wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra cuối kỳ 2 lịch sử

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Ở Đông Nam Á , đền, chùa, tháp là công trình thuộc loại kiến trúc

a)

Dân gian

b)

Tôn giáo

c)

Cung đình

d)

Cổ điển

2.

Thời cổ- trung đại , các nước Đông Nam Á sáng tạo ra chữ viết của mình trên cơ sở tiếp nhận nhiều chữ viết từ bên ngoài, ngoại trừ tiếp nhận từ

a)

Chữ Ả rập

b)

Chữ phạn

c)

Chữ Hán

d)

Chữ Nôm

3.

Nền văn minh Văn Lang- Âu Lạc còn được gọi là văn minh

a)

Sa Huỳnh

b)

Óc eo

c)

Phù nam

d)

Sông Hồng

4.

Văn minh chăm pa được hình thành trên cơ sở của nền văn hoá nào

a)

Sa Huỳnh

b)

Óc eo

c)

Đông Sơn

d)

Đồng nai

5.

Địa bàn cư trú chủ yếu của của cư dân Phù Nam thuộc khu vực nào trên đất nước Việt Nam ngày nay

a)

Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Trung Bộ và Nam bộ

d)

Khu vực nam bộ

6.

Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành của nhà nước Văn Lang - Âu Lạc

a)

Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho phát triển kinh tế nông nghiệp

b)

Chịu ảnh hưởng từ các nền văn minh bên ngoài : Ấn Độ, Trung Hoa

c)

Sự tan rã của công xã nguyên thuỷ dẫn đến sự phân hoá xã hội

d)

Xuất phát từ nhu cầu đoàn kết phát triển kinh tế, chống ngoại xâm

7.

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ quốc gia Phù Nam có thương nghiệp phát triển

a)

Có vị trí địa lí thuận lợi cho phát triển thương nghiệp

b)

Là quốc gia cổ phát triển hùng mạnh nhất ở Đông Nam á

c)

Chi phối nền thương mại hàng hải ở khu vực đông nam á

d)

Sự phát triển của nông nghiệp và sản phẩm phụ nông nghiệp

8.

Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng về vai trò của các nền văn minh cổ trên lãnh thổ Việt Nam

a)

Tạo nên sự tách biệt, đối lập trong truyền thống văn hóa Việt Nam

b)

Tạo cơ sở cho sự ra đời của một nền văn hoá mới

c)

Tạo nên sự đa dạng ,đặc trưng của truyền thống văn hóa Việt

d)

Tạo điều kiện để giao lưu hòa tan với các nền văn hoá khu vực

9.

Điểm giống nhau trong tổ chức xã hội của các quốc gia cổ trên nền lãnh thổ Việt Nam là

a)

Gồm có vừa ,quan, quý tộc, dân thường

b)

Chia làm hai giai cấp thống trị và bị trị

c)

Đứng đầu nhà nước là vừa có mọi quyền hành

d)

Gồm quý tộc,quan lại và bình dân

10.

Bộ luật thành văn bản đầu tiên được bán hành dưới triều đại lý là

a)

Hình luật

b)

Hình thư

c)

Quốc triều hình luật

d)

Hoàng Việt luật lệ

11.

Hai loại hình văn học chính của đại việt dưới các triều đại phong kiến gồm

a)

Văn học nhà nước và văn học dân gian

b)

Văn học Viết và văn học truyền miệng

c)

Văn học dân gian và văn học viết

d)

Văn học nhà nước và văn học tự do

12.

Trong các thế kỉ X-XV , thiết chế chính trị đạt đến đỉnh cao dưới triều đại

a)

b)

Trần

c)

Đinh

d)

Lê sơ

13.

Yếu tố quyết định sự rực rỡ của văn minh đại việt là

a)

Sự phục hồi của văn minh âu lạc

b)

Sự tiếp thu toàn bộ văn minh Trung Hoa

c)

Sự tiếp thu tinh hoa văn minh ấn Độ

d)

Nền lập và tự chủ của quốc gia

14.

Nội dung nào sau đây không phải là chính sách của nhà nước phong kiến đại việt trong khuyến khích nông nghiệp phát triển

a)

Tách thủ công nghiệp thành một ngành độc lập

b)

Khuyến khích khai hoang, mở rộng diện tích đất canh tác

c)

Tổ chức nghi lễ cày ruộng tịch điền khuyến khích sản xuất

d)

Nhà nước quan tâm trị thủy, bảo vệ sức kéo nông nghiệp

15.

