Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP VẬT LÝ 12

Total questions: 59

Worksheet time: 14hrs 33mins

Name
Class
Date
1.

Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và

a)

tác dụng lực hút lên các vật.

b)

tác dụng lực điện lên điện tích.

c)

tác dụng lực từ lên nam châm và dòng điện.

d)

tác dụng lực đẩy lên các vật đặt trong nó.

2.

Xạ trị trong y học để trị bệnh ung thư là ứng dụng của vật lí khi nghiên cứu

a)

sóng điện từ

b)

chuyển động

c)

phản ứng hạt nhân

d)

vật liệu bán dẫn

3.

Trong điều trị bệnh ung thư, để diệt các tế bào khối u, người ta thường dùng

a)

cosixin

b)

chất 5BU

c)

tia phóng xạ hoặc hóa chất

d)

EMS

4.

Chọn một đáp án sai khi nói về từ trường:

a)

Tại mỗi điểm trong từ trường chỉ vẽ được một và chỉ một đường sức từ đi qua.

b)

Các đường sức từ là những đường cong không khép kín.

c)

Các đường sức từ không cắt nhau.

5.

Tính chất cơ bản của từ trường là:

a)

gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó.

b)

gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó.

c)

gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh.

d)

gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó.

6.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Tương tác giữa hai dòng điện là tương tác từ.

b)

Cảm ứng từ là đại lượng đặc trưng cho từ trường về mặt gây ra tác dụng từ.

c)

Xung quanh mỗi điện tích đứng yên tồn tại điện trường và từ trường.

d)

Đi qua mỗi điểm trong từ trường chỉ có một đường sức từ.

7.

Thiết bị chụp cắt lớp phát xạ positron có tên gọi là gì

a)

X quang

b)

CT

c)

SPE_CT

d)

PET

8.

Dây dẫn mang dòng điện không tương tác với

a)

các điện tích chuyển động.

b)

nam châm đứng yên.

c)

các điện tích đứng yên.

d)

nam châm chuyển động.

9.

Lực nào sau đây không phải lực từ?

a)

Lực Trái Đất tác dụng lên vật nặng.

b)

Lực hai dây dẫn mang dòng điện tác dụng lên nhau.

c)

Lực Trái đất tác dụng lên kim nam châm ở trạng thái tự do làm nó định hướng theo phương bắc nam.

d)

Lực nam châm tác dụng lên dây dẫn bằng nhôm mang dòng điện.

10.

Đặc điểm nào không phải của các đường sức từ biểu diễn từ trường sinh bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài?

a)

Các đường sức là các đường tròn.

b)

Mặt phẳng chứa các đường sức thì vuông góc với dây dẫn.

c)

Chiều các đường sức được xác định bởi quy tắc bàn tay trái

d)

Mặt phẳng chứa các đường sức thì vuông góc với dây dẫn

11.

Chất phóng xạ được ứng dụng rộng rãi trong nông nghiệp là

a)

chuẩn đoán hình ảnh và điều trị ung thư

b)

tạo đột biến cải thiện giống cây trồng

c)

phát hiện các khiếm khuyết trong vật liệu

d)

xác định tuổi cảu các mẫu vật

12.

Phải của các đường sức từ biểu diễn từ trường sinh bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài?

a)

Các đường sức là các đường tròn.

b)

Mặt phẳng chứa các đường sức thì vuông góc với dây dẫn.

c)

Chiều các đường sức được xác định bởi quy tắc bàn tay trái.

d)

Chiều các đường sức không phụ thuộc chiều dòng dòng điện.

13.

Đường sức từ không có tính chất nào sau đây?

a)

Qua mỗi điểm trong không gian chỉ vẽ được một đường sức.

b)

Các đường sức của cùng một từ trường có thể cắt nhau.

c)

Chiều của các đường sức là chiều của từ trường.

d)

Các đường sức là các đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu.

14.

Biểu thức đúng tính cảm ứng từ là

a)

B=F.sinθIl

b)

B=FIlsinθ

c)

B=IlF.sinθ

d)

F=BIl.sinθ

15.

