chính là quan hệ phân phối sản phẩm xã hội dưới hình thức giá trị

c)

Tất cả đều đúng

d)

Tất cả đều sai

112.

Yếu tố nào tham gia quá trình huy động vốn?

a)

Chủ thể cần vốn, chủ thể có vốn

b)

Quốc hội

c)

Môi trường tài chính – kinh tế - xã hội

d)

Tất cả đều đúng

113.

Câu nào SAI: Kiểm tra tài chính phải thể hiện tính nào?

a)

Tính đúng đắn

b)

Tính hiệu quả

c)

Tinh hiệu lực

d)

Tính bảo mật

114.

Đặc điểm của kiểm tra tài chính?

a)

Được thực hiện thông qua các chỉ tiêu tài chính

b)

Được miễn thuế

c)

Được bảo mật thông tin

d)

Được thực hiện trên cơ sở đồng thuận của các bên

115.

Đâu không phải là loại hình kiểm tra tài chính?

a)

Kiểm tra nhà nước

b)

Kiểm tra nội bộ

c)

Kiểm tra lợi nhuận

d)

Thanh tra tài chính

116.

Nguyên tắc tổ chức của ngân sách nhà nước là :

a)

Đảm bảo tính tập trung thống nhất

b)

Thu ngân sách tỉnh/thành phố nào thì dùng chi hết cho tỉnh/thành phố đó

c)

UBND các Quận/huyện tự chịu trách nhiệm huy động vốn và tự tự trả nợ

d)

Có 2 câu đúng

117.

Chi NSNN ở Việt Nam, chi nào quan trọng nhất?

a)

Chi sự nghiệp

b)

Chi an ninh quốc phòng

c)

Chi công tác xã hội

d)

Chi đầu tư phát triển

118.

Phí là gì?

a)

Bù đắp chi phí đầu tư

b)

Bù đắp chi phí thiệt hại

c)

Bù đắp chi phí tai nạn

d)

Chi trả bảo hiểm

119.

Vốn điều lệ được qui định trong . . . . . . . . . . . . .

a)

Trong hợp đồng kinh tế

b)

Trong giấy phép đầu tư

c)

Bằng lời nói

d)

Trong quy định nội bộ