Việc cho dựng bia đá ở văn miếu Quốc tử giám thể hiện chính sách nào sau đây của các triều đại phong kiến Việt Nam

a)

Nhà nước coi trọng giáo dục,khoa cử

b)

Ghi danh những anh hùng có công với nước

c)

Ghi lại tiến trình phát triển của lịch sử dân tộc

d)

Đề cao vai trò của sản xuất nông nghiệp

16.

Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về hạn chế của văn minh đại việt

a)

Xuất phát từ nghề nông lúa nước nên chỉ chú trọng phát triển nông nghiệp

b)

Việc phát minh khoa học - kỹ thuật không được chú trọng phát triển

c)

Chỉ đề cao vị trí của nhỏ giáo nhằm giữ vững kỷ cương, ổn định xã hội

d)

Không khuyến khích thủ công nghiệp và thương nghiệp phát triển

17.

Hiện nay ở Việt Nam, dân tộc nào chiếm hơn 80% dân số

a)

Dân tộc Tày

b)

Dân tộc Thái

c)

Dân tộc Kinh

d)

Dân tộc nùng

18.

Dân tộc nào sau đây không thuộc dân số dưới 1000 người

a)

Pu péo

b)

Khơ me

c)

Si la

d)

Brâu

19.

Việc có nhiều dân tộc thuộc các ngữ hệ , nhín ngôn ngữ khác nhau cùng chung sống trong một địa phương tạo ra thuận lợi nào sau đây

a)

Xuất hiện sự chênh lệch về trình độ phát triển giữa dân tộc

b)

Làm cho nền văn hóa nước ta thêm phong phú và giàu bản sắc

c)

Sự đa dạng ngôn ngữ sẽ xuất hiện rào cản về ngôn ngữ giao tiếp.

d)

Dễ xảy ra xung đột khi chia sẻ nguồn tài nguyên hợp tác phát triển

20.

Về phong tục, tập quán, lễ hội của i của người Kinh và các dân tộc thiểu số là liên quan đến chu kì về

a)

Vòng đời, cach tác, văn hóa

b)

thời gian, vòng đời, canh tác.

c)

mặt trăng, vòng đời, thời tiết

d)

canh tác, mặt trăng, thời gian

21.

Lễ hội Cồng chiêng là nét đẹp trong đời sống tinh thần của đồng bào các dân tộc ở khu vực nào ở Việt Nam

a)

Tây nguyên

b)

Nam bộ

c)

Trung Bộ

d)

Bắc b

22.

Hoạt động tín ngưỡng nào trở thành truyền thống, nét đẹp văn hóa và là sợi dây kết nối các thành viên trong gia đình, dòng họ

a)

Thờ Phật, thờ Thánh

b)

Thờ anh hùng dân tộc

c)

Thờ cúng tổ tiên

d)

Thờ thần tài - thổ địa

23.

Hiện nay trang phục hàng ngày của các dân tộc ngày càng hiện đại, xuất phát từ một trong những nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Giúp bảo vệ con người khỏi những biến đổi về thời tiết.

b)

Kinh tế thị trường phát triển, hàng hóa trở nên phong phú.

c)

Tiếp xúc với nhiều nền văn minh khác nhau từ bên ngoài.

d)

Nghề thủ công nghiệp và du lịch phát triển nhanh chóng.

24.

Nghệ thuật kiến trúc Đông Nam Á thời kì cổ trung đại chịu ảnh hưởng mạnh mẽ kiến trúc Hồi giáo và kiến trúc của

a)

Ấn Độ

b)

Trung hoa

c)

Phương Tây

d)

Nhật Bản

25.

Thời cổ đại, các nước Đông Nam Á sáng tạo ra chữ viết của mình trên cơ sở tiếp nhận nhiều chữ viết từ bên ngoài, ngoại trừ

a)

Chữ la-tinh

b)

Chữ hán

c)

Chữ phạn

d)

Chữ Ả-rập

26.

Cội nguồn của văn minh Văn Lang - Âu Lạc là

a)

Văn hóa phùng nguyên

b)

Óc eo

c)

Sa Huỳnh

d)

Phù nam

27.