Đơn vị của cảm ứng từ là

a)

T

b)

N.A

c)

kg.A

d)

N/A

16.

Chiều của cảm ứng từ có phương của kim nam châm

a)

tại điểm đang xét, chiều từ cực Bắc sang cực Nam của kim nam châm.

b)

tại điểm đang xét, chiều từ cực Nam sang cực Bắc của kim nam châm.

c)

nằm cân bằng tại điểm đang xét, chiều từ cực Bắc sang cực Nam của kim nam châm.

d)

nằm cân bằng tại điểm đang xét, chiều từ cực Nam sang cực Bắc của kim nam châm.

17.

Biểu thức tính lực từ tác dụng lên đoạn dòng điện là

a)

F=BIlsinθ

b)

F=IlB.sinθ

c)

F=BIl.sinθ

d)

F=BIlsinθ

18.

Từ thông qua một mạch kín được xác định bằng công thức nào sau đây?

a)

Φ = B.S.sinα

b)

Φ = B.S.cosα

c)

Φ = B.S.tanα

d)

Φ = B.S

19.

Đơn vị của từ thông là

a)

Tesla (T).

b)

Ampe (A)

c)

Vêbe (Wb).

d)

Vôn (V).

20.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về từ thông?

a)

Biểu thức định nghĩa của từ thông là Φ = Bscosα

b)

Đơn vị của từ thông là vêbe Wb

c)

Từ thông là một đại lượng đại số

d)

Từ thông là một đại lượng có hướng

21.

Từ thông phụ thuộc vào các yếu tố nào sau đây ?

a)

Điện trở suất dây dẫn làm khung.

b)

Đường kính dây dẫn làm khung.

c)

Hình dạng và kích thước của khung dây dẫn.

d)

Điện trở của dây dẫn.

22.

Khi sử dụng điện, dòng điện Fucô sẽ xuất hiện trong:

a)

Bàn là điện.

b)

Bếp điện.

c)

Quạt điện.

d)

Siêu điện.

23.

Khi sử dụng điện, dòng điện Fucô không xuất hiện trong:

a)

Quạt điện.

b)

Lò vi sóng.

c)

Nồi cơm điện.

d)

Bếp từ.

24.

Máy biến áp hoạt động dựa vào hiện tượng cảm ứng điện từ.

a)

hoạt động dựa vào hiện tượng cảm ứng điện từ.

b)

hoạt động dựa vào tác dụng của dòng Fuco.

c)

gồm hai cuộn dây giống hệt nhau quấn trên lõi thép.

d)

là thiết bị biến đổi tần số của dòng điện.

25.

Trong các phương án truyền tải điện năng đi xa bằng dòng điện xoay chiều sau đây; phương án nào tối ưu?

a)

Dùng dòng điện khi truyền đi có giá trị lớn.

b)

Dùng điện áp khi truyền đi có giá trị lớn.

c)

Dùng đường dây tải điện có điện trở nhỏ.

d)

Dùng đường dây tải điện có tiết diện lớn.

26.

Máy biến áp được dùng để

a)

thay đổi tần số dòng xoay chiều mà không làm thay đổi điện áp.

b)

biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.

c)

thay đổi điện áp xoay chiều mà không làm thay đổi tần số.

d)

biến đổi dòng điện một chiều thành dòng điện xoay chiều.

27.

Một máy biến áp có số vòng dây của cuộn sơ cấp nhỏ hơn số vòng dây của cuộn thứ cấp. Máy biến áp này có tác dụng

a)

tăng điện áp và tăng tần số của dòng điện xoay chiều.

b)

tăng điện áp mà không thay đổi tần số của dòng điện xoay chiều.

c)

giảm điện áp và giảm tần số của dòng điện xoay chiều.

d)

giảm điện áp mà không thay đổi tần số của dòng điện xoay chiều.

28.

Trong quá trình lan truyền sóng điện từ, vectơ B và vectơ E luôn luôn

a)

trùng phương với nhau và vuông góc với phương truyền sóng.

b)

dao động cùng pha.

c)

có độ lớn không đổi.

d)

biến thiên tuần hoàn theo không gian, không tuần hoàn theo thời gian.

29.

Một dòng điện không đổi chạy trong một dây kim loại thẳng. Xung quanh dây dẫn

a)

có điện trường.

b)

có từ trường.

c)

có điện từ trường.

d)

không có trường nào cả.

30.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Sóng điện từ là sóng ngang.

b)

Sóng điện từ mang năng lượng.

c)

Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ, giao thoa.

d)

Sóng điện từ không truyền được trong chân không.

31.

Sóng điện từ được tạo ra từ:

a)

Chỉ có trường điện tử thay đổi theo thời gian.

b)

Chỉ có từ trường thay đổi theo thời gian.

c)

Cả điện trường và từ trường thay đổi theo thời gian.

d)

Không có sự thay đổi của từ trường và điện trường.

32.

Các đồng vị của Hidro là

a)

Triti, đơtêri và hidro thường.

b)

Heli, tri ti và đơtêri.

c)

Hidro thường, heli và liti.

d)

heli, triti và liti.

33.

Đồng vị là những nguyên tử mà hạt nhân có cùng số

a)

proton nhưng khác số nucleon.

b)

nucleon nhưng khác số neutron.

c)

nucleon nhưng khác số proton.

d)

neutron nhưng khác số proton.

34.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của khối lượng?

a)

kg.

b)

MeV/c.

c)

MeV/c2

d)

u.

35.

Lực hạt nhân là lực nào sau đây?

a)

Lực tương tác giữa các thiên hà.

b)

Lực từ.

c)

Lực tương tác giữa các nucleon.

d)

Lực điện.

36.

Bản chất lực tương tác giữa các nucleon trong hạt nhân là

a)

lực tĩnh điện.

b)

Lực hấp dẫn

c)

lực điện từ.

d)

Lực tương tác mạnh

37.

Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi

a)

proton, neutron và electron.

b)

neutron và electron.

c)

proton, neutron.

d)

proton và electron.

38.

Đồng vị là những nguyên tử mà hạt nhân

a)

có cùng khối lượng.

b)

cùng số Z, khác số A.

c)

cùng số Z, cùng số A.

d)

cùng số A.

39.

Trong thành phần cấu tạo của các nguyên tử, không có hạt nào dưới đây ?

a)

Proton.

b)

Neutron.

c)

Photon.

d)

electron.

40.

Hạt nhân nào dưới đây không chứa nơtron ?

a)

Hydrogen thường.

b)

Deuterium.

c)

Tritium.

d)

Helium.

41.

Lực hạt nhân còn được gọi là

a)

lực hấp dẫn.

b)

lực tương tác mạnh.

c)

lực tĩnh điện.

d)

lực tương tác điện từ.

42.

Lực hạt nhân là lực nào sau đây?

a)

Lực điện.

b)

Lực từ.

c)

Lực tương tác giữa các nuclôn.

d)

Lực tương tác giữa các thiên hà.

43.

Gọi mp là khối lượng của prôtôn, mn là khối lượng của nơtron, mX là khối lượng của hạt nhân và c là tốc độ của ánh sáng trong chân không. Đại lượng được gọi là

a)

năng lượng liên kết riêng của hạt nhân.

b)

khối lượng nghỉ của hạt nhân.

c)

độ hụt khối của hạt nhân.

d)

năng lượng liên kết của hạt nhân.

44.

Đại lượng nào sau đây đặc trưng cho mức độ bền vững của hạt nhân?

a)

Năng lượng nghỉ.

b)

Độ hụt khối.

c)

Năng lượng liên kết

d)

Năng lượng liên kết riêng.

45.

Phản ứng nhiệt hạch là

a)

Phản ứng phân rã phóng xạ.

b)

phản ứng phân hạch.

c)

Phản ứng tổng hợp hạt nhân.

d)

phản ứng hạt nhân tự phát.

46.

Phản ứng nhiệt hạch xảy ra ở điều kiện

a)

nhiệt độ bình thường.

b)

nhiệt độ cao.

c)

nhiệt độ thấp.

d)

dưới áp suất rất cao.

47.

Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì có:

a)

năng lượng liên kết riêng càng nhỏ.

b)

năng lượng liên kết riêng càng lớn.

c)

năng lượng liên kết càng lớn.

d)

năng lượng liên kết càng lớn.