Văn minh Phù Nam được hình thành trên cơ sở của nền văn hoá nào?

a)

Văn hoá Sa Huỳnh

b)

Văn hóa đông sơn

c)

Văn hoá óc eo

d)

Văn hóa đồng nai

28.

Kinh tế chính của cư dân Văn Lang - Âu Lạc là

a)

nông nghiệp lúa Nước

b)

săn bắn, hái lượm

c)

thủ công nghiệp.

d)

Thương nghiệp

29.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng đời sống tỉnh thần của người Việt cổ trong xã hội văn lang - âu lạc

a)

Tục xăm mình, ăn trầu, nhuộm răng đen.

b)

Âm nhạc phát triển cả về nhạc cụ lẫn loại hình biểu diễn.

c)

Hoạt động kinh tế chính là nông nghiệp lúa nước.

d)

Tín ngưỡng phồn thực, thờ cúng ông bà tổ tiên

30.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm của vương quốc Phù Nam

a)

Là quốc gia phát triển trên cơ sở văn hóa Sa Huỳnh.

b)

Là quốc gia có kinh tế thương nghiệp phát triển

c)

Có nền kinh tế phát triển nhất khu vực Đông Nam Á.

d)

Là quốc gia hình thành sớm nhất trên lãnh thổ Việt Nam.

31.

Cơ sở hình thành của các nền văn minh cổ trên lãnh thổ Việt Nam đều

a)

chịu ảnh hưởng từ nền văn minh Ấn Độ

b)

hình thành ở những vùng đất khô cằn, khó canh tác.

c)

xuất phát từ nhu cầu bảo vệ cuộc sống cộng đồng.

d)

chịu ảnh hưởng bởi văn minh phương Tây

32.

Nhận xét nào sau đây thể hiện đúng đặc điểm của bộ máy nhà nước Văn Lang-Âu Lạc

a)

Xây dựng bộ máy chuyên chế ở trình độ cao

b)

Bộ máy nhà nước đảm bảo tính dân chủ

c)

Bộ máy nhà nước sơ khai chưa thể hiện chủ quyền

d)

Tổ chức đơn giản, sơ khai nhưng thể hiện được chủ quyền.

33.

Dưới triều đại Lê sơ (thế kỉ XV), bộ luật thành văn nào sau đây được ban hành

a)

Hình luật.

b)

Hình thư

c)

Quốc triều hình luật

d)

Hoàng Việt luật lệ

34.

Các triều đại phong kiến Việt Nam được xây dựng theo thiết chế chính trị nào sau đây?

a)

Quân chủ lập hiến

b)

Quân chủ trung ương tập quyền

c)

Chiếm hữu nô lệ

d)

Dân chủ chủ nô

35.

Trong quá trình tồn tại và phát triển, văn minh Đại Việt đã tiếp thu tôn giáo nào sau đây từ phương Tây

a)

Phật giáo

b)

Hồi giáo

c)

Thiên chúa giáo

d)

Hinđu g

36.

Triều đại nào đánh dấu bước đầu phát triển về kinh tế và văn hóa trong thời kì phong kiến của dân tộc ta?

a)

Triều Ngô- Đinh

b)

Triều Lê - Mạc.

c)

Triều Nguyễn

d)

Triều Đinh – Tiền Lê.

37.

Cuộc cải cách hành chính của vua Lê Thánh Tông cuối thế kỉ XV đã

a)

bước đầu xác lập mô hình nhà nước theo đường lối pháp trị

b)

tăng cường quyền làm chủ đất nước của nông dân công xã

c)

bước đầu xác lập thể chế chính trị quân chủ chuyên chế

d)

làm cho bộ máy nhà nước trở nên hoàn chỉnh, chặt chẽ

38.

Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng về văn minh Đại Việt?

a)

Hình thành và phát triển cùng với quốc gia Đại Việt

b)

Chủ thể là cộng đồng các dân tộc Việt Nam

c)

Phát triển rực rỡ trên các lĩnh vực đời sống xã hội.

d)

Là nền văn minh đầu tiên của dân tộc Việt Nam.

39.

Nhận xét nào sau đây là không đúng khi nói về tổ chức bộ máy nhà nước phong kiến thời Định-Tiền lê

a)

Tổ chức theo mô hình quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền.

b)

Bộ máy nhà nước được hoàn thiện, chặt chẽ, tính chuyên chế cao.

c)

Đặt cơ sở cho sự hoàn chỉnh bộ máy nhà nước ở giai đoạn sau.

d)

Tổ chức còn đơn giản nhưng đã thể hiện ý thức độc lập, tự chủ.