48.

Hạt nhân nào có năng lượng liên kết riêng lớn nhất?

a)

Heli.

b)

Cacbon.

c)

Sắt.

d)

Urani.

49.

Hạt nhân có độ hụt khối bằng 0,1131 amu. Biết 1 amu = 931,5 MeV/c2. Năng lượng liên kết của hạt nhân là:

a)

7,78 MeV.

b)

106,28 MeV.

c)

105,35 MeV.

50.

Để đảm bảo an toàn trong khu vực có phóng xạ, bạn cần tuân thủ điều gì?

a)

Tiếp xúc trực tiếp với nguồn phóng xạ trong thời gian ngắn.

b)

Không được đưa bất kỳ vật dụng cá nhân nào ra khỏi khu vực phóng xạ.

c)

Sử dụng thiết bị bảo hộ một cách tuỳ ý.

d)

Chỉ tuân thủ các biện pháp an toàn khi thấy biển báo phóng xạ.

51.

Sự phóng xạ

a)

phụ thuộc vào nhiệt độ của môi trường ngoài.

b)

là một quá trình không làm biến đổi hạt nhân.

c)

là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.

d)

phụ thuộc vào áp suất tác dụng lên bề mặt của khối chất phóng xạ.

52.

Nguyên tắc an toàn nào sau đây là đúng khi làm việc trong môi trường có phóng xạ?

a)

Không cần sử dụng thiết bị bảo hộ cá nhân nếu tiếp xúc ngắn.

b)

Luôn mặc thiết bị bảo hộ và tuân thủ hướng dẫn an toàn.

c)

Chỉ cần đứng xa nguồn phóng xạ là đủ an toàn.

d)

Chỉ cầ

53.

rường có phóng xạ?

a)

Không cần sử dụng thiết bị bảo hộ cá nhân nếu tiếp xúc ngắn.

b)

Luôn mặc thiết bị bảo hộ và tuân thủ hướng dẫn an toàn.

c)

Chỉ cần đứng xa nguồn phóng xạ là đủ an toàn.

d)

Chỉ cần đeo găng tay là đủ khi làm việc với nguồn phóng xạ.

54.

Khi gặp biển báo phóng xạ, hành động nào sau đây là an toàn nhất?

a)

Tiếp tục công việc nhưng giữ khoảng cách an toàn.

b)

Nhanh chóng rời khỏi khu vực nếu không có nhiệm vụ.

c)

Tiến lại gần để kiểm tra khu vực xem có nguy hiểm không.

d)

Chỉ cần đeo khẩu trang là đủ bảo vệ khỏi phóng xạ.

55.

Tia phóng xạ đâm xuyên yếu nhất là

a)

tia α.

b)

tia .

c)

tia .

d)

tia γ.

56.

Chu kỳ bán rã của một chất phóng xạ là khoảng thời gian để

a)

quá trình phóng xạ lặp lại như lúc đầu.

b)

một nửa hạt nhân của chất ấy biến đổi thành chất khác.

c)

khối lượng hạt nhân phóng xạ còn lại 50%.

d)

một hạt nhân không bền tự phân rã.

57.

Trong quá trình phóng xạ của một chất, số hạt nhân phóng xạ

a)

giảm đều theo thời gian.

b)

giảm theo đường hypebol.

c)

không giảm.

d)

giảm theo quy luật hàm số mũ.

58.

Phát biểu nào sau đây là đúng về độ phóng xạ?

a)

Độ phóng xạ đặc trưng cho tính phóng xạ mạnh hay yếu.

b)

Độ phóng xạ tăng theo thời gian.

c)

Đơn vị của độ phóng xạ là Ci và Bq, 1 Ci = 7,3.1010 Bq.

d)

Độ phóng xạ không thay đổi theo thời gian.

59.

Người ta đưa các đồng vị phóng xạ vào cơ thể như thế nào?

a)

Thông quá các thiết bi phóng xạ

b)

Thông qua dịch chuyển của các phân tử

c)

Thôn qua sản xuất dịch mật của gan

d)

Thông qua dược chất phsong xạ