40.

Theo thống kê dân số đến năm 2019, dân tộc có số dân ít nhất ở Việt Nam là

a)

Dân tộc Kinh

b)

Dân tộc Tà Ôi.

c)

Dân tộc Sán Chay.

d)

Dân tộc Ơ Đu

41.

Dân tộc nào sau đây không thuộc dân số trên 1000 người

a)

Tày

b)

Kinh

c)

Rơ măm

d)

Thái

42.

Việc có nhiều dân tộc thuộc các ngữ hệ, nhóm ngôn ngữ khác nhau cùng sinh sống trong một địa phương tạo ra khó khăn nào sau đây

a)

Làm cho nền văn hoá nước ta thêm phong phú và giàu bản sắc.

b)

Xuất hiện sự chênh lệch về trình độ phát triển giữa dân tộc.

c)

Sự đa dạng ngôn ngữ sẽ xuất hiện rào cản về ngôn ngữ giao tiếp.

d)

Dễ xảy ra xung đột khi chia sẻ nguồn tài nguyên hợp tác phát triển.

43.

Một trong những tín ngưỡng phổ biến của người kinh là

a)

Thờ thần Linh

b)

Thờ cúng tổ tiên

c)

Thờ cúng Phật

d)

Thờ phồn thực

44.

Các lễ hội phong phú của người Kinh gồm lễ hội liên quan đến

a)

tín ngưỡng dân gian, tôn giáo.

b)

chu kì vòng đời, chu kì mặt trăng

c)

cưới xin, ma chay, gieo hạt, sinh đẻ

d)

rước kiệu, lễ tế thần linh

45.

Lễ thổi tai của người Tà Ôi có ý nghĩa nào sau đây?

a)

Giúp đứa trẻ luôn gặp nhiều may mắn, thành công

b)

Mong cho mưa thuận gió hòa, mùa màng bội thu

c)

Là nghi lễ đầu tiên trong vòng đời mỗi con người.

d)

Cảm tạ thần linh đã mang lại cuộc sống ấm no.

46.

Văn minh Đại Việt Không gồm ý nghĩa nào sau đây

a)

Là tiền đề cho cuộc xâm lược của thực dân Pháp sau này và đế quốc Mĩ.

b)

Là nền tảng trong công cuộc xây dựng và bảo vệ tổ quốc, vượt qua các khó khăn, thử thách.

c)

Nền văn minh mang đậm bản sắc dân tộc trên cơ sở tiếp thu có chọn lọc các văn minh bên ngoài

d)

Khẳng định quá trình lịch sử xây dựng và bảo vệ tổ quốc của người dân Đại Việt.

47.

Năm 1484, nhà Lê sơ cho dựng bia

Tiên sĩ nhằm mục đích gì

a)

Nhắc nhở người dân về giáo dục

b)

khuyến khích giáo dục và khoa cử.

c)

Ghi danh những người có công với đất nước

d)

Nơi thờ tự Khổng Tử

48.

Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng khi nói đến lễ hội của cộng đồng dân tộc Việt Nam

a)

Lễ hội được phân bố theo thời gian trong năm, xen vào các khoảng trống thời vụ.

b)

Lễ hội là một sinh hoạt văn hóa, tín ngưỡng truyền thống của cộng đồng.

c)

Các trò chơi ở lễ hội phản ánh những ước vọng thiêng liêng của con người

d)

Lễ hội bao gồm cả phần lễ (nghi lễ, nghi thức...) và phần hội (trò chơi dân gian...).

49.

Lễ hội của tộc người thiểu số ở nước ta chủ yếu được tổ chức với quy mô

a)

từng làng/bảng và tộc người

b)

theo từng dòng họ ruột thịt

c)

tập trung ở các đô thị lớn

d)

nhiều làng/bảng hay cả khu vực.

50.

Theo đặc điểm để xếp các dân tộc vào cùng một ngữ hệ ở Việt Nam, dân tộc Kinh thuộc ngữ hệ nào dưới đây

a)

Ngữ hệ Nam Á

b)

Ngữ hệ Bắc Á.

c)

Ngữ hệ Đông Á.

d)

Ngữ hệ tây Á